Gói thầu: Gói thầu 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200848529-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng
Tên gói thầu Gói thầu 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200819555
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 10:24:00 đến ngày 2020-08-28 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,156,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NÚT GIAO N1
1 Phần phá dỡ 0
2 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,85 100m2
3 Đào nền đường đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,433 100m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,275 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,275 m3
6 Phần cải tạo 0
7 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,85 100m2
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (tận dụng 30% vật liệu cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,97 100m3
9 Lót bạt kẻ dọc đáy tấm bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 985 m2
10 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,593 100m2
11 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,25 m3
12 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 m
13 Thi công khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
14 Thi công khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
15 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4547 100m3
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4849 100m3
17 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9698 100m3
18 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9698 100m3
19 Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,979 m3
20 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8661 100m2
21 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3015 tấn
22 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2268 tấn
23 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,016 m3
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,0945 m3
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 376 1cấu kiện
B MẶT BẰNG PHÍA TRƯỚC 24 HỘ DÂN
1 Phần phá dỡ 0
2 Tháo dỡ bó vỉa bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
3 Di chuyển cây, trồng lại cây đô thị. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 375 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 m3
6 Đào nền đường-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,164 100m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,17 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,17 m3
9 Phần cải tạo 0
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,768 100m3
11 Lót bạt kẻ dọc đáy tấm bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 884 m2
12 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 100m2
13 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 221 m3
14 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,4 m
15 Thi công khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m
16 Quét nhựa bitum nóng vào mặt đường (phần diện tích 291m2 nằm trên đường nhựa 28m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 291 m2
17 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6025 100m3
18 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
19 Đào xúc đất -đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,264 100m3
20 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6659 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6659 100m3
22 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,408 m3
23 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9986 100m2
24 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5536 tấn
25 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0264 tấn
26 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,84 m3
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,1618 m3
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 597 1cấu kiện
29 Bê tông nền M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,326 m3
30 Lát gạch Terrazzo 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.733,26 m2
31 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,72 m2
33 Lát gạch thẻ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,72 m2
34 Di dời cột đèn cao áp 0
35 Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,993 m3
36 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
37 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,529 m3
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
40 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,544 m3
41 SXLD cụm bu lông M27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
42 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,25 m3
43 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2438 100m3
44 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
45 Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Thép D10 có tai nối tiếp địa: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
48 Lưới báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
49 Di chuyển cột đèn cao áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->