Gói thầu: Gói thầu 04: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200851937-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200669088 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Công an tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 18:00:00 đến ngày 2020-08-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 356,592,199 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,600,000 VNĐ ((Ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN KHỐI LƯỢNG XÂY LẮP | |||
| B | Chống sét lan truyền Công an huyện Chợ Mới | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 0,17 | m3 |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 25 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 26 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 8,5 | m |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 1 | cọc |
| 6 | Lắp đặt thiết bị cắt, lộc sét vào tường loại 3 pha | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x300mm | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 0,03 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 8,5 | m |
| 10 | Hàn hóa nhiệt nối cọc vào cáp thoát sét | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 1 | điểm |
| 11 | Lắp đặt nắp đậy hố khoan fi 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ba đồng 200x50x5 (mm) | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 1 | Cái |
| C | Chống sét lan truyền Công an huyện Phú Tân | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 0,17 | m3 |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 25 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 26 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 2,5 | m |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 1 | cọc |
| 6 | Lắp đặt thiết bị cắt, lộc sét vào tường loại 3 pha | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 0,03 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 2,5 | m |
| 10 | Hàn hóa nhiệt nối cọc vào cáp thoát sét | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 1 | điểm |
| 11 | Lắp đặt nắp đậy hố khoan fi 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ba đồng 200x50x5 (mm) | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 1 | Cái |
| D | Chống sét lan truyền Công an huyện Châu Phú | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị cắt, lộc sét vào tường loại 3 pha | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 1 | Cái |
| E | Chống sét lan truyền Công an huyện Châu Thành | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 0,17 | m3 |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 25 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 26 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 2,5 | m |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 1 | cọc |
| 6 | Lắp đặt thiết bị cắt, lộc sét vào tường loại 3 pha | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 0,03 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 2,5 | m |
| 10 | Hàn hóa nhiệt nối cọc vào cáp thoát sét | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 1 | điểm |
| 11 | Lắp đặt nắp đậy hố khoan fi 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ba đồng 200x50x5 (mm) | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 1 | Cái |
| F | Chống sét lan truyền Nhà tạm giữ Công an thành phố Châu Đốc. | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 0,17 | m3 |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 25 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 26 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 2,5 | m |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 1 | cọc |
| 6 | Lắp đặt thiết bị cắt, lộc sét vào tường loại 3 pha | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 0,03 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 2,5 | m |
| 10 | Hàn hóa nhiệt nối cọc vào cáp thoát sét | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 1 | điểm |
| 11 | Lắp đặt nắp đậy hố khoan fi 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ba đồng 200x50x5 (mm) | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 1 | Cái |
| G | Chống sét lan truyền Nhà tạm giữ Công an thành phố Long Xuyên. | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 0,17 | m3 |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 25 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 26 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 2,5 | m |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 1 | cọc |
| 6 | Lắp đặt thiết bị cắt, lộc sét vào tường loại 3 pha | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 0,03 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 2,5 | m |
| 10 | Hàn hóa nhiệt nối cọc vào cáp thoát sét | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 1 | điểm |
| 11 | Lắp đặt nắp đậy hố khoan fi 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ba đồng 200x50x5 (mm) | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 1 | Cái |
| H | Chống sét lan truyền Nhà tạm giữ Công an huyện Chợ Mới. | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 0,17 | m3 |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 25 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 26 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 2,5 | m |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 1 | cọc |
| 6 | Lắp đặt thiết bị cắt, lộc sét vào tường loại 3 pha | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 0,03 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 2,5 | m |
| 10 | Hàn hóa nhiệt nối cọc vào cáp thoát sét | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 1 | điểm |
| 11 | Lắp đặt nắp đậy hố khoan fi 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ba đồng 200x50x5 (mm) | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 1 | Cái |
| I | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị cắt lọc sét: Ip=160kA, khả năng xử lý mạnh Chẩn đoán nội bộ LED để bảo trì tại chỗ,Báo động lỗi âm thanh với công tắc tắt tiếng.Ngắt kết nối an toàn nhân sự (không có sẵn trong cấu hình hệ thống dây điện Delta),Surge bảo vệ liên lạc tiếp sức cho giám sát từ xa,Tất cả các chế độ được bảo vệ: L-G, L-N, L-L, N-G,Tiêu chuẩn lọc Nema 4, Vỏ bọc thép | Chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V | 7 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi