Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp + thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200836956-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG TỈNH LAI CHÂU
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp + thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200832137
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 13:22:00 đến ngày 2020-08-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,768,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÂN BÊ TÔNG
1 Đào san đất Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,392 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,8 m3
3 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,96 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
7 Lát gạch thẻ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,736 m2
8 Vận chuyển đất ra khỏi công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,972 10m3/1km
B HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,264 m3
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,24 m3
4 Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m
5 Đào xúc đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,775 m3
6 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,17 m3
7 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2478 100m3
8 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 m3
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 713 m
10 Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cọc
11 Thép D10 có tai nối tiếp địa: Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 kg
12 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 938 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,5 m
14 Mốc báo hiệu tuyến cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 Cái
15 Tủ điện tổng (bao gồm cả thiết bị) Kích thước tủ: 1000x700x350 mm Cấp bảo vệ: IP54 (tủ điện ngoài trời) Tiêu chuẩn lắp ráp: IEC 60439-1 -Vỏ tủ được chế tạo từ thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện. Các thiết bị bao gồm: - 1 Aptomat tổng.- Thiết bị đóng ngắt MCCB.- Điện áp định mức đầu vào, đầu ra.- Dòng định mức: 10-630A.- Timer: Bộ điều khiển thời gian.- Thanh cài đồng hồ.- Đèn led trong tủ. 1 Cái
16 SX&LD cụm bu lông m16x600 bu lông m16x600 60 cái
17 SX&LD Cột đèn cao áp bát giác + bóng (bao gồm cả phụ kiện) Cột đèn cao áp 7 mét: Dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng (Bát Giác): Đường kính đáy trụ: Ø150 Đường kính đầu trụ: Ø60 Đế dập vuông 375 x 375 x 10mm Tim ốc 300 x 300 Oval 26x40 Cần đèn đơn Ø60 dày 2mm cao 1 mét vươn xa 1,5 mét Gắn đèn cao áp công suất 250W Tổng chiều cao cột đèn cao áp 7 mét khi ráp cần đèn (đã bao gồm cả đèn Công suất (W) 200 Quang thông (Lm) 21.600 Kích thước (mm) 950x350x100 Trọng lượng (kg) 8.2 Chip led : NICHIA - MADE IN JAPAN, Đài loan hoặc tương đương Mạch điều khiển : Mean well, Done Nhiệt độ mầu (CRT) 2700K - 6500k Độ hoàn mầu (CRI) >70 Góc chiếu sáng (độ) 65ox135o/85ox135o/120o Điện áp 100-240 VAC, 50/60 Hz Tuổi thọ >50.000 giờ Cấp bảo vệ (IP) IP 66 16 bộ
18 Đèn led hắt 250W 2 Cái
C THIẾT BỊ
1 Tủ đựng tài liệu KT 1920x1000x470. <br/>- Tủ sắt thép dày mặt hình chữ nhật<br/> - Bề mặt sơn tĩnh điện vân sần<br/> - Tủ gồm 6 khoang<br/> - Chân tủ gắp bánh xe di chuyển<br/> - Các chi tiết tủ liên kết với nhau bằng vít và đinh rút. 4 Cái
2 Bàn hội trường KT: 2000x500x700mm Bàn được thiết kế kiểu mặt bàn ghép hộp, chất liệu gỗ Melamine, mặt bàn dày 25mm, chân dày 18mm lượn cong, Yếm bàn có trang trí phào gỗ tự nhiên ốp nổi hình chữ nhật, bên trong có 3 hình quả trám nổi dán giấy khác màu 70 Cái
3 Ghế hội trường da cao cấp W620 x D710 x H985 mm (GH02 hoặc tương đương). Khung bằng gỗ, đệm tựa bọc da CN hoặc PVC. 140 Cái
4 Tượng Bác Hồ thạch cao mạ nhũ đồng KT 800x650x400mm 1 Cái
5 Bục tượng Bác KT: 800x600x1200mm (LTS03 hoặc tương đương). Bục tượng Bác chất liệu gỗ công nghiệp dán giấy sơn PU kết hợp giấy vân đốm. 1 Cái
6 Bục phát biểu KT: 800x600x1200mm (LT01 hoặc tương đương). Bục phát biểu gỗ công nghiệp cao cấp sơn phủ PU màu cafe, huỳnh nổi dán giấy khác màu trang trí. Bục có khoang để tài liệu 1 Cái
7 Tủ đựng cốc chén CC-1234M hoặc tương đương Chất liệu: Gỗ Verneer, Sơn PU cao cấp Kích thước: W1200 x D400 x H1000 mm 1 Cái
8 Smart Tivi 4K 65 inch KD-65X7000G hoặc tương đương 1 Cái
9 Loa hội trường JBL JRX125 hoặc tương đương Công suất RMS 500W Công Suất Maximum 2000W Tần số đáp tuyến 45 Hz - 12 kHz (±3 dB) Độ nhạy (1w @ 1m) 100 dB SPL Cường độ phát âm cực đại 133 dB Trở kháng 4 ohms Loa treble JBL 2412 2.5cm Góc phủ âm (Ngang x Dọc) 90º x 50º Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) 464 x 1099 x 432 mm Trọng lượng 42.6 kg Kết nối Neutrik® Speakon® NL-4 (x1); cổng 6li (x1); parallel Vỏ loa Vỏ bọc siêu âm, gỗ MDF dày 19 mm Sử dụng cho phòng 50-100m 2 Cái
10 Cục đẩy công suất Mengcart MA 3600 hoặc tương đương Tần số đáp ứng: 20 Hz-20 kHz (-0.5dB) Tổng méo hài: <0,05% SNR:> 80 dB Damping Factor:> 200 Tách:> 70 dB quay Đánh giá:> 20V/μs đầu vào Độ nhạy: 32dB Kích thước (W x D x H): 483 x 405 x 89 (mm) 1 Cái
11 Bộ micro không dây Shure UGX9II hoặc tương đương Micro không dây Tần số: 100 Hz – 200 KHz. Độ nhạy (dB): 125 dB Chất liệu: Nhựa, hợp kim Trọng lượng (g): 4000 1 Bộ
12 Bàn mixer Yamaha MGP 12X hoặc tương đương Bộ xử lý compressor 1-knob chuyên nghiệp Những bộ hiệu ứng digital cao cấp: REV-X và Classic SPX. Channel hybrid stereo với những bộ xử lý DSP mạnh mẽ. Kết nối digital cho iPod/iPhone. Ứng dụng MGP Editor để điều chỉnh chi tiết những thiết lập DSP trên mixer iPod/iPhone. Khung máy hợp kim, chống va đập. Dễ dàng gắn lên tủ rack Nguồn điện sử dụng đa dạng 6 mic input có hỗ trợ cấp nguồn Phantom 48V và bộ lọc HPF ở mỗi channel. Bổ sung 2TR input để nhận những tín hiệu từ các thiết bị analog hoặc iPod/iPhone. 12 Line Input (8 mono và 4 stereo) 4 GROUP bus + ST bus 2 AUX Send + 2 FX Send 1 Cái
13 Tủ rack 12U Tủ đựng thiết bị âm thanh có chân để mixer 1 Cái
14 CCS CONTROL UNIT WITH DIGITAL ACOUSTIC FEEDBACK SUPPRESSOR, CCS-CUD Khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số 1 Bộ
15 EXTENSION CABLE ASSY 10M (Cáp nối dài chuyên dụng 10m) LBB3316/10 hoặc tương đương 1 Cái
16 Loa toàn dải treo tường Electro-Voice hoặc tương đương công suất 7,5/15/30W-70/100V, 2 x 4" Loa Bass và 1" horn 100 x 90 tweeter, có giá loa đi kèm, màu đen EVID 4,2t 120 WATT MIXER AMPLIFIER (Âm ly kèm trộn 120W) PLE-1MA120 - EU 4 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->