Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp công trình (kể cả chi phí dự phòng).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200851370-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý bảo trì đường bộ Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp công trình (kể cả chi phí dự phòng).
Số hiệu KHLCNT 20200807144
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 17:19:00 đến ngày 2020-08-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,412,470,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,125,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu một trăm hai mươi năm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẢM BẢO GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
B Hàng rào tôn sóng, lưới thép
1 Lắp đặt và tháo dỡ hàng rào tôn sóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
2 Tôn dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4 m2
3 Lưới thép B.40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,12 m2
4 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,32 kg
5 Sản xuất hàng rào lưới thép B40 (không có vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,12 m2
6 Bu lông D5, L=5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
C Chân đế
1 Thép hình chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 kg
2 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc,cột, đá 1x2 C20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 m3
3 Ván khuôn chân cột đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m2
4 Lắp đặt chân cột đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
D Hàng rào di động
1 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 kg
2 Thép D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kg
3 Thép ống tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
4 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 kg
5 Thép ống vuông 20x20x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 kg
6 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
7 Lắp đặt kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0384 tấn
8 Đèn chớp xoay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
9 Biển báo tròn gắn đèn LED ĐK70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Biển báo phản quang, chữ nhật 130x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Nhân công bậc 3.0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 công
E Đảm bảo giao thông đường thuỷ
1 Bảng cảnh báo công trình thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
2 Đèn chớp xoay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
3 Đèn pha chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
F SỬA CHỮA HƯ HỎNG TRỤ CẦU
1 Đục bỏ bê tông om vỡ dày trung bình 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,52 m2
2 Tẩy gỉ cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,52 m2
3 Cốt thép D<=18mmm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,63 100kg
4 Khoan tạo lỗ D20 cấy cốt thép, L=10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 768 lỗ khoan
5 Sikadur trám lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 m3
6 Quét dính bám bằng Sika 732 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,48 m2
7 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,304 100m2
8 Bê tông bền Sunphat C30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,112 m3
G THI CÔNG THAY GỐI CẦU
1 Nâng hạ dầm cầu bằng kích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 dầm
2 Tháo dỡ gối cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 cái
3 Sản xuất thép tấm thay gối (luân chuyển 14 lần) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,486 tấn
4 Vệ sinh gối trước khi thay mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m2
5 Lắp đặt gối, loại gối cao su (20,3x56x5) cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 cái
H THI CÔNG TĂNG CƯỜNG NHỊP 18.6M
I Dầm ngang neo
1 Siêu âm dầm chủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 chỉ tiêu
2 Khoan tạo lỗ D18 (D<=18) cấy cốt thép D16, chiều sâu khoan L<=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8.680 lỗ khoan
3 Khoan tạo lỗ D70 lắp ống HDPE 58/63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 lỗ khoan
4 Khoan lấy lõi D150 (D>70) qua bản BTCT, chiều sâu khoan L<=30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126 lỗ khoan
5 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,25 m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,384 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,308 tấn
8 Lắp đặt ống HDPE D58/63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,16 100m
9 Trám Sikadur 731 vào lỗ khoan D18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 m3
10 Trám Sikadur 731 vào lỗ khoan D70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 m3
11 Quét dính bám bằng Sika 732 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,25 m2
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240,926 m2
13 Lắp dựng neo cáp dự ứng lưc loại 2 nêm (kể cả cung cấp hộp bảo vệ đầu neo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 đầu neo
14 Bê tông dầm ngang neo C30 , đá 1x2, độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,837 m3
15 Vữa bê tông không co ngót (vữa sika 214-11) lấp lỗ khoan D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,283 m3
16 Căng cáp dự ứng lực D15,2mm (cáp không bọc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,432 tấn
17 Bơm vữa không co ngót chèn cáp neo và đầu neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,641 m3
J Dầm ngang chuyển hướng
1 Siêu âm dầm chủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 chỉ tiêu
2 Khoan tạo lỗ D18 (D<=18) cấy cốt thép D16, chiều sâu khoan L<=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.284 lỗ khoan
3 Khoan tạo lỗ D70 lắp ống HDPE 58/63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 lỗ khoan
4 Khoan lấy lõi D150 (D>70) qua bản BTCT, chiều sâu khoan L<=30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126 lỗ khoan
5 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,118 m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,067 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1782 tấn
8 Lắp đặt ống HDPE D58/63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54 100m
9 Trám Sikadur 731 vào lỗ khoan D18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 m3
10 Trám Sikadur 731 vào lỗ khoan D70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 m3
11 Sản xuất ống thép chuyển hướng D65/71 dày 3mm(chuyển hướng cho cáp DUL dọc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 m
12 Quét dính bám bằng Sika 732 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,118 m2
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215,575 m2
14 Lắp dựng neo cáp dự ứng lưc loại 3 nêm (kể cả cung cấp hộp bảo vệ đầu neo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 đầu neo
15 Bê tông dầm ngang chuyển hướng C30, đá 1x2, độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,931 m3
16 Vữa không co ngót lấp lỗ khoan D150 mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,283 m3
17 Căng cáp dự ứng lực D15,2mm (cáp không bọc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,537 tấn
18 Bơm vữa không co ngót chèn cáp neo và đầu neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
K Căng cáp dự ứng lực dọc cầu nhịp 18.6m
1 Lắp dựng neo cáp dự ứng lưc loại 3 nêm (kể cả cung cấp hộp bảo vệ đầu neo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 đầu neo
2 Lắp đặt ống HDPE D58/63mm luồn cáp dự ứng lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,8 100 m
3 Căng cáp dự ứng lực D15,2mm (cáp không bọc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,146 tấn
4 Bơm vữa không co ngót chèn cáp neo và đầu neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,522 m3
L THI BẢN MẶT CẦU
M Đập bỏ bản mặt cầu cũ
1 Cào bóc lớp bê tông nhựa, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,114 100m2
2 Đục bỏ lớp mui luyện bê tông, lề người đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,439 m3
3 Đập bỏ lan can và lề người đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,845 m3
4 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4485 100m3
N Đổ bản mặt cầu mới
1 Quét dính bám bằng Sika 732 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.207,08 m2
2 Bê tông bản mặt cầu C30, đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,26 m3
3 Cốt thép bản mặt cầu D>10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,099 tấn
4 Ván khuôn bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9212 100m2
O Thảm bê tông nhựa
1 Phun chống thấm Radcon #7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 945 m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,45 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương nhựa đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,45 100m2
P LAN CAN + LỀ NGƯỜI ĐI
Q Chân lan can và gờ chắn bánh
1 Bê tông C30, đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,1133 m3
2 Sản xuất lắp đặt cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1073 tấn
3 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1725 100m2
R Tấm đan và lớp phủ lề người đi
1 Bê tông tấm đan C30, đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,414 m3
2 Cốt thép D>10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,139 tấn
3 Lát gạch tezaro Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221,34 m2
4 Vữa xi măng tạo dốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,155 m3
5 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7721 100m2
S KHE CO GIÃN
1 Phá dỡ khe co giãn cũ bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
2 Bộ khe co giãn MS-RN-50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
3 Cốt thép D>10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,864 tấn
4 Quét dính bám bằng Sika 732 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,19 m2
5 Bê tông SIKA GROUP 214-11, đá 0,5x1, C40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,297 m3
6 Tấm che bằng thép tấm không rỉ dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 tấn
T TAY VỊN THÉP
1 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,463 tấn
2 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 286,44 m2
U THOÁT NƯỚC MẶT CẦU
1 Sản xuất, lắp đặt Ống thoát nước PVC D140 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,1 m
2 Cung cấp lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 bộ
3 Lắp đặt Tấm chắn rác bắng gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 tấn
4 Thép bản 350x100x6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 tấn
5 Thép bản 30x100x8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
6 Khoan lỗ D18, dài 12cm cấy bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 lỗ khoan
7 Khoan lỗ D142, dày 12.5cm lắp đặt ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 lỗ khoan
V CHIẾU SÁNG
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,19 100kg
2 Thép tấm dày 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,201 tấn
3 Bulong D27, L=290mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
4 Ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
5 Co nối D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
6 Bê tông C30, đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m3
7 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 100m2
8 Lắp đặt ống xoắn HDPE D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,8 m
9 Cung cấp cáp CXV 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,488 100m
10 Cung cấp cáp CXV 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,488 100m
11 Rải dây đồng trần 10mm2 chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
12 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
13 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
14 Cung cấp và lắp đặt trụ đèn chiếu sáng 7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cột
15 Lắp đèn + choá đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
16 cung cấp và lắp đặt cần đèn D60 chiều dài <= 2.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cần đèn
17 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
18 lắp đặt domino 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
19 Luồn cáp dây lên đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
20 Luồn cáp dây trong chân lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,302 100m
W PHẦN ĐƯỜNG- BIỂN BÁO- SƠN ĐƯỜNG
X Thảm BTN C12.5 dày 5cm
1 Vệ sinh, tạo nhám mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 530,4 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,304 100m2
3 Thảm lớp BTNM C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,304 100m2
Y Biển báo giao thôg thủy
Z Biển báo và đèn tín hiệu thông thuyền
1 Sản xuất , lắp đặt thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,224 tấn
3 Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị, sơn thiết bị khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,867 m2
4 Lắp đặt biển báo 1.2m x 1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
5 Đèn báo hiệu sáng liên tục Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
6 Biển báo 1,2x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
AA Sơn kẻ đường
1 Sơn kẻ mặt đường bằng sơn dẻo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 412,645 m2
2 Sơn 2 lớp trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,889 m2
3 Sơn bảng hiệu cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m2
AB ĐÀ GIÁO TREO
1 Thép tròn D=16 tiện ren ECU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.497 kg
2 Thép tròn D<=18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118 kg
3 Thép tròn D>18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.497 kg
4 Thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.097 kg
5 Sản xuất đà giáo treo phụ vụ thi công (không tính vật tư chính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,713 tấn
6 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,713 tấn
7 Tăng đơ D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 374 cái
8 Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 1m3 cấu kiện
9 Bu lông D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 306 cái
10 Khoan lỗ bản mặt cầu D22, Sâu 24,7cm qua lớp BTXM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 374 lỗ khoan
11 Vữa không co ngót lấp lỗ khoan D22 mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 m3
12 Lưới an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m2
AC Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 352.974.917 Đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->