Gói thầu: Gói thầu 1: Sửa chữa nhà làm việc khối vận

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200849794-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè
Tên gói thầu Gói thầu 1: Sửa chữa nhà làm việc khối vận
Số hiệu KHLCNT 20200849377
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (nguồn kết dư ngân sách)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 16:49:00 đến ngày 2020-08-31 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,489,531,630 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 + Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Chi phí di chuyển máy, chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên, chi phí di chuyển máy…) + Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Chi phí di chuyển máy, chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên, chi phí di chuyển máy…) 1 khoản
2 + Chi phí xây dựng lán trại + Chi phí xây dựng lán trại 1 khoản
B SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC KHỐI VẬN
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 5,978 m3
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Phá dỡ cột, trụ gạch đá 4,322 m3
3 Đục bỏ gạch ốp tường Đục bỏ gạch ốp tường 102,24 m2
4 Vệ sinh đá rửa tường ngoài nhà Vệ sinh đá rửa tường ngoài nhà 987,875 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà 1.579,89 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, trụ Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, trụ 367,77 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần 922,678 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bê tông Cạo bỏ lớp sơn trên bê tông 241,396 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bê tông Cạo bỏ lớp sơn trên bê tông 225,233 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 100,73 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ 12,276 m2
12 Phá dỡ nền gạch lá nem Phá dỡ nền gạch lá nem 986,73 m2
13 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 50,592 m3
14 Đục lớp vữa trát đá mài Đục lớp vữa trát đá mài 49,5 m2
15 Tháo tấm lợp tôn Tháo tấm lợp tôn 5,263 100m2
16 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ 2,446 tấn
17 Tháo dỡ trần Tháo dỡ trần 332,4 m2
18 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 102,521 m2
19 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Tháo dỡ cửa bằng thủ công 157,1 m2
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 9 bộ
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 9 bộ
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I 16,372 m3
23 Nilon lót Nilon lót 10,14 M2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 1,014 m3
25 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,031 100m2
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,98 m3
27 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,077 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 06mm Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 06mm 0,007 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 10mm Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 10mm 0,068 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 16mm Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 16mm 0,068 tấn
31 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm 40 lỗ khoan
32 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm 48 lỗ khoan
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,77 m3
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,193 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m 0,045 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m 0,027 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m 0,197 tấn
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,852 m3
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,17 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m 0,036 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m 0,148 tấn
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,674 m3
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,413 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m 0,061 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m 0,037 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m 0,059 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m 0,079 tấn
48 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 1,078 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 5,327 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 10,818 m3
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 68,54 m2
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 945,265 m2
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 242,689 m2
54 Cửa đi nhôm kính Cửa đi nhôm kính 102,89 M2
55 Cửa sổ nhôm kính Cửa sổ nhôm kính 71,92 M2
56 Khung nhôm kính Khung nhôm kính 9,671 m2
57 Khung nhôm lambri kính Khung nhôm lambri kính 2,808 m2
58 Khung nhôm nẹp kính Khung nhôm nẹp kính 54,6 m2
59 Lắp dựng hoa sắt cửa Lắp dựng hoa sắt cửa 54,07 m2
60 Khung bông bảo vệ cửa sổ + 3 lớp sơn dầu Khung bông bảo vệ cửa sổ + 3 lớp sơn dầu 54,07 M2
61 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 102,521 m2
62 Quét nước xi măng 2 nước Quét nước xi măng 2 nước 102,521 m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 102,521 m2
64 Trần prima khung kim loại nổi Trần prima khung kim loại nổi 359,475 M2
65 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem 5,263 100m2
66 Lắp dựng xà gồ thép Lắp dựng xà gồ thép 2,446 tấn
67 Xà gồ C125x50x2,5 mạ kẽm Xà gồ C125x50x2,5 mạ kẽm 554 M
68 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 55,93 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 252,36 m2
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 1.067,648 m2
71 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 250,856 m2
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 192,595 m2
73 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 277,846 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường Bả bằng bột bả vào tường 2.590,104 m2
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.802,237 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.067,648 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3.324,693 m2
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 100,73 m2
79 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 12,276 m2
80 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 11,729 100m2
81 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 5,059 100m2
82 Tủ điện tole dày 1,5 sơn tĩnh điện KT400x600x250 Tủ điện tole dày 1,5 sơn tĩnh điện KT400x600x250 2 hộp
83 Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM 9PL 9 way Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM 9PL 9 way 4 hộp
84 Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM 6PL 6 way Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM 6PL 6 way 16 hộp
85 MCCB 3P 80A MCCB 3P 80A 1 cái
86 MCCB 3P 50A MCCB 3P 50A 3 cái
87 MCB 2P 25A MCB 2P 25A 5 cái
88 MCB 2P 20A MCB 2P 20A 5 cái
89 MCB 2P 16A MCB 2P 16A 28 cái
90 MCB 1P 10A MCB 1P 10A 25 cái
91 MCB 1P 6A MCB 1P 6A 69 cái
92 Công tắc 1 chiều 16A Công tắc 1 chiều 16A 98 cái
93 Công tắc 2 chiều 16A Công tắc 2 chiều 16A 4 cái
94 Ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16A Ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16A 74 cái
95 Mặt nạ và khung 1 Mặt nạ và khung 1 17 Cái
96 Mặt nạ và khung 2 Mặt nạ và khung 2 28 Cái
97 Mặt nạ và khung 3 Mặt nạ và khung 3 87 Cái
98 Mặt nạ và khung 4 Mặt nạ và khung 4 9 Cái
99 Hộp nhựa chìm Hộp nhựa chìm 141 hộp
100 Đèn neon led 1x18w siêu mỏng Đèn neon led 1x18w siêu mỏng 28 bộ
101 Đèn neon led 2x18w siêu mỏng Đèn neon led 2x18w siêu mỏng 30 bộ
102 Đèn chống nổ 2x18w có lưới bảo vệ Đèn chống nổ 2x18w có lưới bảo vệ 6 bộ
103 Đèn dowlight bóng led 9w Đèn dowlight bóng led 9w 93 bộ
104 Đèn exit có hướng chỉ đường Đèn exit có hướng chỉ đường 2 bộ
105 Quạt trần + dimmer quạt Quạt trần + dimmer quạt 76 cái
106 Máy lạnh treo tường 1HP + cáp khiển Máy lạnh treo tường 1HP + cáp khiển 1 máy
107 Máy lạnh treo tường 2HP + cáp khiển ( loại inverter) Máy lạnh treo tường 2HP + cáp khiển ( loại inverter) 26 máy
108 Giá đỡ dàn nóng máy lạnh Giá đỡ dàn nóng máy lạnh 27 Bộ
109 Ống đồng D = 9,53 Ống đồng D = 9,53 2,6 100m
110 Ống đồng D = 15,88 Ống đồng D = 15,88 2,6 100m
111 Ống PVC D21 dày 1,6mm Ống PVC D21 dày 1,6mm 2,6 100m
112 Ống bảo ôn bọc cách nhiệt Ống bảo ôn bọc cách nhiệt 260 M
113 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 3.700 m
114 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 1.240 m
115 Lắp đặt dây đơn 3,5mm2 Lắp đặt dây đơn 3,5mm2 950 m
116 Lắp đặt dây đơn 5,5mm2 Lắp đặt dây đơn 5,5mm2 1.580 m
117 Lắp đặt dây đơn 8mm2 Lắp đặt dây đơn 8mm2 150 m
118 Lắp đặt dây đơn 11mm2 Lắp đặt dây đơn 11mm2 100 m
119 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Lắp đặt dây đơn 16mm2 80 m
120 Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x35+1x16mm2 Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x35+1x16mm2 50 m
121 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 950 m
122 Nẹp dẹt 15x10 Nẹp dẹt 15x10 880 m
123 Nẹp dẹt 20x14 Nẹp dẹt 20x14 620 m
124 Nẹp dẹt 39x18 Nẹp dẹt 39x18 30 m
125 Ống xoắn TFP D65 Ống xoắn TFP D65 0,4 100m
126 Cọc thép mạ đồng M16x2400 Cọc thép mạ đồng M16x2400 3 cọc
127 Hộp kiểm tra nối đất bằng xi măng Hộp kiểm tra nối đất bằng xi măng 1 Cái
128 Mối hàn cadweld Mối hàn cadweld 3 Mối
129 Cáp đồng trần M22 Cáp đồng trần M22 5 Kg
130 Hộp đấu dây Hộp đấu dây 90 hộp
131 Đầu coss các loại Đầu coss các loại 110 Cái
132 Tắc kê nhựa Tắc kê nhựa 40 Bịt
133 Băng keo điện Băng keo điện 30 Cuộn
134 Bệ xí bệt loại 1 Bệ xí bệt loại 1 14 bộ
135 Vòi xịt rửa đi kèm bệ xí Vòi xịt rửa đi kèm bệ xí 14 cái
136 Lavabo không chân Lavabo không chân 16 bộ
137 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Lắp đặt chậu rửa 2 vòi 1 bộ
138 Vòi rửa Vòi rửa 14 bộ
139 Phễu thu inox chống hôi Phễu thu inox chống hôi 24 cái
140 Máy bơm nước Máy bơm nước 1 Bộ
141 Van thau D60 Van thau D60 1 cái
142 Van phao tự động D34 Van phao tự động D34 1 cái
143 Van PVC D34 Van PVC D34 3 cái
144 Van PVC D27 Van PVC D27 15 cái
145 Ống PVC D21 dày 1,6mm Ống PVC D21 dày 1,6mm 0,92 100m
146 Ống PVC D27 dày 1,8mm Ống PVC D27 dày 1,8mm 0,76 100m
147 Ống PVC D34 dày 2mm Ống PVC D34 dày 2mm 0,48 100m
148 Ống PVC D42 dày 2,1mm Ống PVC D42 dày 2,1mm 0,2 100m
149 Ống PVC D60 dày 2,8mm Ống PVC D60 dày 2,8mm 1,44 100m
150 Ống PVC D90 dày 2,9mm Ống PVC D90 dày 2,9mm 3,84 100m
151 Ống PVC D114 dày 3,2mm Ống PVC D114 dày 3,2mm 0,84 100m
152 Phụ kiện nối ống co ,tê, nối ren, ... Phụ kiện nối ống co ,tê, nối ren, ... 1 HT
153 Hút hầm tự hoại Hút hầm tự hoại 7 m3
154 Cầu chắn rác inox D90 Cầu chắn rác inox D90 36 Cái
155 Cùm chữ U treo ống Cùm chữ U treo ống 1 HT
156 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I 2,688 m3
157 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I 8,055 m3
158 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,554 m3
159 Nilon lót Nilon lót 24,04 M2
160 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 2,404 m3
161 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,085 100m2
162 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,082 m3
163 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,023 100m2
164 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m 0,004 tấn
165 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m 0,003 tấn
166 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,865 m3
167 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,563 100m2
168 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,109 m3
169 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,083 100m2
170 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6 0,061 tấn
171 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8 0,011 tấn
172 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10 0,002 tấn
173 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 49 cấu kiện
174 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 26,33 m2
175 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 2,304 m2
176 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 11,74 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->