Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200848186-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Huy Hoàng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200813570
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-17 22:01:00 đến ngày 2020-08-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,632,992,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG ĐÃ XUỐNG CẤP
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,2922 100m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm ( tường sê nô + thu hồi mái) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,3311 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay ( Mái tầng 2) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 65,731 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 74,1945 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn ( Sàn tầng 2) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 76,8753 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 78,3292 m3
7 Phá dỡ móng gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 66,4805 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 94,1144 m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,7712 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2885 100m3/1km
B PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II ( 10% đào bằng thủ công ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 62,5892 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,6377 100m3
3 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 326,1421 100m
4 Vét bùn đầu cọc tre Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 31,0825 m3
5 Đắp cát đen phủ đầu cọc bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 31,0825 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 31,0825 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 115,5831 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8781 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,2571 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,2703 tấn
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,615 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,7764 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1452 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8826 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5319 100m2
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 71,4894 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 423,2495 m3
18 Đắp cát đen tôn nền công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 170,636 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,6441 m3
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1991 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,0414 tấn
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,8862 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,7196 m3
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7288 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,5004 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,5421 tấn
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,4188 100m2
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,2104 100m2
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 37,1162 m3
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,3499 tấn
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,1756 100m2
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,4716 m3
33 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,5237 m3
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1144 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2163 tấn
36 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3727 tấn
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3874 100m2
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 1cấu kiện
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4549 100m2
40 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 67,5664 m3
41 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,5555 m3
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2519 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3391 tấn
44 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4587 100m2
45 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,356 m3
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,5337 m3
C PHẦN HOÀN THIỆN
1 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 384,364 m2
2 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,6256 m3
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32,96 m2
4 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,08 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,08 tấn
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2856 100m2
7 Tôn úp nóc, máng xối, bó bò Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,2 m
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 182,015 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 215,8635 m2
10 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 476,605 m2
11 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 311,24 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 172,982 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 292,522 m2
14 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,5979 m3
15 Đắp bát đấu đầu trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 cái
16 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35,4 m
17 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 155,2 m
18 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 177,6 m
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB30 ( để trát Granito giai đoạn 2) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 71,0938 m2
20 Bê tông đầm mặt nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 56,389 m3
21 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 368,75 m2
22 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,872 m2
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 65,12 m2
24 Vật liệu cửa nhôm Việt Pháp ( gồm cả cửa và khuôn) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 65,12 m2
25 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 38,08 m2
26 Vật tư hoa cửa sổ INox ( 304) 1m2 tính trung bình 13,28kg/1m2x130.000đ/kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 38,08 m
27 Lắp đặt rèm che nắng cửa sổ ( Rèm bằng kim loại) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 38,08 m2
28 Lắp dựng lan can sắt INOX Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,76 m2
29 Tay vịn lan can INOX theo thiết kế Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,541 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 776,742 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 638,743 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 912,814 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 502,704 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 232,5035 m2
D HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 170 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 120 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 350 m
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17 cái
7 Lắp đặt ô cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
8 Lắp đặt mặt công tắc SINO hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 cái
9 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 hộp
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 320 m
11 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 190 m
12 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 bộ
13 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 bộ
14 Chênh lệch tiền bóng đèn LED và đèn thường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 bộ
15 Lắp đặt quạt treo tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
16 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
19 Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
20 Tủ điện tổng 250*400 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
21 Đáy nhựa chìm tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21 cái
22 Băng dính cách điện NANO Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cuộn
23 Puli bắt dây nguồn bằng sứ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
E BIỆN PHÁP KỸ THUẬT THI CÔNG
1 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 m2
2 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,66 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,66 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,64 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,5 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->