Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200851499-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xã Xuân Phong, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200851376
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 16:46:00 đến ngày 2020-08-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,589,787,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,6034 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 26,5807 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 38,6474 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,576 100m2
5 Bê tông cổ cột đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,9222 m3
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7808 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2335 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,5041 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,9315 tấn
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 172,6087 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15,1417 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2766 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3589 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,7927 tấn
15 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12,7456 m3
16 Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,5345 100m3
17 Đắp đất tôn nền bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,4287 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,6402 100m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 31,7498 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 39,42 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 39,42 m2
B Hạng mục 2: Phần thân
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15,6816 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,4711 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,346 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,6728 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,4202 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 47,2363 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,8714 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,5352 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,685 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,2692 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 70,9331 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,322 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,292 tấn
14 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,3608 m3
15 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3625 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4049 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2 tấn
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,6147 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4503 100m2
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0497 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3508 tấn
22 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 161,2037 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 13,2104 m3
24 Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 11,7274 m3
25 Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8238 m3
26 Ván khuôn gỗ giằng lan can Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1923 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0091 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0967 tấn
29 Lan can thép hộp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 49,428 m2
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 450,9446 m2
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 965,4727 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 186,78 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 532,17 m2
34 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 732,2 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 103,878 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 637,7246 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.914,8607 m2
38 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước 500x500mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 625,8526 m2
39 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 38,204 m2
40 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch kt 300x450mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 289,26 m2
41 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,8388 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 117,12 1m2
43 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,8388 tấn
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,0085 100m2
45 Ke chống bão ( a500) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 601,7 cái
46 Tôn úp nóc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 36,6 m
47 Thép bậc thang lên mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0162 tấn
48 Nắp tôn cửa thang mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
49 Khóa nắp cửa thang Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
50 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 166,9016 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 166,9016 m2
52 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 324,56 m
53 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 86,4 m
54 Logo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
55 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0375 100m3
56 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,1453 m3
57 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,512 m3
58 Lát gạch lá dừa đường dốc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,64 m2
59 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,2142 m3
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,72 m2
61 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 27,9255 m2
62 Lát đá bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 27,4682 m2
63 Lan can inox đường dốc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,04 m2
64 Tay vịn gỗ D60 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8 m
65 Trụ gỗ D12 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
66 Lan can cầu thang sắt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,67 m
67 Cửa đi khung nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 32,4 m2
68 Cửa đi khung nhựa lõi thép gia cường 1 cánh mở quay, kính mờ dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 24,9 m2
69 Cửa sổ khung nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 59,28 m2
70 Cửa sổ khung nhựa lõi thép gia cường mở hất, kính mờ dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,44 m2
71 Hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14, sơn lắp dựng hoàn chỉnh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 59,28 m2
72 Cửa chống cháy ( bao gồm cánh cửa, bản lề, zoăng cao su ngăn khói ) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,3 m2
73 Tay co thủy lực Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
74 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,128 100m2
75 Lắp đặt tủ điện nhà Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 hộp
76 Lắp đặt các automat 3 pha 60A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
77 CU/XLPE/PVC 3x25+1x16 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 58 m
78 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0624 100m3
79 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0208 m3
80 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,52 100m
81 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 75mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10 cái
82 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 cái
83 Lắp đặt tủ điện nhà Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 hộp
84 Lắp đặt các automat 3 pha 60A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
85 Lắp đặt các automat 3 pha 40A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
86 Tủ điện nhà Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 hộp
87 Lắp đặt các automat 3 pha 40A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
88 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 18 cái
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 45 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 250 m
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 500 m
92 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 48 bộ
93 Lắp đặt đèn downling - compact Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10 bộ
