Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200851677-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đồng Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200851526 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo quyết định số 1974/QĐ-UBND ngày 12/5/2020 của chủ tịch UBND huyện Hậu Lộc. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 17:11:00 đến ngày 2020-08-25 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,222,542,306 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần móng | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 67,49 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,5258 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,844 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,3206 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4979 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5381 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5381 | tấn |
| 8 | Gia công đoạn cọc ép âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cọc |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,898 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp I (ép cọc dẫn, NC, MTC x 1,05) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,428 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,2501 | m3 |
| 12 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,9381 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 17,5705 | m3 |
| 14 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 22,2115 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18,1307 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,3891 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cổ cột móng- Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6848 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1982 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,7882 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,9551 | tấn |
| 21 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 45,3362 | m3 |
| 22 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,1472 | m3 |
| 23 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,5887 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,8857 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,2226 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9195 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,8932 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 28,0428 | m3 |
| 29 | Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,6384 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 60,0236 | m3 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,212 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0119 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 31,428 | m3 |
| 34 | Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 38,475 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 38,475 | m2 |
| 36 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,6312 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Phần kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,9126 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,831 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,6013 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,2639 | tấn |
| 5 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18,5935 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,9507 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,5205 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,6582 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,1934 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 37,0185 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,4686 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,447 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 82,5571 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6575 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1741 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3124 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,9864 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2364 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0163 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5306 | tấn |
| 21 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,4443 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 173,1441 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,1874 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,4456 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 22,9141 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 23,8534 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 615,1512 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 669,066 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 958,419 | m2 |
| 9 | Trát cạnh cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 113,7652 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 241,11 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 295,07 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 746,86 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 238,14 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 268,54 | m |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 73,356 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 73,356 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 910,176 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2.114,1142 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,2615 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 116,1456 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,2615 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,883 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 56,28 | md |
| 24 | Đắp vữa xi măng "THI ĐUA HỌC THẬT TỐT DẠY THẬT TỐT" | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 26 | chữ |
| 25 | Đắp vữa xi măng "TIÊN HỌC LỄ HẬU HỌC VĂN" | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18 | chữ |
| 26 | Sản xuất lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 52,08 | m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng tấm trang trí sắt hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,12 | m2 |
| 28 | Cửa khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm, cửa đi 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 64,8 | m2 |
| 29 | Cửa khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm, cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 109,44 | m2 |
| 30 | Hoa sắt cửa sổ inox 304 KT 15x15x1,2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 109,44 | m2 |
| 31 | Vách khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm, kính lõi thép gia cường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,179 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng lan can sắt sơn màu ghi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,126 | m2 |
| 33 | Trụ cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Tay vịn bằng gỗ 80x80 sơn PU màu sẫm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,14 | md |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,4541 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt bảng đen | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | cái |
| D | Hạng mục 4: Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 38 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 8 | Hộp điện tổng 500x250x300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Hộp điện tầng 400x250x200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Hộp điện phòng 300x250x200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A/250V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC - (3x16+1x10)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, dây CU/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 70 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 600 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 600 | m |
| 20 | Đế âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14 | hộp |
| E | Hạng mục 5: Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 52 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cọc |
| 4 | Thép dẹt 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10 | m |
| 5 | Hộp kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| F | Hạng mục 6: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x550x180, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | bình |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4-ABC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | bình |
| 4 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| G | Hạng mục 7: Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,95 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,024 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 89mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác D100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12 | cái |
| H | Hạng mục 8: Rãnh thoát nước+hố ga | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,0062 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5406 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất -đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4004 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,1897 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,5694 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2002 | 100m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 85,42 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 36,25 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2346 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3035 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,7394 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 110 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi