Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200841068-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200826792 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 16:43:00 đến ngày 2020-08-24 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,904,532,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG MỚI BÓ VỈA | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan, bó vỉa bê tông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 76,473 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan, móng bó vỉa hè cũ dày trung bình 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 75,059 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,515 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,515 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,515 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,781 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 54,397 | m3 |
| 8 | Lớp đệm bó vỉa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 454,927 | m2 |
| 9 | Bó vỉa hạ hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 103,935 | viên |
| 10 | Bó vỉa hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa vát 26x23x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.721,508 | viên |
| 11 | Lắp dựng bó vỉa vát đá tự nhiên KT 26x23x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.679,52 | m |
| 12 | Lắp dựng bó vỉa đá tự nhiên KT 18x22x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 101,4 | m |
| 13 | Viên vỉa hàm ếch bằng đá tự nhiên KT 120x23x26 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | viên |
| 14 | Lắp dựng viên vỉa hàm ếch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7,2 | m |
| B | THI CÔNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| C | KÊ KÍCH, NẠO VÉT RÃNH B25 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11,75 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ nắp rãnh hiện trạng để kê kích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2.350 | 1 cấu kiện |
| 3 | Tháo dỡ nắp ghi gang thu nước trực tiếp để nạo vét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | 1 cấu kiện |
| 4 | Nạo vét rãnh và hố ga thu nước trực tiếp hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 96,315 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu- Nắp rãnh 57,5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2.350 | 1 cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu- Nắp Ghi gang thu nước trực tiếp 105kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,963 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,963 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,963 | 100m3 |
| D | THAY TẤM ĐAN VỈA HƯ HỎNG |
|||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,705 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw- Tấm đan rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,069 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw- Móng tấm đan vỉa dày TB 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,014 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,111 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,111 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,111 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng đan vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,529 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,014 | m3 |
| 9 | Mua tấm đan vỉa bê tông KT30x50x6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 341 | cái |
| 10 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 341 | cái |
| E | CẢI TẠO RÃNH DỌC B50 (TRÊN HÈ) | |||
| 1 | Tháo dỡ rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 31,1 | 1 cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép, bê tông rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,892 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan, phá dỡ rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,457 | m3 |
| 4 | Nạo vét rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,665 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,106 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,364 | tấn |
| 7 | Bê tông nắp rãnh, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,177 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,443 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, ô tô 27T trong phạm vi ≤1000m, Tạm tính 8km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,022 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,022 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,022 | 100m3/1km |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,443 | tấn |
| 13 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, nắp rãnh B50 - trọng lượng 175kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 31,1 | 1cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,047 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,047 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,047 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,069 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,069 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,069 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,249 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ rãnh, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,053 | m3 |
| F | HỐ GA HIỆN TRẠNG | |||
| G | THAY NẮP HỐ GA TRÊN HÈ (GA THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp ga bê tông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | 1cấu kiện |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,029 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nâng cổ hố ga, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,317 | m3 |
| 4 | Mua bộ ga gang tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu- Lắp bộ ga gang tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1cấu kiện |
| H | NÂNG CỔ GA HIỆN TRẠNG - (NẮP HIỆN TRẠNG GA GANG TRÒN) | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp ga gang tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | 1cấu kiện |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,144 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nâng cổ hố ga, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,584 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu- Lắp bộ ga gang tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | 1cấu kiện |
| I | NÂNG CỔ GA HIỆN TRẠNG - (NẮP GA BÊ TÔNG) | |||
| 1 | Tháo nắp ga bê tông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 95 | 1cấu kiện |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,484 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nâng cổ hố ga, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,32 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu- Lắp nắp ga bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 95 | 1cấu kiện |
| J | XÂY DỰNG MẶT VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch Block hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4.814,86 | m2 |
| 2 | Đào khuôn hè bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 663,948 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,639 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,639 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,639 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,889 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,889 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,889 | 100m3 |
| 9 | Đầm đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 ( Tính chiều dày đầm lèn 20cm trên tổng diện tích mặt hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9,448 | 100m3 |
| 10 | Rải lớp giấy dầu chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 47,24 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng hè thông thường, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 352,979 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng hạ hè, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng >250cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 46,77 | m3 |
| 13 | Lớp vữa lát gạch, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4.724,04 | m2 |
| 14 | Lát vỉa hè bằng gạch bê tông giả vân đá, KT 30x30x5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4.472,72 | m2 |
| 15 | Lát viên dẫn hướng bằng gạch bê tông vân đá KT 30x30x5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 234,82 | m2 |
| 16 | Lát viên dừng bước bằng gạch bê tông vân đá KT 30x30x5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16,5 | m2 |
| K | XÂY DỰNG BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bồn cây bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15,44 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép-Móng bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7,02 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,874 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 17,45 | m3 |
| 5 | Lớp vữa lát bó bồn cây, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 87,24 | m2 |
| 6 | Bó bồn cây bằng đá 10x15x70 cm (viên dài 70cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.372,329 | viên |
| 7 | Lắp dựng Bó bồn cây bằng đá 10x15x70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 937,2 | m |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,225 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,225 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,225 | 100m3 |
| L | LẮP ĐẶT LẠI ỐNG NHỰA THOÁT NƯỚC CÁC HỘ DÂN | |||
| 1 | Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 111,758 | công |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 447,032 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20,116 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi