Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình phần giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200840794-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình phần giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200814215 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 17:00:00 đến ngày 2020-09-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 117,385,385,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000,000 VNĐ ((Ba tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào kết cấu cũ (kể cả vận chuyển đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 18,7 | m3 |
| 2 | Lu tăng cường nền đường K95-K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 18,22 | m3 |
| 3 | Thi công móng bằng CPĐD Dmax37.5 (kể cả cung câp,vận chuyển) | Phần 1. Đường bộ, trang 11-19 CDKT | 14,58 | m3 |
| 4 | Thi công móng bằng CPĐD Dmax25 (kể cả cung câp,vận chuyển) | Phần 1. Đường bộ, trang 11-19 CDKT | 9,11 | m3 |
| 5 | Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC70, TC 1,0kg/m2 | Phần 1. Đường bộ, trang 19-33 CDKT | 60,73 | m2 |
| 6 | Thi công Bê tông nhựa chặt Dmax19 dày 5cm (kể cả cung cấp và vận chuyển) | Phần 1. Đường bộ, trang 19-33 CDKT | 60,73 | m2 |
| 7 | Phát quang mặt đường (kể cả vận chuyển đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 18.365,2 | m2 |
| 8 | Đào nền đường đất cấp 3 (kể cả vận chuyển đi đổ hoặc tận dụng) | Phần 1. Đường bộ, trang 2-8 CDKT | 99.175,21 | m3 |
| 9 | Đào rãnh đất cấp 3 (kể cả vận chuyển đi đổ hoặc tận dụng) | Phần 1. Đường bộ, trang 2-8 CDKT | 5.587,02 | m3 |
| 10 | Đào đất nền đường đất cấp 4 bằng máy (kể cả vận chuyển đi đổ hoặc tận dụng) | Phần 1. Đường bộ, trang 2-8 CDKT | 17.933,81 | m3 |
| 11 | Đào nền đường đá cấp 2 (kể cả bốc xúc và vận chuyển đi đổ hoặc tận dụng) | Phần 1. Đường bộ, trang 2-8 CDKT | 40.090,15 | m3 |
| 12 | Đào rãnh đá cấp 4 bằng búa căn (kể cả bốc xúc và vận chuyển đi đổ hoặc tận dụng) | Phần 1. Đường bộ, trang 2-8 CDKT | 19,6 | m3 |
| 13 | Đào nền đường đất C1 bằng máy (kể cả vận chuyển đi đổ hoặc tận dụng) | Phần 1. Đường bộ, trang 2-8 CDKT | 974,27 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường K95 (kể cả vận chuyển và tưới nước để đắp, đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 31.960,14 | m3 |
| 15 | Lu tăng cường nền đường K95-K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 32.841,32 | m3 |
| 16 | Cắt mặt đường Bê tông nhựa dày 5cm để thi công móng mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 4.179,94 | md |
| 17 | Thi công móng bằng CPĐD Dmax37,5 (kể cả cung cấp và vận chuyển) | Phần 1. Đường bộ, trang 11-19 CDKT | 34.652,51 | m3 |
| 18 | Thi công móng bằng CPĐD Dmax25(kể cả cung cấp và vận chuyển) | Phần 1. Đường bộ, trang 11-19 CDKT | 19.013,94 | m3 |
| 19 | Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC70, TC 1,0kg/m2 | Phần 1. Đường bộ, trang 19-33 CDKT | 103.020,42 | m2 |
| 20 | Thi công Bê tông nhựa chặt Dmax19 dày 5cm (kể cả cung cấp và vận chuyển) | Phần 1. Đường bộ, trang 19-33 CDKT | 14.437,44 | m2 |
| 21 | Thi công Bê tông nhựa chặt Dmax19 dày 7cm (kể cả cung cấp,vận chuyển) | Phần 1. Đường bộ, trang 19-33 CDKT | 88.582,98 | m2 |
| 22 | Tưới nhựa nhũ tương CSS-1 TC 0,5kg/m2 | Phần 1. Đường bộ, trang 19-33 CDKT | 11.157,11 | m2 |
| 23 | Thảm bù vênh Bê tông nhựa chặt Dmax19 dày 4,6cm (kể cả cung cấp và vận chuyển) | Phần 1. Đường bộ, trang 19-33 CDKT | 11.157,11 | m2 |
| 24 | Tưới nhựa nhũ tương CSS-1 TC 0,5kg/m2 (kể cả cung cấp và vận chuyển) | Phần 1. Đường bộ, trang 19-33 CDKT | 114.620,25 | m2 |
| 25 | Thi công Bê tông nhựa chặt Dmax12,5 dày 6cm (kể cả cung cấp và vận chuyển) | Phần 1. Đường bộ, trang 19-33 CDKT | 114.620,25 | m2 |
| B | Đường tạm phục vụ thi công cống | |||
| 1 | Vận chuyển, lắp đặt ống cống D800 (ống cống tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 21 | md |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt rọ đá (2x1x0.5)m đá tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 210 | rọ |
| 3 | Đắp đá hộc (đá tận dụng, kể cả vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 135 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng K95 (đất tận dụng kể cả vận chuyển và tưới nước để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 75 | m3 |
| 5 | Đào trả lại dòng chảy khi thi công xong (đá hộc) (kể cả vận chuyển đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 135 | m3 |
| 6 | Đào trả lại dòng chảy khi thi công xong (đất cấp 3) (kể cả vận chuyển đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 75 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ ống cống D800H30 sau khi thi công xong (kể cả vận chuyển ra khỏi công trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 21 | md |
| C | An toàn giao thông | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác L=70 | Phần 1. Đường bộ, trang 45-48 CDKT | 73 | biển |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt biển báo biển báo tam giác L=90 | Phần 1. Đường bộ, trang 45-48 CDKT | 12 | biển |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt biển báo hình tròn H=70 | Phần 1. Đường bộ, trang 45-48 CDKT | 4 | biển |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt biển báo hình vuông H=60 | Phần 1. Đường bộ, trang 45-48 CDKT | 32 | biển |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật (40x75) | Phần 1. Đường bộ, trang 45-48 CDKT | 42 | biển |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật (30x60) | Phần 1. Đường bộ, trang 45-48 CDKT | 19 | biển |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật (60x80) | Phần 1. Đường bộ, trang 45-48 CDKT | 2 | biển |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật (50x90) | Phần 1. Đường bộ, trang 45-48 CDKT | 4 | biển |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật (90x60) | Phần 1. Đường bộ, trang 45-48 CDKT | 2 | biển |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật (160x100) | Phần 1. Đường bộ, trang 45-48 CDKT | 3 | biển |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo dài 3 m (Kể cả đào, đắp đất và bê tông móng, bulon liên kết, thép hàn cột móng trụ, thép V) | Phần 1. Đường bộ, trang 45-48 CDKT | 106 | trụ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo dài 3,3 m (Kể cả đào, đắp đất và bê tông móng, bulon liên kết, thép hàn cột móng trụ, thép V) | Phần 1. Đường bộ, trang 45-48 CDKT | 50 | trụ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt trụ Km | Phần 1. Đường bộ, trang 45-48 CDKT | 13 | trụ |
| 14 | Cung cấp lắp đặt cọc tiêu KT15x15x120 | Phần 1. Đường bộ, trang 45-48 CDKT | 1.014 | cọc |
| 15 | Cung cấp lắp đặt cọc lý trình (cọc H) trên tuyến | Phần 1. Đường bộ, trang 45-48 CDKT | 124 | cọc |
| 16 | Sơn phản quang trắng mặt đường dày 2mm | Phần 1. Đường bộ, trang 45-48 CDKT | 4.499 | m2 |
| 17 | Sơn phản quang vàng mặt đường dày 2mm | Phần 1. Đường bộ, trang 45-48 CDKT | 926 | m2 |
| 18 | Sơn gồ giảm tốc dày 4mm | Phần 1. Đường bộ, trang 45-48 CDKT | 46 | m2 |
| 19 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 (kể cả vận chuyển đi đổ, hoặc tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 102,24 | m3 |