94 Lắp đặt đèn cầu thang Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
95 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 32 cái
96 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 cái
97 Máy chiếu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 bộ
98 Lắp đặt công tắc 2 chiều Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 cái
99 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
100 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 32 cái
101 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 62 cái
102 Lắp đặt đế âm chìm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 35 hộp
103 Giá lắp AT Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 26 cái
104 Lắp đặt hộp nối Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 22 hộp
105 Lắp đặt ống nhựa xoắn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 300 m
106 Lắp đặt ống ghen mềm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 200 m
107 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
108 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cọc
109 Kéo rải dây thép dẫn sét, D=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 95 m
110 Kéo rải dây tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 30 m
111 Sứ chân kim Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
112 Đế kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
113 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0439 100m3
114 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0439 m3
115 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3054 100m3
116 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,3395 m3
117 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,3395 m3
118 Ván khuôn bê tông đáy bể Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0293 100m2
119 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0513 tấn
120 Xây bể chưa bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,2515 m3
121 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 53,264 m2
122 Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,72 m2
123 Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,9 m3
124 Ván khuôn bê tông nắp bể Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,054 100m2
125 Cốt thép bê tông nắp bể Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0381 tấn
126 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20 1cấu kiện
127 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1018 m3
128 ống thông khí D48 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 cái
129 Ống thoát khí D21 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
130 Ống ra bể PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
131 ống PVC D90 vào bể Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,24 100m
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,34 100m
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,2 100m
135 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 15mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,22 100m
136 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,09 100m
137 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,08 100m
138 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3 100m
139 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1 100m
140 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,09 100m
141 Máy bơm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
142 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 bộ
143 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
144 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bể
145 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 bộ
146 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
147 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12 cái
148 Van phao hình cầu D32 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
149 Cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10 bộ
150 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 bộ
151 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 bộ
152 Lắp đặt răcco PPR đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 18 cái
153 Lắp đặt răcco nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 cái
154 Lắp đặt răcco nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
155 Lắp đặt răcco nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
156 Lắp đặt răcco nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
157 Lắp đặt răcco nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
158 Lắp đặt tê nhựa miệng bát 90' nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x34mm (NC,M*1,5) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12 cái
159 Lắp đặt tê nhựa miệng bát 90' nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x34mm (NC,M*1,5 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8 cái
160 Lắp đặt tê nhựa miệng bát 90' nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5 cái
161 Lắp đặt tê nhựa miệng bát 45' nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x60mm (NC,M*1,5) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12 cái
162 Lắp đặt tê nhựa miệng bát 45' nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 cái
163 Lắp đặt tê nhựa miệng bát 45' nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8 cái
164 Lắp đặt van PPR, ĐK 15mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 22 cái
165 Lắp đặt van PPR, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5 cái
166 Lắp đặt van PPR, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
167 Lắp đặt van PPR, ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 cái
168 Lắp đặt van PPR, ĐK40mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
169 Lắp đặt van PPR, ĐK50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
170 Lắp đặt tê PPR đường kính 15x15mm (NC,M*1,5) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 22 cái
171 Lắp đặt tê PPR đường kính 20x15mm (NC,M*1,5) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5 cái
172 Lắp đặt tê PPR đường kính 25x15mm (NC,M*1,5) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 cái
173 Lắp đặt tê PPR đường kính 32x15mm (NC,M*1,5) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
174 Lắp đặt tê PPR đường kính 50x20mm (NC,M*1,5) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
175 Lắp đặt tê PPR đường kính 40x20mm (NC,M*1,5) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
176 Lắp đặt kép PPR đường kính D 15mm (NC,M*2) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20 cái
177 Lắp đặt kép PPR đường kính D 20mm (NC,M*2) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8 cái
178 Lắp đặt kép PPR đường kính D 25mm (NC,M*2) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
179 Lắp đặt kép PPR đường kính D 32mm (NC,M*2) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
180 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 62 cái
181 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8 cái
182 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 11 cái
183 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 11 cái
184 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
185 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
186 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 88 cái
187 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 48 cái
188 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 76 cái
189 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
190 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
191 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
192 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
193 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4819 100m3
194 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1606 m3
195 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16,3658 m3
196 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,3386 m3
197 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,4214 m3
198 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 95,22 m2
199 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 63,08 m2
200 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,1112 m3
201 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2621 100m2
202 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2001 tấn
203 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 146 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->