Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình hạng mục: Tam bảo và nhà Mẫu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200840668-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình hạng mục: Tam bảo và nhà Mẫu
Số hiệu KHLCNT 20200452041
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 15:58:00 đến ngày 2020-08-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,715,441,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ MẪU
B PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,297 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,623 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,174 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,089 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,209 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,415 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,096 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,136 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,498 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,489 m3
11 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,788 m3
12 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,342 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,064 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1 km đầu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,128 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4km tiếp theo Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,128 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,128 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,235 100m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 24,851 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,31 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,109 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,011 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,004 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,057 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,026 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,018 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,282 m3
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,472 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 78 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 89,48 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 77,13 m
31 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,2 m
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 89,48 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 146,912 m2
34 Máng Inox 304 dày 0.005 ly Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,24 tấn
35 Quả cẩu chắn rác Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,043 100m
37 Tôn chống thấm phần giáp với đình chính và tam bảo Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,5 m
C PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1 Chân tảng 43x43x26.5cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 tấm
2 Chân tảng 46x46x26.5cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 tấm
3 Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh Thanh Hóa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,415 m3
4 Tu bổ, phục hồi Cột đá xanh Thanh Hóa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,806 m3
5 Đục hạt gạo trên đá xanh Thanh Hóa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,679 m2
6 Chạm khắc hoa văn trên cột đá hiên Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,436 m2
7 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà bít đốc, 4m<=H<8m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 79,897 m2
8 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, 4m<=H<8m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 37,73 m
9 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, loai phức tạp, 4m<H<=8m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,997 m3
10 Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 40,216 m2
11 Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. H>4m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,047 m2
12 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da, H<=4m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,089 m2
13 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da, 4m<H<=8m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,2 m2
14 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng, miết mạch chữ "công" Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 52,09 m2
15 Gạch gốm hoa chanh Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 viên
D Phần mộc cổ
1 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,668 m3
2 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,413 m3
3 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,284 m3
4 Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,53 m3
5 Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,496 m3
6 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,097 m3
7 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,21 m3
8 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,383 m3
9 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,977 m3
10 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,076 m3
11 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,425 m3
12 Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,079 m2
13 Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,584 m3
14 Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,96 m3
15 Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản dày 7cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,718 m2
16 Then cài cửa bằng đồng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
17 Tu bổ, phục hồi song tiện dày 4cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,115 m2
18 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,2 m2
19 Đục CNC Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,006 m2
20 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), H<=4m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,672 m3
21 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,085 m3
22 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m<H<=8m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,36 m3
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m<H<=8m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,102 m3
24 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,833 100m2
25 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,323 100m2
26 Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,162 100m2
E PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
F Phần điện
1 Lắp đặt đèn gắn tường, mã V3145/1 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 bộ
2 Lắp đặt đèn lồng gỗ kính D500 + bóng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
4 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường 2-4 module Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
7 Lắp đặt aptomat MCCB-2P20A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt aptomat MCB-1P16A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
9 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - dây 1x1.5mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 55 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x2.5mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 55 m
11 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 - dây 3x1.5mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 110 m
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 50 m
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 110 m
G Phòng cháy chữa cháy
1 Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
2 Bình cứu hoả MFZ4 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bình
3 Bình cứu hoả CO2 MT3 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bình
4 Bảng tiêu lệnh Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
H HẠ GIẢI, PHÁ DỠ (NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH)
I NHÀ MẪU
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 79,421 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,278 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,305 m2
4 Khối lượng phá dỡ gạch Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 45,185 m3
5 Khối lượng phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,158 m3
6 Khối lượng phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,638 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,519 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,416 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,164 m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,549 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - 1km đầu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,61 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,61 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,61 100m3
J TAM BẢO
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 105,472 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,949 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,303 m2
4 Khối lượng phá dỡ gạch Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 48,529 m3
5 Khối lượng phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,013 m3
6 Khối lượng phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,626 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,853 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,601 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,563 m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,632 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - 1km đầu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,701 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,701 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,701 100m3
K NHÀ KHO 1
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,59 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,369 m3
3 Khối lượng phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,173 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,117 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,011 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - 1km đầu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,012 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,012 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,012 100m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,004 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,004 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4km tiếp theo Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,004 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,004 100m3
L NHÀ KHO 2
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 24,498 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,838 m3
3 Khối lượng phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,192 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,219 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,02 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - 1km đầu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,022 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,022 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,022 100m3
M TAM BẢO
N PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,562 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,237 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,748 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,229 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,281 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,394 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,53 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,139 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,178 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,614 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,716 m3
12 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,085 m3
13 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,635 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,085 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1 km đầu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,17 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4km tiếp theo Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,17 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,17 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,235 100m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 63,013 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,123 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,012 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,064 tấn
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,086 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,474 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,061 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,024 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,318 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,03 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,023 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,335 m3
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 35,411 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 129,092 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 150,743 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 136,178 m
35 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,6 m
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 150,743 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 233,904 m2
38 Máng Inox 304 dày 0.005 ly Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,164 tấn
39 Quả cẩu chắn rác Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,042 100m
O Chi tiết bệ thờ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,197 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,855 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,259 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,032 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,004 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1 km đầu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,008 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4km tiếp theo Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,008 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,008 100m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,905 m3
10 Trát tấm đan bệ thờ B1 (Cos +0.822), vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,316 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,285 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,077 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,041 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,458 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cấu kiện
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 21,601 m2
17 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 - gạch 30x30 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,811 m2
P PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1 Chân tảng 43x43x26.5cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 tấm
2 Chân tảng 46x46x26.5cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 tấm
3 Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh Thanh Hóa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,804 m3
4 Tu bổ, phục hồi Cột đá xanh Thanh Hóa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,841 m3
5 Đục hạt gạo trên đá xanh Thanh Hóa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,342 m2
6 Chạm khắc hoa văn trên cột đá hiên Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,734 m2
7 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà bít đốc, 4m<=H<8m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 105,472 m2
8 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, 4m<=H<8m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 40,422 m
9 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, loai phức tạp, 4m<H<=8m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,412 m3
10 Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 43,427 m2
11 Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. H>4m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,382 m2
12 Tu bổ, phục hồi tứ phượng trên đầu cột đồng trụ, H>4m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 con
13 Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ, H<4m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,687 m2
14 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên trụ, cột, loại tô da, H>4m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,549 m2
15 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da, H<=4m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,869 m2
16 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng, miết mạch chữ "công" Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 61,073 m2
17 Gạch gốm hoa chanh Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 viên
Q Phần mộc cổ
1 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,541 m3
2 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,772 m3
3 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,326 m3
4 Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,312 m3
5 Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,517 m3
6 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,513 m3
7 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,008 m3
8 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,036 m3
9 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,419 m3
10 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,136 m3
11 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,204 m3
12 Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,153 m2
13 Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,358 m3
14 Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,746 m3
15 Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản dày 7cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,169 m2
16 Then cài cửa bằng đồng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
17 Tu bổ, phục hồi song tiện dày 4cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,908 m2
18 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,099 m2
19 Đục CNC Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,247 m2
20 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), H<=4m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,16 m3
21 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,033 m3
22 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m<H<=8m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,455 m3
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m<H<=8m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,965 m3
24 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,659 100m2
25 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,807 100m2
26 Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,404 100m2
R PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
S Phần điện
1 Lắp đặt đèn gắn tường, mã V3145/1 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 bộ
2 Lắp đặt đèn lồng gỗ kính D600 + bóng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 bộ
3 Lắp đặt đèn rọi, mã HLHS 2-20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường 4-6 module Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
10 Lắp đặt aptomat MCCB-2P32A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt aptomat MCB-2P20A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt aptomat MCB-1P16A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
13 Lắp đặt aptomat MCB-1P10A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - dây 1x1.5mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 55 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x2.5mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 55 m
16 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 - dây 3x1.5mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 110 m
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 50 m
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 110 m
T Phòng cháy chữa cháy
1 Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
2 Bình cứu hoả MFZ4 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bình
3 Bình cứu hoả CO2 MT3 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bình
4 Bảng tiêu lệnh Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->