Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200850968-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200789077 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 15:22:00 đến ngày 2020-09-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,457,528,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đài tưởng niệm | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,366 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Như trên | 11,813 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Như trên | 1,89 | m3 |
| 4 | Đắp cát vàng đệm móng công trình bằng thủ công | Như trên | 15,204 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 1,48 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,99 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,467 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,919 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,059 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Như trên | 0,07 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,268 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,465 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,106 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,347 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,046 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,409 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 11,702 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,054 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,703 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,02 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,084 | tấn |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình | Như trên | 37,652 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,257 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 0,257 | 100m3/km |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 21,65 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 5,047 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,106 | 100m2 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 31,126 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,06 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,018 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,086 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,655 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,581 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,08 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,703 | tấn |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 4,792 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,157 | 100m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,544 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,046 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,209 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 0,006 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,016 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,061 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 15,838 | m3 |
| 45 | Đắp cát tôn nền công trình | Như trên | 35,141 | m3 |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 4,271 | m3 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 104,229 | m2 |
| 48 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Như trên | 71,761 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Như trên | 35,34 | m2 |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Như trên | 27,282 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 78,972 | m2 |
| 52 | Ốp gạch thẻ chân tường | Như trên | 7,28 | m2 |
| 53 | Lát đá mặt bồn cây, PCB30 | Như trên | 4,805 | m2 |
| 54 | Đổ đất bồn cây | Như trên | 4,599 | m3 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 111,44 | m2 |
| 56 | Đắp phù điêu chiến thắng, sơn màu giả đá | Như trên | 14,455 | m2 |
| 57 | Lư hương bằng đá | Như trên | 1 | cái |
| 58 | Bộ chữ tổ quốc ghi công bằng aluminium mạ đồng cao 450 | Như trên | 13 | chữ |
| 59 | Ngôi sao bằng Aluminium mạ đồng cao 550 | Như trên | 1 | Cái |
| 60 | Đèn Led dây 5730 3 màu đổi màu 3 chế độ trắng - vàng - trung tính | Như trên | 168,64 | m |
| 61 | Nguồn đèn Led dây 5730, 3 màu (tải tối đa 30m) | Như trên | 8 | bộ |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 1,449 | 100m2 |
| 63 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 5,76 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình | Như trên | 5,76 | m3 |
| 65 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Như trên | 1 | cái |
| 66 | Gia công, đóng cọc chống sét | Như trên | 2 | cọc |
| 67 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Như trên | 7,5 | m |
| 68 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Như trên | 12,5 | m |
| B | Hạng mục 2: Nhà bia (Khối lượng tính cho 01 nhà bia) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Như trên | 19,297 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Như trên | 4,513 | 100m |
| 3 | Đào bùn đầu cọc | Như trên | 0,722 | m3 |
| 4 | Đắp cát vàng đệm móng | Như trên | 7,883 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 4,178 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,964 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,654 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,077 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,084 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,059 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,022 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,109 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,06 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,029 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,36 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,012 | m3 |
| 17 | Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 12,24 | m3 |
| 18 | Đắp cát nền công trình | Như trên | 5,78 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,888 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Như trên | 39,78 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng đá xanh thanh hóa, PCB30 | Như trên | 11,988 | m2 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình | Như trên | 4,433 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,149 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 0,149 | 100m3/km |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,75 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,552 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,501 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột tròn | Như trên | 0,086 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,105 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 0,15 | 100m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 10,542 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 15,012 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 8,572 | m2 |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 9 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 32 | m |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,013 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,074 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,021 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,115 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,158 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,612 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 5,565 | m2 |
| 43 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 | Như trên | 15,012 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 5,565 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 34,126 | m2 |
| 46 | Đắp trang trí mặt nguyệt + con ngê, hoa văn | Như trên | 9 | bộ |
| 47 | Đắp chữ trên biển | Như trên | 1 | bộ |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 0,616 | 100m2 |
| 49 | Bia đá + vận chuyển + lắp dựng+ khắc tên | Như trên | 1 | cái |
| C | Hạng mục 3: Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 1,728 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,017 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 0,017 | 100m3/km |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,101 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,216 | m3 |
| 6 | Khung móng bu lông M16x240x240x525mm | Như trên | 6 | cái |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,512 | m3 |
| 8 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Như trên | 6 | cọc |
| 9 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 3,2m bằng máy | Như trên | 6 | cột |
| 10 | Lắp đặt đèn chùm CH07-4 | Như trên | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Như trên | 1 | bộ |
| 12 | Tủ điện tổng 500x350x180mm sơn tĩnh điện | Như trên | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây kích thước 60x60mm | Như trên | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Như trên | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Như trên | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Như trên | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Như trên | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Như trên | 160 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Như trên | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Như trên | 85 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Như trên | 395 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Như trên | 10 | m |
| 23 | Công cắt đục lớp vữa trát cột, mái cổng để lắp dây song gắn vá | Như trên | 1 | công |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo sân, bồn cây, cổng | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Như trên | 23,057 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 27,934 | m2 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 1,557 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,502 | m3 |
| 5 | Xây tường bồn cây bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,364 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 37,825 | m2 |
| 7 | Ốp gạch thẻ bồn cây | Như trên | 31,221 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch Hạ Long 400x400 | Như trên | 829,8 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 33,945 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Như trên | 35,76 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 69,705 | m2 |
| 12 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp 60x60, nan bằng sắt hộp 25x25mm | Như trên | 0,338 | tấn |
| 13 | Vít nở INOX | Như trên | 36 | cái |
| 14 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Như trên | 0,048 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 19,114 | m2 |
| 16 | Bản lề | Như trên | 12 | bộ |
| 17 | Chốt cửa đứng, ngang | Như trên | 4 | bộ |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 9,861 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 2,001 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 5,475 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ bia đá | Như trên | 5 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 7,492 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Như trên | 2,97 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 3,456 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 3,015 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Như trên | 0,949 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng gạch | Như trên | 2,97 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 0,594 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Như trên | 0,289 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Như trên | 0,289 | 100m3/km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi