Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200848833-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200778292
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 11:23:00 đến ngày 2020-08-31 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,826,335,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,329,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu ba trăm hai mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Vị trí điểm tiềm ẩn TNGT Km28+500, Quốc lộ 27
B Nền đường
1 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7769 100m3
2 Đào rãnh dọc, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0654 100m3
3 Đào, vận chuyển đất đào rãnh dọc, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3848 100m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7261 100m3
5 Lu xử lý nền đường đào đạt độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 306,58 m2
C Thảm bảo trì mặt đường
1 Sản xuất, vận chuyển, thảm mặt đường bằng BTNC 12,5 chiều dày 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3288 100m2
2 Tưới dính bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3288 100m2
D Phạm vi ổ gà
1 Cắt mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,715 100m
2 Đào, vận chuyển đất nền đường, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5231 100m3
3 Sản xuất, vận chuyển, thảm mặt đường bằng BTNC 19, chiều dày 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4729 100m2
4 Tưới thấm bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4729 100m2
E Mặt đường BTN mở rộng
1 Sản xuất, vận chuyển, thảm mặt đường bằng BTNC 12,5 chiều dày 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4915 100m2
2 Tưới dính bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4915 100m2
3 Sản xuất, vận chuyển, thảm mặt đường bằng BTNC 19, chiều dày 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4915 100m2
4 Tưới thấm bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4915 100m2
5 Thi công móng CPĐD loại 2 (Dmax=37,5mm), dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2685 100m3
6 Thi công móng CPĐD loại 1 (Dmax=25mm), dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2237 100m3
F Lề gia cố BTN
1 Sản xuất, vận chuyển, thảm mặt đường bằng BTNC 12,5 chiều dày 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7083 100m2
2 Tưới dính bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7083 100m2
3 Sản xuất, vận chuyển, thảm mặt đường bằng BTNC 19, chiều dày 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7083 100m2
4 Tưới thấm bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7083 100m2
5 Thi công móng CPĐD loại 2 (Dmax=37,5mm), dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1275 100m3
6 Thi công móng CPĐD loại 1 (Dmax=25mm), dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1062 100m3
G Lề gia cố BTXM
1 Bê tông lề đường, đá 1x2, mác 250, dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,17 m3
2 Rải giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7791 100m2
3 Ván khuôn lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1417 100m2
4 Thi công móng CPĐD loại 1 (Dmax=25mm), dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1062 100m3
H Hệ thống thoát nước
I Rãnh chữ nhật
1 Bê tông móng, thân rãnh đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,24 m3
2 Đá dăm sạn đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,54 m3
3 Ván khuôn thi công rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1315 100m2
4 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,02 m3
5 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0768 100m2
6 Cốt thép tấm đan đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 tấn
7 Cốt thép tấm đan đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1716 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cấu kiện
9 Bê tông gờ chắn, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,13 m3
10 Ván khuôn thi công rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7254 100m2
J Hố thu
1 Bê tông hố thu 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7 m3
2 Ván khuôn hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1196 100m2
3 Đào đất phạm vi hố thu, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 100m3
4 Đắp đất phạm vi hố thu, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0294 100m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 m3
6 Đào, vận chuyển đất rãnh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 100m3
K Cống tròn D=60cm
1 Ván khuôn đúc ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3834 100m2
2 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,53 m3
3 Cốt thép ống cống, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1216 tấn
4 Đá dăm sạn đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
5 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 ống cống
6 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 đoạn ống
L Hệ thống ATGT
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,65 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,53 m2
3 Lắp đặt cột 2,9m và biển báo phản quang, loại tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt cột 3,87m và biển báo phản quang, loại tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
M Vị trí điểm tiềm ẩn TNGT Km63+400, Quốc lộ 27
N Nền đường
1 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3128 100m3
2 Đào rãnh dọc, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2825 100m3
3 Đào rãnh dọc, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1211 100m3
4 Vét hữu cơ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5349 100m3
5 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,656 100m3
6 Đào xúc, vận chuyển đất, đất cấp III (từ mỏ cự ly 1km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4228 100m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4487 100m3
8 Lu xử lý nền đào, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 390,84 m2
O Mặt đường BTN mở rộng
1 Sản xuất, vận chuyển, thảm mặt đường bằng BTNC 12,5 chiều dày 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1807 100m2
2 Tưới dính bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1807 100m2
3 Sản xuất, vận chuyển, thảm mặt đường bằng BTNC 19, chiều dày 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1807 100m2
4 Tưới thấm bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1807 100m2
5 Thi công móng CPĐD loại 2 (Dmax=37,5mm), dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3925 100m3
6 Thi công móng CPĐD loại 1 (Dmax=25mm), dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3271 100m3
P Sửa chữa mặt đường cũ
1 Sản xuất, vận chuyển, thảm mặt đường bằng BTNC 12,5, chiều dày 7 cm (kể cả bù vênh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,564 100m2
2 Tưới dính bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,564 100m2
Q Lề gia cố
R Gia cố bằng BTN
1 Sản xuất, vận chuyển, thảm mặt đường bằng BTNC 12,5 chiều dày 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,417 100m2
2 Tưới dính bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,417 100m2
3 Sản xuất, vận chuyển, thảm mặt đường bằng BTNC 19, chiều dày 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,417 100m2
4 Tưới thấm bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,417 100m2
5 Thi công móng CPĐD loại 2 (Dmax=37,5mm), dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2551 100m3
6 Thi công móng CPĐD loại 1 (Dmax=25mm), dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2126 100m3
S Gia cố BTXM
1 Bê tông lề đường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,42 m3
2 Rải giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1681 100m2
3 Ván khuôn lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3942 100m2
4 Thi công móng CPĐD loại 1 (Dmax=25mm), dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2957 100m3
T Cống tròn D=100CM
1 Ván khuôn đúc ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2764 100m2
2 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,38 m3
3 Cốt thép ống cống, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0324 tấn
4 Cốt thép ống cống, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1044 tấn
5 Bê tông bê tông tường đầu, tường cánh hố thu đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m3
6 Bê tông móng cống, chân khay, chân khay hạ lưu đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,49 m3
7 Bê tông gia cố mái taluy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,94 m3
8 Ván khuôn đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4702 100m2
9 Đá dăm sạn đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,99 m3
10 Vữa XM mác 50, dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,82 m2
11 Đào đất phạm vi cống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3228 100m3
12 Đắp đất phạm vi cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4612 100m3
13 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ống cống
14 Lắp đặt ống cống bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 đoạn ống
15 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
U Hệ thống ATGT
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,485 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,8 m2
3 Di dời cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 1 cọc
V Vị trí điểm tiềm ẩn TNGT Km66+600, Quốc lộ 27
W Nền đường
1 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3544 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0986 100m3
3 Đào rãnh dọc, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,492 100m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5906 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3055 100m3
6 Lu xử lý nền đường đào đạt độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 649,47 m2
X Thảm bảo trì mặt đường
1 Sản xuất, vận chuyển, thảm mặt đường bằng BTNC 12,5, chiều dày 6,5 cm (kể cả bù vênh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6462 100m2
2 Tưới dính bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6462 100m2
Y Mặt đường BTN mở rộng
1 Sản xuất, vận chuyển, thảm mặt đường bằng BTNC 12,5 chiều dày 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1237 100m2
2 Tưới dính bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1237 100m2
3 Sản xuất, vận chuyển, thảm mặt đường bằng BTNC 19, chiều dày 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1237 100m2
4 Tưới thấm bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1237 100m2
5 Thi công móng CPĐD loại 2 (Dmax=37,5mm), dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7423 100m3
6 Thi công móng CPĐD loại 1 (Dmax=25mm), dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6186 100m3
Z Lề gia cố bằng BTXM
1 Bê tông lề đường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,41 m3
2 Rải giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4975 100m2
3 Ván khuôn lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9122 100m2
4 Thi công móng CPĐD loại 1 (Dmax=25mm), dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3406 100m3
AA Hệ thống thoát nước
1 Ván khuôn đúc ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m2
2 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,345 m3
3 Cốt thép ống cống, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0079 tấn
4 Cốt thép ống cống, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0261 tấn
5 Bê tông móng cống, chân khay mối nối, gia cố hạ lưu đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,42 m3
6 Bê tông bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,304 m3
7 Đá dăm sạn đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,83 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cấu kiện
9 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ống cống
10 Đào đất phạm vi cống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0536 100m3
11 Đắp đất phạm vi cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0857 100m3
12 Bê tông gia cố mái ta luy, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,65 m3
13 Vữa XM mác 50, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,53 m2
14 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2197 100m2
15 Đá dăm sạn đệm chân khay dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 m3
16 Tháo dỡ đốt cống hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cấu kiện
17 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
18 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 rọ
AB Hệ thống ATGT
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,09 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 m2
3 Gia công trụ đỡ tiêu dẫn hướng phản quang bằng sắt ống D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1973 tấn
4 Sơn trụ đỡ tiêu bằng thép - 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,581 1m2
5 Lắp đặt trụ đỡ tiêu dẫn hướng phản quang bằng sắt ống D60, vữa BT đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->