Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200848652-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nghĩa An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200848542
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Phần còn lại xin Ngân sách tỉnh hỗ trợ trực tiếp và thông qua ngân sách huyện; Ngân sách huyện hỗ trợ khi cân đối được nguồn vốn và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 14:03:00 đến ngày 2020-08-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,679,481,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào đất cấp 3 bằng thủ công 5% Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3141 m3
2 Đào đất nền đường bằng máy đất cấp 3 (95% ) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,9671 m3
3 Đào rãnh đất cấp 3 bằng thủ công 5% Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7451 m3
4 Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy 95% Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,1574 m3
5 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng thủ công 5% Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,525 m3
6 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy 95% Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.111,975 m3
7 Lu lèn khuôn đường k=0.95 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.803,3333 m2
8 Đắp đất K95 bằng đầm cóc 5% Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,8676 m3
9 Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm 16T 95% Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.061,4849 m3
10 Tổng khối lượng đất đào C3 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.791,6836 m3
11 Tổng khối lượng đất cần đắp (K95*1.13) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.262,6084 m3
12 VC điều phối đất đắp bằng Ô tô 7T đất C3 cự ly BQ = 1Km Tận dụng 30% đất đào Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 537,5051 m3
13 VC bằng Ô tô 7T đất đào C3 lẫn rác thải đổ ra bãi thải cự ly BQ = 2Km Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.254,1786 m3
14 Đào xúc đất đổ lên phương tiện vận chuyển, bao gồm giá vật liệu, máy thi công phần đất đắp còn thiếu Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 725,1033 m3
15 Vận chuyển đất từ mỏ về đắp, cự ly BQ =5 Km ô tô 7T Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 725,1033 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp móng trên dày 12cm Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.935,58 m2
2 Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 đổ tại chỗ Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.587,116 m3
3 Lót Nilon tái sinh chống mất nước Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.935,58 m2
4 Đắp cát tạo phẳng Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,0674 m3
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 780,464 m2
C CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào hố móng đất cấp III bằng thủ công 5% Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,948 m3
2 Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy M95% Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,0128 m3
3 Đắp đất K95 bằng đầm cóc Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6363 m3
4 VC bằng Ô tô 7T đất đào C3 lẫn rác thải đổ ra bãi thải cự ly BQ = 2Km Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,3245 m3
5 Phá dỡ kết cấu khối xây bằng máy khoan Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3095 m3
6 Bê tông ống cống M250 đúc sẵn Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
7 Cốt thép ống cống Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 tấn
8 Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp (ống cống) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,768 m2
9 Quét nhựa đường nóng 2 lớp (ống cống) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,84 m2
10 Ván khuôn thép bê tông đúc sẵn (ống cống) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,54 m2
11 Lắp đặt cống tròn D1m Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
12 Đá dăm cát đệm : đầu cống, sân cống, gia cố sân cống, móng cống Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6519 m3
13 Đá hộc xây vữa XM M100 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,44 m3
14 Tô vữa xi măng M100 dày 2cm Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3824 m2
15 Đào hố móng đất cấp III bằng thủ công 5% Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8425 m3
16 Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy 95% Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,0075 m3
17 Đắp đất K95 bằng đầm cóc Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,09 m3
18 VC bằng Ô tô 7T đất đào C3 lẫn rác thải đổ ra bãi thải cự ly BQ = 2Km Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,76 m3
19 Phá dỡ kết cấu khối xây bằng máy khoan Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m3
20 VC kết cấu bê tông, đá xây đổ ra bãi thải cự ly BQ = 2Km Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m3
21 Bê tông tấm bản M250 đá 1x2 đúc sẵn Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,73 m3
22 Gia công cốt thép tấm bản D<10 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
23 Gia công cốt thép tấm bản D>10<=18 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 tấn
24 Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,92 m2
25 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
26 BT thân cống, tường cánh M150 đổ tại chỗ Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,196 m3
27 Ván khuôn gỗ thân cống, tường cánh Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,14 m2
28 Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 đổ tại chỗ Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,766 m3
29 Gia công cốt thép xà mũ D<=10 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
30 Gia công cốt thép xà mũ (chốt neo) D<18 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
31 Ván khuôn gỗ xà mũ Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,615 m2
32 Bê tông lớp phủ bản M250 đá 1x2 đổ tại chỗ Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,819 m3
33 Đá dăm cát đệm Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,72 m3
34 Đá hộc xây vữa XM M100 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m3
35 Nhựa đường lấp lỗ chốt Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,96 m2
36 Đào hố móng đất cấp III bằng thủ công 5% Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m3
37 Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,04 m3
38 Đắp đất K95 bằng đầm cóc Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,4 m3
39 VC bằng Ô tô 7T đất đào C3 lẫn rác thải đổ ra bãi thải cự ly BQ = 2Km Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,8 m3
40 Bê tông thân rânh M200 đá 1x2 đổ tại chỗ Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2 m3
41 Cốt thép thân rãnh D<=10 đổ tại chỗ Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 tấn
42 Đá dăm cát đệm Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 m3
43 Ván khuôn thép bê tông đổ tại chỗ Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,43 m2
44 Bê tông tấm bản M250 đá 1x2 đúc sẵn Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,61 m3
45 Gia công cốt thép tấm bản D<10 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 tấn
46 Gia công cốt thép tấm bản D>10<=18 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,609 tấn
47 Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,81 m2
48 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn (tấm đan) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->