| 20 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 13,632 | m3 |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt thép neo d16, L=450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 302,886 | kg |
| 22 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 49,842 | m3 |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt trụ thép cột 15x15x125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 213 | trụ |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt hộp đệm 15x15x36 (kể cả hộp đệm và bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 213 | hộp |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt tôn gợn sóng dày 3mm thanh giữa L=3,32m (kể cả bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 206 | thanh |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt tôn gợn sóng dày 3mm thanh đầu và cuối L=0,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 14 | thanh |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt mắt phản quang ở hai đầu thanh dạng tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 213 | cái |
| 28 | Đắp đất hố móng, K95 (đất tận dụng, kể cả vận chuyển và tưới nước để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 38,766 | m3 |
| D | Đảm bảo ATGT trong thi công | |||
| 1 | Nhân công điều hành giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 142 | công |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác L=70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 19 | biển |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật (90x130) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 88 | biển |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt biển báo hình tròn H=70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 26 | biển |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo dài 3,3 m (Kể cả đào, đắp đất và bê tông móng, bulon liên kết, thép hàn cột móng trụ, thép V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 133 | trụ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cọc tre sơn trắng đỏ dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 240 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt chóp nón di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 940 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt barie công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 20 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt đèn quay chớp đỏ báo hiệu công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 26 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt biển báo thông tin dự án (1x1,5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 8 | biển |
| 11 | Xe tưới nước 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 95 | Ca |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt hộp đèn và phụ kiện - loại 1 bóng dài 0,6m (kể cả dây dẫn và điện năng tiêu thụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 64 | cái |
| E | Bó vỉa, gia cố lề dọc tuyến + gờ chắn, gờ chặn; vỉa hè, lỗ trồng cây | |||
| 1 | Lót nhựa nylon (nhựa tái sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 1.309,99 | m2 |
| 2 | BT đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 321,79 | m3 |
| 3 | Thi công móng bằng CPĐD Dmax25 (kể cả cung cấp và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 747,62 | m3 |
| 4 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 12.438,34 | m2 |
| 5 | Bê tông lề gia cố đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 1.740,05 | m3 |
| 6 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 140,81 | m2 |
| 7 | Bê tông gờ chặn đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 44,47 | m3 |
| 8 | Sơn vàng đen mặt trước và trên gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 22,5 | m2 |
| 9 | Lớp lót đá 4x6 VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 623,6 | m3 |
| 10 | Lát gạch terazzo (40x40x3.2)cm VXM M75 dày 2.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 6.236,01 | m2 |
| 11 | Đào đất lỗ trồng cây đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 373,97 | m3 |
| 12 | BT lỗ trồng cây đá 1x2 M150 thành dày10cm (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 99,22 | m3 |
| 13 | Cung cấp, đắp đất màu trộn phân lỗ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 251,86 | m3 |
| 14 | Cung cấp, Trồng cây xanh tại các lỗ trồng cây (đường kính gốc 8-10 cm, cao ≥ 3m, bầu 60x60x60 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 159 | cây |
| 15 | Bảo dưỡng cây sau khi trồng (90 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 159 | cây |
| F | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Nạo vét rãnh dọc hiện hữu trên tuyến, đất C2 (kể cả vận chuyển đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 159,1 | m3 |
| 2 | Lót VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 41,21 | m2 |
| 3 | Bê tông rãnh đá 1x2 M200 đúc sẵn (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 2,62 | m3 |
| 4 | Lắp đặt rãnh đúc sẵn (kể cả bốc dỡ, vận chuyển, chèn trám vữa xi măng M100 dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 118 | cái |
| 5 | Lót VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 2,3 | m2 |
| 6 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 0,14 | m3 |
| 7 | Lót VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 81,9 | m2 |
| 8 | Bê tông rãnh đá 1x2 M200 đúc sẵn (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 3,89 | m3 |
| 9 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 1,27 | m3 |
| 10 | Lắp đặt rãnh đúc sẵn (kể cả bốc dỡ, vận chuyển,, chèn trám vữa xi măng M100 dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 175 | cái |
| 11 | Lót VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 15.176,51 | m2 |
| 12 | Bê tông rãnh đá 1x2 M200 đúc sẵn (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 757,5 | m3 |
| 13 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 252,09 | m3 |
| 14 | Lắp đặt rãnh đúc sẵn (kể cả bốc dỡ, vận chuyển, chèn trám vữa xi măng M100 dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 31.250 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép nắp đan d<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 777,75 | kg |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép tấm đan d<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 4.880,94 | kg |
| 17 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 đúc sẵn (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 32,51 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn (kể cả bốc dỡ, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 291 | tấm |
| 19 | Bê tông lót đá 2x4 M100 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 0,44 | m3 |
| 20 | Bê tông móng đá 2x4 M250 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 0,44 | m3 |
| 21 | Bê tông thành hố đá 2x4 M250 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 1,24 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M300 đúc sẵn (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 0,08 | m3 |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép nắp đan d<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 17,76 | kg |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép tấm đan d<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 4,6 | kg |
| 25 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn (kể cả bốc dỡ, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 9 | tấm |
| 26 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 15,84 | m3 |
| 27 | Bê tông đá 2x4 M200 móng hố (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 4,75 | m3 |
| 28 | Bê tông đá 2x4 M200 thành hố đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 7,63 | m3 |
| 29 | Bê tông chân khay đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 15,12 | m3 |
| 30 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 91,01 | m3 |
| 31 | Lót nylon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 910,09 | m2 |
| 32 | Bê tông đáy đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 182,02 | m3 |
| 33 | Bê tông rãnh đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 197,11 | m3 |
| 34 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 17,52 | m3 |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép đà kiềng d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 1.384,78 | kg |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép đà kiềng d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 137,08 | kg |
| 37 | GC, LD cốt thép thanh giằng d<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 224,11 | kg |
| 38 | BT thanh giằng đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 0,88 | m3 |
| 39 | Lắp đặt thanh giằng (kể cả vận chuyển, bốc xếp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 73 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt thép góc L50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 777,24 | kg |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép tấm đan d<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 12.113,47 | kg |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt thép góc L50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 5.800,81 | kg |
| 43 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 46,94 | m3 |
| 44 | Lắp đặt tấm đan (kể cả bốc dỡ, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 524 | tấm |
| G | Hệ thống thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 (kể cả vận chuyển đi đổ hoặc tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 9.094,34 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, rãnh đá C2 (kể cả bốc xúc vận chuyển đi đổ hoặc tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 373,19 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đá C2 bằng búa căn (kể cả bốc xúc và vận chuyển đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 41,47 | m3 |
| 4 | Đắp cát hố móng K95 (kể cả khai thác, vận chuyển và tưới nước để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 3.676,95 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng K95 (kể cả khai thác, vận chuyển và tưới nước để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 2.280,09 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D400H30 (kể cả vận chuyển, bốc dỡ, nối ống bằng gioăng cao su) | Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT | 393,8 | md |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D600H30 (kể cả vận chuyển, bốc dỡ, nối ống bằng gioăng cao su) | Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT | 9,5 | md |
| 8 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT | 35,56 | m3 |
| 9 | BT móng cống đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) | Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT | 75,83 | m3 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D600H10 (kể cả vận chuyển, bốc dỡ, nối ống bằng gioăng cao su) | Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT | 274,2 | md |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D800H10 (kể cả vận chuyển, bốc dỡ, nối ống bằng gioăng cao su) | Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT | 90 | md |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D1000H10 (kể cả vận chuyển, bốc dỡ, nối ống bằng gioăng cao su) | Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT | 182,6 | md |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép gối cống d<10 | Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT | 856,29 | kg |
| 14 | Bê tông gối cống đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) | Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT | 47,27 | m3 |
| 15 | Lắp đặt gối cống (kể cả, bốc dỡ, vận chuyển) | Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT | 383 | tấm |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cống hộp đúc sẵn 1,2x1,2m (kể cả vận chuyển, bốc dỡ, cốt thép mối nối d≤10, bê tông mối nối đá 1x2 M250, trám vữa xi măng M75 mối nối trước khi lắp đặt ống cống, bao tải tẩm nhựa đường) | Phần 1. Đường bộ, trang 39-45 CDKT | 294 | m |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cống hộp đúc sẵn 1,5x1,5m (kể cả cốt thép mối nối d≤10, bê tông mối nối đá 1x2 M250, trám vữa xi măng M75 mối nối trước khi lắp đặt ống cống, bao tải tẩm nhựa đường) | Phần 1. Đường bộ, trang 39-45 CDKT | 30 | m |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cống hộp đúc sẵn 2x2m (kể cả cốt thép mối nối d≤10, bê tông mối nối đá 1x2 M250, trám vữa xi măng M75 mối nối trước khi lắp đặt ống cống, bao tải tẩm nhựa đường) | Phần 1. Đường bộ, trang 39-45 CDKT | 352,5 | m |
| 19 | Bê tông cống hộp đúc sẵn đá 1x2 M300 (kể cả ván khuôn) | Phần 1. Đường bộ, trang 39-45 CDKT | 1.046,98 | m3 |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép cống hộp d<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 181.214,76 | kg |
| 21 | Bê tông móng cống đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 447,64 | m3 |
| 22 | Bê tông lót đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 149,22 | m3 |
| 23 | Lớp lót đá 4x6 VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 25,69 | m3 |
| 24 | Bê tông móng đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 41,27 | m3 |
| 25 | Bê tông thành hố đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 82,62 | m3 |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép đan chìm d<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 768,43 | kg |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép đan chìm d<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 5.552,92 | kg |
| 28 | Bê tông đan chìm đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 19,44 | m3 |
| 29 | Lắp đặt đan chìm (kể cả bốc dỡ, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 69 | tấm |
| 30 | Bê tông cổ hố đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 18,35 | m3 |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt van lật ngăn mùi 1 chiều DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 120 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp dựng thang thép D20 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 1.343,16 | kg |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép đà kiềng d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 1.288,7 | kg |
| 34 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 8,68 | m3 |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép tấm đan d<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 49,7 | kg |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép tấm đan d<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 2.513,71 | kg |
| 37 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 7,88 | m3 |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt thép góc L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 3.124,58 | kg |
| 39 | Lắp đặt tấm đan (kể cả vận chuyển, bốc dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 71 | tấm |
| 40 | GC, LD cốt thép hộp thu nước d<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 636 | kg |
| 41 | Bê tông hộp thu nước đá 1x2 M250 đúc sẵn (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 5,31 | m3 |
| 42 | Vận chuyển, lắp đặt hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 60 | tấm |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép gờ bó vỉa d<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 111 | kg |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép gờ bó vỉa d<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 363,6 | kg |
| 45 | Bê tông gờ bó vỉa đá 1x2 M250 đúc sẵn (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 2,07 | m3 |
| 46 | Lắp đặt gờ bó vỉa (kể cả vận chuyển, bốc dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 60 | tấm |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác composite 900x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 60 | cái |
| 48 | Đào đất hố móng đất cấp 3 (kể cả vận chuyển đi đổ hoặc tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 811,09 | m3 |
| 49 | Đào nền đường, rãnh đá C2 (kể cả bốc xúc và vận chuyển đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 77,85 | m3 |
| 50 | Đào nền đường đá C2 bằng búa căn (kể cả bốc xúc và vận chuyển đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 8,65 | m3 |
| 51 | Đắp cát hố móng K95 (kể cả khai thác, vận chuyển và tưới nước để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 320,35 | m3 |
| 52 | Đắp đất hố móng K95 (kể cả khai thác, vận chuyển và tưới nước để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 155,13 | m3 |
| 53 | Lớp lót đá 4x6 VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 0,52 | m3 |
| 54 | Bê tông móng đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 1,95 | m3 |
| 55 | Bê tông tường cánh, tường đầu đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 3,99 | m3 |
| 56 | Nạo vét cống đất C2 (kể cả vận chuyển đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 86,37 | m3 |
| 57 | Đào đất C2 (kể cả vận chuyển đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 66,79 | m3 |
| 58 | Bê tông chân khay, sân cống đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 0,65 | m3 |
| 59 | Bê tông gờ nâng đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 0,58 | m3 |
| 60 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 15,84 | m3 |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 24 | cọc |
| 62 | Tháo dỡ ống cống D1000 hiện hữu (kể cả vận chuyển ra khỏi công trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 10 | md |
| 63 | Đập bỏ đá chẻ hiện hữu (kể cả vận chuyển đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 6,5 | m3 |
| 64 | Đập bỏ Bê tông hiện hữu (kể cả vận chuyển đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 0,16 | m3 |
| 65 | Đào đất cấp 3 (kể cả vận chuyển đi đổ hoặc tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 49 | m3 |
| 66 | Đắp đất hố móng, đất tận dụng K95 (kể cả vận chuyển và tưới nước để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 51,81 | m3 |
| 67 | Đập bỏ đá chẻ hiện hữu (kể cả vận chuyển đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 14,81 | m3 |
| 68 | Tháo dỡ ống cống D800 hiện hữu (kể cả vận chuyển ra khỏi công trường hoặc tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 10 | md |
| 69 | Tháo dỡ ống cống D1000 hiện hữu (kể cả vận chuyển ra khỏi công trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 10 | md |
| H | Cống tròn ngang đường | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 (kể cả vận chuyển đi đổ hoặc tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 1.135,48 | m3 |
| 2 | Nạo vét cống, đất C2 (kể cả vận chuyển đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 36,02 | m3 |
| 3 | Đào đất C2 (kể cả vận chuyển đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 14,37 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 2x4 M100 (kể cả ván khuôn) | Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT | 38,43 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 2x4 M200 chân khay, sân cống, móng tường đầu (kể cả ván khuôn) | Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT | 115,64 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) | Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT | 83,63 | m3 |
| 7 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn) | Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT | 63,5 | m3 |
| 8 | Bê tông đà kiềng hộp nối đá 1x2 M300 (kể cả ván khuôn) | Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT | 1,71 | m3 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép đà kiềng d<=10 | Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT | 114,21 | kg |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép đà kiềng d<=18 | Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT | 5,86 | kg |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt thép góc L50x50x4 | Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT | 135,86 | kg |
| 12 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M300 (kể cả ván khuôn) | Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT | 1,39 | m3 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Cốt thép tấm đan d<=18 | Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT | 435,51 | kg |
| 14 | Lắp đặt tấm đan (kể cả vận chuyển, bốc dỡ) | Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT | 4 | tấm |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D800H30 (kể cả vận chuyển, bốc dỡ, bê tông mối nối đá 1x2 M200, ván khuôn, trám vữa xi măng M75 mối nối trước khi lắp đặt ống cống) | Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT | 26,5 | md |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D1000H30 (kể cả vận chuyển, bốc dỡ, bê tông mối nối đá 1x2 M200, ván khuôn, trám vữa xi măng M75 mối nối trước khi lắp đặt ống cống) | Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT | 118,75 | md |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D1200H30 (kể cả vận chuyển, bốc dỡ, bê tông mối nối đá 1x2 M200, ván khuôn, trám vữa xi măng M75 mối nối trước khi lắp đặt ống cống) | Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT | 20 | md |
| 18 | Xếp rọ đá (2x1x0.5), đá tận dụng (kể cả vận chuyển) | Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT | 81 | rọ |
| 19 | Đắp đất hố móng K95 đất tận dụng | Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT | 281,65 | m3 |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt cọc tiêu | Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT | 148 | cọc |
| 21 | Đập bỏ đá chẻ hiện hữu (kể cả vận chuyển đi đổ) | Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT | 91,3 | m3 |
| 22 | Đập bỏ Bê tông hiện hữu (kể cả vận chuyển đi đổ) | Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT | 0,16 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ ống cống hiện hữu D800 (kể cả vận chuyển ra khỏi công trường) | Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT | 55,5 | md |
| 24 | Bê tông gờ nâng đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn) | Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT | 1,36 | m3 |
| 25 | BT sân cống đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn) | Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT | 2,11 | m3 |
| 26 | Đào đất cấp 3 bằng máy (kể cả vận chuyển đi đổ hoặc tận dụng) | Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT | 957,61 | m3 |
| 27 | Nạo vét cống, đất C2 bằng NL (kể cả vận chuyển đi đổ) | Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT | 44,23 | m3 |
| 28 | BT lót đá 2x4 M100 (kể cả ván khuôn) | Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT | 46,39 | m3 |
| 29 | BT móng đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn) | Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT | 170,1 | m3 |
| 30 | BT móng đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) | Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT | 90,28 | m3 |
| 31 | BT tường đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn) | Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT | 48,51 | m3 |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D1200H30 (kể cả vận chuyển, bốc dỡ, bê tông mối nối đá 1x2 M200,ván khuôn, trám vữa xi măng M75 mối nối trước khi lắp đặt ống cống) | Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT | 146,25 | md |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D1500H30 (kể cả vận chuyển, bốc dỡ, bê tông mối nối đá 1x2 M200,ván khuôn, trám vữa xi măng M75 mối nối trước khi lắp đặt ống cống) | Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT | 2,5 | md |
| 34 | Xếp rọ đá (2x1x0.5), đá tận dụng (kể cả vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 79 | rọ |
| 35 | Đắp đất hố móng K95 (kể cả vận chuyển, tưới nước để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 126,5 | m3 |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 104 | cọc |
| 37 | Đập bỏ đá chẻ hiện hữu (kể cả vận chuyển đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 25,82 | m3 |
| 38 | Đào đất cấp 3 (kể cả vận chuyển đi đổ hoặc tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 449,93 | m3 |
| 39 | Bê tông lót đá 2x4 M100 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 23,42 | m3 |
| 40 | Bê tông móng đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 90,07 | m3 |
| 41 | Bê tông tường đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 57,14 | m3 |
| 42 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M300 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 19,28 | m3 |
| 43 | Bê tông bản mặt đá 1x2 M300 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 33,57 | m3 |
| 44 | Bê tông gờ lề đá 1x2 M300 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 0,95 | m3 |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép bản mặt d<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 209,37 | kg |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép đà kiềng d<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 556,25 | kg |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép bản mặt d<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 4.231,46 | kg |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép đà kiềng d<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 1.422,21 | kg |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt thép góc L75x75x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 3.052,11 | kg |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt thép góc L50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 34,27 | kg |
| 51 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M300 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 0,27 | m3 |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép tấm đan d<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 85,84 | kg |
| 53 | Vận chuyển, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 1 | tấm |
| 54 | Xếp rọ đá (2x1x0.5), đá tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 24 | rọ |
| 55 | Đắp đất hố móng K95 (kể cả khai thác, vận chuyển và tưới nước để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 120,12 | m3 |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 52 | cọc |
| 57 | Đập bỏ đá chẻ hiện hữu (kể cả vận chuyển đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 37,17 | m3 |
| 58 | Đập bỏ Bê tông hiện hữu (kể cả vận chuyển đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 0,47 | m3 |
| 59 | Tháo dỡ ống cống hiện hữu D1000 (kể cả vận chuyển ra khỏi công trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 13,5 | md |
| 60 | Tháo dỡ ống cống hiện hữu D800 (kể cả vận chuyển ra khỏi công trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 21,5 | md |
| 61 | Đào đất hố móng đất cấp 3 (kể cả vận chuyển đi đổ hoặc tận dụng) | Phần 1. Đường bộ, trang 39-45 CDKT | 913,03 | m3 |
| 62 | Đắp đất hố móng K95 (kể cả khai thác, vận chuyển và tưới nước để đắp) | Phần 1. Đường bộ, trang 39-45 CDKT | 109,45 | m3 |
| 63 | Bê tông lót đá 2x4 M100 | Phần 1. Đường bộ, trang 39-45 CDKT | 43,73 | m3 |
| 64 | Bê tông móng cống đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn) | Phần 1. Đường bộ, trang 39-45 CDKT | 131,19 | m3 |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép cống hộp d<=18 | Phần 1. Đường bộ, trang 39-45 CDKT | 31.085,71 | kg |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép cống hộp d>18 | Phần 1. Đường bộ, trang 39-45 CDKT | 22.484,59 | kg |
| 67 | Bê tông cống hộp đá 1x2 M300 (kể cả ván khuôn) | Phần 1. Đường bộ, trang 39-45 CDKT | 359,64 | m3 |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép gờ chắn d<=10 | Phần 1. Đường bộ, trang 39-45 CDKT | 210,49 | kg |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép gờ chắn d<=18 | Phần 1. Đường bộ, trang 39-45 CDKT | 740,94 | kg |
| 70 | Bê tông gờ chắn đá 1x2 M300 (kể cả ván khuôn) | Phần 1. Đường bộ, trang 39-45 CDKT | 14,18 | m3 |
| 71 | Bê tông lót đá 2x4 M100 | Phần 1. Đường bộ, trang 39-45 CDKT | 31,14 | m3 |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép bản quá độ d<=10 | Phần 1. Đường bộ, trang 39-45 CDKT | 116,74 | kg |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép bản quá độ d<=18 | Phần 1. Đường bộ, trang 39-45 CDKT | 13.379,64 | kg |
| 74 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 M300 (kể cả ván khuôn) | Phần 1. Đường bộ, trang 39-45 CDKT | 110,03 | m3 |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D34 dày 2mm | Phần 1. Đường bộ, trang 39-45 CDKT | 119 | m |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt nắp bịt ống nhựa D34 (kể cả bôi mỡ, băng PVC cách nước B200) | Phần 1. Đường bộ, trang 39-45 CDKT | 238 | cái |
| 77 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 57,98 | m2 |
| 78 | Vữa XM không co M100 dày 2cm chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 0,05 | m3 |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt chốt thép trơn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 146,3 | kg |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D60 lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 6,65 | md |
| 81 | Đắp cát hạt thô (kể cả khai thác, vận chuyển và tưới nước để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 519,2 | m3 |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 40 | cọc |
| 83 | Bê tông lót đá 2x4 M100 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 28,28 | m3 |
| 84 | Bê tông chân khay đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 53,7 | m3 |
| 85 | Bê tông sân cống đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 62,46 | m3 |
| 86 | Bê tông móng đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 57,6 | m3 |
| 87 | Bê tông tường cánh đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 90 | m3 |
| 88 | Phá dỡ Bê tông cầu cũ (kể cả vận chuyển đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 155,4 | m3 |
| I | Phần thượng tầng cầu | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Phần cầu, Phước Thượng mục 3,4 CDKT | 12.923,15 | kg |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép dầm cầu d<=18 | Phần cầu, Phước Thượng mục 3,4 CDKT | 28.478,96 | kg |
| 3 | Thi công Bê tông dầm cầu đúc sẵn đá 1x2 f'c=42MPa (# M500) (kể cả các công việc: Cung cấp lắp đặt ván khuôn dầm, Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn có phụ gia, Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn) | Phần cầu, Phước Thượng mục 3,4 CDKT | 191,88 | m3 |
| 4 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp f'c=42MPa (# M500) | Phần cầu, Phước Thượng mục 3,4 CDKT | 4,34 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống ghen D65/72 luồn cáp DƯL | Phần cầu, Phước Thượng mục 3,4 CDKT | 1.309,58 | md |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bộ neo đầu dầm (5 ống cáp 12,7li) | Phần cầu, Phước Thượng mục 3,4 CDKT | 80 | bộ |
| 7 | Cung cấp lắp đặt cốt thép định vị ống ghen D10 | Phần cầu, Phước Thượng mục 3,4 CDKT | 405,52 | kg |
| 8 | Thi công lắp đặt dầm dầm bê tông I33m (kể cả các công việc: Nâng hạ, di chuyển, lao lắp dầm cầu) | Phần cầu, Phước Thượng mục 3,4 CDKT | 8 | 1 dầm |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép dầm ngang d<=18 | Phần cầu Phước Thượng mục 3,4,10 CDKT | 2.701,62 | kg |
| 10 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 f'c = 34MPa (# M400) (kể cả các công việc: Cung cấp lắp đặt ván khuôn dầm, Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn có phụ gia, Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn) | Phần cầu Phước Thượng mục 3,4,10 CDKT | 18,99 | m3 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống ghen D42mm đặt trước trong dầm dọc I33m để luồn thép dầm ngang | Phần cầu Phước Thượng mục 3,4,10 CDKT | 744,8 | md |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu d<18 | Phần cầu Phước Thượng mục 3,4,10 CDKT | 21.133,81 | kg |
| 13 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, fc=34MPa (# M400) (kể cả các công việc: Cung cấp lắp đặt ván khuôn, Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn có phụ gia, Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn) | Phần cầu Phước Thượng mục 3,4,10 CDKT | 115,84 | m3 |
| 14 | Thi công lớp vữa tạo dốc hoàn thiện dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 531,93 | m2 |
| 15 | Thi công Lớp phòng nước dạng thẩm thấu | Phần cầu Phước Thượng mục 6 CDKT | 531,93 | m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám trên mặt cầu, t/c nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 531,93 | m2 |
| 17 | Thi công lớp Bê tông nhựa chặt Dmax12,5 dày 6cm (kể cả cung cấp và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 531,93 | m2 |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép tấm đan mặt cầu d<18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 4.026,06 | kg |
| 19 | Bê tông tấm đan mặt cầu đá 1x2, fc=25MPa(# M300) đúc sẵn (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 23,8 | m3 |
| 20 | Vận chuyển, lắp đặt tấm đan mặt cầu (TL<250kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 252 | tấm |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép khe co giãn d>12 | Phần cầu, Phước Thượng mục 7 CDKT | 907,02 | kg |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn dạng răng lược (kể cả bulong neo M12, l=10cm) | Phần cầu, Phước Thượng mục 7 CDKT | 28,6 | md |
| 23 | Vữa không co ngót đổ vào khe co giãn f'c=42MPa (# M500) (kể cả ván khuôn) | Phần cầu, Phước Thượng mục 7 CDKT | 7,44 | m3 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt thép tấm mạ kẽm khe co giãn trên lề bộ hành và gờ chắn | Phần cầu, Phước Thượng mục 7 CDKT | 270,18 | kg |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt máng inox | Phần cầu, Phước Thượng mục 7 CDKT | 80,05 | kg |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 901,9 | kg |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt ống thép D90 dày 4mm - N6 (kể cả mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 44,73 | md |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt ống thép D76 dày 3,6 mm - N7 (kể cả mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 44,4 | md |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng thép lan can (kể cả mạ kẽm, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 1,661 | tấn |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép gờ lan can, lề bộ hành d<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 2.564,08 | kg |
| 31 | Bê tông gờ lan can và lề bộ hành đá 1x2 fc=25MPa (# M300) (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 12,08 | m3 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép đan lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 1.155,38 | kg |
| 33 | Bê tông tấm đan đá 1x2 f'c=25MPa (# M300) (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 4,94 | m3 |
| 34 | Lắp đặt tấm đan (kể cả vận chuyển, bốc dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 39 | tấm |
| 35 | Lát gạch terazz vỉa hè vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 35,78 | m2 |
| 36 | Cung cấp lắp đặt bulong U22 | Phần cầu, Phước Thượng mục 8,11 CDKT | 52 | bộ |
| 37 | Cung cấp thép tấm | Phần cầu, Phước Thượng mục 8,11 CDKT | 132,13 | kg |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt ống thép D114 dày 4mm (kể cả mạ kẽm) | Phần cầu, Phước Thượng mục 8,11 CDKT | 3,38 | md |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt ống thép D76 dày 3,6mm (kể cả mạ kẽm) | Phần cầu, Phước Thượng mục 8,11 CDKT | 3,38 | md |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt ống thép D106 dày 4mm (kể cả mạ kẽm) | Phần cầu, Phước Thượng mục 8,11 CDKT | 45,8 | md |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt ống thép D80 dày 3,6 mm (kể cả mạ kẽm) | Phần cầu, Phước Thượng mục 8,11 CDKT | 45,8 | md |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng lan can (kể cả mạ kẽm, vận chuyển) | Phần cầu, Phước Thượng mục 8,11 CDKT | 0,905 | tấn |
| 43 | Bê tông gờ lan can và lề bộ hành đá 1x2 fc=25MPa (# M300) (kể cả ván khuôn) | Phần cầu, Phước Thượng mục 8,11 CDKT | 9,62 | m3 |
| 44 | Cung cấp lắp đặt cốt thép gờ xe chạy d<=18 | Phần cầu, Phước Thượng mục 8,11 CDKT | 1.735,2 | kg |
| 45 | Cung cấp lắp đặt ống mạ kẽm D150 thoát nước mặt cầu (kể cả hàn liên kết ống, vữa xi măng M75 chèn khe) | Phần cầu, Phước Thượng mục 8,9 CDKT | 11,4 | m |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác ống thoát nước mặt cầu | Phần cầu, Phước Thượng mục 8,9 CDKT | 6 | cái |
| 47 | Cung cấp lắp đặt cốt thép đá kê gối d<10 | Phần cầu, Phước Thượng mục 5 CDKT | 429,48 | kg |
| 48 | Bê tông đá 1x2, fc=30MPa (# M350) (kể cả ván khuôn) | Phần cầu, Phước Thượng mục 5 CDKT | 2,59 | m3 |
| 49 | Cung cấp lắp đặt gối cầu cao su (KT300x600x89mm) | Phần cầu, Phước Thượng mục 5 CDKT | 16 | cái |
| 50 | Cung cấp lắp đặt thép tấm | Phần cầu, Phước Thượng mục 5 CDKT | 602,88 | kg |
| 51 | Cung cấp lắp đặt cốt thép ụ neo d<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 219,94 | kg |
| 52 | Cung cấp lắp đặt cốt thép ụ neo d<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 173,88 | kg |
| 53 | Cung cấp lắp đặt cốt thép ụ neo d>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 141,4 | kg |
| 54 | Cung cấp lắp đặt ống thép D39/36, L=0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 5,6 | m |
| 55 | Cung cấp lắp đặt thép tấm KT 26x300x1,5 (kể cả cắt, hàn liên kết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 1,29 | kg |
| 56 | Bê tông đá 1x2, f'c=30MPa (# M350) ụ neo (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 3,62 | m3 |
| 57 | Bê tông đá 1x2, f'c=30MPa (# M350) lấp hốc chốt kháng chấn (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 1,13 | m3 |
| J | Phần hạ tầng | |||
| 1 | Đệm Bê tông đá 2x4 fc=10MPa (# M100) dày 10cm (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 20,93 | m3 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt cốt thép móng mố 10<d<=18(bao gồm đầu cọc) | Phần cầu, Phước Thượng mục 10 CDKT | 12.288,32 | kg |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cốt thép móng mố d>18 | Phần cầu, Phước Thượng mục 10 CDKT | 8.963,86 | kg |
| 4 | Bê tông đá 1x2, f'c=25MPa (# M300) móng mố (kể cả sản xuất bê tông qua dây chuyền trạm trộn, vận chuyển bê tông, ván khuôn) | Phần cầu, Phước Thượng mục 10 CDKT | 428,8 | m3 |
| 5 | Cung cấp lắp đặt cốt thép thân mố d<=18 | Phần cầu, Phước Thượng mục 10 CDKT | 11.160,21 | kg |
| 6 | Cung cấp lắp đặt cốt thép thân mố d>18 | Phần cầu, Phước Thượng mục 10 CDKT | 4.125,32 | kg |
| 7 | Bê tông đá 1x2, f'c=25MPa (# M300) thân mố (kể cả sản xuất bê tông qua dây chuyền trạm trộn, vận chuyển bê tông, ván khuôn) | Phần cầu, Phước Thượng mục 1 CDKT | 261,27 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 1x2, f'c=25MPa (# M300) tường đầu và gối đỡ đan (kể cả sản xuất bê tông qua dây chuyền trạm trộn, vận chuyển bê tông, ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 40,52 | m3 |
| 9 | Cung cấp lắp đặt cốt thép tường cánh d<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 4,941 | tấn |
| 10 | Cung cấp lắp đặt cốt thép tường cánh d>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 3,75 | tấn |
| 11 | Bê tông đá 1x2, f'c=25MPa (# M300) tường cánh (kể cả sản xuất bê tông qua dây chuyền trạm trộn, vận chuyển bê tông, ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 59,17 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 329,71 | m2 |
| 13 | Bê tông móng bản quá độ đá 2x4 fc=12.5MPa (# M150) dày 10cm và đá kê (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 20,72 | m3 |
| 14 | Cung cấp lắp đặt cốt thép bản quá độ d<10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 36,35 | kg |
| 15 | Cung cấp lắp đặt cốt thép bản quá độ 10<d<18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 9.014,72 | kg |
| 16 | Cung cấp lắp đặt cốt thép bản quá độ d>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 220,8 | kg |
| 17 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 fc=25MPa (# M300) + đá kê gối (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 107,39 | m3 |
| 18 | Đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 12,27 | m3 |
| 19 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa D114 cách khoảng 2m thoát nước sau mố (kể cả tưới nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 29,44 | md |
| 20 | Đắp cát hạt thô sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 618,3 | m3 |
| 21 | Cung cấp đất sét làm lớp bịt đáy dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 64,91 | m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc ngược (50% đá 1x2, 50% đá 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 1 | m3 |
| 23 | Trải vải địa không dệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 359,76 | m2 |
| 24 | Đắp đất 1/4 nón mố đất cấp 3, K95 (kể cả tưới nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 792,37 | m3 |
| 25 | Bê tông đá 1x2 fc= 21(# M250) dày 15cm (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 52,23 | m3 |
| 26 | Bê tông móng đá 2x4 fc=12,5MPa (# M150) (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 34,82 | m3 |
| 27 | Lót nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 348,19 | m2 |
| 28 | Cung cấp lắp đặt rọ đá 2.0x1.0x0.5m dưới nước (kể cả các công việc: Đổ đá hộc bù phần rỗng xếp rọ đá, Bê tông đá 1x2 M200 phủ rọ đá và ván khuôn đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 195 | 1 rọ |
| 29 | Cung cấp lắp đặt rọ đá 2.0x1.0x0.5m trên cạn (kể cả các công việc: Đổ đá hộc bù phần rỗng xếp rọ đá, Bê tông đá 1x2 M200 phủ rọ đá và ván khuôn đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 99 | 1 rọ |
| 30 | Trải vải địa không dệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 170,4 | m2 |
| 31 | Đào đất hố móng chân khay đất cấp 3 (kể cả vận chuyển đi đổ hoặc tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 30,24 | m3 |
| 32 | Đắp đất chân khay bằng đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 19,58 | m3 |
| 33 | Bê tông lót đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 1,5 | 1 m3 |
| 34 | Bê tông chân khay đá 2x4 M250 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 10,5 | m3 |
| 35 | Đào đất hố móng chân khay đất cấp 3 (kể cả vận chuyển đi đổ hoặc tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 303,6 | m3 |
| 36 | Bê tông chân khay đá 1x2 M300 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 56,1 | m3 |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép chân khay d>=12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 5,09 | 1 tấn |
| 38 | Lót nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 47 | m2 |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép đà kiềng d>=12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 945,12 | kg |
| 40 | Bê tông đá 1x2 M300 đà kiềng bịt hộp chân khay (kể cả các công việc: vận chuyển, ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 15,9 | 1 m3 |
| 41 | Lắp đặt hộp chân khay (kể cả bốc xếp vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 55 | tấm |
| 42 | Đổ đá hộc vào chân khay (đá tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 53,9 | m3 |
| 43 | Lấp đất hố móng chân khay, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 193,6 | m3 |
| 44 | Bê tông đá 1x2 M300 phủ hộp chân khay (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 5,19 | 1 m3 |
| 45 | Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả các công việc: vận chuyển, ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 4,83 | 1 m3 |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 214,59 | m |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt thép bản (160x160x20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 104,5 | kg |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt thép lá (740x50x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 422,09 | kg |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng lan can (kể cả sơn 2 lớp khung thép lá, bulon D16 dài 15 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 0,527 | tấn |
| 50 | Khoan vào đất cấp 3 bằng máy khoan momen xoay 80-125 KNm (hoặc tương đương), đk lỗ khoan 1m (kể cả vận chuyển đất sau khoan đi đổ) | Phần cầu, Phước Thượng mục 2 CDKT | 12 | m |
| 51 | Khoan vào đất sét bằng máy khoan momen xoay 80-125 KNm (hoặc tương đương), đk lỗ khoan 1m (kể cả vận chuyển đất sau khoan đi đổ) | Phần cầu, Phước Thượng mục 2 CDKT | 248 | m |
| 52 | Khoan vào đá C1 bằng máy khoan momen xoay 80-125 KNm (hoặc tương đương), đk lỗ khoan 1m (kể cả vận chuyển đất sau khoan đi đổ) | Phần cầu, Phước Thượng mục 2 CDKT | 30 | m |
| 53 | Bơm dung dịch bentonite | Phần cầu, Phước Thượng mục 2 CDKT | 172,63 | m3 |
| 54 | Cung cấp, lắp dựng, rung hạ, nhổ ống vách ống vách cọc khoan nhồi D100(kể cả khấu hao) | Phần cầu, Phước Thượng mục 2 CDKT | 120 | m |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép cọc d<10 | Phần cầu, Phước Thượng mục 2 CDKT | 2,911 | tấn |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép cọc d<18 | Phần cầu, Phước Thượng mục 2 CDKT | 0,226 | tấn |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép cọc d>18 | Phần cầu, Phước Thượng mục 2 CDKT | 24,889 | tấn |
| 58 | Bê tông cọc khoan nhồi đá 1x2 fc=30MPa (# M350) (kể cả sản xuất vữa BT qua dây chuyền trạm trộn, vận chuyển BT bằng xe chuyển trộn) | Phần cầu, Phước Thượng mục 2 CDKT | 172,63 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm định vị | Phần cầu, Phước Thượng mục 2 CDKT | 136,59 | kg |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt ống siêu âm bằng thép ,đk 60mm (kể cả ống nối D65 dày 2mm, sản xuất lắp đặt nắp đậy) | Phần cầu, Phước Thượng mục 2 CDKT | 438 | md |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt ống siêu âm bằng thép , đk 114mm (kể cả ống nối D119 dày 2mm, sản xuất lắp đặt nắp đậy) | Phần cầu, Phước Thượng mục 2 CDKT | 203 | md |
| 62 | Bơm vữa xi măng trong ống kiểm tra cọc khoan nhồi | Phần cầu, Phước Thượng mục 2 CDKT | 2,52 | m3 |
| 63 | Đập đầu cọc trên cạn | Phần cầu, Phước Thượng mục 2 CDKT | 15,71 | m3 |
| 64 | Khoan kiểm tra mùn mũi cọc | Phần cầu, Phước Thượng mục 2 CDKT | 20 | cọc |
| 65 | Thí nghiệm PDA thử tải cọc | Phần cầu, Phước Thượng mục 2 CDKT | 2 | cọc |
| 66 | Siêu âm cọc | Phần cầu, Phước Thượng mục 2 CDKT | 20 | cọc |
| K | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Đào đất hố móng thi công đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 962,77 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 523,72 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng, tháo dở sàn đạo thi công (kể cả khấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 4,732 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 134,21 | m3 |
| L | Đường dẫn | |||
| 1 | Đắp đất mái taluy K95 (kể cả vận chuyển, tưới nước để đắp, đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 8.460,25 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc D30 vữa xi măng M100 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 456,46 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 116 | md |
| 4 | Thi công tầng lọc ngược (50% đá 1x2, 50% đá 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 11,75 | m3 |
| 5 | Thi công vải địa bọc ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 46,4 | m2 |
| 6 | Đào đất hố móng chân khay hình thang đất cấp 3 (kể cả vận chuyển đi đổ hoặc tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 641,27 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 436,12 | m3 |
| 8 | Bê tông lót đá 2x4 M100 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 27,92 | m3 |
| 9 | Bê tông chân khay đá 2x4 M250 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 174,19 | m3 |
| 10 | Thi công lớp Bê tông nhựa chặt Dmax12,5 dày 6cm (kể cả cung cấp, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 2.152,8 | m2 |
| 11 | Thi công lớp Bê tông nhựa chặt Dmax19 dày 5cm (kể cả cung cấp, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 2.152,8 | m2 |
| 12 | Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC70, tc 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 2.152,8 | m2 |
| 13 | Tưới nhựa nhũ tương CSS-1 TC 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 2.152,8 | m2 |
| 14 | Thi công móng CPĐD loại I Dmax25 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 341,94 | m3 |
| 15 | Thi công móng CPĐD loại I Dmax37,5 dày 24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 529,71 | m3 |
| 16 | Bê tông đá 1x2 M250 dày 15cm (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 52,32 | m3 |
| 17 | Thi công móng CPĐD loại I Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 32,24 | m3 |
| 18 | Lót nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 358,4 | m2 |
| M | Bãi đúc dầm | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 202,5 | m3 |
| 2 | BT đá 2x4 mác 200 dày 15cm bãi đúc dầm (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 78,75 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng mác 100 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 75 | m2 |
| 4 | Đất nền đầm chặt K98 dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 2.625 | m3 |
| 5 | Rào lưới B40 quanh công trường (Bao gồm các việc: Thi công hoàn chỉnh hàng rào theo BVTC, tháo dỡ hoàn trả mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 620 | m2 |
| 6 | Thuê mặt bằng bãi đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT | 1 | Trọn gói |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,81% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,19% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi