Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200848685-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200774175 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 22:42:00 đến ngày 2020-08-30 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,959,945,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN ĐƯỜNG LÁT GẠCH TERRAZZO ( 750 M2) | |||
| 1 | Bạt dứa chống thấm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 750 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 75 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 150 | m3 |
| 4 | Lát gạch tương đương Terrazzo 400x400 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 750 | m2 |
| B | BÓ VỈA ĐƯỜNG, THÀNH BỒN HOA ( 340md) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,52 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng dài | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,68 | 100m2 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 340 | m |
| C | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,155 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,72 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,02 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng dài | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,941 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,036 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,414 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,685 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,591 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,001 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,072 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,115 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,057 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,057 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,764 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,201 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,036 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,184 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,201 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,771 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,356 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,299 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,505 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,836 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,584 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,69 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,01 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,553 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng , chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,452 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch hoa gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,585 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 33,627 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 67,959 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 55,257 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 19 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 187,013 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13,611 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18,649 | m2 |
| 41 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,294 | m2 |
| 42 | Cống xếp inox tự động | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | m |
| 43 | Mô tơ cửa cổng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Ray dẫn hướng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | m |
| 45 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,096 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,375 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,565 | m2 |
| 48 | Tấm aluminium dày 3mm ốp trang trí, khung xương thép 20x20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tấm |
| 49 | Râu thép, bánh xe cho cổng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| D | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,479 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,354 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng dài | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,825 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,012 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,095 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,276 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,005 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,029 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,096 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,025 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,411 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 19,87 | m2 |
| 21 | Sơn trụ cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 19,87 | m2 |
| 22 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm Vl x 1.3 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,185 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,7 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,258 | m2 |
| 25 | Tấm aluminium dày 3mm ốp trang trí, khung xương thép 20x20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | tấm |
| 26 | Râu thép, bánh xe cho cổng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| E | BỂ CÁT, BỂ VẦY | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,068 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng dài | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,109 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 19,332 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,44 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,274 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,188 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,875 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,054 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 61,631 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 43,48 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch sika chống thấm bể | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 81,331 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch mosaic 50x50, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,715 | m2 |
| 13 | Lát nền gạch mosaic 50x50, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 47,658 | m2 |
| 14 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24,173 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 34,486 | m2 |
| 16 | Đắp cát vàng bể cát | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 37,6 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Class 2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Class 2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút u.PVC 135 D110 ( chếch) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút u.PVC 90 D110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,7 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 24 | Máy bơm nước tuần hoàn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,566 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,269 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,311 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,966 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,784 | m2 |
| 32 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,35 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,023 | tấn |
| F | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,325 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,063 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,332 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,177 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,059 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,087 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông ( bản mã), khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,041 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông ( bản mã), khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,041 | tấn |
| 10 | Bu lông M18 chôn sẵn trong móng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 15 | Bạt dứa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22,74 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,274 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,217 | m3 |
| 18 | Lát gạch tương đương terazzo, kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 19,102 | m2 |
| 19 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,58 | m |
| 20 | Gia công hệ khung nhà xe bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,159 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,159 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,103 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,103 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18,63 | m2 |
| 25 | Lợp mái bằng tôn múi , tôn dày 0,45mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,228 | 100m2 |
| 26 | Máng tôn thu nước khổ 600 dày 0,45mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15,16 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 Class 2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 D90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 D90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu D90 có cầu chắn rác | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| G | MỞ RỘNG KHU GIA CÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,964 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,963 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,875 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,04 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,055 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,015 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,015 | tấn |
| 10 | Bu lông M18 chôn sẵn trong móng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 15 | Rải nilong lót | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,385 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,032 | m3 |
| 17 | Lát gạch terazzo, kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10,321 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,128 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,27 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,128 | m2 |
| 21 | Gia công hệ khung nhà xe bằng thép hộp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,055 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,055 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,068 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,068 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,359 | m2 |
| 26 | Lợp mái bằng tôn múi , tôn dày 0,45mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 27 | Máng tôn thu nước khổ 600 dày 0,45mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,34 | m |
| 28 | Lan can inox 304, tay vịn thép ống D60, nan inox hộp 30x60 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 245,235 | kg |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 Class 2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 D60 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 D60 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu D60 có cầu chắn rác | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| H | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,153 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,485 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,151 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,046 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,321 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,026 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,082 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,522 | m3 |
| 15 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300X300, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,496 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,481 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,02 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,135 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,239 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,243 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,275 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,206 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,013 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,267 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 46,914 | m2 |
| 28 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,098 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 31,005 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 19,182 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 59,752 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 25,844 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 19,428 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 51,011 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 50,187 | m2 |
| 36 | Cửa sắt bịt tôn, sơn tính điện màu ghi sáng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,575 | m² |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,586 | 100m2 |
| 38 | Rải cáp ngầm , cáp Cu/PVC/DSTA ( 4x10)+E10 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,2 | 100m |
| 39 | Rải cáp ngầm , cáp Cu/PVC/DSTA ( 4x4)+E4 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3 | 100m |
| 40 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 3 cực 40A-3P 14KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 3 cực 25A-3P 14KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 3 cực 16A-3P 14KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực 16A-1P 4,5KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp kim loại sơn tĩnh điện KT 500x300x200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt dây Cu/PVC/FR/PVC (4x2,5)+E2,5 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | m |
| 47 | Lắp đặt dây Cu/PVC/FR/PVC (4x10)+ E10 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | m |
| 48 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC (2x2,5) + E 2,5 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D21 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Class2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 135°( chếch) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 90° | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác D90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| I | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,283 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,195 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,195 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,134 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,79 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,151 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,35 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,866 | m3 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm bể | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24,194 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 23,66 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( lần 1) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16,86 | m2 |
| 13 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 ( lần 2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16,86 | m2 |
| 14 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,334 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,088 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,036 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,003 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cấu kiện |
| J | CÂY XANH, THẢM CỎ | |||
| 1 | Mua đất màu về trồng cây | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 217,5 | m3 |
| 2 | Trồng Cỏ lạc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 725 | m2 |
| 3 | Cây lim xẹt (Chiều cao: 5-7m, đường kính gốc: 25-30cm) ,giá bao gồm trồng chăm sóc, tưới bón, cọc chống đến khi cây sống | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | cây |
| 4 | Cây Ban Tây Bắc giá bao gồm trồng chăm sóc, tưới bón, cọc chống đến khi cây sống | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cây |
| 5 | Cây Bàng Đài Loan (Chiều cao: 4-5m, đường kính gốc: 10-12cm) giá bao gồm trồng chăm sóc, tưới bón, cọc chống đến khi cây sống | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cây |
| 6 | Cây ngâu bụi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 36 | cây |
| 7 | Cây hoa giấy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 38 | cây |
| K | THAY THẾ MÁI TÔN ( 785M2) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,85 | 100m2 |
| 2 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 785 | 1m2 |
| L | CẢI TẠO MÁI NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 168 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép (xà gồ) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,336 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, tường thu hồi mái chiều dày tường <=11cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,99 | m3 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,989 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,989 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,989 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,989 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,383 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,57 | m2 |
| 10 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,313 | m2 |
| 11 | Gia công lan can mạ kẽm Vl x 1.3 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,091 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 59,766 | m2 |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 50,28 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 176,9 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 189,216 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 400x400, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 150,62 | 1m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch vân đá KT 400x400, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 150,62 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi