Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200843610-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phượng Mao |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200843603 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, nguồn tiền đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-16 02:05:00 đến ngày 2020-08-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,921,596,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG, 8 PHÒNG | |||
| 1 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 825,738 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,125 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,037 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.259,588 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,383 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,023 | m2 |
| 7 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,521 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát nền, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 728,666 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,395 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,9 | m2 |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,514 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 13 | Vận chuyển gạch vỡ, phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển gạch vỡ 1000m tiếp theo, cự ly <=2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m3 |
| 15 | Mua thép ống tròn dày 2mm làm lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 16 | Mua thép ống tròn dày 1.4mm làm lan can hành lang. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 17 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,378 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,766 | 1m2 |
| 20 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,84 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 728,666 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711,442 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.571,971 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,514 | 1m2 |
| 25 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,393 | m2 |
| 26 | Thay kính cố định dùng toàn bộ kính trắng Việt Nhật 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8 | m² |
| 27 | Nẹp phào 10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,6 | m |
| 28 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,9 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,047 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN, INTERNET, TIVI, PCCC NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Cáp điện CU/XLPE/PVC -0.6/1kV 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Cáp điện CU/XLPE/PVC -0.6/1kV 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.785 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | m |
| 10 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 11 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 12 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 13 | Lắp đặt ghen PVC bảo vệ dây dẫn hộp D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.030 | m |
| 14 | Lắp đặt ghen PVC bảo vệ dây dẫn hộp D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563 | m |
| 15 | Lắp đặt ghen PVC bảo vệ dây dẫn hộp D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 16 | Lắp đặt ghen PVC bảo vệ dây dẫn hộp D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 17 | Lắp đặt ghen PVC bảo vệ dây dẫn hộp D40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt bảng điện chứa 5-8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 19 | Lắp đặt bảng điện chứa 3-5 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện tầng 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 23 | Đóng cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 24 | Đào rãnh tiếp địa, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Đèn báo pha+ cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (đèn chiếu sáng CM1*EX2-2X36W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng 1x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn led 36W (1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn led ốp trần D300 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 49 | Tủ lắp đặt bộ khuếch đại và phân đường tín hiệu TIVI tổng D600x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Tủ lắp đặt bộ khuếch đại và phân đường tín hiệu tầng D600x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy, Tủ thiết bị mạng < 15U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 52 | Bộ khuếch đại tín hiệu tivi 8 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Bộ phân đường tín hiệu tivi 8 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Bộ phân đường tín hiệu tivi 6 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Mặt 1 lỗ 1 TIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 56 | Hạt zắc cắm tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 57 | Cáp ăng ten đồng trục 75 ôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 58 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E < 25 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 10 m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 60 | Switch 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Model máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Cáp UTP CAT6-4 PAIR (LAN MARK -6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | M |
| 63 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E < 25 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 10 m |
| 64 | Hạt RJ-45 CAT6 + đế AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 66 | Lắp đặt tủ PCCC, KT 500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 67 | Bình bột BC-4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 68 | Bình khí CO2-3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Nội quy, tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,049 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,449 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,677 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,816 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,037 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,48 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,244 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,449 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,542 | m2 |
| 11 | Trần nhôm Austrong Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,037 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,244 | 1m2 |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,904 | m2 |
| 14 | Thay kính cố định dùng toàn bộ kính trắng Việt Nhật 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,575 | m² |
| 15 | Nẹp phào 10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,48 | 1m2 cấu kiện |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,516 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,295 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 7 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt ghen PVC bảo vệ dây dẫn hộp D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 9 | Lắp đặt ghen PVC bảo vệ dây dẫn hộp D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt bảng điện 2-4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện tầng 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Đào rãnh tiếp địa, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | m3 |
| 14 | Đóng cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 15 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Đèn báo pha+ cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng 3x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng 2x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn led 200W chiếu sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp D850/125W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220V-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Thép V40x40x3 dùng để treo bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,179 | kg |
