Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình hạng mục: Tam bảo và nhà Mẫu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200840668-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình hạng mục: Tam bảo và nhà Mẫu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200452041 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 15:58:00 đến ngày 2020-08-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,715,441,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ MẪU | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,297 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,623 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,174 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,089 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,209 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,415 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,498 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,489 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,788 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,342 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1 km đầu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4km tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,235 | 100m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,851 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,109 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,057 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,282 | m3 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,472 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 78 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 89,48 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 77,13 | m |
| 31 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,2 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 89,48 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 146,912 | m2 |
| 34 | Máng Inox 304 dày 0.005 ly | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 35 | Quả cẩu chắn rác | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,043 | 100m |
| 37 | Tôn chống thấm phần giáp với đình chính và tam bảo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,5 | m |
| C | PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Chân tảng 43x43x26.5cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | tấm |
| 2 | Chân tảng 46x46x26.5cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | tấm |
| 3 | Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh Thanh Hóa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,415 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi Cột đá xanh Thanh Hóa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,806 | m3 |
| 5 | Đục hạt gạo trên đá xanh Thanh Hóa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,679 | m2 |
| 6 | Chạm khắc hoa văn trên cột đá hiên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,436 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà bít đốc, 4m<=H<8m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 79,897 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, 4m<=H<8m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 37,73 | m |
| 9 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, loai phức tạp, 4m<H<=8m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,997 | m3 |
| 10 | Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40,216 | m2 |
| 11 | Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. H>4m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,047 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da, H<=4m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,089 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da, 4m<H<=8m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 14 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng, miết mạch chữ "công" | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 52,09 | m2 |
| 15 | Gạch gốm hoa chanh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | viên |
| D | Phần mộc cổ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,668 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,413 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,284 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,496 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,097 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,383 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,977 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,076 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,425 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,079 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,584 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản dày 7cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,718 | m2 |
| 16 | Then cài cửa bằng đồng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Tu bổ, phục hồi song tiện dày 4cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,115 | m2 |
| 18 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 19 | Đục CNC | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,006 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), H<=4m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,672 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,085 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m<H<=8m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m<H<=8m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,102 | m3 |
| 24 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,833 | 100m2 |
| 25 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,323 | 100m2 |
| 26 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,162 | 100m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| F | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn gắn tường, mã V3145/1 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lồng gỗ kính D500 + bóng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường 2-4 module | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCCB-2P20A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB-1P16A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - dây 1x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 55 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 55 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 - dây 3x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 110 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 110 | m |
| G | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 3 | Bình cứu hoả CO2 MT3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| H | HẠ GIẢI, PHÁ DỠ (NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH) | |||
| I | NHÀ MẪU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 79,421 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,278 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,305 | m2 |
| 4 | Khối lượng phá dỡ gạch | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45,185 | m3 |
| 5 | Khối lượng phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,158 | m3 |
| 6 | Khối lượng phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,638 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,519 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,416 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,164 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,549 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - 1km đầu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,61 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,61 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,61 | 100m3 |
| J | TAM BẢO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 105,472 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,949 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,303 | m2 |
| 4 | Khối lượng phá dỡ gạch | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48,529 | m3 |
| 5 | Khối lượng phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,013 | m3 |
| 6 | Khối lượng phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,626 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,853 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,601 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,563 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,632 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - 1km đầu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,701 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,701 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,701 | 100m3 |
| K | NHÀ KHO 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,59 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,369 | m3 |
| 3 | Khối lượng phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,173 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,117 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - 1km đầu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4km tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| L | NHÀ KHO 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,498 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,838 | m3 |
| 3 | Khối lượng phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,192 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,219 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - 1km đầu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| M | TAM BẢO | |||
| N | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,562 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,237 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,748 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,229 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,281 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,394 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,53 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,139 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,614 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,716 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,085 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,635 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1 km đầu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4km tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,235 | 100m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 63,013 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,123 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,474 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,318 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,335 | m3 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35,411 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 129,092 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 150,743 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 136,178 | m |
| 35 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,6 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 150,743 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 233,904 | m2 |
| 38 | Máng Inox 304 dày 0.005 ly | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 39 | Quả cẩu chắn rác | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,042 | 100m |
| O | Chi tiết bệ thờ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,197 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,855 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,259 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,032 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1 km đầu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4km tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,905 | m3 |
| 10 | Trát tấm đan bệ thờ B1 (Cos +0.822), vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,316 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,285 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,458 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,601 | m2 |
| 17 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 - gạch 30x30 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,811 | m2 |
| P | PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Chân tảng 43x43x26.5cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | tấm |
| 2 | Chân tảng 46x46x26.5cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | tấm |
| 3 | Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh Thanh Hóa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,804 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi Cột đá xanh Thanh Hóa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,841 | m3 |
| 5 | Đục hạt gạo trên đá xanh Thanh Hóa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,342 | m2 |
| 6 | Chạm khắc hoa văn trên cột đá hiên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,734 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà bít đốc, 4m<=H<8m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 105,472 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, 4m<=H<8m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40,422 | m |
| 9 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, loai phức tạp, 4m<H<=8m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,412 | m3 |
| 10 | Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 43,427 | m2 |
| 11 | Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. H>4m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,382 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi tứ phượng trên đầu cột đồng trụ, H>4m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | con |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ, H<4m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,687 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên trụ, cột, loại tô da, H>4m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,549 | m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da, H<=4m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,869 | m2 |
| 16 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng, miết mạch chữ "công" | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 61,073 | m2 |
| 17 | Gạch gốm hoa chanh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | viên |
| Q | Phần mộc cổ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,541 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,772 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,326 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,517 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,513 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,036 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,419 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,136 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,204 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,153 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,358 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,746 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản dày 7cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,169 | m2 |
| 16 | Then cài cửa bằng đồng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Tu bổ, phục hồi song tiện dày 4cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,908 | m2 |
| 18 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,099 | m2 |
| 19 | Đục CNC | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,247 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), H<=4m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,16 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,033 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m<H<=8m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,455 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m<H<=8m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,965 | m3 |
| 24 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,659 | 100m2 |
| 25 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,807 | 100m2 |
| 26 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,404 | 100m2 |
| R | PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| S | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn gắn tường, mã V3145/1 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lồng gỗ kính D600 + bóng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn rọi, mã HLHS 2-20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường 4-6 module | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCCB-2P32A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB-2P20A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB-1P16A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB-1P10A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - dây 1x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 55 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 55 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 - dây 3x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 110 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 110 | m |
| T | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 3 | Bình cứu hoả CO2 MT3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi