Gói thầu: Gói thầu số 04: thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200846690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200653595 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 10:16:00 đến ngày 2020-08-28 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,335,718,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG XÂY DỰNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 30cm | 4 | cây | |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 50cm | 14 | cây | |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc <= 30cm | 4 | gốc cây | |
| 4 | Đào gốc, đường kính gốc <= 50cm | 14 | gốc cây | |
| 5 | Tháo dỡ hàng rào | 465,1819 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 314,635 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ đan bê tông | 2.992,76 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 85,021 | m3 | |
| B | ĐƯỜNG THI CÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | 10,45 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,383 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, độ chặt yêu cầu, dung trọng = 1.75 tấn/m3 | 7,305 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất để đắp | 955,647 | m3 | |
| 5 | Mua đá hỗn hợp | 199,115 | m3 | |
| 6 | Đắp đường thi công đá hỗn hợp | 1,762 | 100m3 | |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 7,23 | 100m | |
| 8 | Giằng tre | 180 | m | |
| 9 | Dây thép buộc | 20,049 | kg | |
| 10 | Phên nứa | 192 | tấm | |
| 11 | Thuê tấm tôn dày 2cm, KT1.5x6m để đứng máy thi công (2 tháng, 60.000đ/tấm/ngày | 16 | tấm | |
| C | ĐÊ QUÂY BAO TẢI ĐẤT | |||
| 1 | Mua đất để đắp | 363,201 | m3 | |
| 2 | Đắp bao tải đất | 339,44 | m3 | |
| 3 | Đào phá đê quây | 3,394 | 100m3 | |
| 4 | Vải bạt | 1.084,85 | m2 | |
| 5 | Máy bơm nước | 45 | ca | |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | 10,548 | 100m | |
| 7 | Giằng tre | 468,8 | m | |
| 8 | Dây thép buộc | 26 | kg | |
| D | CỪ LARRSEN | |||
| 1 | Cừ Larssen luân chuyển 1 lần, 4 tháng. Khấu hao cừ | 1.644 | m | |
| 2 | Cừ Larssen luân chuyển 2 lần, 4 tháng. Khấu hao cừ | 138 | m | |
| 3 | Thép hình các loại luân chuyển 2 lần, 4 tháng khấu hao: | 37.989,599 | Kg | |
| 4 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 9,6 | 100m | |
| 5 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 9,6 | 100m | |
| 6 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 19,2 | 100m | |
| 7 | Lắp dựng phao thép | 1 | trọn gói | |
| 8 | Phao thép phục vụ thi công | 52 | ca | |
| 9 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II | 2 | 100m | |
| 10 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | 2 | 100m | |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 48,2212 | tấn | |
| 12 | Vận chuyển thép các loại, cự ly vận chuyển <= 1km | 17,36 | 10 tấn/1km | |
| 13 | Bản mã | 357,96 | Kg | |
| 14 | Gỗ chèn | 1,782 | m3 | |
| 15 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | 241,449 | m3 | |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, bằng máy, đất cấp II | 37,317 | 100m3 | |
| 17 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 292,477 | m3 | |
| 18 | Mua đá hỗn hợp | 1.199,357 | m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 10,614 | 100m3 | |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,6904 | 100m3 | |
| 21 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 115,086 | 100m | |
| 22 | Làm tầng lọc bằng cát vàng (mái kênh) | 267,7624 | m3 | |
| 23 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 (mái kênh) | 267,7624 | m3 | |
| 24 | ống nhựa PVC D48 | 661,142 | m | |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 23,017 | m3 | |
| 26 | Bê tông giằng mái kênh, đá 1x2, mác 200 | 373,53 | m3 | |
| 27 | Bê tông tấm đan mái kênh, đá 1x2, mác 200, KT(2.7x2.7x0.1)m | 267,762 | m3 | |
| 28 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | 345,303 | m3 | |
| 29 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước, các trụ dưới nước | 19,6681 | m3 | |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 19,6681 | m3 | |
| 31 | Bê tông đổ dưới nước, mác 300 | 16,3901 | m3 | |
| 32 | Vữa lót M75 dày 5cm | 21,48 | m3 | |
| 33 | Cốt thép mái kênh, đường kính <=10 mm | 22,784 | tấn | |
| 34 | Cốt thép giằng mái kênh, đường kính <=10 mm | 6,896 | tấn | |
| 35 | Cốt thép giằng mái kênh, đường kính <=18 mm | 10,736 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn móng | 7,807 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn mái bờ kênh | 0,992 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn giằng mái kênh | 13,883 | 100m2 | |
| 39 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 77,165 | m3 | |
| 40 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 12,789 | m3 | |
| 41 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 5,021 | m3 | |
| 42 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 13,384 | m3 | |
| 43 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 548,17 | m2 | |
| 44 | Nilon tái sinh | 4.058,836 | m2 | |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 337,163 | m2 | |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 60,759 | m2 | |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 67,082 | m2 | |
| 48 | Gia công hàng rào lưới thép | 133,4346 | m2 | |
| 49 | Gia công cửa lưới thép | 24,96 | m2 | |
| 50 | Khóa treo đồng bấm Việt Tiệp | 4 | cái | |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 465,182 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 397,922 | m2 | |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 465,182 | m2 | |
| 54 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | 18,285 | m3 | |
| E | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU, PHẾ THẢI | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | 62,293 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly vận chuyển 15km. | 62,293 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi