Gói thầu: Gói thầu số 40: Trồng và chăm sóc rừng ngập ngọt (lần 2) tại xã Điền Hòa, huyện Phong Điền (16,3 ha)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200848675-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Kiểm lâm tỉnh Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 40: Trồng và chăm sóc rừng ngập ngọt (lần 2) tại xã Điền Hòa, huyện Phong Điền (16,3 ha)
Số hiệu KHLCNT 20200823075
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình biến đổi khí hậu (SP-RCC) và vốn ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 48 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 09:09:00 đến ngày 2020-08-28 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,313,897,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Trồng và Chăm sóc rừng
B Chi phí trực tiếp:
C Trồng rừng
D Nhân công
1 Cày, dọn thực bì toàn diện Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,3 Ca
2 Đào hố, lấp hố kích thước (30x30x30 cm), trồng cây Bần chua Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10.480 Hố
3 Đào hố, lấp hố kích thước (40x40x40 cm), trồng cây Dừa nước Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10.480 Hố
4 Cắm cọc, buộc giữ cây Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20.960 Cọc
E Chi phí vật tư
1 Cây giống bần chua Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10.480 Cây
2 Cây giống dừa nước Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10.480 Cây
3 Cọc tre giữ cây đường kính 4÷5cm, dài L=0,8÷1,0m Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20.960 Cọc
F Chăm sóc rừng 4 năm
G Chăm sóc rừng năm I
1 Bơm tiêu nước Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2.000 m3
2 Tra dặm cây Bần chua chết (khoảng 10%) Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.048 Hố
3 Tra dặm cây Dừa nước chết (khoảng 15%) Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.572 Hố
4 Chuẩn bị dụng cụ, bắt Hà, cắm lại cọc, vớt bèo rác đè lên cây, buộc giữ cây theo đúng thiết kế, thu dọn hiện trường Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 314,4 Công
5 Quản lý, kiểm tra, bảo vệ, hạn chế mọi hoạt động nuôi trồng đánh bắt thủy sản, đi lại của thuyền bè…(6 tháng cuối năm) Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 47,82 Công
6 Cây Bần chua giống trồng từ 8 đến 12 tháng tuổi Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.048 Cây
7 Cây Dừa nước giống trồng từ 8 đến 12 tháng tuổi Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.572 Cây
H Chăm sóc rừng năm II
1 Phát dọn thực bì toàn diện Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 163,34 Công
2 Tra dặm cây Bần chua chết (khoảng 5%) Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 524 Hố
3 Tra dặm cây Dừa nước chết (khoảng 10%) Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.048 Hố
4 Chuẩn bị dụng cụ, bắt Hà, cắm lại cọc, vớt bèo rác đè lên cây, buộc giữ cây theo đúng thiết kế, thu dọn hiện trường Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 196,5 Công
5 Quản lý, kiểm tra, bảo vệ, hạn chế mọi hoạt động nuôi trồng đánh bắt thủy sản, đi lại của thuyền bè… Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 95,63 Công
6 Cây Bần chua giống trồng từ 8 đến 12 tháng tuổi Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 524 Cây
7 Cây Dừa nước giống trồng từ 8 đến 12 tháng tuổi Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.048 Cây
I Chăm sóc rừng năm III
1 Phát dọn thực bì toàn diện Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 137,61 Công
2 Tra dặm cây Bần chua chết (khoảng 5%) Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 524 Hố
3 Tra dặm cây Dừa nước chết (khoảng 5%) Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 524 Hố
4 Chuẩn bị dụng cụ, bắt Hà, cắm lại cọc, vớt bèo rác đè lên cây, buộc giữ cây theo đúng thiết kế, thu dọn hiện trường Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 117,9 Công
5 Quản lý, kiểm tra, bảo vệ, hạn chế mọi hoạt động nuôi trồng đánh bắt thủy sản, đi lại của thuyền bè… Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 95,63 Công
6 Tỉa bẹ lá Dừa nước Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 80,57 Công
7 Cây Bần chua giống trồng từ 8 đến 12 tháng tuổi Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 524  Cây
8 Cây Dừa nước giống trồng từ 8 đến 12 tháng tuổi Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 524  Cây
J Chăm sóc rừng năm IV
1 Chuẩn bị dụng cụ, bắt Hà, cắm lại cọc, vớt bèo rác đè lên cây, buộc giữ cây theo đúng thiết kế, thu dọn hiện trường Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 157,2 Công
2 Quản lý, kiểm tra, bảo vệ, hạn chế mọi hoạt động nuôi trồng đánh bắt thủy sản, đi lại của thuyền bè… Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 95,63 Công
3 Tỉa bẹ lá Dừa nước Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 80,57 Công
K Hàng rào bảo vệ rừng
L Vật liệu
1 SX Cọc cừ tre đường kính 6÷8cm, dài L=2,5m Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.965,11 Cọc
2 SXLD nẹp tre giằng ngang quanh khu vực trồng rừng, đường kính 6÷8cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3.891,3 m
M Nhân công
1 Đóng cọc Xem chỉ dẫn kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 23,58 Công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->