Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200848429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Tân Phú |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200778652 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 09:29:00 đến ngày 2020-08-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,143,045,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà ban quản lý | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,583 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,736 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,363 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 10x15x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,768 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,226 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,789 | tấn |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,136 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,973 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,333 | tấn |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5939 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,595 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,406 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,149 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,371 | tấn |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,299 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,886 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,581 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,406 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,321 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,246 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,623 | m2 |
| 41 | Cung cấp khung sắt, lắp kính 5ly sơn màu hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,008 | m2 |
| 42 | Cung cấp cửa khung nhôm, kính mờ dày 5ly sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,615 | m2 |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,57 | m2 |
| 44 | Cung cấp lan can sắt khung 20x40x1 song sắt 13x26x1, sơn màu hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,57 | m2 |
| 45 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 46 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,883 | m2 |
| 47 | Cung cấp vách ngăn kính 5ly, khung nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,683 | m2 |
| 48 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,089 | m2 |
| 50 | Cung cấp hoa sắt cửa, sơn màu hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,089 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,294 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,467 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,03 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,074 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,002 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,94 | m |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | tấn |
| 59 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 60 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | 100m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,61 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,65 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,616 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,665 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 100x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,055 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,744 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,359 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,827 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,73 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,03 | m2 |
| 72 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,22 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,294 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,467 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,106 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,294 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,573 | m2 |
| 78 | Lắp đặt tủ điện chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 0.6x1x18W, 220V, chóa nhôm phản quang, 6000K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2x2x36W, 220V, chóa nhôm phản quang, 6000K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn huỳnh quang tròn D200x18W, 220V, 6000K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại đơn 16A, 220V + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại đôi 16A, 220V + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại ba 16A, 220V + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 2 chiều loại đơn 16A, 220V + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 chấu 16A, 220V + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 87 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCB-2P-50A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCB-2P-60A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây 1C 10mm2 CU/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 94 | Lắp đặt dây 1C 6mm2 CU/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 95 | Lắp đặt dây 1C 4mm2 CU/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 96 | Lắp đặt dây 1C 2.5mm2 CU/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 97 | Lắp đặt dây 1C 1.5mm2 CU/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 101 | Lắp đặt quạt hút D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Phụ kiện hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt phễu thu inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 106 | Lắp đặt đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 108 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | 100m3 |
| 109 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | m3 |
| 110 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,539 | m3 |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m3 |
| 112 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,683 | m3 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 114 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,187 | m3 |
| 116 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,488 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,173 | m2 |
| 118 | Lắp đặt ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 123 | Lắp đặt van khóa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 125 | Phụ kiện hệ thống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 126 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 127 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 128 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 130 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông-đèn-nút nhấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 132 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 133 | Bình chữa cháy dạng bột ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 134 | Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 135 | Phụ kiện hệ thống PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| B | NHÀ KHO | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,482 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,041 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,776 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | tấn |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,735 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,353 | m2 |
| 35 | Cung cấp khung sắt, lắp kính 5ly sơn màu hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,353 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,141 | m2 |
| 37 | Cung cấp hoa sắt cửa, sơn màu hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,141 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,807 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,183 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,312 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 46 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 47 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,96 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,065 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m2 |
| 53 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,96 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,808 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,183 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,512 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,808 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,695 | m2 |
| 59 | Lắp đặt tủ điện chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 60 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2x2x36W, 220V, chóa nhôm phản quang, 6000K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại ba 16A, 220V + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 chấu 16A, 220V + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây 1C 10mm2 CU/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt dây 1C 4mm2 CU/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 69 | Lắp đặt dây 1C 2.5mm2 CU/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 70 | Lắp đặt dây 1C 1.5mm2 CU/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 73 | Phụ kiện hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 74 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Bình chữa cháy dạng bột ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Phụ kiện hệ thống PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | NHÀ CHỨA RÁC | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,635 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,928 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 10x15x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,928 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,736 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,632 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 20 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 24 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
| D | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Xây dựng lán trại phục vụ công tác thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CT |
| 2 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi