Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200843610-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phượng Mao
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200843603
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, nguồn tiền đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 130 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-16 02:05:00 đến ngày 2020-08-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,921,596,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG, 8 PHÒNG
1 Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 825,738 m2
2 Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,125 m2
3 Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 590,037 m2
4 Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.259,588 m2
5 Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,383 m2
6 Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,023 m2
7 Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,521 m2
8 Phá dỡ nền gạch lát nền, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 728,666 m2
9 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 368,395 m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,9 m2
11 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,514 m2
12 Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện toàn nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
13 Vận chuyển gạch vỡ, phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 100m3
14 Vận chuyển gạch vỡ 1000m tiếp theo, cự ly <=2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 100m3
15 Mua thép ống tròn dày 2mm làm lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
16 Mua thép ống tròn dày 1.4mm làm lan can hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
17 Sản xuất lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 tấn
18 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,378 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,766 1m2
20 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,84 m3
21 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 728,666 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 711,442 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.571,971 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,514 1m2
25 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,393 m2
26 Thay kính cố định dùng toàn bộ kính trắng Việt Nhật 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,8
27 Nẹp phào 10x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,6 m
28 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,9 1m2
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,047 100m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN, INTERNET, TIVI, PCCC NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1 Cáp điện CU/XLPE/PVC -0.6/1kV 3x35+1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
2 Cáp điện CU/XLPE/PVC -0.6/1kV 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
3 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
4 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
5 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
6 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 426 m
7 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.785 m
8 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
9 Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213 m
10 Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
11 Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
12 Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
13 Lắp đặt ghen PVC bảo vệ dây dẫn hộp D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.030 m
14 Lắp đặt ghen PVC bảo vệ dây dẫn hộp D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 563 m
15 Lắp đặt ghen PVC bảo vệ dây dẫn hộp D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
16 Lắp đặt ghen PVC bảo vệ dây dẫn hộp D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
17 Lắp đặt ghen PVC bảo vệ dây dẫn hộp D40/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
18 Lắp đặt bảng điện chứa 5-8 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
19 Lắp đặt bảng điện chứa 3-5 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
20 Lắp đặt tủ điện tầng 300x200x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
21 Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
22 Lắp đặt dây tiếp địa 1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
23 Đóng cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
24 Đào rãnh tiếp địa, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,674 m3
25 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m3
26 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
27 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
28 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
29 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
30 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Đèn báo pha+ cầu chì 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
34 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt đồng hồ Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (đèn chiếu sáng CM1*EX2-2X36W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
37 Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng 1x36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
38 Lắp đặt đèn led 36W (1.2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
39 Lắp đặt đèn led ốp trần D300 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
40 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
41 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
42 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Lắp đặt công tắc 5 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
46 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
47 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
48 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
49 Tủ lắp đặt bộ khuếch đại và phân đường tín hiệu TIVI tổng D600x400x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
50 Tủ lắp đặt bộ khuếch đại và phân đường tín hiệu tầng D600x400x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
51 Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy, Tủ thiết bị mạng < 15U Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Tủ
52 Bộ khuếch đại tín hiệu tivi 8 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
53 Bộ phân đường tín hiệu tivi 8 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
54 Bộ phân đường tín hiệu tivi 6 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
55 Mặt 1 lỗ 1 TIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
56 Hạt zắc cắm tivi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
57 Cáp ăng ten đồng trục 75 ôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
58 Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E < 25 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 10 m
59 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK =25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
60 Switch 8 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
61 Model máy tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
62 Cáp UTP CAT6-4 PAIR (LAN MARK -6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 M
63 Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E < 25 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 10 m
64 Hạt RJ-45 CAT6 + đế AMP Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
65 Lắp đặt ống nhựa PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
66 Lắp đặt tủ PCCC, KT 500x600x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
67 Bình bột BC-4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
68 Bình khí CO2-3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
69 Nội quy, tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG
1 Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,049 m2
2 Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 484,449 m2
3 Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 467,677 m2
4 Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,816 m2
5 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,037 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,48 m2
7 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,244 m2
8 Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện toàn nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
9 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 484,449 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 714,542 m2
11 Trần nhôm Austrong Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,037 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,244 1m2
13 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,904 m2
14 Thay kính cố định dùng toàn bộ kính trắng Việt Nhật 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,575
15 Nẹp phào 10x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m
16 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,48 1m2 cấu kiện
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,516 100m2
18 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 100m2
19 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,295 100m2
D HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ ĐA NĂNG
1 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
2 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
3 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
4 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
5 Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
6 Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
7 Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
8 Lắp đặt ghen PVC bảo vệ dây dẫn hộp D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
9 Lắp đặt ghen PVC bảo vệ dây dẫn hộp D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 m
10 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
11 Lắp đặt bảng điện 2-4 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
12 Lắp đặt tủ điện tầng 300x200x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
13 Đào rãnh tiếp địa, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,674 m3
14 Đóng cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
15 Lắp đặt dây tiếp địa 1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m3
17 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt các automat 1 pha MCB 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Đèn báo pha+ cầu chì 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt đồng hồ Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt đèn led chiếu sáng 3x36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
25 Lắp đặt đèn led chiếu sáng 2x36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
26 Lắp đặt đèn led 200W chiếu sáng vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
27 Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp D850/125W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Lắp đặt ổ cắm đôi 220V-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
29 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
31 Thép V40x40x3 dùng để treo bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,179 kg
32 Thép D6 làm tăng đơ treo bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,92 kg
33 Lắp đặt hộp PCCC, KT 500x600x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
34 Bình bột BC-4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Bình khí CO2-3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Nội quy, tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG, 12 PHÒNG
1 Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.267,283 m2
2 Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,808 m2
3 Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 763,373 m2
4 Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.992,619 m2
5 Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,434 m2
6 Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,205 m2
7 Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,336 m2
8 Phá dỡ gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,534 m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,92 m2
10 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,389 m2
11 Vận chuyển gạch vỡ, phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
12 Vận chuyển gạch vỡ 1000m tiếp theo, cự ly <=2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
13 Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện toàn nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
14 Mua thép ống tròn, thép hộp dày 2mm làm lan can hành lang, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 tấn
15 Sản xuất lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 tấn
16 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,552 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,558 1m2
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 966,012 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.712,046 m2
20 Lát nền, sàn gạch ceramic - 400x400mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,534 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,389 1m2
22 Tay nắm +ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 bộ
23 Thay kính cố định dùng toàn bộ kính trắng Việt Nhật 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,731
24 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,92 1m2
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,073 100m2
F HẠNG MỤC: ĐIỆN, INTERNET, TIVI, PCCC NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1 Cáp điện CU/XLPE/PVC -0.6/1kV 3x35+1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
2 Cáp điện CU/XLPE/PVC -0.6/1kV 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
3 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
4 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 880 m
5 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
6 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
7 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 670 m
8 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.030 m
9 Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
10 Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 440 m
11 Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
12 Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
13 Lắp đặt ghen PVC bảo vệ dây dẫn hộp D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.350 m
14 Lắp đặt ghen PVC bảo vệ dây dẫn hộp D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 640 m
15 Lắp đặt ghen PVC bảo vệ dây dẫn hộp D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
16 Lắp đặt ghen PVC bảo vệ dây dẫn hộp D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
17 Lắp đặt ghen PVC bảo vệ dây dẫn hộp D40/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
18 Lắp đặt bảng điện chứa 5-8 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
19 Lắp đặt bảng điện chứa 3-5 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
20 Lắp đặt tủ điện tầng 300x200x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
21 Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
22 Lắp đặt dây tiếp địa 1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
23 Đóng cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
24 Đào rãnh tiếp địa, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,674 m3
25 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m3
26 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
27 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
28 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
30 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
31 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Đèn báo pha+ cầu chì 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
34 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt đồng hồ Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (đèn chiếu sáng CM1*EX2-2X36W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 bộ
37 Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng 1x36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
38 Lắp đặt đèn led 36W (1.2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
39 Lắp đặt đèn led ốp trần D300 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
40 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
41 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
42 Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
44 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
45 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
46 Lắp đặt quạt treo tường (Tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
47 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
48 Tủ lắp đặt bộ khuếch đại và phân đường tín hiệu TIVI tổng D600x400x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
49 Tủ lắp đặt bộ khuếch đại và phân đường tín hiệu tầng D600x400x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
50 Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy, Tủ thiết bị mạng < 15U Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Tủ
51 Bộ khuếch đại tín hiệu tivi 8 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
52 Bộ phân đường tín hiệu tivi 8 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
53 Bộ phân đường tín hiệu tivi 6 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
54 Mặt 1 lỗ 1 TIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
55 Hạt zắc cắm tivi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
56 Cáp ăng ten đồng trục 75 ôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
57 Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E < 25 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 10 m
58 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK =25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
59 Switch 8 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
60 Model máy tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
61 Cáp UTP CAT6-4 PAIR (LAN MARK -6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 M
62 Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E < 25 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 10 m
63 Hạt RJ-45 CAT6 + đế AMP Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
64 Lắp đặt ống nhựa PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
65 Lắp đặt tủ PCCC, KT 500x600x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
66 Bình bột BC-4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
67 Bình khí CO2-3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
68 Nội quy, tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
G HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,674 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,631 tấn
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,16 m2
4 Vận chuyển gạch vỡ, phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m3
5 Vận chuyển gạch vỡ 1000m tiếp theo, cự ly <=2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m3
6 Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m2
8 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m3
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,857 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
13 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m3
14 Mua thép bản dày 6-8mm làm bản mã chân cột, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
15 Mua thép làm cột bằng ống thép tráng kẽm D88.3x2.3mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,927 1m2
17 Bulong d16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
18 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 tấn
19 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 tấn
20 Mua thép làm giằng cột bằng thép hộp tráng kẽm 30x60x1.4. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
21 Sản xuất giằng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 tấn
22 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 tấn
23 Mua thép làm khung vì kèo bằng thép hộp tráng kẽm 40x80x1.8, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 tấn
24 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 tấn
25 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 tấn
26 Mua thép làm xà gồ bằng thép hộp tráng kẽm 30x60x1.4. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,419 tấn
27 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,411 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,411 tấn
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, dày 0.42ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,621 100m2
30 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,488 m
31 Lớp nilon chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,24 m2
32 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,055 m3
33 Cắt khe co giãn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,575 10m
34 Đánh bóng bề mặt nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,24 m2
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
37 Máng thu nước inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m
38 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->