Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình phần giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200840794-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình phần giao thông
Số hiệu KHLCNT 20200814215
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 17:00:00 đến ngày 2020-09-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 117,385,385,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000,000 VNĐ ((Ba tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền mặt đường
1 Đào kết cấu cũ (kể cả vận chuyển đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 18,7 m3
2 Lu tăng cường nền đường K95-K98 dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 18,22 m3
3 Thi công móng bằng CPĐD Dmax37.5 (kể cả cung câp,vận chuyển) Phần 1. Đường bộ, trang 11-19 CDKT 14,58 m3
4 Thi công móng bằng CPĐD Dmax25 (kể cả cung câp,vận chuyển) Phần 1. Đường bộ, trang 11-19 CDKT 9,11 m3
5 Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC70, TC 1,0kg/m2 Phần 1. Đường bộ, trang 19-33 CDKT 60,73 m2
6 Thi công Bê tông nhựa chặt Dmax19 dày 5cm (kể cả cung cấp và vận chuyển) Phần 1. Đường bộ, trang 19-33 CDKT 60,73 m2
7 Phát quang mặt đường (kể cả vận chuyển đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 18.365,2 m2
8 Đào nền đường đất cấp 3 (kể cả vận chuyển đi đổ hoặc tận dụng) Phần 1. Đường bộ, trang 2-8 CDKT 99.175,21 m3
9 Đào rãnh đất cấp 3 (kể cả vận chuyển đi đổ hoặc tận dụng) Phần 1. Đường bộ, trang 2-8 CDKT 5.587,02 m3
10 Đào đất nền đường đất cấp 4 bằng máy (kể cả vận chuyển đi đổ hoặc tận dụng) Phần 1. Đường bộ, trang 2-8 CDKT 17.933,81 m3
11 Đào nền đường đá cấp 2 (kể cả bốc xúc và vận chuyển đi đổ hoặc tận dụng) Phần 1. Đường bộ, trang 2-8 CDKT 40.090,15 m3
12 Đào rãnh đá cấp 4 bằng búa căn (kể cả bốc xúc và vận chuyển đi đổ hoặc tận dụng) Phần 1. Đường bộ, trang 2-8 CDKT 19,6 m3
13 Đào nền đường đất C1 bằng máy (kể cả vận chuyển đi đổ hoặc tận dụng) Phần 1. Đường bộ, trang 2-8 CDKT 974,27 m3
14 Đắp đất nền đường K95 (kể cả vận chuyển và tưới nước để đắp, đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 31.960,14 m3
15 Lu tăng cường nền đường K95-K98 dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 32.841,32 m3
16 Cắt mặt đường Bê tông nhựa dày 5cm để thi công móng mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 4.179,94 md
17 Thi công móng bằng CPĐD Dmax37,5 (kể cả cung cấp và vận chuyển) Phần 1. Đường bộ, trang 11-19 CDKT 34.652,51 m3
18 Thi công móng bằng CPĐD Dmax25(kể cả cung cấp và vận chuyển) Phần 1. Đường bộ, trang 11-19 CDKT 19.013,94 m3
19 Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC70, TC 1,0kg/m2 Phần 1. Đường bộ, trang 19-33 CDKT 103.020,42 m2
20 Thi công Bê tông nhựa chặt Dmax19 dày 5cm (kể cả cung cấp và vận chuyển) Phần 1. Đường bộ, trang 19-33 CDKT 14.437,44 m2
21 Thi công Bê tông nhựa chặt Dmax19 dày 7cm (kể cả cung cấp,vận chuyển) Phần 1. Đường bộ, trang 19-33 CDKT 88.582,98 m2
22 Tưới nhựa nhũ tương CSS-1 TC 0,5kg/m2 Phần 1. Đường bộ, trang 19-33 CDKT 11.157,11 m2
23 Thảm bù vênh Bê tông nhựa chặt Dmax19 dày 4,6cm (kể cả cung cấp và vận chuyển) Phần 1. Đường bộ, trang 19-33 CDKT 11.157,11 m2
24 Tưới nhựa nhũ tương CSS-1 TC 0,5kg/m2 (kể cả cung cấp và vận chuyển) Phần 1. Đường bộ, trang 19-33 CDKT 114.620,25 m2
25 Thi công Bê tông nhựa chặt Dmax12,5 dày 6cm (kể cả cung cấp và vận chuyển) Phần 1. Đường bộ, trang 19-33 CDKT 114.620,25 m2
B Đường tạm phục vụ thi công cống
1 Vận chuyển, lắp đặt ống cống D800 (ống cống tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 21 md
2 Cung cấp, lắp đặt rọ đá (2x1x0.5)m đá tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 210 rọ
3 Đắp đá hộc (đá tận dụng, kể cả vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 135 m3
4 Đắp đất hố móng K95 (đất tận dụng kể cả vận chuyển và tưới nước để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 75 m3
5 Đào trả lại dòng chảy khi thi công xong (đá hộc) (kể cả vận chuyển đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 135 m3
6 Đào trả lại dòng chảy khi thi công xong (đất cấp 3) (kể cả vận chuyển đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 75 m3
7 Tháo dỡ ống cống D800H30 sau khi thi công xong (kể cả vận chuyển ra khỏi công trường) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 21 md
C An toàn giao thông
1 Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác L=70 Phần 1. Đường bộ, trang 45-48 CDKT 73 biển
2 Cung cấp và lắp đặt biển báo biển báo tam giác L=90 Phần 1. Đường bộ, trang 45-48 CDKT 12 biển
3 Cung cấp và lắp đặt biển báo hình tròn H=70 Phần 1. Đường bộ, trang 45-48 CDKT 4 biển
4 Cung cấp và lắp đặt biển báo hình vuông H=60 Phần 1. Đường bộ, trang 45-48 CDKT 32 biển
5 Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật (40x75) Phần 1. Đường bộ, trang 45-48 CDKT 42 biển
6 Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật (30x60) Phần 1. Đường bộ, trang 45-48 CDKT 19 biển
7 Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật (60x80) Phần 1. Đường bộ, trang 45-48 CDKT 2 biển
8 Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật (50x90) Phần 1. Đường bộ, trang 45-48 CDKT 4 biển
9 Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật (90x60) Phần 1. Đường bộ, trang 45-48 CDKT 2 biển
10 Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật (160x100) Phần 1. Đường bộ, trang 45-48 CDKT 3 biển
11 Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo dài 3 m (Kể cả đào, đắp đất và bê tông móng, bulon liên kết, thép hàn cột móng trụ, thép V) Phần 1. Đường bộ, trang 45-48 CDKT 106 trụ
12 Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo dài 3,3 m (Kể cả đào, đắp đất và bê tông móng, bulon liên kết, thép hàn cột móng trụ, thép V) Phần 1. Đường bộ, trang 45-48 CDKT 50 trụ
13 Cung cấp, lắp đặt trụ Km Phần 1. Đường bộ, trang 45-48 CDKT 13 trụ
14 Cung cấp lắp đặt cọc tiêu KT15x15x120 Phần 1. Đường bộ, trang 45-48 CDKT 1.014 cọc
15 Cung cấp lắp đặt cọc lý trình (cọc H) trên tuyến Phần 1. Đường bộ, trang 45-48 CDKT 124 cọc
16 Sơn phản quang trắng mặt đường dày 2mm Phần 1. Đường bộ, trang 45-48 CDKT 4.499 m2
17 Sơn phản quang vàng mặt đường dày 2mm Phần 1. Đường bộ, trang 45-48 CDKT 926 m2
18 Sơn gồ giảm tốc dày 4mm Phần 1. Đường bộ, trang 45-48 CDKT 46 m2
19 Đào đất hố móng, đất cấp 3 (kể cả vận chuyển đi đổ, hoặc tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 102,24 m3
20 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 13,632 m3
21 Cung cấp, lắp đặt thép neo d16, L=450 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 302,886 kg
22 Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 49,842 m3
23 Cung cấp, lắp đặt trụ thép cột 15x15x125 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 213 trụ
24 Cung cấp, lắp đặt hộp đệm 15x15x36 (kể cả hộp đệm và bu lông) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 213 hộp
25 Cung cấp, lắp đặt tôn gợn sóng dày 3mm thanh giữa L=3,32m (kể cả bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 206 thanh
26 Cung cấp, lắp đặt tôn gợn sóng dày 3mm thanh đầu và cuối L=0,7 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 14 thanh
27 Cung cấp, lắp đặt mắt phản quang ở hai đầu thanh dạng tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 213 cái
28 Đắp đất hố móng, K95 (đất tận dụng, kể cả vận chuyển và tưới nước để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 38,766 m3
D Đảm bảo ATGT trong thi công
1 Nhân công điều hành giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 142 công
2 Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác L=70 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 19 biển
3 Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật (90x130) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 88 biển
4 Cung cấp, lắp đặt biển báo hình tròn H=70 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 26 biển
5 Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo dài 3,3 m (Kể cả đào, đắp đất và bê tông móng, bulon liên kết, thép hàn cột móng trụ, thép V) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 133 trụ
6 Cung cấp, lắp đặt cọc tre sơn trắng đỏ dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 240 m
7 Cung cấp, lắp đặt chóp nón di động Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 940 cái
8 Cung cấp, lắp đặt barie công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 20 cái
9 Cung cấp, lắp đặt đèn quay chớp đỏ báo hiệu công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 26 cái
10 Cung cấp, lắp đặt biển báo thông tin dự án (1x1,5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 8 biển
11 Xe tưới nước 5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 95 Ca
12 Cung cấp, lắp đặt hộp đèn và phụ kiện - loại 1 bóng dài 0,6m (kể cả dây dẫn và điện năng tiêu thụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 64 cái
E Bó vỉa, gia cố lề dọc tuyến + gờ chắn, gờ chặn; vỉa hè, lỗ trồng cây
1 Lót nhựa nylon (nhựa tái sinh) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 1.309,99 m2
2 BT đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 321,79 m3
3 Thi công móng bằng CPĐD Dmax25 (kể cả cung cấp và vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 747,62 m3
4 Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 12.438,34 m2
5 Bê tông lề gia cố đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 1.740,05 m3
6 Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 140,81 m2
7 Bê tông gờ chặn đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 44,47 m3
8 Sơn vàng đen mặt trước và trên gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 22,5 m2
9 Lớp lót đá 4x6 VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 623,6 m3
10 Lát gạch terazzo (40x40x3.2)cm VXM M75 dày 2.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 6.236,01 m2
11 Đào đất lỗ trồng cây đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 373,97 m3
12 BT lỗ trồng cây đá 1x2 M150 thành dày10cm (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 99,22 m3
13 Cung cấp, đắp đất màu trộn phân lỗ trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 251,86 m3
14 Cung cấp, Trồng cây xanh tại các lỗ trồng cây (đường kính gốc 8-10 cm, cao ≥ 3m, bầu 60x60x60 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 159 cây
15 Bảo dưỡng cây sau khi trồng (90 ngày) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 159 cây
F Hệ thống thoát nước
1 Nạo vét rãnh dọc hiện hữu trên tuyến, đất C2 (kể cả vận chuyển đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 159,1 m3
2 Lót VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 41,21 m2
3 Bê tông rãnh đá 1x2 M200 đúc sẵn (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 2,62 m3
4 Lắp đặt rãnh đúc sẵn (kể cả bốc dỡ, vận chuyển, chèn trám vữa xi măng M100 dày 2cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 118 cái
5 Lót VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 2,3 m2
6 Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 0,14 m3
7 Lót VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 81,9 m2
8 Bê tông rãnh đá 1x2 M200 đúc sẵn (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 3,89 m3
9 Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 1,27 m3
10 Lắp đặt rãnh đúc sẵn (kể cả bốc dỡ, vận chuyển,, chèn trám vữa xi măng M100 dày 2cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 175 cái
11 Lót VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 15.176,51 m2
12 Bê tông rãnh đá 1x2 M200 đúc sẵn (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 757,5 m3
13 Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 252,09 m3
14 Lắp đặt rãnh đúc sẵn (kể cả bốc dỡ, vận chuyển, chèn trám vữa xi măng M100 dày 2cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 31.250 cái
15 Cung cấp và lắp đặt cốt thép nắp đan d<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 777,75 kg
16 Cung cấp và lắp đặt cốt thép tấm đan d<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 4.880,94 kg
17 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 đúc sẵn (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 32,51 m3
18 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn (kể cả bốc dỡ, vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 291 tấm
19 Bê tông lót đá 2x4 M100 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 0,44 m3
20 Bê tông móng đá 2x4 M250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 0,44 m3
21 Bê tông thành hố đá 2x4 M250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 1,24 m3
22 Bê tông tấm đan đá 1x2 M300 đúc sẵn (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 0,08 m3
23 Cung cấp và lắp đặt cốt thép nắp đan d<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 17,76 kg
24 Cung cấp và lắp đặt cốt thép tấm đan d<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 4,6 kg
25 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn (kể cả bốc dỡ, vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 9 tấm
26 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 15,84 m3
27 Bê tông đá 2x4 M200 móng hố (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 4,75 m3
28 Bê tông đá 2x4 M200 thành hố đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 7,63 m3
29 Bê tông chân khay đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 15,12 m3
30 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 91,01 m3
31 Lót nylon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 910,09 m2
32 Bê tông đáy đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 182,02 m3
33 Bê tông rãnh đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 197,11 m3
34 Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 17,52 m3
35 Cung cấp và lắp đặt cốt thép đà kiềng d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 1.384,78 kg
36 Cung cấp và lắp đặt cốt thép đà kiềng d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 137,08 kg
37 GC, LD cốt thép thanh giằng d<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 224,11 kg
38 BT thanh giằng đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 0,88 m3
39 Lắp đặt thanh giằng (kể cả vận chuyển, bốc xếp) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 73 cái
40 Cung cấp và lắp đặt thép góc L50x50x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 777,24 kg
41 Cung cấp và lắp đặt cốt thép tấm đan d<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 12.113,47 kg
42 Cung cấp và lắp đặt thép góc L50x50x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 5.800,81 kg
43 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 46,94 m3
44 Lắp đặt tấm đan (kể cả bốc dỡ, vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 524 tấm
G Hệ thống thoát nước dọc
1 Đào đất hố móng đất cấp 3 (kể cả vận chuyển đi đổ hoặc tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 9.094,34 m3
2 Đào nền đường, rãnh đá C2 (kể cả bốc xúc vận chuyển đi đổ hoặc tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 373,19 m3
3 Đào nền đường đá C2 bằng búa căn (kể cả bốc xúc và vận chuyển đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 41,47 m3
4 Đắp cát hố móng K95 (kể cả khai thác, vận chuyển và tưới nước để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 3.676,95 m3
5 Đắp đất hố móng K95 (kể cả khai thác, vận chuyển và tưới nước để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 2.280,09 m3
6 Cung cấp, lắp đặt ống cống D400H30 (kể cả vận chuyển, bốc dỡ, nối ống bằng gioăng cao su) Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT 393,8 md
7 Cung cấp, lắp đặt ống cống D600H30 (kể cả vận chuyển, bốc dỡ, nối ống bằng gioăng cao su) Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT 9,5 md
8 Đệm đá 4x6 dày 10cm Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT 35,56 m3
9 BT móng cống đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT 75,83 m3
10 Cung cấp, lắp đặt ống cống D600H10 (kể cả vận chuyển, bốc dỡ, nối ống bằng gioăng cao su) Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT 274,2 md
11 Cung cấp, lắp đặt ống cống D800H10 (kể cả vận chuyển, bốc dỡ, nối ống bằng gioăng cao su) Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT 90 md
12 Cung cấp, lắp đặt ống cống D1000H10 (kể cả vận chuyển, bốc dỡ, nối ống bằng gioăng cao su) Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT 182,6 md
13 Cung cấp, lắp đặt cốt thép gối cống d<10 Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT 856,29 kg
14 Bê tông gối cống đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT 47,27 m3
15 Lắp đặt gối cống (kể cả, bốc dỡ, vận chuyển) Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT 383 tấm
16 Sản xuất, lắp đặt cống hộp đúc sẵn 1,2x1,2m (kể cả vận chuyển, bốc dỡ, cốt thép mối nối d≤10, bê tông mối nối đá 1x2 M250, trám vữa xi măng M75 mối nối trước khi lắp đặt ống cống, bao tải tẩm nhựa đường) Phần 1. Đường bộ, trang 39-45 CDKT 294 m
17 Sản xuất, lắp đặt cống hộp đúc sẵn 1,5x1,5m (kể cả cốt thép mối nối d≤10, bê tông mối nối đá 1x2 M250, trám vữa xi măng M75 mối nối trước khi lắp đặt ống cống, bao tải tẩm nhựa đường) Phần 1. Đường bộ, trang 39-45 CDKT 30 m
18 Sản xuất, lắp đặt cống hộp đúc sẵn 2x2m (kể cả cốt thép mối nối d≤10, bê tông mối nối đá 1x2 M250, trám vữa xi măng M75 mối nối trước khi lắp đặt ống cống, bao tải tẩm nhựa đường) Phần 1. Đường bộ, trang 39-45 CDKT 352,5 m
19 Bê tông cống hộp đúc sẵn đá 1x2 M300 (kể cả ván khuôn) Phần 1. Đường bộ, trang 39-45 CDKT 1.046,98 m3
20 Cung cấp và lắp đặt cốt thép cống hộp d<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 181.214,76 kg
21 Bê tông móng cống đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 447,64 m3
22 Bê tông lót đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 149,22 m3
23 Lớp lót đá 4x6 VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 25,69 m3
24 Bê tông móng đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 41,27 m3
25 Bê tông thành hố đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 82,62 m3
26 Cung cấp và lắp đặt cốt thép đan chìm d<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 768,43 kg
27 Cung cấp và lắp đặt cốt thép đan chìm d<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 5.552,92 kg
28 Bê tông đan chìm đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 19,44 m3
29 Lắp đặt đan chìm (kể cả bốc dỡ, vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 69 tấm
30 Bê tông cổ hố đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 18,35 m3
31 Cung cấp, lắp đặt van lật ngăn mùi 1 chiều DN200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 120 cái
32 Cung cấp và lắp dựng thang thép D20 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 1.343,16 kg
33 Cung cấp và lắp đặt cốt thép đà kiềng d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 1.288,7 kg
34 Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 8,68 m3
35 Cung cấp và lắp đặt cốt thép tấm đan d<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 49,7 kg
36 Cung cấp và lắp đặt cốt thép tấm đan d<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 2.513,71 kg
37 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 7,88 m3
38 Cung cấp và lắp đặt thép góc L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 3.124,58 kg
39 Lắp đặt tấm đan (kể cả vận chuyển, bốc dỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 71 tấm
40 GC, LD cốt thép hộp thu nước d<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 636 kg
41 Bê tông hộp thu nước đá 1x2 M250 đúc sẵn (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 5,31 m3
42 Vận chuyển, lắp đặt hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 60 tấm
43 Cung cấp, lắp đặt cốt thép gờ bó vỉa d<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 111 kg
44 Cung cấp, lắp đặt cốt thép gờ bó vỉa d<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 363,6 kg
45 Bê tông gờ bó vỉa đá 1x2 M250 đúc sẵn (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 2,07 m3
46 Lắp đặt gờ bó vỉa (kể cả vận chuyển, bốc dỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 60 tấm
47 Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác composite 900x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 60 cái
48 Đào đất hố móng đất cấp 3 (kể cả vận chuyển đi đổ hoặc tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 811,09 m3
49 Đào nền đường, rãnh đá C2 (kể cả bốc xúc và vận chuyển đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 77,85 m3
50 Đào nền đường đá C2 bằng búa căn (kể cả bốc xúc và vận chuyển đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 8,65 m3
51 Đắp cát hố móng K95 (kể cả khai thác, vận chuyển và tưới nước để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 320,35 m3
52 Đắp đất hố móng K95 (kể cả khai thác, vận chuyển và tưới nước để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 155,13 m3
53 Lớp lót đá 4x6 VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 0,52 m3
54 Bê tông móng đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 1,95 m3
55 Bê tông tường cánh, tường đầu đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 3,99 m3
56 Nạo vét cống đất C2 (kể cả vận chuyển đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 86,37 m3
57 Đào đất C2 (kể cả vận chuyển đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 66,79 m3
58 Bê tông chân khay, sân cống đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 0,65 m3
59 Bê tông gờ nâng đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 0,58 m3
60 Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 15,84 m3
61 Cung cấp và lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 24 cọc
62 Tháo dỡ ống cống D1000 hiện hữu (kể cả vận chuyển ra khỏi công trường) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 10 md
63 Đập bỏ đá chẻ hiện hữu (kể cả vận chuyển đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 6,5 m3
64 Đập bỏ Bê tông hiện hữu (kể cả vận chuyển đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 0,16 m3
65 Đào đất cấp 3 (kể cả vận chuyển đi đổ hoặc tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 49 m3
66 Đắp đất hố móng, đất tận dụng K95 (kể cả vận chuyển và tưới nước để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 51,81 m3
67 Đập bỏ đá chẻ hiện hữu (kể cả vận chuyển đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 14,81 m3
68 Tháo dỡ ống cống D800 hiện hữu (kể cả vận chuyển ra khỏi công trường hoặc tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 10 md
69 Tháo dỡ ống cống D1000 hiện hữu (kể cả vận chuyển ra khỏi công trường) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 10 md
H Cống tròn ngang đường
1 Đào đất cấp 3 (kể cả vận chuyển đi đổ hoặc tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 1.135,48 m3
2 Nạo vét cống, đất C2 (kể cả vận chuyển đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 36,02 m3
3 Đào đất C2 (kể cả vận chuyển đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 14,37 m3
4 Bê tông lót đá 2x4 M100 (kể cả ván khuôn) Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT 38,43 m3
5 Bê tông đá 2x4 M200 chân khay, sân cống, móng tường đầu (kể cả ván khuôn) Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT 115,64 m3
6 Bê tông móng cống đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT 83,63 m3
7 Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn) Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT 63,5 m3
8 Bê tông đà kiềng hộp nối đá 1x2 M300 (kể cả ván khuôn) Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT 1,71 m3
9 Cung cấp và lắp đặt cốt thép đà kiềng d<=10 Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT 114,21 kg
10 Cung cấp và lắp đặt cốt thép đà kiềng d<=18 Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT 5,86 kg
11 Cung cấp và lắp đặt thép góc L50x50x4 Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT 135,86 kg
12 Bê tông tấm đan đá 1x2 M300 (kể cả ván khuôn) Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT 1,39 m3
13 Cung cấp và lắp đặt Cốt thép tấm đan d<=18 Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT 435,51 kg
14 Lắp đặt tấm đan (kể cả vận chuyển, bốc dỡ) Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT 4 tấm
15 Cung cấp, lắp đặt ống cống D800H30 (kể cả vận chuyển, bốc dỡ, bê tông mối nối đá 1x2 M200, ván khuôn, trám vữa xi măng M75 mối nối trước khi lắp đặt ống cống) Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT 26,5 md
16 Cung cấp, lắp đặt ống cống D1000H30 (kể cả vận chuyển, bốc dỡ, bê tông mối nối đá 1x2 M200, ván khuôn, trám vữa xi măng M75 mối nối trước khi lắp đặt ống cống) Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT 118,75 md
17 Cung cấp, lắp đặt ống cống D1200H30 (kể cả vận chuyển, bốc dỡ, bê tông mối nối đá 1x2 M200, ván khuôn, trám vữa xi măng M75 mối nối trước khi lắp đặt ống cống) Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT 20 md
18 Xếp rọ đá (2x1x0.5), đá tận dụng (kể cả vận chuyển) Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT 81 rọ
19 Đắp đất hố móng K95 đất tận dụng Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT 281,65 m3
20 Cung cấp và lắp đặt cọc tiêu Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT 148 cọc
21 Đập bỏ đá chẻ hiện hữu (kể cả vận chuyển đi đổ) Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT 91,3 m3
22 Đập bỏ Bê tông hiện hữu (kể cả vận chuyển đi đổ) Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT 0,16 m3
23 Tháo dỡ ống cống hiện hữu D800 (kể cả vận chuyển ra khỏi công trường) Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT 55,5 md
24 Bê tông gờ nâng đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn) Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT 1,36 m3
25 BT sân cống đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn) Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT 2,11 m3
26 Đào đất cấp 3 bằng máy (kể cả vận chuyển đi đổ hoặc tận dụng) Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT 957,61 m3
27 Nạo vét cống, đất C2 bằng NL (kể cả vận chuyển đi đổ) Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT 44,23 m3
28 BT lót đá 2x4 M100 (kể cả ván khuôn) Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT 46,39 m3
29 BT móng đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn) Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT 170,1 m3
30 BT móng đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT 90,28 m3
31 BT tường đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn) Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT 48,51 m3
32 Cung cấp và lắp đặt ống cống D1200H30 (kể cả vận chuyển, bốc dỡ, bê tông mối nối đá 1x2 M200,ván khuôn, trám vữa xi măng M75 mối nối trước khi lắp đặt ống cống) Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT 146,25 md
33 Cung cấp và lắp đặt ống cống D1500H30 (kể cả vận chuyển, bốc dỡ, bê tông mối nối đá 1x2 M200,ván khuôn, trám vữa xi măng M75 mối nối trước khi lắp đặt ống cống) Phần 1. Đường bộ, trang 33-38 CDKT 2,5 md
34 Xếp rọ đá (2x1x0.5), đá tận dụng (kể cả vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 79 rọ
35 Đắp đất hố móng K95 (kể cả vận chuyển, tưới nước để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 126,5 m3
36 Cung cấp và lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 104 cọc
37 Đập bỏ đá chẻ hiện hữu (kể cả vận chuyển đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 25,82 m3
38 Đào đất cấp 3 (kể cả vận chuyển đi đổ hoặc tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 449,93 m3
39 Bê tông lót đá 2x4 M100 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 23,42 m3
40 Bê tông móng đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 90,07 m3
41 Bê tông tường đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 57,14 m3
42 Bê tông đà kiềng đá 1x2 M300 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 19,28 m3
43 Bê tông bản mặt đá 1x2 M300 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 33,57 m3
44 Bê tông gờ lề đá 1x2 M300 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 0,95 m3
45 Cung cấp và lắp đặt cốt thép bản mặt d<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 209,37 kg
46 Cung cấp và lắp đặt cốt thép đà kiềng d<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 556,25 kg
47 Cung cấp và lắp đặt cốt thép bản mặt d<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 4.231,46 kg
48 Cung cấp và lắp đặt cốt thép đà kiềng d<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 1.422,21 kg
49 Cung cấp và lắp đặt thép góc L75x75x8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 3.052,11 kg
50 Cung cấp và lắp đặt thép góc L50x50x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 34,27 kg
51 Bê tông tấm đan đá 1x2 M300 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 0,27 m3
52 Cung cấp và lắp đặt cốt thép tấm đan d<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 85,84 kg
53 Vận chuyển, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 1 tấm
54 Xếp rọ đá (2x1x0.5), đá tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 24 rọ
55 Đắp đất hố móng K95 (kể cả khai thác, vận chuyển và tưới nước để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 120,12 m3
56 Cung cấp và lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 52 cọc
57 Đập bỏ đá chẻ hiện hữu (kể cả vận chuyển đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 37,17 m3
58 Đập bỏ Bê tông hiện hữu (kể cả vận chuyển đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 0,47 m3
59 Tháo dỡ ống cống hiện hữu D1000 (kể cả vận chuyển ra khỏi công trường) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 13,5 md
60 Tháo dỡ ống cống hiện hữu D800 (kể cả vận chuyển ra khỏi công trường) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 21,5 md
61 Đào đất hố móng đất cấp 3 (kể cả vận chuyển đi đổ hoặc tận dụng) Phần 1. Đường bộ, trang 39-45 CDKT 913,03 m3
62 Đắp đất hố móng K95 (kể cả khai thác, vận chuyển và tưới nước để đắp) Phần 1. Đường bộ, trang 39-45 CDKT 109,45 m3
63 Bê tông lót đá 2x4 M100 Phần 1. Đường bộ, trang 39-45 CDKT 43,73 m3
64 Bê tông móng cống đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn) Phần 1. Đường bộ, trang 39-45 CDKT 131,19 m3
65 Cung cấp và lắp đặt cốt thép cống hộp d<=18 Phần 1. Đường bộ, trang 39-45 CDKT 31.085,71 kg
66 Cung cấp và lắp đặt cốt thép cống hộp d>18 Phần 1. Đường bộ, trang 39-45 CDKT 22.484,59 kg
67 Bê tông cống hộp đá 1x2 M300 (kể cả ván khuôn) Phần 1. Đường bộ, trang 39-45 CDKT 359,64 m3
68 Cung cấp và lắp đặt cốt thép gờ chắn d<=10 Phần 1. Đường bộ, trang 39-45 CDKT 210,49 kg
69 Cung cấp và lắp đặt cốt thép gờ chắn d<=18 Phần 1. Đường bộ, trang 39-45 CDKT 740,94 kg
70 Bê tông gờ chắn đá 1x2 M300 (kể cả ván khuôn) Phần 1. Đường bộ, trang 39-45 CDKT 14,18 m3
71 Bê tông lót đá 2x4 M100 Phần 1. Đường bộ, trang 39-45 CDKT 31,14 m3
72 Cung cấp và lắp đặt cốt thép bản quá độ d<=10 Phần 1. Đường bộ, trang 39-45 CDKT 116,74 kg
73 Cung cấp và lắp đặt cốt thép bản quá độ d<=18 Phần 1. Đường bộ, trang 39-45 CDKT 13.379,64 kg
74 Bê tông bản quá độ đá 1x2 M300 (kể cả ván khuôn) Phần 1. Đường bộ, trang 39-45 CDKT 110,03 m3
75 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D34 dày 2mm Phần 1. Đường bộ, trang 39-45 CDKT 119 m
76 Cung cấp và lắp đặt nắp bịt ống nhựa D34 (kể cả bôi mỡ, băng PVC cách nước B200) Phần 1. Đường bộ, trang 39-45 CDKT 238 cái
77 Bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 57,98 m2
78 Vữa XM không co M100 dày 2cm chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 0,05 m3
79 Cung cấp và lắp đặt chốt thép trơn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 146,3 kg
80 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D60 lỗ thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 6,65 md
81 Đắp cát hạt thô (kể cả khai thác, vận chuyển và tưới nước để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 519,2 m3
82 Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 40 cọc
83 Bê tông lót đá 2x4 M100 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 28,28 m3
84 Bê tông chân khay đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 53,7 m3
85 Bê tông sân cống đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 62,46 m3
86 Bê tông móng đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 57,6 m3
87 Bê tông tường cánh đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 90 m3
88 Phá dỡ Bê tông cầu cũ (kể cả vận chuyển đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 155,4 m3
I Phần thượng tầng cầu
1 Cung cấp, lắp đặt Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau Phần cầu, Phước Thượng mục 3,4 CDKT 12.923,15 kg
2 Cung cấp, lắp đặt cốt thép dầm cầu d<=18 Phần cầu, Phước Thượng mục 3,4 CDKT 28.478,96 kg
3 Thi công Bê tông dầm cầu đúc sẵn đá 1x2 f'c=42MPa (# M500) (kể cả các công việc: Cung cấp lắp đặt ván khuôn dầm, Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn có phụ gia, Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn) Phần cầu, Phước Thượng mục 3,4 CDKT 191,88 m3
4 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp f'c=42MPa (# M500) Phần cầu, Phước Thượng mục 3,4 CDKT 4,34 m3
5 Cung cấp, lắp đặt ống ghen D65/72 luồn cáp DƯL Phần cầu, Phước Thượng mục 3,4 CDKT 1.309,58 md
6 Cung cấp, lắp đặt bộ neo đầu dầm (5 ống cáp 12,7li) Phần cầu, Phước Thượng mục 3,4 CDKT 80 bộ
7 Cung cấp lắp đặt cốt thép định vị ống ghen D10 Phần cầu, Phước Thượng mục 3,4 CDKT 405,52 kg
8 Thi công lắp đặt dầm dầm bê tông I33m (kể cả các công việc: Nâng hạ, di chuyển, lao lắp dầm cầu) Phần cầu, Phước Thượng mục 3,4 CDKT 8 1 dầm
9 Cung cấp, lắp đặt cốt thép dầm ngang d<=18 Phần cầu Phước Thượng mục 3,4,10 CDKT 2.701,62 kg
10 Bê tông dầm ngang đá 1x2 f'c = 34MPa (# M400) (kể cả các công việc: Cung cấp lắp đặt ván khuôn dầm, Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn có phụ gia, Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn) Phần cầu Phước Thượng mục 3,4,10 CDKT 18,99 m3
11 Cung cấp, lắp đặt ống ghen D42mm đặt trước trong dầm dọc I33m để luồn thép dầm ngang Phần cầu Phước Thượng mục 3,4,10 CDKT 744,8 md
12 Cung cấp, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu d<18 Phần cầu Phước Thượng mục 3,4,10 CDKT 21.133,81 kg
13 Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, fc=34MPa (# M400) (kể cả các công việc: Cung cấp lắp đặt ván khuôn, Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn có phụ gia, Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn) Phần cầu Phước Thượng mục 3,4,10 CDKT 115,84 m3
14 Thi công lớp vữa tạo dốc hoàn thiện dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 531,93 m2
15 Thi công Lớp phòng nước dạng thẩm thấu Phần cầu Phước Thượng mục 6 CDKT 531,93 m2
16 Tưới lớp dính bám trên mặt cầu, t/c nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 531,93 m2
17 Thi công lớp Bê tông nhựa chặt Dmax12,5 dày 6cm (kể cả cung cấp và vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 531,93 m2
18 Cung cấp, lắp đặt cốt thép tấm đan mặt cầu d<18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 4.026,06 kg
19 Bê tông tấm đan mặt cầu đá 1x2, fc=25MPa(# M300) đúc sẵn (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 23,8 m3
20 Vận chuyển, lắp đặt tấm đan mặt cầu (TL<250kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 252 tấm
21 Cung cấp, lắp đặt cốt thép khe co giãn d>12 Phần cầu, Phước Thượng mục 7 CDKT 907,02 kg
22 Cung cấp, lắp đặt khe co giãn dạng răng lược (kể cả bulong neo M12, l=10cm) Phần cầu, Phước Thượng mục 7 CDKT 28,6 md
23 Vữa không co ngót đổ vào khe co giãn f'c=42MPa (# M500) (kể cả ván khuôn) Phần cầu, Phước Thượng mục 7 CDKT 7,44 m3
24 Cung cấp, lắp đặt thép tấm mạ kẽm khe co giãn trên lề bộ hành và gờ chắn Phần cầu, Phước Thượng mục 7 CDKT 270,18 kg
25 Cung cấp, lắp đặt máng inox Phần cầu, Phước Thượng mục 7 CDKT 80,05 kg
26 Cung cấp, lắp đặt thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 901,9 kg
27 Cung cấp, lắp đặt ống thép D90 dày 4mm - N6 (kể cả mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 44,73 md
28 Cung cấp, lắp đặt ống thép D76 dày 3,6 mm - N7 (kể cả mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 44,4 md
29 Sản xuất, lắp dựng thép lan can (kể cả mạ kẽm, vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 1,661 tấn
30 Cung cấp, lắp đặt cốt thép gờ lan can, lề bộ hành d<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 2.564,08 kg
31 Bê tông gờ lan can và lề bộ hành đá 1x2 fc=25MPa (# M300) (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 12,08 m3
32 Cung cấp, lắp đặt cốt thép đan lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 1.155,38 kg
33 Bê tông tấm đan đá 1x2 f'c=25MPa (# M300) (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 4,94 m3
34 Lắp đặt tấm đan (kể cả vận chuyển, bốc dỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 39 tấm
35 Lát gạch terazz vỉa hè vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 35,78 m2
36 Cung cấp lắp đặt bulong U22 Phần cầu, Phước Thượng mục 8,11 CDKT 52 bộ
37 Cung cấp thép tấm Phần cầu, Phước Thượng mục 8,11 CDKT 132,13 kg
38 Cung cấp, lắp đặt ống thép D114 dày 4mm (kể cả mạ kẽm) Phần cầu, Phước Thượng mục 8,11 CDKT 3,38 md
39 Cung cấp, lắp đặt ống thép D76 dày 3,6mm (kể cả mạ kẽm) Phần cầu, Phước Thượng mục 8,11 CDKT 3,38 md
40 Cung cấp, lắp đặt ống thép D106 dày 4mm (kể cả mạ kẽm) Phần cầu, Phước Thượng mục 8,11 CDKT 45,8 md
41 Cung cấp, lắp đặt ống thép D80 dày 3,6 mm (kể cả mạ kẽm) Phần cầu, Phước Thượng mục 8,11 CDKT 45,8 md
42 Sản xuất, lắp dựng lan can (kể cả mạ kẽm, vận chuyển) Phần cầu, Phước Thượng mục 8,11 CDKT 0,905 tấn
43 Bê tông gờ lan can và lề bộ hành đá 1x2 fc=25MPa (# M300) (kể cả ván khuôn) Phần cầu, Phước Thượng mục 8,11 CDKT 9,62 m3
44 Cung cấp lắp đặt cốt thép gờ xe chạy d<=18 Phần cầu, Phước Thượng mục 8,11 CDKT 1.735,2 kg
45 Cung cấp lắp đặt ống mạ kẽm D150 thoát nước mặt cầu (kể cả hàn liên kết ống, vữa xi măng M75 chèn khe) Phần cầu, Phước Thượng mục 8,9 CDKT 11,4 m
46 Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác ống thoát nước mặt cầu Phần cầu, Phước Thượng mục 8,9 CDKT 6 cái
47 Cung cấp lắp đặt cốt thép đá kê gối d<10 Phần cầu, Phước Thượng mục 5 CDKT 429,48 kg
48 Bê tông đá 1x2, fc=30MPa (# M350) (kể cả ván khuôn) Phần cầu, Phước Thượng mục 5 CDKT 2,59 m3
49 Cung cấp lắp đặt gối cầu cao su (KT300x600x89mm) Phần cầu, Phước Thượng mục 5 CDKT 16 cái
50 Cung cấp lắp đặt thép tấm Phần cầu, Phước Thượng mục 5 CDKT 602,88 kg
51 Cung cấp lắp đặt cốt thép ụ neo d<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 219,94 kg
52 Cung cấp lắp đặt cốt thép ụ neo d<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 173,88 kg
53 Cung cấp lắp đặt cốt thép ụ neo d>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 141,4 kg
54 Cung cấp lắp đặt ống thép D39/36, L=0,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 5,6 m
55 Cung cấp lắp đặt thép tấm KT 26x300x1,5 (kể cả cắt, hàn liên kết) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 1,29 kg
56 Bê tông đá 1x2, f'c=30MPa (# M350) ụ neo (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 3,62 m3
57 Bê tông đá 1x2, f'c=30MPa (# M350) lấp hốc chốt kháng chấn (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 1,13 m3
J Phần hạ tầng
1 Đệm Bê tông đá 2x4 fc=10MPa (# M100) dày 10cm (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 20,93 m3
2 Cung cấp lắp đặt cốt thép móng mố 10<d<=18(bao gồm đầu cọc) Phần cầu, Phước Thượng mục 10 CDKT 12.288,32 kg
3 Cung cấp lắp đặt cốt thép móng mố d>18 Phần cầu, Phước Thượng mục 10 CDKT 8.963,86 kg
4 Bê tông đá 1x2, f'c=25MPa (# M300) móng mố (kể cả sản xuất bê tông qua dây chuyền trạm trộn, vận chuyển bê tông, ván khuôn) Phần cầu, Phước Thượng mục 10 CDKT 428,8 m3
5 Cung cấp lắp đặt cốt thép thân mố d<=18 Phần cầu, Phước Thượng mục 10 CDKT 11.160,21 kg
6 Cung cấp lắp đặt cốt thép thân mố d>18 Phần cầu, Phước Thượng mục 10 CDKT 4.125,32 kg
7 Bê tông đá 1x2, f'c=25MPa (# M300) thân mố (kể cả sản xuất bê tông qua dây chuyền trạm trộn, vận chuyển bê tông, ván khuôn) Phần cầu, Phước Thượng mục 1 CDKT 261,27 m3
8 Bê tông đá 1x2, f'c=25MPa (# M300) tường đầu và gối đỡ đan (kể cả sản xuất bê tông qua dây chuyền trạm trộn, vận chuyển bê tông, ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 40,52 m3
9 Cung cấp lắp đặt cốt thép tường cánh d<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 4,941 tấn
10 Cung cấp lắp đặt cốt thép tường cánh d>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 3,75 tấn
11 Bê tông đá 1x2, f'c=25MPa (# M300) tường cánh (kể cả sản xuất bê tông qua dây chuyền trạm trộn, vận chuyển bê tông, ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 59,17 m3
12 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 329,71 m2
13 Bê tông móng bản quá độ đá 2x4 fc=12.5MPa (# M150) dày 10cm và đá kê (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 20,72 m3
14 Cung cấp lắp đặt cốt thép bản quá độ d<10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 36,35 kg
15 Cung cấp lắp đặt cốt thép bản quá độ 10<d<18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 9.014,72 kg
16 Cung cấp lắp đặt cốt thép bản quá độ d>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 220,8 kg
17 Bê tông bản quá độ đá 1x2 fc=25MPa (# M300) + đá kê gối (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 107,39 m3
18 Đệm đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 12,27 m3
19 Cung cấp lắp đặt ống nhựa D114 cách khoảng 2m thoát nước sau mố (kể cả tưới nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 29,44 md
20 Đắp cát hạt thô sau mố Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 618,3 m3
21 Cung cấp đất sét làm lớp bịt đáy dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 64,91 m3
22 Thi công tầng lọc ngược (50% đá 1x2, 50% đá 2x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 1 m3
23 Trải vải địa không dệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 359,76 m2
24 Đắp đất 1/4 nón mố đất cấp 3, K95 (kể cả tưới nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 792,37 m3
25 Bê tông đá 1x2 fc= 21(# M250) dày 15cm (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 52,23 m3
26 Bê tông móng đá 2x4 fc=12,5MPa (# M150) (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 34,82 m3
27 Lót nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 348,19 m2
28 Cung cấp lắp đặt rọ đá 2.0x1.0x0.5m dưới nước (kể cả các công việc: Đổ đá hộc bù phần rỗng xếp rọ đá, Bê tông đá 1x2 M200 phủ rọ đá và ván khuôn đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 195 1 rọ
29 Cung cấp lắp đặt rọ đá 2.0x1.0x0.5m trên cạn (kể cả các công việc: Đổ đá hộc bù phần rỗng xếp rọ đá, Bê tông đá 1x2 M200 phủ rọ đá và ván khuôn đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 99 1 rọ
30 Trải vải địa không dệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 170,4 m2
31 Đào đất hố móng chân khay đất cấp 3 (kể cả vận chuyển đi đổ hoặc tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 30,24 m3
32 Đắp đất chân khay bằng đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 19,58 m3
33 Bê tông lót đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 1,5 1 m3
34 Bê tông chân khay đá 2x4 M250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 10,5 m3
35 Đào đất hố móng chân khay đất cấp 3 (kể cả vận chuyển đi đổ hoặc tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 303,6 m3
36 Bê tông chân khay đá 1x2 M300 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 56,1 m3
37 Cung cấp, lắp đặt cốt thép chân khay d>=12 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 5,09 1 tấn
38 Lót nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 47 m2
39 Cung cấp, lắp đặt cốt thép đà kiềng d>=12 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 945,12 kg
40 Bê tông đá 1x2 M300 đà kiềng bịt hộp chân khay (kể cả các công việc: vận chuyển, ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 15,9 1 m3
41 Lắp đặt hộp chân khay (kể cả bốc xếp vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 55 tấm
42 Đổ đá hộc vào chân khay (đá tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 53,9 m3
43 Lấp đất hố móng chân khay, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 193,6 m3
44 Bê tông đá 1x2 M300 phủ hộp chân khay (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 5,19 1 m3
45 Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả các công việc: vận chuyển, ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 4,83 1 m3
46 Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 214,59 m
47 Cung cấp, lắp đặt thép bản (160x160x20) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 104,5 kg
48 Cung cấp, lắp đặt thép lá (740x50x5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 422,09 kg
49 Sản xuất, lắp dựng lan can (kể cả sơn 2 lớp khung thép lá, bulon D16 dài 15 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 0,527 tấn
50 Khoan vào đất cấp 3 bằng máy khoan momen xoay 80-125 KNm (hoặc tương đương), đk lỗ khoan 1m (kể cả vận chuyển đất sau khoan đi đổ) Phần cầu, Phước Thượng mục 2 CDKT 12 m
51 Khoan vào đất sét bằng máy khoan momen xoay 80-125 KNm (hoặc tương đương), đk lỗ khoan 1m (kể cả vận chuyển đất sau khoan đi đổ) Phần cầu, Phước Thượng mục 2 CDKT 248 m
52 Khoan vào đá C1 bằng máy khoan momen xoay 80-125 KNm (hoặc tương đương), đk lỗ khoan 1m (kể cả vận chuyển đất sau khoan đi đổ) Phần cầu, Phước Thượng mục 2 CDKT 30 m
53 Bơm dung dịch bentonite Phần cầu, Phước Thượng mục 2 CDKT 172,63 m3
54 Cung cấp, lắp dựng, rung hạ, nhổ ống vách ống vách cọc khoan nhồi D100(kể cả khấu hao) Phần cầu, Phước Thượng mục 2 CDKT 120 m
55 Cung cấp, lắp đặt cốt thép cọc d<10 Phần cầu, Phước Thượng mục 2 CDKT 2,911 tấn
56 Cung cấp, lắp đặt cốt thép cọc d<18 Phần cầu, Phước Thượng mục 2 CDKT 0,226 tấn
57 Cung cấp, lắp đặt cốt thép cọc d>18 Phần cầu, Phước Thượng mục 2 CDKT 24,889 tấn
58 Bê tông cọc khoan nhồi đá 1x2 fc=30MPa (# M350) (kể cả sản xuất vữa BT qua dây chuyền trạm trộn, vận chuyển BT bằng xe chuyển trộn) Phần cầu, Phước Thượng mục 2 CDKT 172,63 m3
59 Sản xuất, lắp đặt thép tấm định vị Phần cầu, Phước Thượng mục 2 CDKT 136,59 kg
60 Cung cấp, lắp đặt ống siêu âm bằng thép ,đk 60mm (kể cả ống nối D65 dày 2mm, sản xuất lắp đặt nắp đậy) Phần cầu, Phước Thượng mục 2 CDKT 438 md
61 Cung cấp, lắp đặt ống siêu âm bằng thép , đk 114mm (kể cả ống nối D119 dày 2mm, sản xuất lắp đặt nắp đậy) Phần cầu, Phước Thượng mục 2 CDKT 203 md
62 Bơm vữa xi măng trong ống kiểm tra cọc khoan nhồi Phần cầu, Phước Thượng mục 2 CDKT 2,52 m3
63 Đập đầu cọc trên cạn Phần cầu, Phước Thượng mục 2 CDKT 15,71 m3
64 Khoan kiểm tra mùn mũi cọc Phần cầu, Phước Thượng mục 2 CDKT 20 cọc
65 Thí nghiệm PDA thử tải cọc Phần cầu, Phước Thượng mục 2 CDKT 2 cọc
66 Siêu âm cọc Phần cầu, Phước Thượng mục 2 CDKT 20 cọc
K Biện pháp thi công
1 Đào đất hố móng thi công đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 962,77 m3
2 Đắp đất hố móng K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 523,72 m3
3 Cung cấp, lắp dựng, tháo dở sàn đạo thi công (kể cả khấu hao) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 4,732 tấn
4 Phá dỡ kết cấu cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 134,21 m3
L Đường dẫn
1 Đắp đất mái taluy K95 (kể cả vận chuyển, tưới nước để đắp, đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 8.460,25 m3
2 Xây đá hộc D30 vữa xi măng M100 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 456,46 m3
3 Cung cấp lắp đặt ống nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 116 md
4 Thi công tầng lọc ngược (50% đá 1x2, 50% đá 2x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 11,75 m3
5 Thi công vải địa bọc ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 46,4 m2
6 Đào đất hố móng chân khay hình thang đất cấp 3 (kể cả vận chuyển đi đổ hoặc tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 641,27 m3
7 Đắp đất hố móng K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 436,12 m3
8 Bê tông lót đá 2x4 M100 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 27,92 m3
9 Bê tông chân khay đá 2x4 M250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 174,19 m3
10 Thi công lớp Bê tông nhựa chặt Dmax12,5 dày 6cm (kể cả cung cấp, vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 2.152,8 m2
11 Thi công lớp Bê tông nhựa chặt Dmax19 dày 5cm (kể cả cung cấp, vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 2.152,8 m2
12 Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC70, tc 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 2.152,8 m2
13 Tưới nhựa nhũ tương CSS-1 TC 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 2.152,8 m2
14 Thi công móng CPĐD loại I Dmax25 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 341,94 m3
15 Thi công móng CPĐD loại I Dmax37,5 dày 24cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 529,71 m3
16 Bê tông đá 1x2 M250 dày 15cm (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 52,32 m3
17 Thi công móng CPĐD loại I Dmax25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 32,24 m3
18 Lót nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 358,4 m2
M Bãi đúc dầm
1 Đệm đá 4x6 dày 10cm (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 202,5 m3
2 BT đá 2x4 mác 200 dày 15cm bãi đúc dầm (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 78,75 m3
3 Vữa xi măng mác 100 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 75 m2
4 Đất nền đầm chặt K98 dày 50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 2.625 m3
5 Rào lưới B40 quanh công trường (Bao gồm các việc: Thi công hoàn chỉnh hàng rào theo BVTC, tháo dỡ hoàn trả mặt bằng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 620 m2
6 Thuê mặt bằng bãi đúc dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V và CDKT 1 Trọn gói
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 3,81%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 1,19%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->