Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp công trình (kể cả chi phí dự phòng).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200851370-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý bảo trì đường bộ Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp công trình (kể cả chi phí dự phòng). |
| Số hiệu KHLCNT | 20200807144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 17:19:00 đến ngày 2020-08-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,412,470,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,125,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu một trăm hai mươi năm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ | |||
| B | Hàng rào tôn sóng, lưới thép | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ hàng rào tôn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 2 | Tôn dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | m2 |
| 3 | Lưới thép B.40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,12 | m2 |
| 4 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,32 | kg |
| 5 | Sản xuất hàng rào lưới thép B40 (không có vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,12 | m2 |
| 6 | Bu lông D5, L=5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| C | Chân đế | |||
| 1 | Thép hình chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | kg |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc,cột, đá 1x2 C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân cột đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt chân cột đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| D | Hàng rào di động | |||
| 1 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | kg |
| 2 | Thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 3 | Thép ống tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 4 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | kg |
| 5 | Thép ống vuông 20x20x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | kg |
| 6 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | tấn |
| 8 | Đèn chớp xoay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 9 | Biển báo tròn gắn đèn LED ĐK70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Biển báo phản quang, chữ nhật 130x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Nhân công bậc 3.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | công |
| E | Đảm bảo giao thông đường thuỷ | |||
| 1 | Bảng cảnh báo công trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Đèn chớp xoay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 3 | Đèn pha chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| F | SỬA CHỮA HƯ HỎNG TRỤ CẦU | |||
| 1 | Đục bỏ bê tông om vỡ dày trung bình 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,52 | m2 |
| 2 | Tẩy gỉ cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,52 | m2 |
| 3 | Cốt thép D<=18mmm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,63 | 100kg |
| 4 | Khoan tạo lỗ D20 cấy cốt thép, L=10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 768 | lỗ khoan |
| 5 | Sikadur trám lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | m3 |
| 6 | Quét dính bám bằng Sika 732 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,48 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,304 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bền Sunphat C30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,112 | m3 |
| G | THI CÔNG THAY GỐI CẦU | |||
| 1 | Nâng hạ dầm cầu bằng kích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | dầm |
| 2 | Tháo dỡ gối cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cái |
| 3 | Sản xuất thép tấm thay gối (luân chuyển 14 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | tấn |
| 4 | Vệ sinh gối trước khi thay mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m2 |
| 5 | Lắp đặt gối, loại gối cao su (20,3x56x5) cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cái |
| H | THI CÔNG TĂNG CƯỜNG NHỊP 18.6M | |||
| I | Dầm ngang neo | |||
| 1 | Siêu âm dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chỉ tiêu |
| 2 | Khoan tạo lỗ D18 (D<=18) cấy cốt thép D16, chiều sâu khoan L<=20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.680 | lỗ khoan |
| 3 | Khoan tạo lỗ D70 lắp ống HDPE 58/63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | lỗ khoan |
| 4 | Khoan lấy lõi D150 (D>70) qua bản BTCT, chiều sâu khoan L<=30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | lỗ khoan |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,25 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,384 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,308 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE D58/63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | 100m |
| 9 | Trám Sikadur 731 vào lỗ khoan D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | m3 |
| 10 | Trám Sikadur 731 vào lỗ khoan D70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | m3 |
| 11 | Quét dính bám bằng Sika 732 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,25 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,926 | m2 |
| 13 | Lắp dựng neo cáp dự ứng lưc loại 2 nêm (kể cả cung cấp hộp bảo vệ đầu neo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | đầu neo |
| 14 | Bê tông dầm ngang neo C30 , đá 1x2, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,837 | m3 |
| 15 | Vữa bê tông không co ngót (vữa sika 214-11) lấp lỗ khoan D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,283 | m3 |
| 16 | Căng cáp dự ứng lực D15,2mm (cáp không bọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,432 | tấn |
| 17 | Bơm vữa không co ngót chèn cáp neo và đầu neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,641 | m3 |
| J | Dầm ngang chuyển hướng | |||
| 1 | Siêu âm dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chỉ tiêu |
| 2 | Khoan tạo lỗ D18 (D<=18) cấy cốt thép D16, chiều sâu khoan L<=20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.284 | lỗ khoan |
| 3 | Khoan tạo lỗ D70 lắp ống HDPE 58/63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | lỗ khoan |
| 4 | Khoan lấy lõi D150 (D>70) qua bản BTCT, chiều sâu khoan L<=30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | lỗ khoan |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,118 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1782 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE D58/63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | 100m |
| 9 | Trám Sikadur 731 vào lỗ khoan D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | m3 |
| 10 | Trám Sikadur 731 vào lỗ khoan D70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | m3 |
| 11 | Sản xuất ống thép chuyển hướng D65/71 dày 3mm(chuyển hướng cho cáp DUL dọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m |
| 12 | Quét dính bám bằng Sika 732 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,118 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,575 | m2 |
| 14 | Lắp dựng neo cáp dự ứng lưc loại 3 nêm (kể cả cung cấp hộp bảo vệ đầu neo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | đầu neo |
| 15 | Bê tông dầm ngang chuyển hướng C30, đá 1x2, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,931 | m3 |
| 16 | Vữa không co ngót lấp lỗ khoan D150 mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,283 | m3 |
| 17 | Căng cáp dự ứng lực D15,2mm (cáp không bọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,537 | tấn |
| 18 | Bơm vữa không co ngót chèn cáp neo và đầu neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| K | Căng cáp dự ứng lực dọc cầu nhịp 18.6m | |||
| 1 | Lắp dựng neo cáp dự ứng lưc loại 3 nêm (kể cả cung cấp hộp bảo vệ đầu neo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | đầu neo |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE D58/63mm luồn cáp dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8 | 100 m |
| 3 | Căng cáp dự ứng lực D15,2mm (cáp không bọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,146 | tấn |
| 4 | Bơm vữa không co ngót chèn cáp neo và đầu neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,522 | m3 |
| L | THI BẢN MẶT CẦU | |||
| M | Đập bỏ bản mặt cầu cũ | |||
| 1 | Cào bóc lớp bê tông nhựa, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,114 | 100m2 |
| 2 | Đục bỏ lớp mui luyện bê tông, lề người đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,439 | m3 |
| 3 | Đập bỏ lan can và lề người đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,845 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4485 | 100m3 |
| N | Đổ bản mặt cầu mới | |||
| 1 | Quét dính bám bằng Sika 732 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.207,08 | m2 |
| 2 | Bê tông bản mặt cầu C30, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,26 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,099 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9212 | 100m2 |
| O | Thảm bê tông nhựa | |||
| 1 | Phun chống thấm Radcon #7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 945 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,45 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương nhựa đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,45 | 100m2 |
| P | LAN CAN + LỀ NGƯỜI ĐI | |||
| Q | Chân lan can và gờ chắn bánh | |||
| 1 | Bê tông C30, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,1133 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp đặt cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1073 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1725 | 100m2 |
| R | Tấm đan và lớp phủ lề người đi | |||
| 1 | Bê tông tấm đan C30, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,414 | m3 |
| 2 | Cốt thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,139 | tấn |
| 3 | Lát gạch tezaro | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,34 | m2 |
| 4 | Vữa xi măng tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,155 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7721 | 100m2 |
| S | KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Phá dỡ khe co giãn cũ bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 2 | Bộ khe co giãn MS-RN-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 3 | Cốt thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | tấn |
| 4 | Quét dính bám bằng Sika 732 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,19 | m2 |
| 5 | Bê tông SIKA GROUP 214-11, đá 0,5x1, C40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,297 | m3 |
| 6 | Tấm che bằng thép tấm không rỉ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | tấn |
| T | TAY VỊN THÉP | |||
| 1 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,463 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,44 | m2 |
| U | THOÁT NƯỚC MẶT CẦU | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt Ống thoát nước PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,1 | m |
| 2 | Cung cấp lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Tấm chắn rác bắng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | tấn |
| 4 | Thép bản 350x100x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 5 | Thép bản 30x100x8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 6 | Khoan lỗ D18, dài 12cm cấy bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | lỗ khoan |
| 7 | Khoan lỗ D142, dày 12.5cm lắp đặt ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | lỗ khoan |
| V | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,19 | 100kg |
| 2 | Thép tấm dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | tấn |
| 3 | Bulong D27, L=290mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 4 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Co nối D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Bê tông C30, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống xoắn HDPE D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,8 | m |
| 9 | Cung cấp cáp CXV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,488 | 100m |
| 10 | Cung cấp cáp CXV 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,488 | 100m |
| 11 | Rải dây đồng trần 10mm2 chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt trụ đèn chiếu sáng 7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cột |
| 15 | Lắp đèn + choá đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | cung cấp và lắp đặt cần đèn D60 chiều dài <= 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cần đèn |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | lắp đặt domino 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Luồn cáp dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 20 | Luồn cáp dây trong chân lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,302 | 100m |
| W | PHẦN ĐƯỜNG- BIỂN BÁO- SƠN ĐƯỜNG | |||
| X | Thảm BTN C12.5 dày 5cm | |||
| 1 | Vệ sinh, tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 530,4 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,304 | 100m2 |
| 3 | Thảm lớp BTNM C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,304 | 100m2 |
| Y | Biển báo giao thôg thủy | |||
| Z | Biển báo và đèn tín hiệu thông thuyền | |||
| 1 | Sản xuất , lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | tấn |
| 3 | Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị, sơn thiết bị khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,867 | m2 |
| 4 | Lắp đặt biển báo 1.2m x 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Đèn báo hiệu sáng liên tục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Biển báo 1,2x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| AA | Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ mặt đường bằng sơn dẻo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412,645 | m2 |
| 2 | Sơn 2 lớp trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,889 | m2 |
| 3 | Sơn bảng hiệu cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| AB | ĐÀ GIÁO TREO | |||
| 1 | Thép tròn D=16 tiện ren ECU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.497 | kg |
| 2 | Thép tròn D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | kg |
| 3 | Thép tròn D>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.497 | kg |
| 4 | Thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.097 | kg |
| 5 | Sản xuất đà giáo treo phụ vụ thi công (không tính vật tư chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,713 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,713 | tấn |
| 7 | Tăng đơ D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | 1m3 cấu kiện |
| 9 | Bu lông D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306 | cái |
| 10 | Khoan lỗ bản mặt cầu D22, Sâu 24,7cm qua lớp BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374 | lỗ khoan |
| 11 | Vữa không co ngót lấp lỗ khoan D22 mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 12 | Lưới an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m2 |
| AC | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352.974.917 | Đồng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi