Gói thầu: Gói số 03: Cải tạo, mở rộng nhà làm việc Khối Cảnh sát

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200850998-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Gói số 03: Cải tạo, mở rộng nhà làm việc Khối Cảnh sát
Số hiệu KHLCNT 20200849860
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 16:54:00 đến ngày 2020-08-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,302,712,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Đào san đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,523 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2646 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,256 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,103 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5032 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7489 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1075 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0622 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,2075 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7404 100m2
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,931 m3
13 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2406 100m2
14 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,516 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4066 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3889 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9916 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,556 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 12x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,622 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3269 100m3
21 Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 (Đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4478 100m3
22 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (Phí tài nguyên đất: 25.000 đ/m3- Mỏ Triệu Ái, cách công trình 10km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,45 100m3
23 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,45 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,45 100m3
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,45 100m3
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,906 m3
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2975 100m2
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,652 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,056 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0878 tấn
31 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,191 m3
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3074 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1675 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0201 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1265 tấn
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,491 m3
37 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1016 100m2
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7923 tấn
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3291 tấn
40 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 m3
41 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4954 100m2
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4155 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1607 tấn
44 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8492 m3
45 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4597 100m2
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7639 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0416 tấn
48 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5252 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,6838 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,527 m3
51 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9913 m3
52 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3437 m3
53 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1462 tấn
54 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1462 tấn
55 Bu long D20, L600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
56 Thanh kèo thép hộp 50x100x2 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,0272 kg
57 Xà gồ thép hộp kẽm 40x80x1.4 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 989,8306 kg
58 Đà trần thép hộp kẽm 30x60x1,2 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 519,0362 kg
59 Lập là 30x150x1,2mm treo đà trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9867 kg
60 Gia công thanh kèo, xà gồ, đà trần thép (Chỉ tính vật liệu phụ, nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7439 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7439 tấn
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,9903 1m2
63 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9728 100m2
64 Ke chống bão nhựa lõi thép 3cái/m theo xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.158,6 Cái
65 Đóng trần tôn lạnh màu dày 0,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6064 100m2
66 Nẹp trần nhôm V25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,4 m
67 Ty treo đà trần D10, mạ kẽm, Ltb= 2500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,51 100m
69 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m
71 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
72 Ngâm nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,66 m2
73 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,26 m2
74 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,76 m2
75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 548,34 m2
76 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,905 m2
77 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.210,2252 m2
78 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300,623 m2
79 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 630,74 m2
80 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 610,16 m2
81 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,8 m
82 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,2 m
83 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,28 m2
84 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 765,698 m2
85 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (Lát WC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,882 m2
86 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,4364 m2
87 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,051 m2
88 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,149 m2
89 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,74 m2
90 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,65 m2
91 Lan can ống inox 304 mẫu theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,32 m
92 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,588 m2
93 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 626,245 m2
94 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.762,8682 m2
95 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0682 100m2
96 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5069 100m2
97 Vách kính cố định (Sử dụng Nhựa lõi thép thanh uPVC tập đoàn Shide, kính dán trắng trong an toàn 6,38mm) (Công ty Trang Khánh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,17 m2
98 Hệ cửa đi 2 cánh mở quay (Sử dụng Nhựa lõi thép thanh uPVC tập đoàn Shide, kính dán trắng trong an toàn 6,38mm) (Công ty Trang Khánh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,8 m2
99 Hệ cửa đi 1 cánh mở quay (Sử dụng Nhựa lõi thép thanh uPVC tập đoàn Shide, kính dán trắng trong an toàn 6,38mm) (Công ty Trang Khánh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,97 m2
100 Cửa sổ 2 cánh mở quay (Sử dụng Nhựa lõi thép thanh uPVC tập đoàn Shide, kính dán trắng trong an toàn 6,38mm) (Công ty Trang Khánh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,64 m2
101 Cửa sổ 4 cánh mở quay (Sử dụng Nhựa lõi thép thanh uPVC tập đoàn Shide, kính dán trắng trong an toàn 6,38mm) (Công ty Trang Khánh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,26 m2
102 Cửa sổ mở hất (Sử dụng Nhựa lõi thép thanh uPVC tập đoàn Shide, kính dán trắng trong an toàn 6,38mm) (Công ty Trọng Tín) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 0.0
103 Phụ kiện kèm theo hãng GQ cho Hệ cửa đi mở quay 2 cánh (Khóa chốt đa điểm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
104 Phụ kiện kèm theo hãng GQ cho Hệ cửa đi mở quay 1 cánh (Khóa chốt đa điểm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
105 Phụ kiện kèm theo hãng GQ cho Hệ cửa sổ mở quay 2 cánh (Khóa chốt đa điểm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
106 Phụ kiện kèm theo hãng GQ cho Hệ cửa sổ mở quay 2 cánh (Khóa chốt đa điểm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
107 Phụ kiện kèm theo hãng GQ cho Hệ cửa sổ mở hất 1 cánh (Khóa chốt đa điểm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
108 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,17 m2
109 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184,43 m2
110 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6564 m3
111 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5936 m3
112 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 tấn
113 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,402 m3
114 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 12x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0108 m3
115 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0227 100m2
116 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0471 100m2
117 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3309 m3
118 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4825 m3
119 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0298 tấn
120 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0303 tấn
121 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
122 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,524 m2
123 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,524 m2
124 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9692 m2
125 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,969 m2
126 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
127 Làm tầng lọc bằng sạn cấp phối Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0317 100m3
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
131 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
132 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
133 Nhân công thu dọn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 công
B PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 0,6m-1x18w-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
2 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m-36W-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 bộ
3 Đèn led ốp trần 18w-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
4 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần xoay đảo 70W- 220V (SENKO hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi hỗn hợp tròn dẹt 3 chấu (SINO S19 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 nút bấm 10A (SINO S19 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 nút bấm 10A (SINO S19 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
8 Lắp đặt công tắc 3 nút bấm 10A (SINO S19 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
9 Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều 10A, (SINO S19 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều 10A, (SINO S19 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
12 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Aptomat loại 3 pha MCCB-3P-100A/7.5KA (SINO hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Aptomat loại 3 pha MCCB-3P-63A/7.5KA (SINO hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
16 Aptomat loại 3 pha MCCB-3P-50A/7.5KA (SINO hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Aptomat loại 1 pha,2 cực CB-1P-15A/4,5KA (CLIPSAL hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
18 Aptomat loại 1 pha,2 cực CB-1P-25A/4,5KA (CLIPSAL hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
19 Aptomat loại 1 pha,2 cực CB-1P-32A/4,5KA (CLIPSAL hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
20 Aptomat loại 1 pha,2 cực CB-1P-50A/4,5KA (CLIPSAL hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
21 Hộp điện nhựa chứa 2 Modul (2MCB) loại chìm (SINO hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 hộp
22 Hộp điện tổng vỏ sắt sơn tĩnh điện KT 600x450x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
23 Hộp điện tổng vỏ sắt sơn tĩnh điện KT 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
24 Dây điện VCmo -2x1,5mm2 (CADIVI hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.755,34 m
25 Dây điện VCmo -2x2,5mm2 (CADIVI hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 741,18 m
26 Dây điện VCmo -2x6mm2 (CADIVI hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,9 m
27 Dây điện VCmo -2x10mm2 (CADIVI hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,4 m
28 Cáp điện CVV -M-3x25+1x16mm2 (CADIVI hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,5 m
29 Cáp điện CVV -M-3x50+1x25mm2 (CADIVI hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
30 Dây màu xanh lá cây sọc vàng VCm M-2,5mm2 (CADIVI hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 741,18 m
31 Dây màu xanh lá cây sọc vàng VCm M-4,0mm2 (CADIVI hoặc tương đương)) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,5 m
32 Lắp đặt hộp đấu dây các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 hộp
33 Lắp đặt ống cứng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính =20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.296 m
34 Lắp đặt ống cứng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính =32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216,3 m
35 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163 hộp
36 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 hộp
37 Lắp đặt ngã ba phân dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 hộp
38 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cuộn
39 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 kg
40 Nhân công thu dọn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
C PHẦN CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Tăng đơ dây néo thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
3 Đế trụ đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Kẹp giữ cáp bằng thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
5 Vít giữ cáp không rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
6 Bộ đếm sét ghi nhận số lần sét đánh vào hệ thống CDI 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
8 Cáp đồng trần 70mm2 tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 m
9 Hóa chất giảm điện trở (11,34kg/bao) (GEM25) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bao
10 Mối hàn hóa nhiệt nối cọc với cáp đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 mối
11 Hộp bao vệ chổ nối đất bằng xi măng (EPIT-CT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
12 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m3
14 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 m3
15 Tăng nhân công lắp đặt thêm cho các thiết bị không có trong các định mức bậc 3,7/7 nhóm 3-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 công
D PHẦN MẠNG LAN, MẠNG ĐIỆN THOẠI
1 Lắp đặt ống nhựa cứng, đường kính =20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 489 m
2 Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật 100x70mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 hộp
3 Cáp UTP-CAT6 ( cáp nối mạng vi tính) Cadivi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 463 m
4 CONNECTOR (RJ45) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
5 Hạt mạng lan Clípsal -Sino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
6 Lắp đặt SWITCH 16 SPORTD ( TB) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
7 Lắp đặt Thiết bị bảo vệ 1 line điện thoại ( LINE vào MODEL) MSH-ASDL ( TB) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 Lắp đặt giá treo SWITCH ( TB) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
9 Cáp điện thoại 4x0,75 (cáp đến các máy điện thoại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175 m
10 Hạt mạng điện thoại Clípsal -Sino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
11 Mặt 1 lỗ Sino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
12 Mặt 2 lỗ Sino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 cái
13 Hộp cáp điện thoại 10x2 (KRONE) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
14 Hộp cáp điện thoại 50x2 (KRONE) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
15 Cáp điện thoại 10x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m
16 Lắp đặt Cáp điện thoại 50x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
17 Lắp đặt Cáp điện thoại 100x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
18 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE , đường kính =80/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 m
19 Đào đất đặt cáp ,đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,895 m3
20 Đắp cát rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,364 m3
21 Gạch đặc rãnh cáp R1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 viên
22 Đắp đất rãnh cáp độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,531 m3
23 Giá treo SWITCH lên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
24 SWITCH 16 SPORTD ( TB) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
E PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3205 100m
2 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Lắp đặt măng song nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,123 100m
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
9 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
11 Lắp đặt cầu chắn rác KT120x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
12 Lắp đặt đai giữ ống vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 cái
13 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 100m
18 Lắp đặt van PPR, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
19 Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
20 Lắp đặt van đồng 1 chiều ANA D=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt van rơ le phao tự đồng Nhật D=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt van nhựa cứng, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Lắp đặt lip ren đồng, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
27 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
29 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
30 Lắp đặt tê nhựa ren ngoài nối bằng p/p hàn, ĐK 20/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
31 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
33 Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
34 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
35 Lắp đăt cút nhựa PPR 90o, Đường kính d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 Lắp đăt cút nhựa PPR 90o, Đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Lắp đăt cút nhựa PPR 90o, Đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
38 Lắp đăt cút nhựa PPR 90o, Đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
40 Lắp đăt măng song nhựa PPR 90o, Đường kính d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
41 Lắp đăt măng song nhựa PPR, Đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 Lắp đăt măng song nhựa PPR, Đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
43 Lắp đăt rắc co nhựa PPR, Đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
44 Lắp đăt rắc co nhựa PPR, Đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
45 Lắp đặt vòi xịt tương đương Caesar BS304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
46 Lắp đặt chậu rửa men sứ trắng chân đứng tương đương Ceasar 2150 +chân đế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
47 Lắp đặt Gương soi tương đương Ceasar M121 +phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
48 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Tân Á Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,285 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m
54 Lắp đặt tê Y-135o nối bằng p/p dán keo, ĐK 125/110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
55 Lắp đặt tê Y-135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
56 Lắp đặt tê Y-135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
57 Lắp đặt tê Y-135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
58 Lắp đặt tê Y-135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
59 Lắp đặt tê 90o nối bằng p/p dán keo, ĐK 125/125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
60 Lắp đặt tê 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
61 Lắp đặt tê 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
62 Lắp đặt tê 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
63 Lắp đặt tê kiểm tra+bịt đầu, ĐK 125/125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 Lắp đặt tê kiểm tra + bịt đầu, ĐK 60/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
66 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
67 Lắp đặt cút-135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
68 Lắp đặt cút-135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
69 Lắp đặt cút-135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
70 Lắp đặt cút-135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
71 Lắp đặt cút-90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
72 Lắp đặt cút-90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
73 Lắp đặt cút-90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
74 Lắp đặt cút-90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
75 Lắp đặt bồn cầu 2 khối tương đương Ceasar CD 1325 trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
76 Lắp đặt chậu men sứ tiểu nam (tương đương caesar U0250 + Bộ xã BF412G Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
77 Lắp đặt Phễu thu vuông 140x140 tương đương Ceasar ST1414 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
78 Nhân công thu dọn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
F GARA XE + SÂN BÊ TÔNG
1 Bạt nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.296 m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252,56 m3
3 Thi công khe co (cắt ô 5x5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 907 m
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1201 100m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,77 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5663 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0595 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cổ cột >0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4781 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, cổ móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0623 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 tấn
13 Sản xuất cột bằng thép tấm liên kết chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 tấn
14 Lắp dựng liên kết chân cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 tấn
15 Bu Long M16x400 CB8.8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
16 Sản xuất cột bằng thép C20024 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1976 tấn
17 Lắp dựng cột thép C20024 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1976 tấn
18 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 tấn
19 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 tấn
20 Sản xuất xà gồ thép Z15019 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4846 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4846 tấn
22 Lợp mái che bằng tôn sống vuông dày 0,42ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8248 100m2
23 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,95 m3
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9 m3
25 Lát gạch sân, nền bằng gạch Tazero KT400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79 m2
26 Nhân công thu dọn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
G PHẦN THIẾT BỊ
1 Bàn, ghế lãnh đạo phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 Ghế TQ08 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
3 Bàn họp giao ban (7,2*2)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Bàn, ghế làm việc CBCS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
5 Ghế ngồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 cái
6 Hộp kẽm đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
7 Bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bình
8 Bình chữa cháy MFZ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bình
9 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bảng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->