Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200848429-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Tân Phú
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200778652
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 09:29:00 đến ngày 2020-08-26 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,143,045,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà ban quản lý
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,664 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,583 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,736 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,363 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,467 tấn
9 Xây móng bằng đá chẻ 10x15x20, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,768 m3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,226 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,789 tấn
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,984 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,136 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,973 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,333 tấn
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5939 100m3
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,595 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,406 m3
22 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,149 100m2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,48 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,371 tấn
26 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,862 100m2
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,299 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,886 tấn
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m2
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,581 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 tấn
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100m2
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,072 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,406 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,321 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,246 m3
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,623 m2
41 Cung cấp khung sắt, lắp kính 5ly sơn màu hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,008 m2
42 Cung cấp cửa khung nhôm, kính mờ dày 5ly sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,615 m2
43 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,57 m2
44 Cung cấp lan can sắt khung 20x40x1 song sắt 13x26x1, sơn màu hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,57 m2
45 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m2
46 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,883 m2
47 Cung cấp vách ngăn kính 5ly, khung nhôm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,683 m2
48 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 m2
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,089 m2
50 Cung cấp hoa sắt cửa, sơn màu hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,089 m2
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,294 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 421,467 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,03 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,074 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,002 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,94 m
57 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 tấn
59 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
60 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
61 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,944 100m2
62 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,61 m2
63 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,65 m2
64 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,616 m2
65 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,665 m2
66 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 100x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,055 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,744 m2
68 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,359 m2
69 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,827 m2
70 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,73 m2
71 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,03 m2
72 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,22 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,294 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 421,467 m2
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,106 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,294 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 618,573 m2
78 Lắp đặt tủ điện chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
79 Lắp đặt đèn huỳnh quang 0.6x1x18W, 220V, chóa nhôm phản quang, 6000K Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
80 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2x2x36W, 220V, chóa nhôm phản quang, 6000K Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
81 Lắp đặt đèn huỳnh quang tròn D200x18W, 220V, 6000K Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
82 Lắp đặt công tắc 1 chiều loại đơn 16A, 220V + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
83 Lắp đặt công tắc 1 chiều loại đôi 16A, 220V + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt công tắc 1 chiều loại ba 16A, 220V + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
85 Lắp đặt công tắc 2 chiều loại đơn 16A, 220V + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
86 Lắp đặt ổ cắm điện 2 chấu 16A, 220V + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
87 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
88 Lắp đặt MCB-2P-50A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt MCB-2P-60A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Lắp đặt MCB-2P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Lắp đặt MCB-1P-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
92 Lắp đặt MCB-1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
93 Lắp đặt dây 1C 10mm2 CU/XLPE/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
94 Lắp đặt dây 1C 6mm2 CU/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
95 Lắp đặt dây 1C 4mm2 CU/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
96 Lắp đặt dây 1C 2.5mm2 CU/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
97 Lắp đặt dây 1C 1.5mm2 CU/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
98 Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
99 Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
100 Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
101 Lắp đặt quạt hút D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Phụ kiện hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
103 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
104 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
105 Lắp đặt phễu thu inox D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
106 Lắp đặt đồng hồ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
108 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 100m3
109 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 m3
110 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,539 m3
111 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m3
112 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,683 m3
113 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
114 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
115 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,187 m3
116 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,488 m2
117 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,173 m2
118 Lắp đặt ống PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
119 Lắp đặt ống PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
120 Lắp đặt ống PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
121 Lắp đặt ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m
122 Lắp đặt ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
123 Lắp đặt van khóa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
124 Lắp đặt vòi sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
125 Phụ kiện hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
126 Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
127 Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
128 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
129 Lắp đặt đầu báo khói quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
130 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông-đèn-nút nhấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
131 Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
132 Bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
133 Bình chữa cháy dạng bột ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
134 Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
135 Phụ kiện hệ thống PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
B NHÀ KHO
1 Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,482 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,041 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 tấn
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 100m3
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,43 m3
22 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 100m2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,776 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 tấn
26 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,735 m3
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,353 m2
35 Cung cấp khung sắt, lắp kính 5ly sơn màu hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,353 m2
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,141 m2
37 Cung cấp hoa sắt cửa, sơn màu hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,141 m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,807 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,183 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,312 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
44 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 tấn
46 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
47 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m2
49 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,96 m2
50 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 100x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,065 m2
51 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 m2
53 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,96 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,808 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,183 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,512 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,808 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,695 m2
59 Lắp đặt tủ điện chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
60 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2x2x36W, 220V, chóa nhôm phản quang, 6000K Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
61 Lắp đặt công tắc 1 chiều loại ba 16A, 220V + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt ổ cắm điện 2 chấu 16A, 220V + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt MCB-2P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt MCB-1P-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt MCB-1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt dây 1C 10mm2 CU/XLPE/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
68 Lắp đặt dây 1C 4mm2 CU/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
69 Lắp đặt dây 1C 2.5mm2 CU/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
70 Lắp đặt dây 1C 1.5mm2 CU/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
71 Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
72 Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
73 Phụ kiện hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
74 Bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
75 Bình chữa cháy dạng bột ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
76 Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
77 Phụ kiện hệ thống PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
C NHÀ CHỨA RÁC
1 Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,635 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,928 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 10x15x20, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,928 m3
5 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,736 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,632 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,6 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,6 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
16 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
18 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 tấn
19 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 tấn
20 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
21 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m2
23 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,36 m2
24 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m2
D HẠNG MỤC CHUNG
1 Xây dựng lán trại phục vụ công tác thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 CT
2 Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->