Gói thầu: Công trình Cải tạo tại Trung tâm thí nghiệm điện Tây Ninh- Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa phòng kiểm định pt-ct; phòng bảo trì; nhà kho; nhà wc; khu sàn nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200834932-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM TNHH - CÔNG TY THÍ NGHIỆM ĐIỆN MIỀN NAM |
| Tên gói thầu | Công trình Cải tạo tại Trung tâm thí nghiệm điện Tây Ninh- Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa phòng kiểm định pt-ct; phòng bảo trì; nhà kho; nhà wc; khu sàn nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200788331 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 15:20:00 đến ngày 2020-08-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 485,997,199 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống dây dẫn điện, đèn chiếu sáng, quạt, công tắc, MCB, ổ cắm cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | gói |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 65 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 177 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7545 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0203 | tấn |
| 7 | Phủ lưới bao che công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 101,4 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,33 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 73 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,65 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,1739 | 100m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 270,68 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 16 | Vận chuyển xà bần | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,55 | m3 |
| 17 | Vệ sinh vách nhôm tận dụng, Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | gói |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,936 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20,88 | m2 |
| 3 | Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm kích thước 600x600 (khung xương Vĩnh Tường ALPHA, tấm thạch cao 9mm chống ẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 73 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả Joton - Vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 270,68 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 176,4 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 94,28 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,387 | m3 |
| 8 | Gia công xà gồ thép 40x80x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9339 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9223 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0203 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0203 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,074 | 100m2 |
| 13 | Ke chống bão, gió lốc 5 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 42 | cái |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 73 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 65 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,2 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,415 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20,88 | m2 |
| 19 | SXLD Khung vách nhôm kính tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,65 | m2 |
| 20 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,7 | m2 |
| 21 | SXLD cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20,3 | m2 |
| 22 | SXLD khóa, chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | Bộ |
| 23 | SXLD khóa, chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | Bộ |
| 24 | SXLD khung sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,2 | m2 |
| 25 | SX cửa cuốn tự động hãng AUSTDOOR (loại Auroll A49i) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,5 | m2 |
| 26 | Khung thép cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | m |
| 27 | Bộ tời | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Bộ |
| 28 | Khóa bấm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Bộ |
| 29 | Lắp dựng cửa cuốn tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,5 | m2 |
| 30 | Dán decal vách, cửa nhôm kính cao 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| D | *ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Đấu nối đồng hồ điện 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | gói |
| E | TỦ DB.TN | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường >=12modul | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt busbas 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hệ |
| 3 | LĐ MCB 3P-63A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 4 | LĐ MCB 3P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 5 | LĐ MCB 3P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt RCCB 2P-25A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| F | TỦ DB.BT | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường >=6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt busbas 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hệ |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường >=6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt busbas 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hệ |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Downlight led 9W âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + đế âm, mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + đế âm, mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + đế âm, mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16A + đế âm , mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14 | cái |
| H | DÂY DẪN VÀ ỐNG LUỒN | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 400 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 200 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 200 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 120 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 35 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 250 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | m |
| I | TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Thanh dẫn đồng 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | m |
| 2 | Nẹp nhựa 40x22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | m |
| 4 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | mối |
| 5 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| 6 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | gói |
| J | * ĐIỆN THOẠI: | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm RJ45, hệ thống điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt phiến đầu nối 10P | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây nháy Patch cord cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp điện thoại 4 pair cat 6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm RJ11, hệ thống điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bảng |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30 | m |
| 10 | Vật tư phụ hệ thống điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | gói |
| K | PHẦN NƯỚC | |||
| L | *THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt bồn cầu cả thùng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| M | *CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt co uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt co uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt co uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 9 | Lắp đăt măng sông uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | cái |
| 11 | Lắp đăt măng sông uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22 | cái |
| 12 | Lắp đăt măng sông uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bể |
| 19 | Lắp đặt Luppe D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van phao cơ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 22 | Máy bơm nước Q=8m3/h, H=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Bộ |
| N | *THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 4 | Phụ kiến cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | lô |
| O | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy lạnh đã sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Bộ |
| 2 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | m |
| 10 | Vật tư phụ hệ thông máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi