Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200848297-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VÂN NỘI
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200848242
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 15:35:00 đến ngày 2020-08-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,088,723,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC:TUYẾN 1
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 38,42 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,3842 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,3842 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,3842 100m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 96,268 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 107,936 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,425 100m2
8 Rải ni lông lót móng ( mã vận dụng, VL tạm tính 3000đ/m2) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,5348 100m2
9 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 21,4 10m
10 Làm nhẵn bề mặt đường bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 544,48 m2
11 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 444,6 m3
12 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10,7 m3
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 115,698 m3
14 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,6997 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,855 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,855 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,855 100m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 176,8596 m3
19 Rải ni lông lót móng ( mã vận dụng, VL tạm tính 3000đ/m2) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,156 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 24,0756 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,5052 100m2
22 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 49,557 m3
23 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 25,872 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 366,85 m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 13,5038 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,3455 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 23,7044 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,0357 100m2
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,4441 tấn
30 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0496 tấn
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan (mã vận dụng chỉ tính nhân công và máy thi công) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 236 cái
B HẠNG MỤC:TUYẾN 2
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 37,53 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,3753 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,3753 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,3753 100m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 40,922 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 51,784 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,252 100m2
8 Rải ni lông lót móng ( mã vận dụng, VL tạm tính 3000đ/m2) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,5892 100m2
9 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 7,308 10m
10 Làm nhẵn bề mặt đường bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 249,92 m2
11 Phá dỡ Nền gạch chỉ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 245,7 m3
12 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,56 m3
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 66,153 m3
14 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,5436 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,205 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,205 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,205 100m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 98,7425 m3
19 Rải ni lông lót móng ( mã vận dụng, VL tạm tính 3000đ/m2) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,3608 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 13,7313 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,2913 100m2
22 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 28,02 m3
23 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 14,8176 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 203,476 m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 7,603 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,7831 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 13,0076 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,5756 100m2
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,9039 tấn
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan(mã vận dụng) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 133 cái
31 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6,24 m3
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,92 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,792 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,048 100m2
35 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 9,36 m3
36 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 122,64 m2
C HẠNG MỤC:TUYẾN 3
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 97,71 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,9771 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,9771 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,9771 100m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 254,94 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 146 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,36 100m2
8 Rải ni lông lót móng ( mã vận dụng, VL tạm tính 3000đ/m2) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 7,3 100m2
9 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 18 10m
10 Đánh bóng bề mặt đường bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 730 m2
11 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 19,36 m3
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 26,502 m3
13 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,6184 100m3
14 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,60 T/m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 20,19 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,875 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,875 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,875 100m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 12,584 m3
19 Rải ni lông lót móng ( mã vận dụng, VL tạm tính 3000đ/m2) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,1374 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 11,374 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,242 100m2
22 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 31,944 m3
23 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6,34 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 317,02 m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0554 100m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0365 tấn
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 36 cái
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,4032 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0177 100m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0246 tấn
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 cái
32 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 73,848 m3
33 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,7231 100m3
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 36,94 m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,092 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,092 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,092 100m3
38 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 15,562 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 16,473 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,3295 100m2
41 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 86,68 m3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 276,48 m2
43 Phá dỡ cống cũ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
44 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 47,75 m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,4775 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,4775 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,4775 100m3
48 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 38,25 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,032 100m2
51 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,1 m3
52 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 17,96 m3
53 Mua đế cống D1000 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 20 cái
54 Mua ống cống D1000 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10 m
55 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 16 cái
56 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10 cái
57 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 152,831 m3
58 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 152,831 m3
59 Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 152,831 m3
60 Bốc xếp sắt thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,586 tấn
61 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,586 tấn
62 Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - sắt thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,586 tấn
63 Bốc xếp gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6,964 m3
64 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6,964 m3
65 Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6,964 m3
66 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 444,254 m3
67 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 444,254 m3
68 Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 444,254 m3
69 Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 27,256 1000v
70 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 27,256 1000v
71 Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - gạch xây các loại ( trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 27,256 1000v
72 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 65,977 tấn
73 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 65,977 tấn
74 Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 65,977 tấn
75 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 78,49 m3
76 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 78,49 m3
77 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 14 m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 78,49 m3
78 Bốc xếp sắt thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,954 tấn
79 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - sắt thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,954 tấn
80 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 14 m tiếp theo - sắt thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,954 tấn
81 Bốc xếp gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,923 m3
82 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,923 m3
83 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 14m tiếp theo - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,923 m3
84 Bốc xếp các loại than xỉ, gạch vỡ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 234,763 m3
85 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 234,763 m3
86 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 14m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 234,763 m3
87 Bốc xếp gạch chỉ, gạch thẻ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 20,559 1000v
88 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - gạch chỉ, gạch thẻ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 20,559 1000v
89 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 14 m tiếp theo - gạch chỉ, gạch thẻ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 20,559 1000v
90 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 36,261 tấn
91 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 36,261 tấn
92 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 14 m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 36,261 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->