| 32 | Thép D6 làm tăng đơ treo bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,92 | kg |
| 33 | Lắp đặt hộp PCCC, KT 500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 34 | Bình bột BC-4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Bình khí CO2-3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Nội quy, tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG, 12 PHÒNG | |||
| 1 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.267,283 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,808 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 763,373 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.992,619 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,434 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,205 | m2 |
| 7 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,336 | m2 |
| 8 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,534 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,92 | m2 |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,389 | m2 |
| 11 | Vận chuyển gạch vỡ, phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển gạch vỡ 1000m tiếp theo, cự ly <=2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 14 | Mua thép ống tròn, thép hộp dày 2mm làm lan can hành lang, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | tấn |
| 15 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,552 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,558 | 1m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 966,012 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.712,046 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic - 400x400mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,534 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,389 | 1m2 |
| 22 | Tay nắm +ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | bộ |
| 23 | Thay kính cố định dùng toàn bộ kính trắng Việt Nhật 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,731 | m² |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,92 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,073 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN, INTERNET, TIVI, PCCC NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Cáp điện CU/XLPE/PVC -0.6/1kV 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Cáp điện CU/XLPE/PVC -0.6/1kV 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.030 | m |
| 9 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 11 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 12 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 13 | Lắp đặt ghen PVC bảo vệ dây dẫn hộp D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 14 | Lắp đặt ghen PVC bảo vệ dây dẫn hộp D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 15 | Lắp đặt ghen PVC bảo vệ dây dẫn hộp D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 16 | Lắp đặt ghen PVC bảo vệ dây dẫn hộp D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 17 | Lắp đặt ghen PVC bảo vệ dây dẫn hộp D40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt bảng điện chứa 5-8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 19 | Lắp đặt bảng điện chứa 3-5 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện tầng 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 23 | Đóng cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 24 | Đào rãnh tiếp địa, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Đèn báo pha+ cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (đèn chiếu sáng CM1*EX2-2X36W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng 1x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn led 36W (1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn led ốp trần D300 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt treo tường (Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 47 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 48 | Tủ lắp đặt bộ khuếch đại và phân đường tín hiệu TIVI tổng D600x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Tủ lắp đặt bộ khuếch đại và phân đường tín hiệu tầng D600x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy, Tủ thiết bị mạng < 15U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 51 | Bộ khuếch đại tín hiệu tivi 8 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 52 | Bộ phân đường tín hiệu tivi 8 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Bộ phân đường tín hiệu tivi 6 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Mặt 1 lỗ 1 TIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 55 | Hạt zắc cắm tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 56 | Cáp ăng ten đồng trục 75 ôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 57 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E < 25 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 10 m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 59 | Switch 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 60 | Model máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Cáp UTP CAT6-4 PAIR (LAN MARK -6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | M |
| 62 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E < 25 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 10 m |
| 63 | Hạt RJ-45 CAT6 + đế AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 65 | Lắp đặt tủ PCCC, KT 500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 66 | Bình bột BC-4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 67 | Bình khí CO2-3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Nội quy, tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,674 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,16 | m2 |
| 4 | Vận chuyển gạch vỡ, phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển gạch vỡ 1000m tiếp theo, cự ly <=2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 6 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,857 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 14 | Mua thép bản dày 6-8mm làm bản mã chân cột, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 15 | Mua thép làm cột bằng ống thép tráng kẽm D88.3x2.3mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,927 | 1m2 |
| 17 | Bulong d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 18 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | tấn |
| 20 | Mua thép làm giằng cột bằng thép hộp tráng kẽm 30x60x1.4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 21 | Sản xuất giằng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 23 | Mua thép làm khung vì kèo bằng thép hộp tráng kẽm 40x80x1.8, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | tấn |
| 24 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | tấn |
| 26 | Mua thép làm xà gồ bằng thép hộp tráng kẽm 30x60x1.4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | tấn |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, dày 0.42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,621 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,488 | m |
| 31 | Lớp nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,24 | m2 |
| 32 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,055 | m3 |
| 33 | Cắt khe co giãn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,575 | 10m |
| 34 | Đánh bóng bề mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,24 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Máng thu nước inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 38 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi