Gói thầu: Gói thầu 1: Sửa chữa nhà làm việc khối vận
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200849794-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Sửa chữa nhà làm việc khối vận |
| Số hiệu KHLCNT | 20200849377 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (nguồn kết dư ngân sách) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 16:49:00 đến ngày 2020-08-31 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,489,531,630 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | + Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Chi phí di chuyển máy, chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên, chi phí di chuyển máy…) | + Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Chi phí di chuyển máy, chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên, chi phí di chuyển máy…) | 1 | khoản |
| 2 | + Chi phí xây dựng lán trại | + Chi phí xây dựng lán trại | 1 | khoản |
| B | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC KHỐI VẬN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 5,978 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 4,322 | m3 |
| 3 | Đục bỏ gạch ốp tường | Đục bỏ gạch ốp tường | 102,24 | m2 |
| 4 | Vệ sinh đá rửa tường ngoài nhà | Vệ sinh đá rửa tường ngoài nhà | 987,875 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | 1.579,89 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, trụ | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, trụ | 367,77 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | 922,678 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bê tông | Cạo bỏ lớp sơn trên bê tông | 241,396 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bê tông | Cạo bỏ lớp sơn trên bê tông | 225,233 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 100,73 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 12,276 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Phá dỡ nền gạch lá nem | 986,73 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 50,592 | m3 |
| 14 | Đục lớp vữa trát đá mài | Đục lớp vữa trát đá mài | 49,5 | m2 |
| 15 | Tháo tấm lợp tôn | Tháo tấm lợp tôn | 5,263 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 2,446 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ trần | Tháo dỡ trần | 332,4 | m2 |
| 18 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 102,521 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 157,1 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 9 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 9 | bộ |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 16,372 | m3 |
| 23 | Nilon lót | Nilon lót | 10,14 | M2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,014 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,031 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,98 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,077 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 06mm | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 06mm | 0,007 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 10mm | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 10mm | 0,068 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 16mm | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 16mm | 0,068 | tấn |
| 31 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm | 40 | lỗ khoan |
| 32 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm | 48 | lỗ khoan |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,77 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,193 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | 0,045 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | 0,027 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | 0,197 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,852 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,17 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | 0,036 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | 0,148 | tấn |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,674 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,413 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | 0,061 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m | 0,037 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | 0,059 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | 0,079 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 1,078 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 5,327 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | 10,818 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | 68,54 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | 945,265 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 242,689 | m2 |
| 54 | Cửa đi nhôm kính | Cửa đi nhôm kính | 102,89 | M2 |
| 55 | Cửa sổ nhôm kính | Cửa sổ nhôm kính | 71,92 | M2 |
| 56 | Khung nhôm kính | Khung nhôm kính | 9,671 | m2 |
| 57 | Khung nhôm lambri kính | Khung nhôm lambri kính | 2,808 | m2 |
| 58 | Khung nhôm nẹp kính | Khung nhôm nẹp kính | 54,6 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Lắp dựng hoa sắt cửa | 54,07 | m2 |
| 60 | Khung bông bảo vệ cửa sổ + 3 lớp sơn dầu | Khung bông bảo vệ cửa sổ + 3 lớp sơn dầu | 54,07 | M2 |
| 61 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | 102,521 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Quét nước xi măng 2 nước | 102,521 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 102,521 | m2 |
| 64 | Trần prima khung kim loại nổi | Trần prima khung kim loại nổi | 359,475 | M2 |
| 65 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | 5,263 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | 2,446 | tấn |
| 67 | Xà gồ C125x50x2,5 mạ kẽm | Xà gồ C125x50x2,5 mạ kẽm | 554 | M |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | 55,93 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | 252,36 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1.067,648 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 250,856 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 192,595 | m2 |
| 73 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 277,846 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Bả bằng bột bả vào tường | 2.590,104 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.802,237 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.067,648 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.324,693 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 100,73 | m2 |
| 79 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,276 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 11,729 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 5,059 | 100m2 |
| 82 | Tủ điện tole dày 1,5 sơn tĩnh điện KT400x600x250 | Tủ điện tole dày 1,5 sơn tĩnh điện KT400x600x250 | 2 | hộp |
| 83 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM 9PL 9 way | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM 9PL 9 way | 4 | hộp |
| 84 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM 6PL 6 way | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM 6PL 6 way | 16 | hộp |
| 85 | MCCB 3P 80A | MCCB 3P 80A | 1 | cái |
| 86 | MCCB 3P 50A | MCCB 3P 50A | 3 | cái |
| 87 | MCB 2P 25A | MCB 2P 25A | 5 | cái |
| 88 | MCB 2P 20A | MCB 2P 20A | 5 | cái |
| 89 | MCB 2P 16A | MCB 2P 16A | 28 | cái |
| 90 | MCB 1P 10A | MCB 1P 10A | 25 | cái |
| 91 | MCB 1P 6A | MCB 1P 6A | 69 | cái |
| 92 | Công tắc 1 chiều 16A | Công tắc 1 chiều 16A | 98 | cái |
| 93 | Công tắc 2 chiều 16A | Công tắc 2 chiều 16A | 4 | cái |
| 94 | Ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16A | Ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16A | 74 | cái |
| 95 | Mặt nạ và khung 1 | Mặt nạ và khung 1 | 17 | Cái |
| 96 | Mặt nạ và khung 2 | Mặt nạ và khung 2 | 28 | Cái |
| 97 | Mặt nạ và khung 3 | Mặt nạ và khung 3 | 87 | Cái |
| 98 | Mặt nạ và khung 4 | Mặt nạ và khung 4 | 9 | Cái |
| 99 | Hộp nhựa chìm | Hộp nhựa chìm | 141 | hộp |
| 100 | Đèn neon led 1x18w siêu mỏng | Đèn neon led 1x18w siêu mỏng | 28 | bộ |
| 101 | Đèn neon led 2x18w siêu mỏng | Đèn neon led 2x18w siêu mỏng | 30 | bộ |
| 102 | Đèn chống nổ 2x18w có lưới bảo vệ | Đèn chống nổ 2x18w có lưới bảo vệ | 6 | bộ |
| 103 | Đèn dowlight bóng led 9w | Đèn dowlight bóng led 9w | 93 | bộ |
| 104 | Đèn exit có hướng chỉ đường | Đèn exit có hướng chỉ đường | 2 | bộ |
| 105 | Quạt trần + dimmer quạt | Quạt trần + dimmer quạt | 76 | cái |
| 106 | Máy lạnh treo tường 1HP + cáp khiển | Máy lạnh treo tường 1HP + cáp khiển | 1 | máy |
| 107 | Máy lạnh treo tường 2HP + cáp khiển ( loại inverter) | Máy lạnh treo tường 2HP + cáp khiển ( loại inverter) | 26 | máy |
| 108 | Giá đỡ dàn nóng máy lạnh | Giá đỡ dàn nóng máy lạnh | 27 | Bộ |
| 109 | Ống đồng D = 9,53 | Ống đồng D = 9,53 | 2,6 | 100m |
| 110 | Ống đồng D = 15,88 | Ống đồng D = 15,88 | 2,6 | 100m |
| 111 | Ống PVC D21 dày 1,6mm | Ống PVC D21 dày 1,6mm | 2,6 | 100m |
| 112 | Ống bảo ôn bọc cách nhiệt | Ống bảo ôn bọc cách nhiệt | 260 | M |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 3.700 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 1.240 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn 3,5mm2 | Lắp đặt dây đơn 3,5mm2 | 950 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn 5,5mm2 | Lắp đặt dây đơn 5,5mm2 | 1.580 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 8mm2 | Lắp đặt dây đơn 8mm2 | 150 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 11mm2 | Lắp đặt dây đơn 11mm2 | 100 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | 80 | m |
| 120 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x35+1x16mm2 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x35+1x16mm2 | 50 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 950 | m |
| 122 | Nẹp dẹt 15x10 | Nẹp dẹt 15x10 | 880 | m |
| 123 | Nẹp dẹt 20x14 | Nẹp dẹt 20x14 | 620 | m |
| 124 | Nẹp dẹt 39x18 | Nẹp dẹt 39x18 | 30 | m |
| 125 | Ống xoắn TFP D65 | Ống xoắn TFP D65 | 0,4 | 100m |
| 126 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | 3 | cọc |
| 127 | Hộp kiểm tra nối đất bằng xi măng | Hộp kiểm tra nối đất bằng xi măng | 1 | Cái |
| 128 | Mối hàn cadweld | Mối hàn cadweld | 3 | Mối |
| 129 | Cáp đồng trần M22 | Cáp đồng trần M22 | 5 | Kg |
| 130 | Hộp đấu dây | Hộp đấu dây | 90 | hộp |
| 131 | Đầu coss các loại | Đầu coss các loại | 110 | Cái |
| 132 | Tắc kê nhựa | Tắc kê nhựa | 40 | Bịt |
| 133 | Băng keo điện | Băng keo điện | 30 | Cuộn |
| 134 | Bệ xí bệt loại 1 | Bệ xí bệt loại 1 | 14 | bộ |
| 135 | Vòi xịt rửa đi kèm bệ xí | Vòi xịt rửa đi kèm bệ xí | 14 | cái |
| 136 | Lavabo không chân | Lavabo không chân | 16 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | 1 | bộ |
| 138 | Vòi rửa | Vòi rửa | 14 | bộ |
| 139 | Phễu thu inox chống hôi | Phễu thu inox chống hôi | 24 | cái |
| 140 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 | Bộ |
| 141 | Van thau D60 | Van thau D60 | 1 | cái |
| 142 | Van phao tự động D34 | Van phao tự động D34 | 1 | cái |
| 143 | Van PVC D34 | Van PVC D34 | 3 | cái |
| 144 | Van PVC D27 | Van PVC D27 | 15 | cái |
| 145 | Ống PVC D21 dày 1,6mm | Ống PVC D21 dày 1,6mm | 0,92 | 100m |
| 146 | Ống PVC D27 dày 1,8mm | Ống PVC D27 dày 1,8mm | 0,76 | 100m |
| 147 | Ống PVC D34 dày 2mm | Ống PVC D34 dày 2mm | 0,48 | 100m |
| 148 | Ống PVC D42 dày 2,1mm | Ống PVC D42 dày 2,1mm | 0,2 | 100m |
| 149 | Ống PVC D60 dày 2,8mm | Ống PVC D60 dày 2,8mm | 1,44 | 100m |
| 150 | Ống PVC D90 dày 2,9mm | Ống PVC D90 dày 2,9mm | 3,84 | 100m |
| 151 | Ống PVC D114 dày 3,2mm | Ống PVC D114 dày 3,2mm | 0,84 | 100m |
| 152 | Phụ kiện nối ống co ,tê, nối ren, ... | Phụ kiện nối ống co ,tê, nối ren, ... | 1 | HT |
| 153 | Hút hầm tự hoại | Hút hầm tự hoại | 7 | m3 |
| 154 | Cầu chắn rác inox D90 | Cầu chắn rác inox D90 | 36 | Cái |
| 155 | Cùm chữ U treo ống | Cùm chữ U treo ống | 1 | HT |
| 156 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 2,688 | m3 |
| 157 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | 8,055 | m3 |
| 158 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,554 | m3 |
| 159 | Nilon lót | Nilon lót | 24,04 | M2 |
| 160 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 2,404 | m3 |
| 161 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,085 | 100m2 |
| 162 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,082 | m3 |
| 163 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,023 | 100m2 |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | 0,004 | tấn |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m | 0,003 | tấn |
| 166 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,865 | m3 |
| 167 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,563 | 100m2 |
| 168 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,109 | m3 |
| 169 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,083 | 100m2 |
| 170 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6 | 0,061 | tấn |
| 171 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8 | 0,011 | tấn |
| 172 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10 | 0,002 | tấn |
| 173 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 49 | cấu kiện |
| 174 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | 26,33 | m2 |
| 175 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 2,304 | m2 |
| 176 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 11,74 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi