Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây dựng: Trạm biến áp, Đường dây trung, hạ thế, Hệ thống chiếu sáng; Thiết bị Trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200848672-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Xây dựng: Trạm biến áp, Đường dây trung, hạ thế, Hệ thống chiếu sáng; Thiết bị Trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200366848 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng + Ngân sách Địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 17:15:00 đến ngày 2020-08-29 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,919,482,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đường cáp ngầm 22KV | |||
| 1 | Đào đất hào cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Theo chương V | 88,064 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 35,51 | m3 | |
| 3 | Ni lông báo cáp | 256 | m | |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 1,024 | 100m2 | |
| 5 | Đắp đất hào cáp | 53,76 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 7,656 | m3 | |
| 7 | Đào đất hào cáp, đất cấp III | 37,752 | m3 | |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 17,688 | m3 | |
| 9 | Ni lông báo cáp | 132 | m | |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,528 | 100m2 | |
| 11 | Đắp đất hào cáp | 20,064 | m3 | |
| 12 | Cắt đường bê tông | 12 | 1m | |
| 13 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | 0,042 | 100m2 | |
| 14 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 7cm | 0,0419 | 100m2 | |
| 15 | Phá dỡ lớp cấp phối | 1,47 | m3 | |
| 16 | Đào đất hào cáp, đất cấp III | 1,572 | m3 | |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 0,996 | m3 | |
| 18 | Ni lông báo cáp | 6 | m | |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,024 | 100m2 | |
| 20 | Đắp đất hào cáp | 0,576 | m3 | |
| 21 | Viên sứ báo cáp | 20 | viên | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE F125/160 mm2 | 3,94 | 100m | |
| 23 | Sắt mạ | 107,82 | kg | |
| 24 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | 1 | bộ | |
| 25 | Sắt mạ | 25,96 | kg | |
| 26 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | 1 | bộ | |
| 27 | Sắt mạ | 23,5 | kg | |
| 28 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | 1 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE F125/160mm2 | 0,04 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 33,8 | 0,1 | 100m | |
| 31 | Sứ đứng 22kV | 4 | quả | |
| 32 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột vuông, lắp trên cột 15-22 kv | 0,4 | 10 sứ | |
| 33 | Đầu cáp đồng 3 pha 22kV-3x70mm2 | 1 | bộ | |
| 34 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 35 | Đầu cáp Typug 3 pha 22kV-3x70mm2 | 1 | bộ | |
| 36 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 37 | Hộp nối cáp 3 pha 22kV 3x70mm2 | 1 | hộp | |
| 38 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | 1 | 1 hộp nối (3 pha) | |
| 39 | Ghíp nhôm 3 bu lông 70 | 9 | cái | |
| 40 | Đầu cốt AM70 | 3 | bộ | |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 42 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | 0,36 | m3 | |
| 43 | Sắt mạ | 23,88 | kg | |
| 44 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,0936 | 100kg | |
| 45 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 0,1 | 10 cọc | |
| 46 | Dây Cu/PVC 35mm2 | 29 | m | |
| 47 | Đầu cốt M35mm2 | 14 | bộ | |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | 1,4 | 10 đầu cốt | |
| 49 | Ống nhựa F21 | 4 | m | |
| 50 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 0,36 | m3 | |
| 51 | Khóa | 1 | cái | |
| 52 | Biển tay dao | 1 | cái | |
| 53 | Biển đường cáp | 1 | cái | |
| 54 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 55 | Cáp ngầm 22kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2 | 424,36 | m | |
| 56 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | 4,2436 | 100m | |
| 57 | Dây bọc trung thế ACSR/XLPE 1x70mm2 | 12,24 | m | |
| 58 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | 12,24 | 1 m | |
| B | Hạng mục 2: Trạm biến áp Kios 180KVA-22/0,4 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 6,5445 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1125 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,049 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0558 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,839 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,574 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,521 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 1,823 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 0,36 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 6,5 | m2 | |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | 5,4 | m2 | |
| 12 | Ống nhựa PVC F160 | 2 | m | |
| 13 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | 8,64 | m3 | |
| 14 | Sắt mạ | 128,58 | kg | |
| 15 | Rải dây thép địa | 6,1 | 10 m | |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 0,6 | 10 cọc | |
| 17 | Dây Cu/PVC 70mm2 | 5 | m | |
| 18 | Dây Cu/PVC 35mm2 | 14 | m | |
| 19 | Đầu cốt M70mm2 | 2 | bộ | |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 21 | Đầu cốt M35mm2 | 22 | bộ | |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | 2,2 | 10 đầu cốt | |
| 23 | Ống nhựa F21 | 4 | m | |
| 24 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 8,64 | m3 | |
| 25 | Cáp 22kV - Cu/XLPE/PVC 3x50mm2 | 6 | m | |
| 26 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 0,06 | 100m | |
| 27 | Cáp 0.4kV - Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 | 5 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | 5 | 1 m | |
| 29 | Cáp 0.4kV - Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 | 15 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | 15 | 1 m | |
| 31 | Đầu cáp Typlug 22kV - 3x50mm2 | 1 | bộ | |
| 32 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 33 | Đầu cáp Elbow 22kV - 3x50mm2 | 1 | bộ | |
| 34 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 35 | Đầu cốt M70 | 2 | bộ | |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 37 | Đầu cốt M95 | 6 | bộ | |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 39 | Khóa | 4 | cái | |
| 40 | Biển báo an toàn | 1 | cái | |
| 41 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 42 | Biển tên tủ | 3 | cái | |
| 43 | Biển tên đường cáp | 3 | cái | |
| C | Hạng mục 3: Hệ thống điện hạ thế | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 325,62 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 28,341 | m3 | |
| 3 | Ni lông báo cáp | 201 | m | |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,804 | 100m2 | |
| 5 | Đắp đất hào cáp | 42,21 | m3 | |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 51,909 | m3 | |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 21,164 | m3 | |
| 8 | Ni lông báo cáp | 143 | m | |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,572 | 100m2 | |
| 10 | Đắp đất hào cáp | 30,745 | m3 | |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 34,504 | m3 | |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 14,744 | m3 | |
| 13 | Ni lông báo cáp | 76 | m | |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,304 | 100m2 | |
| 15 | Đắp đất hào cáp | 19,76 | m3 | |
| 16 | Viên sứ báo cáp | 21 | viên | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE F25/32mm2 | 0,6 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cápHDPE F80/105mm2 | 4,37 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE F65/85mm2 | 1,23 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE F125/160mm2 | 0,81 | 100m | |
| 21 | Cáp 0.4kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 | 110,21 | m | |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | 1,1021 | 100m | |
| 23 | Cáp 0.4kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25mm2 | 19,57 | m | |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | 0,1957 | 100m | |
| 25 | Cáp 0.4kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 | 109,18 | m | |
| 26 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | 1,0918 | 100m | |
| 27 | Cáp 0.4kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | 162,74 | m | |
| 28 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | 1,6274 | 100m | |
| 29 | Cáp 0.4kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | 53,56 | m | |
| 30 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | 0,5356 | 100m | |
| 31 | Cáp 0.4kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | 53,56 | m | |
| 32 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | 0,5356 | 100m | |
| 33 | Cáp 0.4kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | 87,55 | m | |
| 34 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | 0,8755 | 100m | |
| 35 | Tủ điện hạ thế (vỏ tủ, thanh cái và phụ kiện) | 10 | tủ | |
| 36 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 10 | 1 tủ | |
| 37 | MCCB 2F - 30A | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A | 1 | cái | |
| 39 | MCCB 3F - 50A | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A | 2 | cái | |
| 41 | MCCB 3F - 75A | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A | 1 | cái | |
| 43 | MCCB 3F - 100A | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A | 1 | cái | |
| 45 | MCCB 3F - 150A | 3 | cái | |
| 46 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=200A | 3 | cái | |
| 47 | MCCB 3F - 200A | 3 | cái | |
| 48 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=200A | 3 | cái | |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 3,12 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,188 | 100m2 | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,4 | m3 | |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 1,6 | m3 | |
| 53 | Bu lông neo M12x250 (1 bộ 4 cái) | 10 | bộ | |
| 54 | Ống nhựa HDPE F50/65 | 28 | m | |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 3,6 | m3 | |
| 56 | Sắt mạ | 160,2 | kg | |
| 57 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,222 | 100kg | |
| 58 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 1 | 10 cọc | |
| 59 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 3,6 | m3 | |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 1,44 | m3 | |
| 61 | Sắt mạ | 61,84 | kg | |
| 62 | Dây Cu/PVC 1x10mm2 | 8 | m | |
| 63 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,0712 | 100kg | |
| 64 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 0,4 | 10 cọc | |
| 65 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 1,44 | m3 | |
| D | Hạng mục 4: Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 199,92 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 78,96 | m3 | |
| 3 | Ni lông báo cáp | 560 | m | |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 2,24 | 100m2 | |
| 5 | Đắp đất hào cáp | 141,68 | m3 | |
| 6 | Viên sứ báo cáp | 28 | viên | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE F50/65mm2 | 3,94 | 100m | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 6,12 | m3 | |
| 9 | Sắt mạ | 270,47 | kg | |
| 10 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,3774 | 100kg | |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 1,7 | 10 cọc | |
| 12 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 6,12 | m3 | |
| 13 | Đào dất rãnh tiếp địa, đất cấp III | 0,72 | m3 | |
| 14 | Sắt mạ | 31,74 | kg | |
| 15 | Dây Cu/PVC 1x10mm2 | 2 | m | |
| 16 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,0444 | 100kg | |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,2 | 10 cọc | |
| 18 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 0,36 | m3 | |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,3432 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0189 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,04 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 0,16 | m3 | |
| 23 | Bu lông neo M12x250 (1 bộ 4 cái) | 1 | bộ | |
| 24 | Ống nhựa HDPE F50/65 | 2,8 | m | |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 15,132 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3648 | 100m2 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,2 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 6,24 | m3 | |
| 29 | Khung móng cột M24x300x300x675 | 12 | bộ | |
| 30 | Ống nhựa HDPE F50/65 | 43,2 | m | |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 6,7324 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1504 | 100m2 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,484 | m3 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 2,948 | m3 | |
| 35 | Khung móng cột M24x300x300x675 | 4 | bộ | |
| 36 | Ống nhựa HDPE F50/65 | 14,4 | m | |
| 37 | Lắp đặt thép bát giác côn rời cần BG6 (D78) | 12 | cột | |
| 38 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | 12 | cột | |
| 39 | Lắp đặt cột thép bát giác côn rời cần 10m (D78) | 4 | cột | |
| 40 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m | 4 | cột | |
| 41 | Lắp cần đèn đơn CĐ1 | 8 | 1 cần đèn | |
| 42 | Lắp cần đèn đôi CĐ2 | 4 | 1 cần đèn | |
| 43 | Lắp bóng đèn pha LED 250W | 4 | 1 chóa | |
| 44 | Lắp bóng đèn pha LED 100W | 16 | 1 chóa | |
| 45 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | 1 | 1 tủ | |
| 46 | Cáp 0.4kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | 3,2033 | 100m | |
| 47 | Cáp 0.4kV - CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | 3,6359 | 100m | |
| 48 | Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x2.5mm2 | 1,36 | 100m | |
| 49 | Dây tiếp địa liên thông M10 | 656 | m | |
| 50 | Luồn cáp cửa cột | 16 | 1 đầu cáp | |
| 51 | Đánh số cột thép | 1,6 | 10 cột | |
| 52 | Lắp bảng điện cửa cột | 16 | 1 bảng | |
| 53 | Lắp cửa cột | 16 | 1 cửa | |
| E | Hạng mục 5: Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 22kV-630A | 1 | 1 bộ | |
| 2 | Lắp chống sét van 22kV | 1 | 1 bộ | |
| 3 | Lắp đặt bộ cảnh báo sự cố đầu cáp | 1 | 1 bộ | |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp 180kVA-22/0.4kV | 1 | 1 máy | |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 0.6kV-300A | 1 | 1 tủ | |
| 6 | Lắp đặt CDPT 22kV-630A | 2 | 1 tủ | |
| 7 | Lắp đặt tủ CDPT-CC 22kV - 630A bảo vệ máy biến ap | 1 | 1 tủ | |
| F | Hạng mục 6: Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 22kV-630A | 1 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | 1 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm bộ cảnh báo sự cố đàu cáp | 1 | bộ | |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | 1 | 1 vị trí | |
| 5 | Thí nghiệm 22kV - 3x70mm2 | 1 | sợi | |
| 6 | Thí nghiệm sứ đứng 22kV | 4 | cái | |
| 7 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 22kV-630A | 2 | bộ | |
| 8 | Thí nghiệm cầu chì 22kV | 1 | bộ | |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | 1 | cái | |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | 1 | bộ | |
| 11 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | 1 | cái | |
| 12 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | 1 | cái | |
| 13 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | 1 | bộ | |
| 14 | Thí nghiệm cáp 22kV-3x50mm2 | 1 | sợi | |
| 15 | Thí nghiệm cáp 0.4kV 1x70mm2,1x95mm2 | 2 | sợi | |
| 16 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA | 1 | máy | |
| 17 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | 1 | mẫu | |
| 18 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | 1 | mẫu | |
| 19 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | 1 | mẫu | |
| 20 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | 1 | mẫu | |
| 21 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | 1 | mẫu | |
| 22 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | 7 | sợi | |
| 23 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | 14 | 1 vị trí | |
| 24 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | 3 | cái | |
| 25 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | 2 | cái | |
| 26 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | 4 | cái | |
| 27 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | 2 | sợi | |
| 28 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | 19 | 1 vị trí | |
| G | Hạng mục 7: Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 180kVA-22/0.4kV | 1 | máy | |
| 2 | Tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/3s gồm 2 ngăn CDPT 630A +01CDPT 200A bảo vệ MBA, tủ không mở rộng (tương đương RM6-IQI 20kA/3s của hãng Scheider) | 1 | tủ | |
| 3 | Vỏ trạm Kiosk KT: 4500x3100x2900x2( sơn tĩnh điện màu ghi, bao gồm cả phụ kiên, giá đỡ thiết bị, cánh tủ phần hạ thế) | 1 | vỏ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi