Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng toàn bộ công trình (không bao gồm di chuyển công trình ngầm nổi)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200846515-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng toàn bộ công trình (không bao gồm di chuyển công trình ngầm nổi)
Số hiệu KHLCNT 20200541199
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-17 16:20:00 đến ngày 2020-08-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,369,062,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG:
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất KTH bằng thủ công - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 168,969 m3
2 Đào đất KTH bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 15,2072 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 16,8969 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 16,8969 100m3
5 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 16,8969 100m3
6 Đào đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4,75 m3
7 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6,0962 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 9,0448 100m3
9 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 19,6464 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,4072 100m3
11 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5,1154 100m3
12 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập -12.5KN Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 17,603 100m2
C MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,2553 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,3275 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 13,948 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,6534 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 12,2946 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 13,7538 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 13,7699 100m2
D VỈA HÈ
1 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 17,2786 100m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 136,2192 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,768 m3
4 Lát gạch xi măng Terrazzo , XM PCB30 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1.558,86 m2
5 Lát gạch xi măng Terrazzo dẫn hướng, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 169 m2
6 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,8511 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 24,9391 m3
8 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm M300, PCB30 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 319,77 m
9 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm M300, PCB30 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 22,86 m
10 Lát gạch xi măng 30x50x6 M300, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 102,789 m2
11 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5,578 100m
12 Rải bạt dứa: Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,1836 100m2
13 Bao tải: Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 516,3325 cái
14 Đào xúc đất bằng thủ công cho vào bao tải Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 61,9599 m3
15 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,2564 100m2
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,484 m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 9,9144 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 20,884 m3
19 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 14,0372 m3
20 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,032 m2
E CÂY XANH
1 Cây Giáng Hương ĐK >=20cm (Đã bao gồm vận chuyển, trồng): Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 37 cây
F HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Biển tròn D70: Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
2 Biển tam giác cạnh (L=70cm): Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
3 Biển vuông BxH = (60x60)cm: Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,52 m
4 Cột biển báo D80: Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 29,25 m
5 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
6 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
7 Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7 cái
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,8 1m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,8 m3
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 39,97 m2
11 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 9,43 m2
G CẤP NƯỚC:
1 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,08 100m
2 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,21 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,58 100m
4 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
5 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
6 Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 225mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
7 Lắp đặt BU - Đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
8 Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích 3B-400x200 - Đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
9 Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích 3B 200x150- Đường kính 200mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
10 Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích 3B 200x100- Đường kính 200mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
11 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 225mm chiều dày 13,4mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5 bộ
12 Lắp bích thép - Đường kính 200mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,5 cặp bích
13 Lắp đặt mối nối mềm gang EE - Đường kính 200mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
14 Lắp đặt mối nối mềm gang EB- Đường kính 200mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
15 Lắp đặt mối nối mềm gang EB - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
16 Lắp đặt mối nối mềm gang EB- Đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
17 Lắp đặt cút 45o nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
H TRỤ CỨU HỎA (2 TRỤ)
1 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0414 100m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,16 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,524 m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,007 100m
5 Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
6 Lắp đặt van mặt bích BB - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
7 Miệng khóa gang: Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
8 Chụp nắp gang: Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
9 Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 cặp bích
10 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,066 100m
11 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125/100mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cái
12 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
13 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0079 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0079 tấn
I CHIẾU SÁNG:
1 Làm tiếp địa cho cột điện Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6 1 bộ
2 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 1 bộ
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Đường kính 65/50mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,5 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Đường kính 105/80mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,09 100 m
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,94 m3
6 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6 cái
7 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6 bộ
8 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6 1 cột
9 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6 1 cần đèn
10 Lắp bảng điện cửa cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6 bảng
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6 cái
12 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,57 100m
13 Rải cáp ngầm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,7321 100m
14 Rải cáp ngầm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,7321 100m
15 Đầu cốt đồng các loại: Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 60 Cái
16 Làm đầu cáp khô Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 12 1 đầu cáp
17 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 12 1 đầu cáp
J THOÁT NƯỚC MƯA
K PHẦN ĐÀO ĐẮP
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 112,5606 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 10,1305 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,0519 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,0519 100m3
5 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,0519 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,18 100m3
7 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4,3639 100m3
8 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6,33 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0633 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0633 100m3
11 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0633 100m3
12 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 324,18 100m
13 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 64,68 m3
14 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,3332 100m2
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 43,225 m3
16 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 95,737 m3
17 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 111,558 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 95,737 m3
19 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,0267 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 11,2785 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4,8605 100m2
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,0194 tấn
23 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4,0694 tấn
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,0194 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 9,0712 tấn
26 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 14,0302 tấn
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 9,0712 tấn
28 Chốt fi25: Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1.101 kg
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,4586 100m
30 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 120,68 m2
31 Tấm chắn nước rộng 250mm dày 3.5mm: Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 108,68 m
32 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 286 cái
33 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,88 m3
L CỐNG D400
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 13,6 1 đoạn ống
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 54 cái
3 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 16 mối nối
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,8 1 đoạn ống
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 11 cái
6 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 mối nối
M CỐNG D800
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,8 1 đoạn ống
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 11 cái
3 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5 mối nối
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5,2 1 đoạn ống
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 21 cái
6 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5 mối nối
N RÃNH B300, CẢI TẠO RÃNH HIỆN TRẠNG B400
1 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,144 100m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5,616 m3
3 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 16,128 m3
4 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 84,48 m2
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1472 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,2811 tấn
7 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,079 tấn
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,52 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 58 1cấu kiện
O GA RÃNH B300 (2GA)
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,582 m3
2 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0167 100m2
3 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,22 m3
4 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7,62 m2
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0204 100m2
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,286 m3
7 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0327 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0321 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0163 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 1cấu kiện
11 Bộ nắp ga Composite khung vuông, nắp trònn KT nắp 850x850, P=400KN: Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 bộ
12 Lắp nắp ga Composite Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
P LỖ THĂM CỐNG (4 LỖ)
1 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1408 100m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,26 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1675 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0918 tấn
5 Lắp nắp ga Composite Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cái
6 Bộ nắp ga gang khung vuông, nắp tròn D700: Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 bộ
Q GA CÁC LOẠI
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4,192 m3
2 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0204 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,864 m3
4 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,0128 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 23,868 m3
6 Vữa XM mác 75 gia cố Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,169 m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1067 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,8545 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0426 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1365 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1127 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,0156 tấn
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5,34 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 16 1cấu kiện
15 Bộ nắp ga Composite khung vuông, nắp tròn đường kính lắp 700mm, khung 850x850mm: Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 bộ
16 Bộ nắp ga Composite khung vuông, nắp tròn KT 430x860, P=250KN: Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 13 bộ
17 Lắp nắp ga Composite Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 16 cái
R MIỆNG XẢ D1000
1 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0072 100m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,144 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,198 m3
4 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,92 m2
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 12,891 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->