Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200816420-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Hạ tầng 2 – Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200783272 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 18:22:00 đến ngày 2020-08-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,758,997,927 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 20LDDT020 - Móng cột | |||
| 1 | Đào san nền bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,1231 | m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,78 | m³ |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m³ |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1269 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4236 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0944 | tấn |
| 7 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0944 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo, móc co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0944 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4556 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,68 | m³ |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,478 | m³ |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6412 | m³ |
| B | 20LDDT020 - Sản xuất cột anten dây co và hệ thống leo an toàn | |||
| 1 | Gia công cột anten, phụ kiện (không tính vật tư chính) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6908 | tấn |
| 2 | Thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 714,4284 | kg |
| 3 | Thép tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 687,99 | kg |
| 4 | Thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 286,44 | kg |
| 5 | Thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,1775 | kg |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột, phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6908 | tấn |
| 7 | Lót cáp dây co D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 8 | Tăng đơ D22 dài 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 9 | Bu lông nối đốt M20x90 + 2 êcu + 1 đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | bộ |
| 10 | Dây co cáp thép D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 11 | Khóa cáp D12 (loại 4 ê cu khóa) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | bộ |
| 12 | Ma ní D18 chốt khóa 22 (loại có ê cu khóa) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 13 | Bu lông vòng MV14 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 14 | Bu lông bản mã bắt dây co M20x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 15 | Bu lông MV12x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Bu lông M12x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Vít nở M12x70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Cáp thép mạ kẽm D8 (7x19) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | m |
| 19 | Tăng đơ đường kính bu long 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Khóa cáp D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lót cáp D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Bu lông M12x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 23 | Bu lông M10x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 24 | Bộ dây bảo hộ làm việc trên cột viễn thông | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Sản xuất khung treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0141 | tấn |
| 26 | Mạ kẽm nhúng nóng hệ thống leo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0141 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hệ thống leo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0141 | tấn |
| C | 20LDDT020 - Lắp dựng cột anten | |||
| 1 | Vận chuyển thân cột, phụ kiện bằng ô tô từ kho HCM đến vị trí thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Bốc thép thanh cột. Bốc lên | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6428 | tấn |
| 3 | Bốc thép thanh cột. Xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6428 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thân cột, phụ kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6428 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột anten dây co, độ cao cột anten dây co <=45m (đồi núi dốc <=35 độ NC x hệ số 1.2) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 6 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h < 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m |
| 8 | Bôi mỡ phụ kiện dây co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| D | 20LDDT020 - Phòng máy nhà xây | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,24 | m³ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,272 | m³ |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,116 | m³ |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0683 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1126 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9053 | m³ |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4907 | m³ |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0149 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0896 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m³ |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1264 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0544 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1794 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | m³ |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0317 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1767 | m³ |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2348 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3052 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,196 | m³ |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,659 | m³ |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m³ |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0073 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | m³ |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,71 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,87 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (bằng KL ván khuôn) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,64 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2426 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | m |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,71 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,51 | m2 |
| 36 | Sơn trần không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,78 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,56 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0896 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0896 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1685 | 100m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0671 | tấn |
| 45 | Đinh rút M3 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 46 | Xốp cách nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 47 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 8.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 50 | ống PVC D60 thoát nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m |
| 51 | Cút nhựa D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Khoá cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| E | 20LDDT020 - Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | m³ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,824 | m³ |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0656 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,776 | m³ |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m³ |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,448 | m³ |
| 7 | Gia công cửa lưới thép (không tính vật tư chính) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1 | m2 |
| 8 | Gia công cột hàng rào (không tính vật tư chính) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | tấn |
| 9 | Thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,43 | kg |
| 10 | Thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,118 | kg |
| 11 | Thép tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,448 | kg |
| 12 | Thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,625 | kg |
| 13 | Dây thép gai dày 2.5ly (1kg=9-10m) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 538 | m |
| 14 | Khóa xích | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,075 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cổng ra vào | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1 | m2 |
| 17 | Căng kẽm gai hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 538 | m |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4302 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0215 | 100m³ |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,02 | m2 |
| F | 20LDDT020 - Đường vào trạm | |||
| 1 | Đào san nền bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,46 | m³ |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2344 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m³ |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | cái |
| G | 20LDDT020 - Hệ thống tiếp đất và chống sét | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m³ |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 3 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất S <= 0,06 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 4 | Bảng đồng 300x100x6mm (bao gồm cả chân đế và phíp cách điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 5 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất S <= 0,024 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tấm |
| 6 | Bảng đồng 300x50x6mm (bao gồm cả chân đế và phíp cách điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 7 | Bảng đồng 150x50x6mm (bao gồm cả chân đế và phíp cách điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấm |
| 8 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m (điều chỉnh hệ số NCx1,15 do đk hố khoan 70mm < đk < 100m) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 9 | Cọc tiếp đất ống thép mạ kẽm D42x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Măng xông nối ống D42x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Đai bán nguyệt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L = 2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | điện cực |
| 14 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép mạ kẽm 25x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đất. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | 10 m |
| 16 | Cáp đồng bọc M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3 | m |
| 17 | Cáp đồng bọc M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m |
| 18 | Ống thép mạ kẽm D27x1.9 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 19 | Đai giữ ống D27x1.9 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 20 | Kẹp cáp D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Bu lông M10x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 22 | Ép đầu cốt dây dẫn đất M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10 cái |
| 23 | Ép đầu cốt dây dẫn đất M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 24 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 25 | Cáp nhôm bọc M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| 26 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 27 | Khóa cáp D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 28 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | điện cực |
| 29 | Bản mã 6x50x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m³ |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | m³ |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | m³ |
| 33 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây bể cáp, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m³ |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 36 | Gia công cấu kiện thép khung bể | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện thép khung bể | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | m³ |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | m³ |
| 41 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| H | 20LDDT020 - Hệ thống điện nguồn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | m³ |
| 2 | Cáp XLPE/PVC/Cu 2x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 325 | m |
| 4 | Đầu cốt M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Móc treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 7 | Kẹp siết đơn + móc kẹp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 8 | Đai thép + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 9 | Cột bê tông H=7.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 10 | Công tơ điện 1 pha 20/80A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + gá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, hoàn toàn bằng thủ công (đồi núi dốc <=35 độ NC x hệ số 1.2) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,525 | m³ |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,945 | m³ |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,331 | km/dây |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 20 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 22 | Lắp đặt hộp công tơ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Công tác bốc lên dây dẫn điện các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1017 | tấn |
| 24 | Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1017 | tấn |
| 25 | Công tác bốc lên phụ kiện các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 26 | Công tác bốc xuống phụ kiện các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 27 | Cẩu cột bê tông lên, xuống xe | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | ca |
| 28 | Phụ kiện các loại phần điện AC cần vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| I | 20LDDT020 - Hệ thống điện | |||
| 1 | Vỏ tủ nguồn DB1 H1800xW600xD600 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn. Loại tủ =>50A và <=100A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện DB1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt automat loại <= 2 pha. Cường độ dòng điện <= 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 5 | MCCB 2P 100A 25kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | MCCB 2P 50A 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | MCB 2P 63A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | MCB 1P 16A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | MCB 2P 16A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | MCB 1P 6A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc, cầu chì đèn báo pha, ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Domino đấu dây 60A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cực |
| 15 | Domino đấu dây 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cực |
| 16 | Lắp đặt đèn bảo vệ IP44 kèm rơ le cảm quang | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn <= 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 100x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 28x10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| J | 20LDDT020 - Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trạm |
| K | 20LDLA003 - Móng cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,5 | m³ |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,336 | m³ |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2091 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6501 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1096 | tấn |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1096 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo, móc co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1096 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,666 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,77 | m³ |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,378 | m³ |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3478 | m³ |
| L | 20LDLA003 - Sản xuất cột anten dây co và hệ thống leo an toàn | |||
| 1 | Gia công cột anten, phụ kiện (không tính vật tư chính) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7176 | tấn |
| 2 | Thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 714,4284 | kg |
| 3 | Thép tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 687,99 | kg |
| 4 | Thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 314,58 | kg |
| 5 | Thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,1775 | kg |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột, phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7176 | tấn |
| 7 | Lót cáp dây co D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 8 | Tăng đơ D22 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 9 | Bu lông nối đốt M20x90 + 2 êcu + 1 đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | bộ |
| 10 | Dây co cáp thép D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 770 | m |
| 11 | Khóa cáp D12 (loại 4 ê cu khóa) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | bộ |
| 12 | Ma ní D18 chốt khóa 22 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 13 | Bu lông vòng MV14 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 14 | Bu lông bản mã bắt dây co M20x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | bộ |
| 15 | Bu lông MV12x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Bu lông M12x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Vít nở M12x70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Cáp thép mạ kẽm D8 (7x19) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | m |
| 19 | Tăng đơ đường kính bu long 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Khóa cáp D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lót cáp D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Bu lông M12x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 23 | Bu lông M10x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 24 | Bộ dây bảo hộ làm việc trên cột viễn thông | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Sản xuất khung treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0141 | tấn |
| 26 | Mạ kẽm nhúng nóng hệ thống leo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0141 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hệ thống leo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0141 | tấn |
| M | 20LDLA003 - Lắp dựng cột anten | |||
| 1 | Vận chuyển thân cột, phụ kiện bằng ô tô từ kho HCM đến vị trí thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Bốc thép thanh cột. Bốc lên | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,824 | tấn |
| 3 | Bốc thép thanh cột. Xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,824 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thân cột, phụ kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,824 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột anten dây co, độ cao cột anten dây co <=45m (đồi núi dốc <=35 độ NC x hệ số 1.2) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 6 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h < 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m |
| 8 | Bôi mỡ phụ kiện dây co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| N | 20LDLA003 - Phòng máy nhà xây | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,24 | m³ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,272 | m³ |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,116 | m³ |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0683 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1126 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9053 | m³ |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4907 | m³ |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0149 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0896 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m³ |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1264 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0544 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1794 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | m³ |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0317 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1767 | m³ |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2348 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3052 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,196 | m³ |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,659 | m³ |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m³ |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0073 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | m³ |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,71 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,87 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (bằng KL ván khuôn) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,64 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2426 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | m |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,71 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,51 | m2 |
| 36 | Sơn trần không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,78 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,56 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0896 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0896 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1685 | 100m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0671 | tấn |
| 45 | Đinh rút M3 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 46 | Xốp cách nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 47 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 8.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 50 | ống PVC D60 thoát nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m |
| 51 | Cút nhựa D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Khoá cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| O | 20LDLA003 - Hệ thống tiếp đất và chống sét | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,49 | m³ |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 3 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất S <= 0,06 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 4 | Bảng đồng 300x100x6mm (bao gồm cả chân đế và phíp cách điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 5 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất S <= 0,024 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tấm |
| 6 | Bảng đồng 300x50x6mm (bao gồm cả chân đế và phíp cách điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 7 | Bảng đồng 150x50x6mm (bao gồm cả chân đế và phíp cách điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấm |
| 8 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m (điều chỉnh hệ số NCx1,15 do đk hố khoan 70mm < đk < 100m) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 9 | Cọc tiếp đất ống thép mạ kẽm D42x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Măng xông nối ống D42x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Đai bán nguyệt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L = 2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | điện cực |
| 14 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép mạ kẽm 25x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đất. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | 10 m |
| 16 | Cáp đồng bọc M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3 | m |
| 17 | Cáp đồng bọc M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m |
| 18 | Ống thép mạ kẽm D27x1.9 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 19 | Đai giữ ống D27x1.9 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 20 | Kẹp cáp D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Bu lông M10x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 22 | Ép đầu cốt dây dẫn đất M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10 cái |
| 23 | Ép đầu cốt dây dẫn đất M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 24 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 25 | Cáp nhôm bọc M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| 26 | Cáp thép mạ kẽm D12 thoát sét dây co và nối tổ cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m |
| 27 | Khóa cáp D12 bắt dây thoát sét | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 28 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | điện cực |
| 29 | Bản mã 6x50x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,49 | m³ |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | m³ |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | m³ |
| 33 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây bể cáp, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m³ |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 36 | Gia công cấu kiện thép khung bể | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện thép khung bể | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | m³ |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | m³ |
| 41 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| P | 20LDLA003 - Hệ thống điện nguồn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m³ |
| 2 | Cáp XLPE/PVC/Cu 2x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 760 | m |
| 4 | Đầu cốt M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Đầu cốt M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Móc treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 7 | Kẹp siết đơn + móc kẹp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 8 | Đai thép + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 9 | Cột bê tông H=7.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cột |
| 10 | Công tơ điện 1 pha 20/80A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + gá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, hoàn toàn bằng thủ công (đồi núi dốc <=35 độ NC x hệ số 1.2) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cột |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m³ |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m³ |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,766 | km/dây |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 20 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 22 | Lắp đặt hộp công tơ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Công tác bốc lên dây dẫn điện các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3082 | tấn |
| 24 | Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3082 | tấn |
| 25 | Công tác bốc lên phụ kiện các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 26 | Công tác bốc xuống phụ kiện các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 27 | Cẩu cột bê tông lên, xuống xe | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | ca |
| 28 | Phụ kiện các loại phần điện AC cần vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| Q | 20LDLA003 - Hệ thống điện | |||
| 1 | Vỏ tủ nguồn DB1 H1800xW600xD600 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn. Loại tủ =>50A và <=100A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện DB1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt automat loại <= 2 pha. Cường độ dòng điện <= 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 5 | MCCB 2P 100A 25kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | MCCB 2P 50A 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | MCB 2P 63A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | MCB 1P 16A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | MCB 2P 16A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | MCB 1P 6A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc, cầu chì đèn báo pha, ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Domino đấu dây 60A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cực |
| 15 | Domino đấu dây 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cực |
| 16 | Lắp đặt đèn bảo vệ IP44 kèm rơ le cảm quang | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn <= 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 100x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 28x10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| R | 20LDLA003 - Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trạm |
| S | 20LDLH002 - Móng cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,02 | m³ |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,336 | m³ |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2091 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6501 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1096 | tấn |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1096 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo, móc co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1096 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,666 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,77 | m³ |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,898 | m³ |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3478 | m³ |
| T | 20LDLH002 - Sản xuất cột anten dây co và hệ thống leo an toàn | |||
| 1 | Gia công cột anten, phụ kiện (không tính vật tư chính) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7176 | tấn |
| 2 | Thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 714,4284 | kg |
| 3 | Thép tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 687,99 | kg |
| 4 | Thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 314,58 | kg |
| 5 | Thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,1775 | kg |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột, phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7176 | tấn |
| 7 | Lót cáp dây co D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 8 | Tăng đơ D22 dài 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 9 | Bu lông nối đốt M20x90 + 2 êcu + 1 đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | bộ |
| 10 | Dây co cáp thép D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 770 | m |
| 11 | Khóa cáp D12 (loại 4 ê cu khóa) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | bộ |
| 12 | Ma ní D18 chốt khóa 22 (loại có ê cu khóa) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 13 | Bu lông vòng MV14 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 14 | Bu lông bản mã bắt dây co M20x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | bộ |
| 15 | Bu lông MV12x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Bu lông M12x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Vít nở M12x70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Cáp thép mạ kẽm D8 (7x19) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | m |
| 19 | Tăng đơ đường kính bu long 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Khóa cáp D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lót cáp D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Bu lông M12x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 23 | Bu lông M10x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 24 | Bộ dây bảo hộ làm việc trên cột viễn thông | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Sản xuất khung treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0141 | tấn |
| 26 | Mạ kẽm nhúng nóng hệ thống leo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0141 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hệ thống leo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0141 | tấn |
| U | 20LDLH002 - Lắp dựng cột anten | |||
| 1 | Vận chuyển thân cột, phụ kiện bằng ô tô từ kho HCM đến vị trí thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Bốc thép thanh cột. Bốc lên | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,824 | tấn |
| 3 | Bốc thép thanh cột. Xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,824 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thân cột, phụ kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,824 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột anten dây co, độ cao cột anten dây co <=45m (đồi núi dốc <=35 độ NC x hệ số 1.2) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 6 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h < 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m |
| 8 | Bôi mỡ phụ kiện dây co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| V | 20LDLH002 - Phòng máy nhà xây | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,24 | m³ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,272 | m³ |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,116 | m³ |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0683 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1126 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9053 | m³ |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4907 | m³ |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0149 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0896 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m³ |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1264 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0544 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1794 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | m³ |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0317 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1767 | m³ |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2348 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3052 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,196 | m³ |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,659 | m³ |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m³ |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0073 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | m³ |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,71 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,87 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (bằng KL ván khuôn) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,64 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2426 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | m |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,71 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,51 | m2 |
| 36 | Sơn trần không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,78 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,56 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0896 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0896 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1685 | 100m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0671 | tấn |
| 45 | Đinh rút M3 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 46 | Xốp cách nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 47 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 8.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 50 | ống PVC D60 thoát nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m |
| 51 | Cút nhựa D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Khoá cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| W | 20LDLH002 - Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | m³ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,824 | m³ |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0656 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,776 | m³ |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m³ |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,448 | m³ |
| 7 | Gia công cửa lưới thép (không tính vật tư chính) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1 | m2 |
| 8 | Gia công cột hàng rào (không tính vật tư chính) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | tấn |
| 9 | Thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,43 | kg |
| 10 | Thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,118 | kg |
| 11 | Thép tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,448 | kg |
| 12 | Thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,625 | kg |
| 13 | Dây thép gai dày 2.5ly (1kg=9-10m) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 538 | m |
| 14 | Khóa xích | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,075 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cổng ra vào | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1 | m2 |
| 17 | Căng kẽm gai hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 538 | m |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4302 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0215 | 100m³ |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,02 | m2 |
| X | 20LDLH002 - Đường vào trạm | |||
| 1 | Đào san nền bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | m³ |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,293 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | m³ |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | cái |
| Y | 20LDLH002 - Hệ thống tiếp đất và chống sét | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,56 | m³ |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 3 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất S <= 0,06 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 4 | Bảng đồng 300x100x6mm (bao gồm cả chân đế và phíp cách điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 5 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất S <= 0,024 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tấm |
| 6 | Bảng đồng 300x50x6mm (bao gồm cả chân đế và phíp cách điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 7 | Bảng đồng 150x50x6mm (bao gồm cả chân đế và phíp cách điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấm |
| 8 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m (điều chỉnh hệ số NCx1,15 do đk hố khoan 70mm < đk < 100m) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 9 | Cọc tiếp đất ống thép mạ kẽm D42x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Măng xông nối ống D42x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Đai bán nguyệt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L = 2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | điện cực |
| 14 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép mạ kẽm 25x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đất. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | 10 m |
| 16 | Cáp đồng bọc M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3 | m |
| 17 | Cáp đồng bọc M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m |
| 18 | Ống thép mạ kẽm D27x1.9 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 19 | Đai giữ ống D27x1.9 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 20 | Kẹp cáp D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Bu lông M10x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 22 | Ép đầu cốt dây dẫn đất M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10 cái |
| 23 | Ép đầu cốt dây dẫn đất M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 24 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 25 | Cáp nhôm bọc M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| 26 | Cáp thép mạ kẽm D12 thoát sét dây co và nối tổ cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 27 | Khóa cáp D12 bắt dây thoát sét | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 28 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | điện cực |
| 29 | Bản mã 6x50x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,56 | m³ |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | m³ |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | m³ |
| 33 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây bể cáp, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m³ |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 36 | Gia công cấu kiện thép khung bể | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện thép khung bể | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | m³ |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | m³ |
| 41 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| Z | 20LDLH002 - Hệ thống điện nguồn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,35 | m³ |
| 2 | Cáp XLPE/PVC/Cu 2x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 540 | m |
| 4 | Đầu cốt M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Móc treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 7 | Kẹp siết đơn + móc kẹp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 8 | Đai thép + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 9 | Cột bê tông H=7.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cột |
| 10 | Công tơ điện 1 pha 20/80A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + gá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, hoàn toàn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cột |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,625 | m³ |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,725 | m³ |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,546 | km/dây |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 20 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 22 | Lắp đặt hộp công tơ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Công tác bốc lên dây dẫn điện các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1662 | tấn |
| 24 | Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1662 | tấn |
| 25 | Công tác bốc lên phụ kiện các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 26 | Công tác bốc xuống phụ kiện các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 27 | Cẩu cột bê tông lên, xuống xe | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | ca |
| 28 | Phụ kiện các loại phần điện AC cần vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| AA | 20LDLH002 - Hệ thống điện | |||
| 1 | Vỏ tủ nguồn DB1 H1800xW600xD600 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn. Loại tủ =>50A và <=100A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện DB1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt automat loại <= 2 pha. Cường độ dòng điện <= 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 5 | MCCB 2P 100A 25kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | MCCB 2P 50A 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | MCB 2P 63A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | MCB 1P 16A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | MCB 2P 16A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | MCB 1P 6A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc, cầu chì đèn báo pha, ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Domino đấu dây 60A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cực |
| 15 | Domino đấu dây 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cực |
| 16 | Lắp đặt đèn bảo vệ IP44 kèm rơ le cảm quang | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn <= 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 100x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 28x10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AB | 20LDLH002 - Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trạm |
| AC | 20LDLH021 - Móng cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,5 | m³ |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,336 | m³ |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2091 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6501 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1096 | tấn |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1096 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo, móc co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1096 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,666 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,77 | m³ |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,378 | m³ |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3478 | m³ |
| AD | 20LDLH021 - Sản xuất cột anten dây co và hệ thống leo an toàn | |||
| 1 | Gia công cột anten, phụ kiện (không tính vật tư chính) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7176 | tấn |
| 2 | Thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 714,4284 | kg |
| 3 | Thép tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 687,99 | kg |
| 4 | Thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 314,58 | kg |
| 5 | Thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,1775 | kg |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột, phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7176 | tấn |
| 7 | Lót cáp dây co D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 8 | Tăng đơ D22 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 9 | Bu lông nối đốt M20x90 + 2 êcu + 1 đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | bộ |
| 10 | Dây co cáp thép D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 764 | m |
| 11 | Khóa cáp D12 (loại 4 ê cu khóa) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | bộ |
| 12 | Ma ní D18 chốt khóa 22 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 13 | Bu lông vòng MV14 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 14 | Bu lông bản mã bắt dây co M20x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | bộ |
| 15 | Bu lông MV12x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Bu lông M12x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Vít nở M12x70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Cáp thép mạ kẽm D8 (7x19) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | m |
| 19 | Tăng đơ đường kính bu long 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Khóa cáp D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lót cáp D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Bu lông M12x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 23 | Bu lông M10x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 24 | Bộ dây bảo hộ làm việc trên cột viễn thông | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Sản xuất khung treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0141 | tấn |
| 26 | Mạ kẽm nhúng nóng hệ thống leo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0141 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hệ thống leo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0141 | tấn |
| AE | 20LDLH021 - Lắp dựng cột anten | |||
| 1 | Vận chuyển thân cột, phụ kiện bằng ô tô từ kho HCM đến vị trí thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Bốc thép thanh cột. Bốc lên | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8195 | tấn |
| 3 | Bốc thép thanh cột. Xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8195 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thân cột, phụ kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8195 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao 30m < H <= 50m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h < 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m |
| 8 | Bôi mỡ phụ kiện dây co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| AF | 20LDLH021 - Phòng máy nhà xây | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,24 | m³ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,272 | m³ |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,116 | m³ |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0683 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1126 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9053 | m³ |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4907 | m³ |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0149 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0896 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m³ |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1264 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0544 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1794 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | m³ |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0317 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1767 | m³ |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2348 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3052 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,196 | m³ |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,659 | m³ |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m³ |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0073 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | m³ |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,71 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,87 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (bằng KL ván khuôn) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,64 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2426 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | m |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,71 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,51 | m2 |
| 36 | Sơn trần không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,78 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,56 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0896 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0896 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1685 | 100m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0671 | tấn |
| 45 | Đinh rút M3 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 46 | Xốp cách nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 47 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 8.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 50 | ống PVC D60 thoát nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m |
| 51 | Cút nhựa D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Khoá cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AG | 20LDLH021 - Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | m³ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,824 | m³ |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0656 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,776 | m³ |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m³ |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,448 | m³ |
| 7 | Gia công cửa lưới thép (không tính vật tư chính) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1 | m2 |
| 8 | Gia công cột hàng rào (không tính vật tư chính) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | tấn |
| 9 | Thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,43 | kg |
| 10 | Thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,118 | kg |
| 11 | Thép tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,448 | kg |
| 12 | Thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,625 | kg |
| 13 | Dây thép gai dày 2.5ly (1kg=9-10m) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 538 | m |
| 14 | Khóa xích | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,075 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cổng ra vào | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1 | m2 |
| 17 | Căng kẽm gai hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 538 | m |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4302 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0215 | 100m³ |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,02 | m2 |
| AH | 20LDLH021 - Đường vào trạm | |||
| 1 | Đào san nền bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m³ |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3125 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m³ |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | cái |
| AI | 20LDLH021 - Hệ thống tiếp đất và chống sét | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,33 | m³ |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 3 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất S <= 0,06 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 4 | Bảng đồng 300x100x6mm (bao gồm cả chân đế và phíp cách điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 5 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất S <= 0,024 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tấm |
| 6 | Bảng đồng 300x50x6mm (bao gồm cả chân đế và phíp cách điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 7 | Bảng đồng 150x50x6mm (bao gồm cả chân đế và phíp cách điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấm |
| 8 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m (điều chỉnh hệ số NCx1,15 do đk hố khoan 70mm < đk < 100m) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 9 | Cọc tiếp đất ống thép mạ kẽm D42x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Măng xông nối ống D42x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Đai bán nguyệt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L = 2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | điện cực |
| 14 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép mạ kẽm 25x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đất. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | 10 m |
| 16 | Cáp đồng bọc M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3 | m |
| 17 | Cáp đồng bọc M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m |
| 18 | Ống thép mạ kẽm D27x1.9 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 19 | Đai giữ ống D27x1.9 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 20 | Kẹp cáp D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Bu lông M10x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 22 | Ép đầu cốt dây dẫn đất M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10 cái |
| 23 | Ép đầu cốt dây dẫn đất M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 24 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 25 | Cáp nhôm bọc M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| 26 | Cáp thép mạ kẽm D12 thoát sét dây co và nối tổ cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 27 | Khóa cáp D12 bắt dây thoát sét | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 28 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | điện cực |
| 29 | Bản mã 6x50x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,33 | m³ |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | m³ |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | m³ |
| 33 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây bể cáp, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m³ |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 36 | Gia công cấu kiện thép khung bể | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện thép khung bể | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | m³ |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | m³ |
| 41 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| AJ | 20LDLH021 - Hệ thống điện nguồn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | m³ |
| 2 | Cáp XLPE/PVC/Cu 2x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 4 | Đầu cốt M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Móc treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Kẹp siết đơn + móc kẹp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Đai thép + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 9 | Cột bê tông H=7.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 10 | Công tơ điện 1 pha 20/80A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + gá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, hoàn toàn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m³ |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m³ |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,206 | km/dây |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 20 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 22 | Lắp đặt hộp công tơ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Công tác bốc lên dây dẫn điện các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0642 | tấn |
| 24 | Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0642 | tấn |
| 25 | Công tác bốc lên phụ kiện các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 26 | Công tác bốc xuống phụ kiện các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 27 | Cẩu cột bê tông lên, xuống xe | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | ca |
| 28 | Phụ kiện các loại phần điện AC cần vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| AK | 20LDLH021 - Hệ thống điện | |||
| 1 | Vỏ tủ nguồn DB1 H1800xW600xD600 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn. Loại tủ =>50A và <=100A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện DB1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt automat loại <= 2 pha. Cường độ dòng điện <= 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 5 | MCCB 2P 100A 25kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | MCCB 2P 50A 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | MCB 2P 63A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | MCB 1P 16A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | MCB 2P 16A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | MCB 1P 6A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc, cầu chì đèn báo pha, ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Domino đấu dây 60A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cực |
| 15 | Domino đấu dây 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cực |
| 16 | Lắp đặt đèn bảo vệ IP44 kèm rơ le cảm quang | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn <= 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 100x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 28x10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AL | 20LDLH021 - Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trạm |
| AM | 20LDTE002 - Móng cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,5 | m³ |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,336 | m³ |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2355 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7079 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1096 | tấn |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1096 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo, móc co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1096 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7396 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,746 | m³ |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,378 | m³ |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3478 | m³ |
| AN | 20LDTE002 - Sản xuất cột anten dây co và hệ thống leo an toàn | |||
| 1 | Gia công cột anten, phụ kiện (không tính vật tư chính) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7176 | tấn |
| 2 | Thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 714,4284 | kg |
| 3 | Thép tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 687,99 | kg |
| 4 | Thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 314,58 | kg |
| 5 | Thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,1775 | kg |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột, phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7176 | tấn |
| 7 | Lót cáp dây co D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 8 | Tăng đơ D22 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 9 | Bu lông nối đốt M20x90 + 2 êcu + 1 đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | bộ |
| 10 | Dây co cáp thép D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 770 | m |
| 11 | Khóa cáp D12 (loại 4 ê cu khóa) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | bộ |
| 12 | Ma ní D18 chốt khóa 22 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 13 | Bu lông vòng MV14 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 14 | Bu lông bản mã bắt dây co M20x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | bộ |
| 15 | Bu lông MV12x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Bu lông M12x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Vít nở M12x70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Cáp thép mạ kẽm D8 (7x19) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | m |
| 19 | Tăng đơ đường kính bu long 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Khóa cáp D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lót cáp D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Bu lông M12x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 23 | Bu lông M10x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 24 | Bộ dây bảo hộ làm việc trên cột viễn thông | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Sản xuất khung treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0141 | tấn |
| 26 | Mạ kẽm nhúng nóng hệ thống leo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0141 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hệ thống leo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0141 | tấn |
| AO | 20LDTE002 - Lắp dựng cột anten | |||
| 1 | Vận chuyển thân cột, phụ kiện bằng ô tô từ kho HCM đến vị trí thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Bốc thép thanh cột. Bốc lên | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,824 | tấn |
| 3 | Bốc thép thanh cột. Xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,824 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thân cột, phụ kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,824 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao 30m < H <= 50m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h < 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m |
| 8 | Bôi mỡ phụ kiện dây co | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| AP | 20LDTE002 - Phòng máy nhà xây | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8 | m³ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,496 | m³ |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,288 | m³ |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0877 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2364 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1256 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2212 | m³ |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7868 | m³ |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0149 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0896 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1664 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | m³ |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1572 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0635 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2084 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,416 | m³ |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0552 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3642 | m³ |
| 20 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0333 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8622 | m2 |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0652 | m2 |
| 23 | Bu lông Ramset M10x95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2456 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3308 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,304 | m³ |
| 27 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,659 | m³ |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3094 | m³ |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0073 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | m³ |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,3225 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,87 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (bằng KL ván khuôn) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,72 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,46 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3443 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,3225 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,59 | m2 |
| 40 | Sơn trần không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,78 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 4cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,56 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0896 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0896 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1685 | 100m2 |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0671 | tấn |
| 49 | Đinh rút M3 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 50 | Xốp cách nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 51 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 8.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 54 | ống PVC D60 thoát nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m |
| 55 | Cút nhựa D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Khoá cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AQ | 20LDTE002 - Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | m³ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,824 | m³ |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0656 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,776 | m³ |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m³ |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,448 | m³ |
| 7 | Gia công cửa lưới thép (không tính vật tư chính) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1 | m2 |
| 8 | Gia công cột hàng rào (không tính vật tư chính) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | tấn |
| 9 | Thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,43 | kg |
| 10 | Thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,118 | kg |
| 11 | Thép tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,448 | kg |
| 12 | Thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,625 | kg |
| 13 | Dây thép gai dày 2.5ly (1kg=9-10m) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 538 | m |
| 14 | Khóa xích | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,075 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cổng ra vào | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1 | m2 |
| 17 | Căng kẽm gai hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 538 | m |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4302 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0215 | 100m³ |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,02 | m2 |
| AR | 20LDTE002 - Đường vào trạm | |||
| 1 | Đào san nền bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,375 | m³ |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1856 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,375 | m³ |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | cái |
| AS | 20LDTE002 - Hệ thống tiếp đất và chống sét | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,52 | m³ |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 3 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất S <= 0,06 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 4 | Bảng đồng 300x100x6mm (bao gồm cả chân đế và phíp cách điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 5 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất S <= 0,024 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tấm |
| 6 | Bảng đồng 300x50x6mm (bao gồm cả chân đế và phíp cách điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 7 | Bảng đồng 150x50x6mm (bao gồm cả chân đế và phíp cách điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấm |
| 8 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m (điều chỉnh hệ số NCx1,15 do đk hố khoan 70mm < đk < 100m) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 9 | Cọc tiếp đất ống thép mạ kẽm D42x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Măng xông nối ống D42x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Đai bán nguyệt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L = 2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | điện cực |
| 14 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép mạ kẽm 25x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đất. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 10 m |
| 16 | Cáp đồng bọc M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5 | m |
| 17 | Cáp đồng bọc M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m |
| 18 | Ống thép mạ kẽm D27x1.9 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m |
| 19 | Đai giữ ống D27x1.9 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 20 | Kẹp cáp D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Bu lông M10x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 22 | Ép đầu cốt dây dẫn đất M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10 cái |
| 23 | Ép đầu cốt dây dẫn đất M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 24 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 25 | Cáp nhôm bọc M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | m |
| 26 | Cáp thép mạ kẽm D12 thoát sét dây co và nối tổ cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 27 | Khóa cáp D12 bắt dây thoát sét | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 28 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | điện cực |
| 29 | Bản mã 6x50x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,52 | m³ |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | m³ |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | m³ |
| 33 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây bể cáp, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m³ |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 36 | Gia công cấu kiện thép khung bể | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện thép khung bể | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | m³ |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | m³ |
| 41 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| AT | 20LDTE002 - Hệ thống điện nguồn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9 | m³ |
| 2 | Cáp XLPE/PVC/Cu 2x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 375 | m |
| 4 | Đầu cốt M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Móc treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 7 | Kẹp siết đơn + móc kẹp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 8 | Đai thép + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 9 | Cột bê tông H=7.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cột |
| 10 | Công tơ điện 1 pha 20/80A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + gá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, hoàn toàn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cột |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | m³ |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | m³ |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,381 | km/dây |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 20 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 22 | Lắp đặt hộp công tơ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Công tác bốc lên dây dẫn điện các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1167 | tấn |
| 24 | Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1167 | tấn |
| 25 | Công tác bốc lên phụ kiện các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 26 | Công tác bốc xuống phụ kiện các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 27 | Cẩu cột bê tông lên, xuống xe | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | ca |
| 28 | Phụ kiện các loại phần điện AC cần vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| AU | 20LDTE002 - Hệ thống điện | |||
| 1 | Vỏ tủ nguồn DB1 H1800xW600xD600 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn. Loại tủ =>50A và <=100A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện DB1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt automat loại <= 2 pha. Cường độ dòng điện <= 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 5 | MCCB 2P 100A 25kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | MCCB 2P 50A 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | MCB 2P 63A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | MCB 1P 16A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | MCB 2P 16A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | MCB 1P 6A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc, cầu chì đèn báo pha, ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Domino đấu dây 60A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cực |
| 15 | Domino đấu dây 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cực |
| 16 | Lắp đặt đèn bảo vệ IP44 kèm rơ le cảm quang | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn <= 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 100x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 28x10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AV | 20LDTE002 - Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trạm |
| AW | Chi phí gián tiếp | |||
| 1 | Chi phí chung | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| AX | Phần Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí làm thủ tục xin cấp điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi