Gói thầu: Gói 1: Thi công xây lắp và cung cấp vật liệu dự án: Khai thác 22kV sau TBA 110kV Thuận Phước giai đoạn 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200850124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói 1: Thi công xây lắp và cung cấp vật liệu dự án: Khai thác 22kV sau TBA 110kV Thuận Phước giai đoạn 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200718011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và KHCB của Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 165 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 12:09:00 đến ngày 2020-09-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,145,044,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1.1 Lắp đặt thiết bị LBS tại cột 79A/473E10 ( Xuất tuyến 471/Thuận Phước) | |||
| 1 | Thi công dựng cột BTLT 12m | Theo BCKTKT đã phê duyệt và hướng dẫn lập đơn giá kèm theo | 1 | Cột |
| 2 | Cung cấp và thi công móng cột BTLT MT3 | " | 1 | Móng |
| 3 | Cung cấp và thi công xà néo lệch 2 pha | " | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và thi công xà cần đèn | " | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và thi công tiếp địa Rg-2 | " | 1 | Vị trí |
| 6 | Lắp đặt LBS | " | 1 | Trọn bộ |
| 7 | Lắp chuỗi sứ néo đơn | " | 6 | Chuỗi |
| 8 | Lắp đặt CSV trung áp | " | 2 | bộ 3 pha |
| 9 | Cung cấp và thi công các đầu cốt <=50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 10 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 11 | Phần thu hồi (cột, xà, sứ,…) | " | 1 | trọn bộ |
| B | 2.1 Phần đường dây trung áp nổi (Xây dựng mới đường dây trên không từ cột 2.24/480E10 đến cột 15.4.24/477E10-Xuất tuyến 473/Thuận Phước) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Xà sứ đỡ | " | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và thi công Xà néo tứ giác cột đôi | " | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công Xà néo tứ giác | " | 1 | Bộ |
| 4 | Thi công lắp đặt đường dây trung áp trên không, tiết diện dây ≤240mm2 | " | 54 | mét |
| 5 | Lắp chuỗi sứ néo đơn | " | 12 | Chuỗi |
| 6 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 7 | Lắp sứ đứng 15 - 22kV | " | 14 | bộ |
| 8 | Phần thu hồi (xà, chuổi néo) | " | 1 | trọn bộ |
| C | 2.2 Thay DCL bằng LBS tại cột 2.24/480E10 (Xuất tuyến 473/Thuận Phước) | |||
| 1 | Lắp đặt LBS thay thế | " | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Cung cấp và thi công các đầu cốt <=50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 4 | Phần thu hồi (xà, DCL) | " | 1 | trọn bộ |
| 5 | Lắp sứ đứng 15 - 22kV | " | 6 | bộ |
| 6 | Tháo, lắp lại CSV trung áp | " | 1 | Bộ 3 pha |
| 7 | Lắp đặt CSV trung áp | " | 2 | bộ 3 pha |
| D | 3.1 Phần đường dây trung áp ngầm xây dựng mới (Xuất tuyến 475/Thuận Phước) | |||
| 1 | Thi công cột BTLT 16m | " | 1 | cột |
| 2 | Cung cấp và thi công móng cột BTLT MT5 | " | 1 | Móng |
| 3 | Cung cấp và thi công hố ga cáp ngầm các loại | " | 11 | Hố ga |
| 4 | Cung cấp và thi công rãnh cáp ngầm nền bê tông - 9 cáp 1 pha | " | 23 | mét |
| 5 | Cung cấp và thi công rãnh cáp ngầm nền đường bê tông nhựa - 9 cáp 1 pha | " | 271 | mét |
| 6 | Cung cấp và thi công Giá đỡ cáp ngầm | " | 4 | vị trí |
| 7 | Cung cấp và thi công xà néo nạnh | " | 2 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và thi công Cụm chống rớt dây | " | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và thi công tiếp địa Rg-2 | " | 1 | vị trí |
| 10 | Lắp đặt cáp ngầm trung áp, cáp M(1x300) | " | 1.200 | mét |
| 11 | Lắp đặt đường dây trung áp đi nổi, tiết diện dây ≤240mm2 | " | 120 | mét |
| 12 | Lắp sứ đứng 15 - 22kV | " | 9 | bộ |
| 13 | Lắp chuỗi sứ néo đơn (chuổi thủy tinh+polime) | " | 6 | Chuỗi |
| 14 | Lắp đặt đầu cáp ngầm trung áp | " | 4 | Vị trí |
| 15 | Cung cấp và thi công các đầu cốt <=50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 16 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 17 | Phần thu hồi | " | 1 | trọn bộ |
| 18 | Tháo dỡ, lắp đặt lại VTTB, cấu kiện các loại (sử dụng lại xà, sứ, công tơ) | " | 1 | trọn bộ |
| 19 | Lắp đặt CSV trung áp | " | 4 | bộ 3 pha |
| E | 3.2 Lắp LBS tại cột 40/476E10 (Xuất tuyến 475/Thuận Phước) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Xà néo lèo 3 pha thẳng đứng lắp cột đơn CĐC | " | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và thi công Xà thu lôi - sứ đỡ đôi cột ly tâm chụp đầu cột | " | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-2, nền hè gạch Terrazzo | " | 1 | VT |
| 4 | Lắp đặt LBS thay thế | " | 1 | Trọn bộ |
| 5 | Lắp chuỗi sứ néo đơn | " | 6 | Chuỗi |
| 6 | Lắp sứ đứng 15 - 22kV | " | 21 | bộ |
| 7 | Cung cấp và thi công các đầu cốt <=50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 8 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 9 | Phần thu hồi | " | 1 | trọn bộ |
| 10 | Thu lôi van 22kV sử dụng lại | " | 1 | Bộ 3 pha |
| 11 | Lắp đặt CSV trung áp | " | 2 | bộ 3 pha |
| F | 4.1 Phần đường dây trung áp ngầm xây dựng mới (Xuất tuyến 477/Thuận Phước) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công hố ga cáp ngầm các loại | " | 14 | Hố ga |
| 2 | Cung cấp và thi công rãnh cáp ngầm nền bê tông - 6 cáp 1 pha | " | 254 | mét |
| 3 | Cung cấp và thi công rãnh cáp ngầm nền đường nhựa - 6 cáp 1 pha | " | 303 | mét |
| 4 | Cung cấp và thi công Khoan khô băng đường (1 tuyến cáp) | " | 84 | md |
| 5 | Cung cấp và thi công Khoan khô băng đường (1 tuyến thông tin) | " | 14 | md |
| 6 | Cung cấp và thi công Giá đỡ cáp ngầm | " | 4 | vị trí |
| 7 | Cung cấp và thi công Xà néo nạnh cột ly tâm | " | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và thi công Xà néo nạnh cột sắt đầu cột 300 | " | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và thi công Chụp đầu cột 2,5 mét cột sắt 10,7 | " | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt cáp ngầm trung áp, cáp M(1x300) | " | 2.808 | mét |
| 11 | Cung cấp và thi công các đầu cốt <=50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 12 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 13 | Thi công lắp đặt đường dây trung áp trên không tiết diện dây ≤240mm2 | " | 120 | mét |
| 14 | Lắp đặt đầu cáp ngầm trung áp | " | 4 | Vị trí |
| 15 | Lắp sứ đứng 15 - 22kV | " | 12 | bộ |
| 16 | Lắp chuỗi sứ néo đơn | " | 6 | Chuỗi |
| 17 | Tháo dỡ, lắp đặt lại VTTB, cấu kiện các loại (sử dụng lại xà, sứ) | " | 1 | trọn bộ |
| 18 | Lắp đặt CSV trung áp | " | 3 | bộ 3 pha |
| G | 4.2 Lắp LBS tại cột TBA KS Thăng Long 2 XT472E10 (Xuất tuyến 477/Thuận Phước) | |||
| 1 | Lắp đặt LBS thay thế | " | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công các đầu cốt <=50mm2 | " | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Lắp đặt CSV trung áp | " | 2 | bộ 3 pha |
| H | Ghi chú: - Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKTKT kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế và hướng dẫn lập đơn giá để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”. |
|||
| I | - Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu. | |||
| J | - Đối với phần vật tư thiết bị A cấp (file bảng kê kèm theo E-HSMT): Nhà thầu tính chi phí tiếp nhận tại các kho của Chủ đầu tư vận chuyển về chân công trình, bảo quản và lắp đặt theo thiết kế. - Đối với phần vật tư thiết bị B cấp: Nhà thầu tính toán chi phí mua sắm vật tư, vận chuyển, bảo quản và xây lắp theo thiết kế. - Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản. |
|||
| K | - Đơn giá dự thầu đã bao gồm: Chi phí vật liệu chính và vật liệu phụ; nhân công, máy thi công, chi phí hạng mục chung; chi phí chung, thuế; phí, lệ phí, lệ phí xin giấy phép xây dựng và hoàn trả mặt bằng theo qui định của TP Đà Nẵng mà nhà thầu thay mặt chủ đầu tư thực hiện và các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu như bố trí lán trại, chuyển quân, chuyển máy móc, thiết bị, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện, nước thi công, kể cả việc sửa chữa đền bù hoa màu, đất tạm, đường có sẵn mà nhân lực, xe, thiết bị thi công của nhà thầu thi công đi lại trên đó; chi phí bảo vệ môi trường, cảnh quan do đơn vị thi công gây ra, chi phí dự phòng, vận chuyển vật tư, thí nghiệm vật tư, thiết bị Nhà thầu cấp. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi