Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200851144-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200841451
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 16:51:00 đến ngày 2020-08-31 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,709,766,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép Theo HSTk được phê duyệt 43,27 m3
2 Xúc vật liệu phá đổ lên phương tiện vận chuyển Theo HSTk được phê duyệt 0,433 100m3
3 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo HSTk được phê duyệt 2,511 100m3
4 Đào đất hữu cơ, đất KTH, đất cấp I Theo HSTk được phê duyệt 64,006 100m3
5 Đắp hoàn trả nền bằng đất đào tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTk được phê duyệt 2,279 100m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTk được phê duyệt 74,118 100m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTk được phê duyệt 3,901 100m3
8 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTk được phê duyệt 15,303 100m3
9 Mua đất đồi về đắp Theo HSTk được phê duyệt 12.242,759 m3
10 Vận chuyển đất đào khuôn, VL phá dỡ mặt đường, đất cấp III Theo HSTk được phê duyệt 1,186 100m3
11 Vận chuyển đất không thích hợp, đất cấp I Theo HSTk được phê duyệt 61,727 100m3
12 San đất bãi thải Theo HSTk được phê duyệt 62,913 100m3
13 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 (xi măng PCB40) Theo HSTk được phê duyệt 889,71 m3
14 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTk được phê duyệt 44,486 100m2
15 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo HSTk được phê duyệt 4,818 100m2
16 Làm móng cấp phối đá dăm loại II Theo HSTk được phê duyệt 7,707 100m3
17 Cắt khe co mặt đường BTXM Theo HSTk được phê duyệt 93,8 10m
18 Công tác sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Theo HSTk được phê duyệt 3,263 tấn
19 Ống nhựa D32 Theo HSTk được phê duyệt 24,2 m
20 Nút bịt D32 Theo HSTk được phê duyệt 242 cái
21 Mastit nhựa đường chèn khe Theo HSTk được phê duyệt 0,26 m3
22 Quét nhựa bitum nóng Theo HSTk được phê duyệt 46,54 m2
23 Gỗ đệm khe giãn Theo HSTk được phê duyệt 0,31 m3
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mm Theo HSTk được phê duyệt 2,715 tấn
25 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTk được phê duyệt 57,71 m3
26 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Theo HSTk được phê duyệt 68,7 m3
27 Đá dăm đệm móng Dmax<=6 Theo HSTk được phê duyệt 8,24 m3
28 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo HSTk được phê duyệt 51,525 100m
29 Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTk được phê duyệt 2,75 m3
30 Cốt thép giằng Theo HSTk được phê duyệt 0,157 tấn
31 Ván khuôn giằng Theo HSTk được phê duyệt 0,183 100m2
32 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo HSTk được phê duyệt 6,87 100m
33 Phên nứa gia cố Theo HSTk được phê duyệt 45,8 m2
34 Đắp đất bờ vây thi công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTk được phê duyệt 0,229 100m3
35 Đào phá bờ vây, đất cấp II Theo HSTk được phê duyệt 0,229 100m3
36 Bơm nước ban đầu để thi công (Máy bơm nước điêzen 20Cv) Theo HSTk được phê duyệt 3 ca
37 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo HSTk được phê duyệt 4 cái
38 Sản xuất, lắp đặt cột biển báo, loại sắt ống phi 80mm Theo HSTk được phê duyệt 4 cái
B CỐNG TRÒN D75 NGANG ĐƯỜNG
1 Lắp dựng ống cống BTCT Theo HSTk được phê duyệt 18 cái
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo HSTk được phê duyệt 2,94 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cốt thép ống cống Theo HSTk được phê duyệt 0,348 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông ống cống Theo HSTk được phê duyệt 0,731 100m2
5 Vữa xi măng mác 100 Theo HSTk được phê duyệt 0,3 m3
6 Xây gạch mối nối ống cống, vữa XM mác 75 Theo HSTk được phê duyệt 0,55 m3
7 Xây đá hộc, xây móng cống vữa XM mác 100 Theo HSTk được phê duyệt 5,1 m3
8 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu, vữa XM mác 100 Theo HSTk được phê duyệt 3,26 m3
9 Xây đá hộc, xây móng tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100 Theo HSTk được phê duyệt 11,7 m3
10 Xây đá hộc gia cố sân cống, vữa XM mác 75 Theo HSTk được phê duyệt 6,52 m3
11 Đá dăm đệm móng Dmax<=6 Theo HSTk được phê duyệt 4,58 m3
12 Đóng cọc tre chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo HSTk được phê duyệt 11,413 100m
13 Đào đất hố móng, đất cấp II Theo HSTk được phê duyệt 67,235 m3
14 Đắp đất hoàn trả bằng đất đào tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTk được phê duyệt 0,302 100m3
15 Vận chuyển đất đào nền, đất cấp II Theo HSTk được phê duyệt 0,406 100m3
16 San đất bãi thải Theo HSTk được phê duyệt 0,406 100m3
C CỐNG HỘP 1500X1500
1 Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 Theo HSTk được phê duyệt 7,67 m3
2 Cốt thép ống cống, đường kính <=18 mm Theo HSTk được phê duyệt 1,287 tấn
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ống cống Theo HSTk được phê duyệt 0,493 100m2
4 Bêtông móng cống, đá 2x4, mác 150 Theo HSTk được phê duyệt 3,57 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống Theo HSTk được phê duyệt 0,057 100m2
6 Xây đá hộc, xây tường cánh cống, vữa XM mác 100 Theo HSTk được phê duyệt 1,94 m3
7 Xây đá hộc, xây móng tường cánh, vữa XM mác 100 Theo HSTk được phê duyệt 5,25 m3
8 Xây đá hộc gia cố sân cống, vữa XM mác 75 Theo HSTk được phê duyệt 4,08 m3
9 Xây đá hộc gia cố mái taluy, vữa XM mác 75 Theo HSTk được phê duyệt 5,79 m3
10 Đá dăm đệm móng Dmax<=6 Theo HSTk được phê duyệt 5,62 m3
11 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo HSTk được phê duyệt 14,565 100m
12 Đào đất hố móng , đất cấp II Theo HSTk được phê duyệt 55,129 m3
13 Đắp đất hoàn trả bằng đất đào tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTk được phê duyệt 0,408 100m3
14 Bê tông bản giảm tải, đá 2x4, mác 200 Theo HSTk được phê duyệt 4 m3
15 Cốt thép bản giảm tải, đường kính <=18 mm Theo HSTk được phê duyệt 0,352 tấn
16 Ván khuôn bản giảm tải Theo HSTk được phê duyệt 0,036 100m2
17 Đắp đất bờ vây thi công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTk được phê duyệt 0,342 100m3
18 Đào phá bờ vây, đất cấp II Theo HSTk được phê duyệt 0,342 100m3
19 Bơm nước ban đầu để thi công (Máy bơm nước điêzen 20Cv) Theo HSTk được phê duyệt 3 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->