Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200851677-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đồng Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200851526
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo quyết định số 1974/QĐ-UBND ngày 12/5/2020 của chủ tịch UBND huyện Hậu Lộc.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 17:11:00 đến ngày 2020-08-25 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,222,542,306 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần móng
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 67,49 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,5258 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,844 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,3206 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4979 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5381 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5381 tấn
8 Gia công đoạn cọc ép âm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 cọc
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,898 100m
10 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp I (ép cọc dẫn, NC, MTC x 1,05) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,428 100m
11 Đập đầu cọc bê tông các loại khí nén 3m3/ph-Trên cạn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,2501 m3
12 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,9381 100m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 17,5705 m3
14 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 22,2115 m3
15 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 18,1307 m3
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,3891 100m2
17 Ván khuôn cổ cột móng- Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6848 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1982 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,7882 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,9551 tấn
21 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 45,3362 m3
22 Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,1472 m3
23 Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,5887 m3
24 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,8857 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,2226 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,9195 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,8932 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 28,0428 m3
29 Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,6384 m3
30 Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 60,0236 m3
31 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,212 100m3
32 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0119 100m3
33 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 31,428 m3
34 Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 38,475 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 38,475 m2
36 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,6312 m3
B Hạng mục 2: Phần kết cấu
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,9126 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,831 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,6013 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,2639 tấn
5 Bê tông cột, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 18,5935 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,9507 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,5205 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,6582 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,1934 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 37,0185 m3
11 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,4686 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,447 tấn
13 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 82,5571 m3
14 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6575 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1741 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3124 tấn
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,9864 m3
18 Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2364 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0163 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5306 tấn
21 Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,4443 m3
C Hạng mục 3: Phần kiến trúc
1 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 173,1441 m3
2 Đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,1874 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,4456 m3
4 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 22,9141 m2
5 Lát đá bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 23,8534 m2
6 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 615,1512 m2
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 669,066 m2
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 958,419 m2
9 Trát cạnh cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 113,7652 m2
10 Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 241,11 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 295,07 m2
12 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 746,86 m2
13 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 238,14 m
14 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 268,54 m
15 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 73,356 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 73,356 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 910,176 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2.114,1142 m2
19 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,2615 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 116,1456 1m2
21 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,2615 tấn
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,883 100m2
23 Sản xuất lắp dựng tôn úp nóc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 56,28 md
24 Đắp vữa xi măng "THI ĐUA HỌC THẬT TỐT DẠY THẬT TỐT" Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 26 chữ
25 Đắp vữa xi măng "TIÊN HỌC LỄ HẬU HỌC VĂN" Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 18 chữ
26 Sản xuất lắp dựng lan can inox Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 52,08 m2
27 Sản xuất lắp dựng tấm trang trí sắt hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15,12 m2
28 Cửa khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm, cửa đi 2 cánh mở quay Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 64,8 m2
29 Cửa khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm, cửa sổ 2 cánh mở quay Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 109,44 m2
30 Hoa sắt cửa sổ inox 304 KT 15x15x1,2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 109,44 m2
31 Vách khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm, kính lõi thép gia cường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,179 m2
32 Sản xuất lắp dựng lan can sắt sơn màu ghi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,126 m2
33 Trụ cầu thang Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
34 Tay vịn bằng gỗ 80x80 sơn PU màu sẫm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,14 md
35 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,4541 100m2
36 Lắp đặt bảng đen Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8 cái
D Hạng mục 4: Phần điện
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 40 bộ
2 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 14 bộ
3 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12 cái
4 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
5 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 18 cái
6 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 38 cái
7 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8 cái
8 Hộp điện tổng 500x250x300 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
9 Hộp điện tầng 400x250x200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
10 Hộp điện phòng 300x250x200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8 cái
11 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
14 Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A/250V Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 bộ
15 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC - (3x16+1x10)mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 60 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, dây CU/PVC 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 80 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 70 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 600 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 600 m
20 Đế âm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 14 cái
21 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 14 hộp
E Hạng mục 5: Chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5 cái
2 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 52 m
3 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cọc
4 Thép dẹt 40x4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10 m
5 Hộp kiểm tra Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
F Hạng mục 6: Phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x550x180, sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 hộp
2 Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 bình
3 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4-ABC Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 bình
4 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 bộ
G Hạng mục 7: Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,95 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,024 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 89mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 24 cái
4 Cầu chắn rác D100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12 cái
H Hạng mục 8: Rãnh thoát nước+hố ga
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,0062 m3
2 Đào kênh mương, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5406 100m3
3 Vận chuyển đất -đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4004 100m3
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,1897 m3
5 Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 11,5694 m3
6 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2002 100m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 85,42 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 36,25 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2346 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3035 tấn
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,7394 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 110 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->