Gói thầu: Sửa chữa nhà kho, làm nhà để xe Ban chỉ huy Quân sự phường Vĩnh Phú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200852105-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà kho, làm nhà để xe Ban chỉ huy Quân sự phường Vĩnh Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20200844720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn tài sản cố định năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 19:19:00 đến ngày 2020-08-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 326,279,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG NHÀ XE | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,592 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0336 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0297 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0896 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,856 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1129 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1416 | tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1307 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1129 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1416 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1307 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72,7063 | m2 |
| 18 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,406 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng máng xối tôn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,15 | md |
| 20 | Lắp đặt cầu chắn rác d60 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,376 | m3 |
| B | XÂY DỰNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2122 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,325 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0922 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4336 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,674 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0472 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0685 | tấn |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,3208 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1854 | 100m3 |
| C | SỬA CHỮA NHÀ KHO | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,0973 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,5525 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,2 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,752 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,376 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0752 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,752 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,768 | m3 |
| 10 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 67,68 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,0043 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,0043 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,225 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,07 | m2 |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0305 | tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1958 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0305 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1958 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,494 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng máng xối tôn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,8 | md |
| 21 | Gia công lắp dựng trần thạch cao khung nổi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,7 | m2 |
| 22 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,48 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,392 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76,477 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,565 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76,477 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ, lắp đặt lại bệ xí | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ, lắp đặt chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt cầu chắn rác d60 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Gia công lắp đặt kệ 0.8m x 2.7m x2.8m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm bốn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi