Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200850968-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200789077
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 15:22:00 đến ngày 2020-09-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,457,528,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đài tưởng niệm
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,366 m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Như trên 11,813 100m
3 Vét bùn đầu cọc Như trên 1,89 m3
4 Đắp cát vàng đệm móng công trình bằng thủ công Như trên 15,204 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 1,48 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 3,99 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,467 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,919 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,059 100m2
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng Như trên 0,07 100m2
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 0,268 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 0,465 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,106 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,347 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,046 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,409 tấn
17 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 11,702 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,054 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,703 m3
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,02 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,084 tấn
22 Đắp đất nền móng công trình Như trên 37,652 m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,257 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Như trên 0,257 100m3/km
25 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 21,65 m3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 5,047 m3
27 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,106 100m2
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 31,126 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,06 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,018 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,086 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,655 m3
33 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 0,581 100m2
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,08 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,703 tấn
36 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 4,792 m3
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,157 100m2
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,544 m3
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,046 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,209 tấn
41 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 0,006 100m2
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,016 tấn
43 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,061 m3
44 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 15,838 m3
45 Đắp cát tôn nền công trình Như trên 35,141 m3
46 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Như trên 4,271 m3
47 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 104,229 m2
48 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Như trên 71,761 m2
49 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Như trên 35,34 m2
50 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Như trên 27,282 m2
51 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 78,972 m2
52 Ốp gạch thẻ chân tường Như trên 7,28 m2
53 Lát đá mặt bồn cây, PCB30 Như trên 4,805 m2
54 Đổ đất bồn cây Như trên 4,599 m3
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 111,44 m2
56 Đắp phù điêu chiến thắng, sơn màu giả đá Như trên 14,455 m2
57 Lư hương bằng đá Như trên 1 cái
58 Bộ chữ tổ quốc ghi công bằng aluminium mạ đồng cao 450 Như trên 13 chữ
59 Ngôi sao bằng Aluminium mạ đồng cao 550 Như trên 1 Cái
60 Đèn Led dây 5730 3 màu đổi màu 3 chế độ trắng - vàng - trung tính Như trên 168,64 m
61 Nguồn đèn Led dây 5730, 3 màu (tải tối đa 30m) Như trên 8 bộ
62 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Như trên 1,449 100m2
63 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 5,76 m3
64 Đắp đất nền móng công trình Như trên 5,76 m3
65 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Như trên 1 cái
66 Gia công, đóng cọc chống sét Như trên 2 cọc
67 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm Như trên 7,5 m
68 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Như trên 12,5 m
B Hạng mục 2: Nhà bia (Khối lượng tính cho 01 nhà bia)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Như trên 19,297 m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Như trên 4,513 100m
3 Đào bùn đầu cọc Như trên 0,722 m3
4 Đắp cát vàng đệm móng Như trên 7,883 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 4,178 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,964 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,654 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,077 100m2
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,084 100m2
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,059 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,022 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 0,109 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,06 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm Như trên 0,029 tấn
15 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,36 m3
16 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 3,012 m3
17 Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 12,24 m3
18 Đắp cát nền công trình Như trên 5,78 m3
19 Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,888 m3
20 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Như trên 39,78 m2
21 Lát nền, sàn bằng đá xanh thanh hóa, PCB30 Như trên 11,988 m2
22 Đắp đất nền móng công trình Như trên 4,433 m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,149 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Như trên 0,149 100m3/km
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,75 m3
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,552 m3
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,501 m3
28 Ván khuôn cột - Cột tròn Như trên 0,086 100m2
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,105 100m2
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 0,15 100m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 10,542 m2
32 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Như trên 15,012 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 8,572 m2
34 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Như trên 9 m
35 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Như trên 32 m
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,013 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,074 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,021 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,115 tấn
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,158 tấn
41 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,612 m3
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 5,565 m2
43 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 Như trên 15,012 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 5,565 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 34,126 m2
46 Đắp trang trí mặt nguyệt + con ngê, hoa văn Như trên 9 bộ
47 Đắp chữ trên biển Như trên 1 bộ
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Như trên 0,616 100m2
49 Bia đá + vận chuyển + lắp dựng+ khắc tên Như trên 1 cái
C Hạng mục 3: Điện ngoài nhà
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 1,728 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,017 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Như trên 0,017 100m3/km
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,101 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,216 m3
6 Khung móng bu lông M16x240x240x525mm Như trên 6 cái
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,512 m3
8 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Như trên 6 cọc
9 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 3,2m bằng máy Như trên 6 cột
10 Lắp đặt đèn chùm CH07-4 Như trên 6 bộ
11 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Như trên 1 bộ
12 Tủ điện tổng 500x350x180mm sơn tĩnh điện Như trên 1 cái
13 Lắp đặt hộp nối, phân dây kích thước 60x60mm Như trên 1 hộp
14 Lắp đặt công tắc 1 hạt Như trên 1 cái
15 Lắp đặt công tắc 2 hạt Như trên 3 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Như trên 1 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Như trên 1 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Như trên 160 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Như trên 150 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Như trên 85 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Như trên 395 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Như trên 10 m
23 Công cắt đục lớp vữa trát cột, mái cổng để lắp dây song gắn vá Như trên 1 công
D Hạng mục 4: Cải tạo sân, bồn cây, cổng
1 Tháo dỡ gạch ốp tường Như trên 23,057 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Như trên 27,934 m2
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 1,557 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,502 m3
5 Xây tường bồn cây bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,364 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 37,825 m2
7 Ốp gạch thẻ bồn cây Như trên 31,221 m2
8 Lát nền, sàn gạch Hạ Long 400x400 Như trên 829,8 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Như trên 33,945 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Như trên 35,76 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 69,705 m2
12 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp 60x60, nan bằng sắt hộp 25x25mm Như trên 0,338 tấn
13 Vít nở INOX Như trên 36 cái
14 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm Như trên 0,048 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 19,114 m2
16 Bản lề Như trên 12 bộ
17 Chốt cửa đứng, ngang Như trên 4 bộ
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Như trên 9,861 m2
E Hạng mục 5: Phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Như trên 2,001 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Như trên 5,475 m3
3 Tháo dỡ bia đá Như trên 5 công
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Như trên 7,492 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Như trên 2,97 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Như trên 3,456 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Như trên 3,015 m3
8 Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ Như trên 0,949 m3
9 Phá dỡ móng gạch Như trên 2,97 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Như trên 0,594 m3
11 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Như trên 0,289 100m3
12 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Như trên 0,289 100m3/km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->