Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200841068-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200826792
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 16:43:00 đến ngày 2020-08-24 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,904,532,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI BÓ VỈA
1 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan, bó vỉa bê tông hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 76,473 m3
2 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan, móng bó vỉa hè cũ dày trung bình 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 75,059 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,515 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,515 100m3
5 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,515 100m3
6 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,781 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 54,397 m3
8 Lớp đệm bó vỉa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 454,927 m2
9 Bó vỉa hạ hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 103,935 viên
10 Bó vỉa hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa vát 26x23x100 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.721,508 viên
11 Lắp dựng bó vỉa vát đá tự nhiên KT 26x23x100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.679,52 m
12 Lắp dựng bó vỉa đá tự nhiên KT 18x22x100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 101,4 m
13 Viên vỉa hàm ếch bằng đá tự nhiên KT 120x23x26 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6 viên
14 Lắp dựng viên vỉa hàm ếch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 7,2 m
B THI CÔNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
C KÊ KÍCH, NẠO VÉT RÃNH B25
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 11,75 100m
2 Tháo dỡ nắp rãnh hiện trạng để kê kích Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2.350 1 cấu kiện
3 Tháo dỡ nắp ghi gang thu nước trực tiếp để nạo vét Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 42 1 cấu kiện
4 Nạo vét rãnh và hố ga thu nước trực tiếp hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 96,315 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu- Nắp rãnh 57,5kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2.350 1 cấu kiện
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu- Nắp Ghi gang thu nước trực tiếp 105kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 42 1 cấu kiện
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,963 100m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,963 100m3
9 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,963 100m3
D THAY TẤM ĐAN VỈA
HƯ HỎNG
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,705 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw- Tấm đan rãnh hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3,069 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw- Móng tấm đan vỉa dày TB 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8,014 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,111 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,111 100m3
6 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,111 100m3
7 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng đan vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,529 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8,014 m3
9 Mua tấm đan vỉa bê tông KT30x50x6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 341 cái
10 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 341 cái
E CẢI TẠO RÃNH DỌC B50 (TRÊN HÈ)
1 Tháo dỡ rãnh hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 31,1 1 cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép, bê tông rãnh hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,892 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan, phá dỡ rãnh hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,457 m3
4 Nạo vét rãnh hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4,665 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,106 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,364 tấn
7 Bê tông nắp rãnh, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,177 m3
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5,443 tấn
9 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, ô tô 27T trong phạm vi ≤1000m, Tạm tính 8km Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,022 100m3
10 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,022 100m3/1km
11 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,022 100m3/1km
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5,443 tấn
13 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, nắp rãnh B50 - trọng lượng 175kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 31,1 1cấu kiện
14 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,047 100m3
15 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,047 100m3
16 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,047 100m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,069 100m3
18 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,069 100m3
19 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,069 100m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,249 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ rãnh, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,053 m3
F HỐ GA HIỆN TRẠNG
G THAY NẮP HỐ GA TRÊN HÈ (GA THOÁT NƯỚC)
1 Tháo dỡ nắp ga bê tông hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6 1cấu kiện
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà mũ ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,029 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nâng cổ hố ga, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,317 m3
4 Mua bộ ga gang tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu- Lắp bộ ga gang tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3 1cấu kiện
H NÂNG CỔ GA HIỆN TRẠNG - (NẮP HIỆN TRẠNG GA GANG TRÒN)
1 Tháo dỡ nắp ga gang tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 15 1cấu kiện
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà mũ ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,144 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nâng cổ hố ga, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,584 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu- Lắp bộ ga gang tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 15 1cấu kiện
I NÂNG CỔ GA HIỆN TRẠNG - (NẮP GA BÊ TÔNG)
1 Tháo nắp ga bê tông hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 95 1cấu kiện
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà mũ ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,484 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nâng cổ hố ga, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5,32 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu- Lắp nắp ga bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 95 1cấu kiện
J XÂY DỰNG MẶT VỈA HÈ
1 Phá dỡ Nền gạch Block hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4.814,86 m2
2 Đào khuôn hè bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 663,948 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6,639 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6,639 100m3
5 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6,639 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,889 100m3
7 Vận chuyển tiếp cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,889 100m3
8 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,889 100m3
9 Đầm đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 ( Tính chiều dày đầm lèn 20cm trên tổng diện tích mặt hè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 9,448 100m3
10 Rải lớp giấy dầu chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 47,24 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng hè thông thường, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 352,979 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng hạ hè, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng >250cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 46,77 m3
13 Lớp vữa lát gạch, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4.724,04 m2
14 Lát vỉa hè bằng gạch bê tông giả vân đá, KT 30x30x5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4.472,72 m2
15 Lát viên dẫn hướng bằng gạch bê tông vân đá KT 30x30x5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 234,82 m2
16 Lát viên dừng bước bằng gạch bê tông vân đá KT 30x30x5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 16,5 m2
K XÂY DỰNG BỒN CÂY
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bồn cây bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 15,44 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép-Móng bồn cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 7,02 m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng bồn cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,874 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 17,45 m3
5 Lớp vữa lát bó bồn cây, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 87,24 m2
6 Bó bồn cây bằng đá 10x15x70 cm (viên dài 70cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.372,329 viên
7 Lắp dựng Bó bồn cây bằng đá 10x15x70 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 937,2 m
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,225 100m3
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,225 100m3
10 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,225 100m3
L LẮP ĐẶT LẠI ỐNG NHỰA THOÁT NƯỚC CÁC HỘ DÂN
1 Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 111,758 công
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 447,032 cái
3 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 20,116 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->