Gói thầu: Gói số 03: Cải tạo, mở rộng nhà làm việc Khối Cảnh sát
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200850998-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Cải tạo, mở rộng nhà làm việc Khối Cảnh sát |
| Số hiệu KHLCNT | 20200849860 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 16:54:00 đến ngày 2020-08-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,302,712,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,523 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2646 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,256 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,103 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5032 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7489 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1075 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0622 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,2075 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7404 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,931 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2406 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,516 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4066 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3889 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9916 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,556 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 12x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,622 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3269 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4478 | 100m3 |
| 22 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (Phí tài nguyên đất: 25.000 đ/m3- Mỏ Triệu Ái, cách công trình 10km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,906 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2975 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,652 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,056 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0878 | tấn |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,191 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3074 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1675 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0201 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1265 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,491 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1016 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7923 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3291 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4954 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4155 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1607 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8492 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4597 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7639 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0416 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5252 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,6838 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,527 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9913 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3437 | m3 |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1462 | tấn |
| 54 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1462 | tấn |
| 55 | Bu long D20, L600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 56 | Thanh kèo thép hộp 50x100x2 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,0272 | kg |
| 57 | Xà gồ thép hộp kẽm 40x80x1.4 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 989,8306 | kg |
| 58 | Đà trần thép hộp kẽm 30x60x1,2 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 519,0362 | kg |
| 59 | Lập là 30x150x1,2mm treo đà trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9867 | kg |
| 60 | Gia công thanh kèo, xà gồ, đà trần thép (Chỉ tính vật liệu phụ, nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7439 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7439 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,9903 | 1m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9728 | 100m2 |
| 64 | Ke chống bão nhựa lõi thép 3cái/m theo xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.158,6 | Cái |
| 65 | Đóng trần tôn lạnh màu dày 0,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6064 | 100m2 |
| 66 | Nẹp trần nhôm V25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,4 | m |
| 67 | Ty treo đà trần D10, mạ kẽm, Ltb= 2500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,51 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m |
| 71 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 72 | Ngâm nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,66 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,26 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,76 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 548,34 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,905 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.210,2252 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,623 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 630,74 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610,16 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,8 | m |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,2 | m |
| 83 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,28 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 765,698 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (Lát WC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,882 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,4364 | m2 |
| 87 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,051 | m2 |
| 88 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,149 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,74 | m2 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,65 | m2 |
| 91 | Lan can ống inox 304 mẫu theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,32 | m |
| 92 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,588 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 626,245 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.762,8682 | m2 |
| 95 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0682 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5069 | 100m2 |
| 97 | Vách kính cố định (Sử dụng Nhựa lõi thép thanh uPVC tập đoàn Shide, kính dán trắng trong an toàn 6,38mm) (Công ty Trang Khánh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,17 | m2 |
| 98 | Hệ cửa đi 2 cánh mở quay (Sử dụng Nhựa lõi thép thanh uPVC tập đoàn Shide, kính dán trắng trong an toàn 6,38mm) (Công ty Trang Khánh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8 | m2 |
| 99 | Hệ cửa đi 1 cánh mở quay (Sử dụng Nhựa lõi thép thanh uPVC tập đoàn Shide, kính dán trắng trong an toàn 6,38mm) (Công ty Trang Khánh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,97 | m2 |
| 100 | Cửa sổ 2 cánh mở quay (Sử dụng Nhựa lõi thép thanh uPVC tập đoàn Shide, kính dán trắng trong an toàn 6,38mm) (Công ty Trang Khánh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,64 | m2 |
| 101 | Cửa sổ 4 cánh mở quay (Sử dụng Nhựa lõi thép thanh uPVC tập đoàn Shide, kính dán trắng trong an toàn 6,38mm) (Công ty Trang Khánh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,26 | m2 |
| 102 | Cửa sổ mở hất (Sử dụng Nhựa lõi thép thanh uPVC tập đoàn Shide, kính dán trắng trong an toàn 6,38mm) (Công ty Trọng Tín) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | 0.0 |
| 103 | Phụ kiện kèm theo hãng GQ cho Hệ cửa đi mở quay 2 cánh (Khóa chốt đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 104 | Phụ kiện kèm theo hãng GQ cho Hệ cửa đi mở quay 1 cánh (Khóa chốt đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 105 | Phụ kiện kèm theo hãng GQ cho Hệ cửa sổ mở quay 2 cánh (Khóa chốt đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 106 | Phụ kiện kèm theo hãng GQ cho Hệ cửa sổ mở quay 2 cánh (Khóa chốt đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 107 | Phụ kiện kèm theo hãng GQ cho Hệ cửa sổ mở hất 1 cánh (Khóa chốt đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 108 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,17 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,43 | m2 |
| 110 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6564 | m3 |
| 111 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5936 | m3 |
| 112 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 113 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | m3 |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 12x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0108 | m3 |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0227 | 100m2 |
| 116 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0471 | 100m2 |
| 117 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3309 | m3 |
| 118 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4825 | m3 |
| 119 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0298 | tấn |
| 120 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0303 | tấn |
| 121 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 122 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,524 | m2 |
| 123 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,524 | m2 |
| 124 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9692 | m2 |
| 125 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,969 | m2 |
| 126 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 127 | Làm tầng lọc bằng sạn cấp phối Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0317 | 100m3 |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 133 | Nhân công thu dọn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | công |
| B | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 0,6m-1x18w-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m-36W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | bộ |
| 3 | Đèn led ốp trần 18w-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần xoay đảo 70W- 220V (SENKO hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi hỗn hợp tròn dẹt 3 chấu (SINO S19 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm 10A (SINO S19 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm 10A (SINO S19 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm 10A (SINO S19 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều 10A, (SINO S19 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều 10A, (SINO S19 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Aptomat loại 3 pha MCCB-3P-100A/7.5KA (SINO hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Aptomat loại 3 pha MCCB-3P-63A/7.5KA (SINO hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Aptomat loại 3 pha MCCB-3P-50A/7.5KA (SINO hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Aptomat loại 1 pha,2 cực CB-1P-15A/4,5KA (CLIPSAL hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Aptomat loại 1 pha,2 cực CB-1P-25A/4,5KA (CLIPSAL hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Aptomat loại 1 pha,2 cực CB-1P-32A/4,5KA (CLIPSAL hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 20 | Aptomat loại 1 pha,2 cực CB-1P-50A/4,5KA (CLIPSAL hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 21 | Hộp điện nhựa chứa 2 Modul (2MCB) loại chìm (SINO hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 22 | Hộp điện tổng vỏ sắt sơn tĩnh điện KT 600x450x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 23 | Hộp điện tổng vỏ sắt sơn tĩnh điện KT 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 24 | Dây điện VCmo -2x1,5mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.755,34 | m |
| 25 | Dây điện VCmo -2x2,5mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 741,18 | m |
| 26 | Dây điện VCmo -2x6mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,9 | m |
| 27 | Dây điện VCmo -2x10mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,4 | m |
| 28 | Cáp điện CVV -M-3x25+1x16mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5 | m |
| 29 | Cáp điện CVV -M-3x50+1x25mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 30 | Dây màu xanh lá cây sọc vàng VCm M-2,5mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 741,18 | m |
| 31 | Dây màu xanh lá cây sọc vàng VCm M-4,0mm2 (CADIVI hoặc tương đương)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5 | m |
| 32 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 33 | Lắp đặt ống cứng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.296 | m |
| 34 | Lắp đặt ống cứng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính =32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,3 | m |
| 35 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 37 | Lắp đặt ngã ba phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | hộp |
| 38 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cuộn |
| 39 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 40 | Nhân công thu dọn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| C | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Tăng đơ dây néo thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Đế trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Kẹp giữ cáp bằng thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 5 | Vít giữ cáp không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 6 | Bộ đếm sét ghi nhận số lần sét đánh vào hệ thống CDI 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 8 | Cáp đồng trần 70mm2 tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | m |
| 9 | Hóa chất giảm điện trở (11,34kg/bao) (GEM25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bao |
| 10 | Mối hàn hóa nhiệt nối cọc với cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | mối |
| 11 | Hộp bao vệ chổ nối đất bằng xi măng (EPIT-CT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 14 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m3 |
| 15 | Tăng nhân công lắp đặt thêm cho các thiết bị không có trong các định mức bậc 3,7/7 nhóm 3-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | công |
| D | PHẦN MẠNG LAN, MẠNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa cứng, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 489 | m |
| 2 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật 100x70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | hộp |
| 3 | Cáp UTP-CAT6 ( cáp nối mạng vi tính) Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 463 | m |
| 4 | CONNECTOR (RJ45) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 5 | Hạt mạng lan Clípsal -Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt SWITCH 16 SPORTD ( TB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt Thiết bị bảo vệ 1 line điện thoại ( LINE vào MODEL) MSH-ASDL ( TB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt giá treo SWITCH ( TB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Cáp điện thoại 4x0,75 (cáp đến các máy điện thoại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m |
| 10 | Hạt mạng điện thoại Clípsal -Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 11 | Mặt 1 lỗ Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 12 | Mặt 2 lỗ Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 13 | Hộp cáp điện thoại 10x2 (KRONE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Hộp cáp điện thoại 50x2 (KRONE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 15 | Cáp điện thoại 10x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 16 | Lắp đặt Cáp điện thoại 50x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 17 | Lắp đặt Cáp điện thoại 100x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE , đường kính =80/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m |
| 19 | Đào đất đặt cáp ,đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,895 | m3 |
| 20 | Đắp cát rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,364 | m3 |
| 21 | Gạch đặc rãnh cáp R1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | viên |
| 22 | Đắp đất rãnh cáp độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,531 | m3 |
| 23 | Giá treo SWITCH lên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 24 | SWITCH 16 SPORTD ( TB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| E | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3205 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng song nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,123 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cầu chắn rác KT120x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt đai giữ ống vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van PPR, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van đồng 1 chiều ANA D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van rơ le phao tự đồng Nhật D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van nhựa cứng, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt lip ren đồng, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài nối bằng p/p hàn, ĐK 20/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 35 | Lắp đăt cút nhựa PPR 90o, Đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đăt cút nhựa PPR 90o, Đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đăt cút nhựa PPR 90o, Đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 38 | Lắp đăt cút nhựa PPR 90o, Đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đăt măng song nhựa PPR 90o, Đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đăt măng song nhựa PPR, Đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đăt măng song nhựa PPR, Đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đăt rắc co nhựa PPR, Đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đăt rắc co nhựa PPR, Đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi xịt tương đương Caesar BS304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa men sứ trắng chân đứng tương đương Ceasar 2150 +chân đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 47 | Lắp đặt Gương soi tương đương Ceasar M121 +phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Tân Á | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m |
| 54 | Lắp đặt tê Y-135o nối bằng p/p dán keo, ĐK 125/110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê Y-135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê Y-135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê Y-135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê Y-135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê 90o nối bằng p/p dán keo, ĐK 125/125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê kiểm tra+bịt đầu, ĐK 125/125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê kiểm tra + bịt đầu, ĐK 60/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút-135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút-135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút-135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút-135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút-90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút-90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút-90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút-90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 75 | Lắp đặt bồn cầu 2 khối tương đương Ceasar CD 1325 trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu men sứ tiểu nam (tương đương caesar U0250 + Bộ xã BF412G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt Phễu thu vuông 140x140 tương đương Ceasar ST1414 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 78 | Nhân công thu dọn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| F | GARA XE + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bạt nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.296 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,56 | m3 |
| 3 | Thi công khe co (cắt ô 5x5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 907 | m |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1201 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5663 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0595 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cổ cột >0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4781 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, cổ móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0623 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép tấm liên kết chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 14 | Lắp dựng liên kết chân cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 15 | Bu Long M16x400 CB8.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 16 | Sản xuất cột bằng thép C20024 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1976 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép C20024 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1976 | tấn |
| 18 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép Z15019 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4846 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4846 | tấn |
| 22 | Lợp mái che bằng tôn sống vuông dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8248 | 100m2 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,95 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9 | m3 |
| 25 | Lát gạch sân, nền bằng gạch Tazero KT400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | m2 |
| 26 | Nhân công thu dọn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn, ghế lãnh đạo phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Ghế TQ08 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Bàn họp giao ban (7,2*2)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Bàn, ghế làm việc CBCS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 5 | Ghế ngồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 6 | Hộp kẽm đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 7 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bình |
| 8 | Bình chữa cháy MFZ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bình |
| 9 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bảng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi