Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo, mở rộng khu chạy thận nhân tạo của Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200851054-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
Tên gói thầu Sửa chữa, cải tạo, mở rộng khu chạy thận nhân tạo của Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
Số hiệu KHLCNT 20200808969
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí của Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 16:34:00 đến ngày 2020-08-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,194,863,983 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh 1 Khoản
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B Hạng mục 2: Phần xây dựng
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 46,855 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 19,276 m3
3 Tháo dỡ trần 126,755 m2
4 Đào xúc xà bần gạch vỡ để vận chuyển ra bãi tập kết tạm bằng phương tiện thô sơ 28,349 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 28,349 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 2,712 m3
7 Tháo dỡ mái tôn cao hiện hữu 22,2 m2
8 Tháo dỡ kết cấu sắt thép của vì kèo mái che hiện hữu 0,5 tấn
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 4,91 m3
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I, taluy 20% 58,918 m3
11 Đóng cọc tràm đường kính 8cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I 49,098 100m
12 Đắp cát đệm móng 4,91 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 4,91 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,54 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =6 mm 0,123 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm 0,259 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =16 mm 0,869 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 9,169 m3
19 Đắp cát nâng nền trong nhà 76,257 m3
20 Bê tông lót nền đổ bằng thủ công, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 25,419 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 1 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính =6 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,128 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính =16 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,84 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 4,904 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,766 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =6 mm, ở độ cao <=4 m 0,167 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,712 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 7,389 m3
29 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 35,855 m3
30 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 1,573 m3
31 Sản xuất xà gồ thép hộp STK các loại 2,309 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép hộp STK các loại 2,309 tấn
33 Gia công giằng xà gồ bằng ti giằng thép tròn D=10mm 0,012 tấn
34 Lắp dựng giằng xà gồ bằng ti giằng thép tròn D=10mm 0,012 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 163,43 m2
36 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm 3,559 100m2
37 Lắp đặt diềm mái tôn phẳng dày 0.45mm 0,093 100m2
38 Lắp đặt máng xói tôn phẳng dày 0,45mm (120+200+220)mm 25,5 m
39 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 379,544 m2
40 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 472,359 m2
41 Trát sênô mái bằng vữa XM mác 75 9,72 m2
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 337,04 m2
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 62,64 m2
44 Quét chống thấm sê nô mái (0,75kg/m2) 62,64 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM mác 75 12,76 m2
46 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 324,28 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, gạch men 250x400 mm, vữa XM mác 75 218,24 m2
48 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 150x600mm 6,923 m2
49 Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng hệ 760 kính trong dày 5mm 39,82 m2
50 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm trắng hệ 760 kính trong dày 5mm 32,4 m2
51 Lắp dựng hoa sắt cửa 32,4 m2
52 Lắp đặt vách cố định khung nhôm trắng hệ 760 kính trong dày 5mm 144,36 m2
53 Dán decal mờ cho cửa sổ, cửa đi, vách kính 72,569 m2
54 Lắp ổ khoá tay nắm tròn 16 1bộ
55 Lắp dựng cửa đi khung sắt không kính, đố vuông 30mm 30,4 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 30,4 m2
57 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường hiện hữu đã bị bong tróc nhiều chỗ 401,935 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường 366,984 m2
59 Bả bằng bột bả vào tường 559,944 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 9,72 m2
61 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 52,92 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 366,984 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 559,944 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 52,92 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 9,72 m2
66 Làm trần thạch cao khung xương nổi 600x600mm 358,745 m2
67 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần D=1500mm 12 cái
68 Lắp đặt bộ đèn máng đôi dài 1,2m bóng led 2x20W (áp trần) 13 bộ
69 Lắp đặt bộ đèn máng đơn dài 1,2m bóng led 1x18W (áp trần) 24 bộ
70 Lắp đặt đèn chiếu tia cực tím 41W 8 bộ
71 Lắp đặt đèn sự số (EM) 3 bộ
72 Lắp đặt công tắc mặt 2 9 cái
73 Lắp đặt công tắc mặt 3 2 cái
74 Lắp đặt công tắc mặt 4 1 cái
75 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 41 cái
76 Lắp đặt tủ điện tổng 600x800x180mm, vỏ sắt sơn tĩnh điện (lắp nổi) 1 tủ
77 Lắp đặt tủ điện 450x600x150mm, vỏ sắt sơn tĩnh điện (lắp nổi) 1 tủ
78 Lắp đặt tủ điện 200x300x150mm, vỏ sắt sơn tĩnh điện (lắp nổi) 3 tủ
79 Lắp đặt MCCB 3P 300A 36KA 2 cái
80 Lắp đặt MCCB 3P 200A 25KA 2 cái
81 Lắp đặt MCCB 3P 100A 25KA 2 cái
82 Lắp đặt MCCB 3P 60A 18KA 4 cái
83 Lắp đặt CB 1P 25A 16 cái
84 Lắp đặt CB 1P 20A 56 cái
85 Lắp đặt hộp đế nhựa âm tường 89 hộp
86 Kéo rải các loại dây dẫn CVV-4x95mm2 100 m
87 Kéo rải các loại dây dẫn CVV-4x70mm2 25 m
88 Kéo rải các loại dây dẫn CV-1x35mm2 100 m
89 Kéo rải các loại dây dẫn CVV-4x25mm2 50 m
90 Kéo rải các loại dây dẫn CVV-4x10mm2 30 m
91 Kéo rải các loại dây dẫn CV-1x2.5mm2 2.654 m
92 Kéo rải các loại dây dẫn CV-1x1.5mm2 960 m
93 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 1.205 m
94 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm 305 m
95 Lắp đặt hộp cáp thép sơn tỉnh điện 200x100mm 3 m
96 Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối tay gạt 2 bộ
97 Lắp đặt chậu rửa lavabo, chân treo tường 2 bộ
98 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 2 bộ
99 Lắp đặt gương soi 450x600mm 2 cái
100 Lắp đặt phễu thu 150x150mm 2 cái
101 Lắp đặt kệ kính 2 cái
102 Lắp đặt móc treo quần áo 2 cái
103 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng nhựa 2 cái
104 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
105 Lắp đặt ống nhựa uPVC D=27mm 1,04 100m
106 Lắp đặt ống nhựa uPVC D=34mm 0,5 100m
107 Lắp đặt ống nhựa uPVC D=90mm 0,5 100m
108 Lắp đặt ống nhựa uPVC D=114mm 0,98 100m
109 Lắp đặt ống nhựa uPVC D=168mm 0,68 100m
110 Lắp đặt ống nhựa uPVC D=220mm 0,68 100m
111 Lắp đăt Tê uPVC D=27mm 6 cái
112 Lắp đăt co uPVC D=27mm 80 cái
113 Lắp đăt co uPVC D=34mm 70 cái
114 Lắp đăt co uPVC D=90mm 18 cái
115 Lắp đăt co uPVC D=114mm 10 cái
116 Lắp đăt Tê uPVC D=114mm 40 cái
117 Lắp đăt co uPVC D=168mm 8 cái
118 Lắp đăt Tê uPVC D=168mm 30 cái
119 Lắp đăt co uPVC D=220mm 4 cái
120 Lắp đăt Tê uPVC D=220mm 8 cái
121 Lắp đặt van khóa nhựa D=27mm 28 cái
122 Lắp đặt van khóa nhựa D=34mm 2 cái
123 Đào đất hầm phân, Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp III 14,189 m3
124 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 1,294 m3
125 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy, đường kính =10 mm 0,078 tấn
126 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 0,806 m3
127 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 3,306 m3
128 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 22,61 m2
129 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 6,06 m2
130 Bê tông nắp hầm phân, đá 1x2 Mác 250 0,492 m3
131 Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp hầm phần, cao <=16m, đường kính cốt thép =10mm 0,067 tấn
132 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho nắp đan hầm phân 0,067 100m2
C Hạng mục 3: Hệ thống điều hòa không khí
1 Cung cấp, lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 2Hp Inverter 7 máy
2 Cung cấp, lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 1Hp Inverter 1 máy
3 Gia công giá đỡ bằng thép cho dàn nóng của máy lạnh 0,08 tấn
4 Lắp đặt giá đỡ bằng thép cho dàn nóng của máy lạnh 0,08 tấn
5 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính d=(9,5+12,0)mm 0,5 100m
6 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm 0,5 100m
7 Lắp đặt ống nhựa uPVC D=27mm 0,8 100m
8 Lắp đặt ống nhựa uPVC D=60mm 0,54 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->