Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200463792-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200451887
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-12 09:23:00 đến ngày 2020-08-22 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,153,165,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MĂT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường đất cấp 3 Chương V - Phần 2 7,58 m3
2 Đắp nền đường K95 Chương V - Phần 2 124,58 m3
3 Đào rãnh đất cấp 3 Chương V - Phần 2 23,79 m3
4 Đào cấp đường đất cấp 3 Chương V - Phần 2 12,25 m3
5 Đào khuôn đường đất cấp 3 Chương V - Phần 2 510,76 m3
6 Đào rãnh đất cấp 3 Chương V - Phần 2 68,62 m3
7 Bê tông M150 nâng thành rãnh Chương V - Phần 2 43,97 m3
8 Xào xới đầm chặt đất K95 (Sữa chữa mặt đường KC1) Chương V - Phần 2 436,71 m3
9 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Sữa chữa mặt đường KC1) Chương V - Phần 2 2.911,41 m2
10 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Sữa chữa mặt đường KC1) Chương V - Phần 2 2.911,41 m2
11 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Sữa chữa mặt đường KC1) Chương V - Phần 2 2.911,41 m2
12 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Phần mặt đường KC2 ) Chương V - Phần 2 6.750,7 m2
13 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 13.01cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 3.01cm (Phần mặt đường KC2 ) Chương V - Phần 2 6.750,7 m2
14 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (Phần mặt đường KC3) Chương V - Phần 2 92,68 m2
15 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 5 cm (Phần mặt đường KC3) Chương V - Phần 2 92,68 m2
16 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (Phần mặt đường KC3) Chương V - Phần 2 92,68 m2
17 Bê tông M200 (Kết cấu gia cố lề) Chương V - Phần 2 86,47 m3
18 Giấy dầu tạo phẳng (Kết cấu gia cố lề) Chương V - Phần 2 480,4 m2
19 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 10cm (Kết cấu gia cố lề) Chương V - Phần 2 480,4 m2
B VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH
1 Đắp nền đường K95 Chương V - Phần 2 2,04 m3
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 (Rãnh hình thang) Chương V - Phần 2 8,1 m3
2 Vữa xi măng M100 (Rãnh hình thang) Chương V - Phần 2 0,42 m3
3 Bê tông móng đổ tại chỗ M200 (Rãnh hình thang) Chương V - Phần 2 2,48 m3
4 Giấy dầu tạo phẳng (Rãnh hình thang) Chương V - Phần 2 42,13 m2
5 Bê tông đổ tại chỗ M200 (Gờ chắn bánh rãnh cũ hình thang) Chương V - Phần 2 72,66 m3
6 Vữa xi măng M100 (Gờ chắn bánh rãnh cũ hình thang) Chương V - Phần 2 2,93 m3
7 Sơn bề mặt màu trắng, đỏ (Gờ chắn bánh rãnh cũ hình thang) Chương V - Phần 2 146,5 m2
8 Gắn tiêu phản quang (Gờ chắn bánh rãnh cũ hình thang) Chương V - Phần 2 2.344 cái
9 Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm (Gờ chắn bánh rãnh cũ hình thang) Chương V - Phần 2 4.688 lỗ
10 Khoan bê tông mũi khoan D14, chiều sâu <=10cm (Nâng đầu cống) Chương V - Phần 2 288 lỗ
11 Bê tông đổ tại chỗ M200 (Nâng đầu cống) Chương V - Phần 2 2,57 m3
12 Cốt thép tường đổ tại chỗ D <=18 mm (Nâng đầu cống) Chương V - Phần 2 90,42 kg
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất lắp đặt cọc tiêu Chương V - Phần 2 29 cọc
2 Nâng, sơn sửa cọc tiêu Chương V - Phần 2 103 cái
3 Gắn tiêu phản quang (Cọc tiêu, cọc H, cột Km) Chương V - Phần 2 292 cái
4 Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm Chương V - Phần 2 584 lỗ
5 Lắp đặt biển báo tam giác D90 Chương V - Phần 2 5 cái
6 Nâng, sơn sửa cọc H Chương V - Phần 2 13 cái
7 Đào móng đất cấp 3 Chương V - Phần 2 6,19 m3
8 Bê tông móng đổ tại chỗ M100 Chương V - Phần 2 5,04 m3
9 Sản xuất lắp đặt cọc Km BTCT Chương V - Phần 2 1 cọc
10 Bê tông móng đổ tại chỗ M100 Chương V - Phần 2 0,06 m3
11 Bê tông móng đổ tại chỗ M200 Chương V - Phần 2 0,07 m3
12 Sơn bề mặt màu trắng, đỏ Chương V - Phần 2 1,99 m2
13 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm Chương V - Phần 2 84,24 m2
E Công tác đảm bảo ATGT trong quá trình thi công
1 Công tác đảm bảo ATGT trong quá trình thi công Chương V Phần 2 1 Toàn bộ
F Bảng tiên lượng chỉ mời các hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (Chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở phục vụ thi công, chi phí một số công việc khác không xác định được khối lượng từ thiết kế....), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải.... Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính
G Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm các chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->