Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200851499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xã Xuân Phong, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200851376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 16:46:00 đến ngày 2020-08-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,589,787,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,6034 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 26,5807 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 38,6474 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,576 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cổ cột đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,9222 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7808 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2335 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,5041 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9315 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 172,6087 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,1417 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2766 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3589 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,7927 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12,7456 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,5345 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất tôn nền bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,4287 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,6402 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 31,7498 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 39,42 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 39,42 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,6816 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,4711 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,346 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,6728 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,4202 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 47,2363 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,8714 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,5352 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,685 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,2692 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 70,9331 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,322 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,292 | tấn |
| 14 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,3608 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3625 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4049 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,6147 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4503 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0497 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3508 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 161,2037 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 13,2104 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,7274 | m3 |
| 25 | Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8238 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1923 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0091 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0967 | tấn |
| 29 | Lan can thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 49,428 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 450,9446 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 965,4727 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 186,78 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 532,17 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 732,2 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 103,878 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 637,7246 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.914,8607 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước 500x500mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 625,8526 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 38,204 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch kt 300x450mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 289,26 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,8388 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 117,12 | 1m2 |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,8388 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,0085 | 100m2 |
| 45 | Ke chống bão ( a500) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 601,7 | cái |
| 46 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 36,6 | m |
| 47 | Thép bậc thang lên mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0162 | tấn |
| 48 | Nắp tôn cửa thang mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Khóa nắp cửa thang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 166,9016 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 166,9016 | m2 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 324,56 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 86,4 | m |
| 54 | Logo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 55 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0375 | 100m3 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,1453 | m3 |
| 57 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,512 | m3 |
| 58 | Lát gạch lá dừa đường dốc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,64 | m2 |
| 59 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,2142 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,72 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 27,9255 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 27,4682 | m2 |
| 63 | Lan can inox đường dốc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,04 | m2 |
| 64 | Tay vịn gỗ D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | m |
| 65 | Trụ gỗ D12 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lan can cầu thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,67 | m |
| 67 | Cửa đi khung nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 32,4 | m2 |
| 68 | Cửa đi khung nhựa lõi thép gia cường 1 cánh mở quay, kính mờ dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 24,9 | m2 |
| 69 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 59,28 | m2 |
| 70 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép gia cường mở hất, kính mờ dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 71 | Hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14, sơn lắp dựng hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 59,28 | m2 |
| 72 | Cửa chống cháy ( bao gồm cánh cửa, bản lề, zoăng cao su ngăn khói ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,3 | m2 |
| 73 | Tay co thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,128 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt tủ điện nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 77 | CU/XLPE/PVC 3x25+1x16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 58 | m |
| 78 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0624 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0208 | m3 |
| 80 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,52 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt tủ điện nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 84 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 86 | Tủ điện nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 87 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 45 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 250 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 500 | m |
| 92 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 48 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn downling - compact | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 97 | Máy chiếu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 101 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 62 | cái |
| 102 | Lắp đặt đế âm chìm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 35 | hộp |
| 103 | Giá lắp AT | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp nối | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 22 | hộp |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa xoắn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 300 | m |
| 106 | Lắp đặt ống ghen mềm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 200 | m |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 108 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cọc |
| 109 | Kéo rải dây thép dẫn sét, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 95 | m |
| 110 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 30 | m |
| 111 | Sứ chân kim | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 112 | Đế kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 113 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0439 | 100m3 |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0439 | m3 |
| 115 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3054 | 100m3 |
| 116 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,3395 | m3 |
| 117 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,3395 | m3 |
| 118 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0293 | 100m2 |
| 119 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0513 | tấn |
| 120 | Xây bể chưa bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,2515 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 53,264 | m2 |
| 122 | Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,72 | m2 |
| 123 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 124 | Ván khuôn bê tông nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 125 | Cốt thép bê tông nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0381 | tấn |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20 | 1cấu kiện |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1018 | m3 |
| 128 | ống thông khí D48 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 129 | Ống thoát khí D21 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 130 | Ống ra bể PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 131 | ống PVC D90 vào bể | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,34 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 15mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 141 | Máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 143 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 145 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 148 | Van phao hình cầu D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 149 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 151 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 152 | Lắp đặt răcco PPR đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 153 | Lắp đặt răcco nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt răcco nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt răcco nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt răcco nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt răcco nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát 90' nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x34mm (NC,M*1,5) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát 90' nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x34mm (NC,M*1,5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát 90' nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát 45' nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x60mm (NC,M*1,5) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát 45' nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát 45' nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt van PPR, ĐK 15mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 165 | Lắp đặt van PPR, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt van PPR, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt van PPR, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt van PPR, ĐK40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt van PPR, ĐK50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê PPR đường kính 15x15mm (NC,M*1,5) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê PPR đường kính 20x15mm (NC,M*1,5) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê PPR đường kính 25x15mm (NC,M*1,5) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê PPR đường kính 32x15mm (NC,M*1,5) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê PPR đường kính 50x20mm (NC,M*1,5) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê PPR đường kính 40x20mm (NC,M*1,5) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt kép PPR đường kính D 15mm (NC,M*2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 177 | Lắp đặt kép PPR đường kính D 20mm (NC,M*2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt kép PPR đường kính D 25mm (NC,M*2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt kép PPR đường kính D 32mm (NC,M*2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 62 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 88 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 48 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 76 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 193 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4819 | 100m3 |
| 194 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1606 | m3 |
| 195 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16,3658 | m3 |
| 196 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,3386 | m3 |
| 197 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,4214 | m3 |
| 198 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 95,22 | m2 |
| 199 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 63,08 | m2 |
| 200 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,1112 | m3 |
| 201 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2621 | 100m2 |
| 202 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2001 | tấn |
| 203 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 146 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi