Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200848367-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200830851
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ có mục tiêu thực hiện tiêu chí giao dục trong xây dựng nông thôn mới năm 2020 và vốn nhân dân đóng góp và huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 11:39:00 đến ngày 2020-08-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,302,673,209 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,2816 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 13,376 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 40,833 m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 25,067 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 5,608 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 1,65 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 12,3125 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 7,5 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 4,176 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,5168 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,427 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,4434 tấn
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 38,502 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0786 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,2576 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,2711 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,4176 100m2
18 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 47,419 m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III (đi đổ) 0,3845 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,0038 100m3
21 Xây gạch XMCL 8x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 14,1205 m3
22 Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 8,216 m3
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 143,12 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 54,72 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 205,4 m2
26 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 153,2 m
27 Gia công &LD cửa cổng sắt (đã hoàn thiện) vận dụng 18,06 m2
28 Gia công & LD hàng rào song sắt (vận dụng) 94,24 m2
29 Gia công hàng rào kẽm gai 30,125 m2
30 Gia công & LD xà gồ thép 0,2235 tấn
31 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 39,84 m2
32 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 40 m2
33 Bả bằng matít vào tường 205,4 m2
34 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần 158,16 m2
35 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 363,56 m2
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG (02 TẦNG)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 1,1858 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Chỉnh sửa hố móng) 81,644 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 28,7935 m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 61,962 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 8,386 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,2993 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 3,3378 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, khung đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 1,6359 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, khung đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 8,3323 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 2,7628 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,8276 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,5091 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 1,8433 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, diềm cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,4872 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 2,738 tấn
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 63,945 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 42,6755 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 4,804 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 5,703 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 24,348 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 26,2005 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 6,9428 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 4,79 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,5036 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,5511 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 3,0446 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 2,6201 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,0136 100m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,5222 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 6,7058 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 22,9725 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 4,6432 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 17,8388 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,196 100m2
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 3,0816 100m2
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,4938 100m2
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 2,3239 100m2
38 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 258,6458 m3
39 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III (mua về) 2,5865 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 2,5865 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 7,7595 100m3
42 Xây gạch ống 8x8x19, gạch XMCL xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 19,1792 m3
43 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 46,6965 m3
44 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 5,7526 m3
45 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 49,7241 m3
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 92 cái
47 Trát tường bậc cấp xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bậc cấp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 120,797 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 784,29 m2
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 532,13 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 274,1576 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 193,9 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 309,007 m2
53 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 361,384 m2
54 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 115,24 m
55 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 91,8 m
56 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 141,762 m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 141,762 m2
58 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 89,44 m2
59 Láng granitô cầu thang 79,122 m2
60 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 149,16 m
61 Công tác ốp gạch trang trí vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 26,91 m2
62 Công tác ốp đá vào tường, đá xanh không định hình, vữa XM nguyên chất 44,4 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 570,08 m2
64 SX&LD Vách kính khung sắt mặt tiền (vận dụng) đã hoàn thiện 15,7 m2
65 SX&LD cửa đi, cửa sổ khung sắt kính dày 5mm (vận dụng) đã hoàn thiện 161,68 m2
66 Khung hoa sắt bảo vệ 108 m2
67 Lắp dựng lan can sắt (vận dụng) 36,39 m2
68 Sơn sắt thép các loại 3 nước 72,78 m2
69 Gia công xà gồ thép 4,6631 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép 4,6721 tấn
71 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m 4,7536 100m2
72 Thi công trần tấm tôn lạnh (vận dụng) 305,17 m2
73 Sơn sắt thép các loại 3 nước 297,588 m2
74 Bả bằng matít vào tường 1.316,42 m2
75 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần 1.138,4486 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.922,7386 m2
77 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 532,13 m2
78 Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao 50 m3
79 Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao 10,5 tấn
80 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao 4,7536 100m2
81 Bốc xếp, vận chuyển kính các loại lên cao 1,57 10m2
82 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại 16,168 10m2
83 Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao 25,795 10m2
84 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 10,416 100m2
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm 0,07 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm 1,578 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm 0,12 100m
88 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, lơi đường kính côn, cút 90mm 44 cái
89 Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 20 cái
90 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 11 cái
91 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 60 m
92 Kéo rải dây chống sét theo tường, dây thép loại d=12mm 96 m
93 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 10,64 m3
94 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm 38 m
95 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 10,64 m3
96 Ống sứ 32, dày 8, L= 320 1 cái
97 Gia công và đóng cọc chống sét 10 cọc
98 Bậc sắt 15*L200 10 cái
99 Eke cố định dây dẫn 8 cái
100 Đo điện trở 1 lần
101 Mua và lắp đặt bình CO2 MT5 2 bình
102 Mua và lắp đặt bình bọt MTZ8 2 bình
103 Hộp chữa cháy 2 tủ
104 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x400mm 1 hộp
105 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=250x200mm 2 hộp
106 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm 20 bảng
107 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm 8 bảng
108 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 6 cái
109 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 10 cái
110 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
111 Lắp đặt đèn ống 1,2m loại hộp đèn 2 bóng 32 bộ
112 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 16 bộ
113 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 80 m
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 180 m
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 240 m
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 380 m
117 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm 8 hộp
118 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 730 m
119 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 73 m
120 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ 1 sứ
121 Lắp đặt quạt trần 16 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->