Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200852086-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200756731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG XD NTM giai đoạn 2018-2020 hỗ trợ 936 triệu đồng (QĐ số 4447/QĐ-UBND ngày 04/10/2018 của UBND tỉnh Nghệ An), ngân sách xã, đóng góp của người dân và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 18:56:00 đến ngày 2020-08-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,346,710,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 1,8873 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 10,043 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V | 10,9288 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 69,9006 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1 x 2, mác 100 | Chương V | 11,94 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 16,0759 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,5241 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,422 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,6153 | tấn |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 53,44 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,3833 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,905 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,6278 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,1758 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,5883 | tấn |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 37,4479 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1 x 2, mác 100 | Chương V | 18,7239 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V | 1,5083 | 100m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V | 3,778 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V | 5,7658 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,9677 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V | 0,1398 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V | 1,0459 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,0598 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,6418 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,2491 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 1,636 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 23,358 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V | 2,3979 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Chương V | 3,953 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,8426 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,1569 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 0,0773 | tấn |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V | 46,7441 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V | 9,4017 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V | 5,082 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 192,0054 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 323,827 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 99,3784 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 64,6854 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 208,2012 | m2 |
| 24 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 80,04 | m |
| 25 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 48,76 | m |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 36,324 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 475,668 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 372,264 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 659,767 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 188,165 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 20,16 | m2 |
| 32 | Sản xuất và lắp đặt khung thép hộp 40x40 sơn tĩnh điện lan can hành lang nhà | Chương V | 5,232 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V | 172,1344 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,4568 | m2 |
| 35 | Quét chống thấm mái, sê nô bằng Sika | Chương V | 36,44 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,44 | m2 |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,4: | Chương V | 0,4165 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,4165 | tấn |
| 39 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,2483 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc | Chương V | 18,22 | md |
| 41 | Ke chống bảo | Chương V | 432 | cái |
| 42 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Chương V | 4 | cái |
| 44 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V | 39,4 | m |
| 45 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 8 | cọc |
| 46 | Cửa đi - Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor, kính an toàn 6,38mm | Chương V | 20,16 | m2 |
| 47 | Cửa đi - Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor | Chương V | 3,52 | m2 |
| 48 | Cửa sổ - Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor, kính an toàn 6,38mm | Chương V | 8,52 | m2 |
| 49 | Vách kinh ngăn giữa phòng học và nhà vệ sinh chung, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Chương V | 10,24 | M2 |
| 50 | Hoa sắt cửa sổ (cả sơn) thép vuông đặc 14x14mm | Chương V | 8,52 | m2 |
| 51 | Clemon Việt - Tiệp | Chương V | 8 | cái |
| 52 | Khóa cửa tay gạt | Chương V | 8 | cái |
| 53 | Móc gió | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 12 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn sát trần | Chương V | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V | 9 | cái |
| 60 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V | 17 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, I=50A | Chương V | 2 | m |
| 62 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, I=100A | Chương V | 1 | m |
| 63 | Tủ điện | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Hộp nối dây | Chương V | 6 | cái |
| 65 | Băng dính điện | Chương V | 5 | cuộn |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x1.5mm2 | Chương V | 200 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x2.5mm2 | Chương V | 280 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x10mm2 | Chương V | 60 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 500 | m |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn | Chương V | 6 | bộ |
| 72 | Máy bơm | Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V | 1 | bể |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V | 1,1 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 78 | Lắp đặt tê PPR D50 | Chương V | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê PPR D25 | Chương V | 35 | cái |
| 80 | Tê thu PPR D50-25 | Chương V | 12 | cái |
| 81 | Tê thu PPR D25-20 | Chương V | 23 | cái |
| 82 | Tê thu PPR D25-20 | Chương V | 23 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê ren trong PPR 20 1/2 | Chương V | 60 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút trơn PPR D25 | Chương V | 24 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút trơn PPR D50 | Chương V | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút trơn PPR D25 | Chương V | 9 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút ren trong PPR 20 1/2 | Chương V | 58 | cái |
| 88 | Lắp đặt nối trơn PPR D25 | Chương V | 20 | cái |
| 89 | Van khóa PPR D25 | Chương V | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Chương V | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Chương V | 0,8 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm | Chương V | 15 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D125mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Chương V | 0,8 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D40mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 97 | Lắp đặt Y nhựa D90x90 | Chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt Y nhựa D60x60 | Chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa D110 | Chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Chương V | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Chương V | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Chương V | 20 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa D42 | Chương V | 27 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn thu D90-60 | Chương V | 14 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn thu D60-42 | Chương V | 36 | cái |
| 108 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Chương V | 27 | cái |
| 109 | Lắp đặt chếch nhựa D60 | Chương V | 37 | cái |
| C | BỂ TỰ HOẠI : | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương V | 14,0678 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1 x 2, mác 100 | Chương V | 0,7952 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V | 1,1929 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chương V | 3,2155 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,4342 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5697 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0652 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0335 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,026 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0169 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0394 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V | 53,4727 | cái |
| 14 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Chương V | 53,4727 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V | 4,0572 | m2 |
| D | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Lắp hộp đựng bình chữa cháy, loại 02 bình | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tiêu lệnh, nội quy PCCC | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy ABC Model MFZL4.ABC | Chương V | 2 | bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi