Gói thầu: thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200848551-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200819058
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao NHCSXH
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 18:04:00 đến ngày 2020-08-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,903,291,586 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V 114,73 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Theo Chương V 30,646 m2
3 Tháo dỡ trần Theo Chương V 143 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V 9,24 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Chương V 2,552 m3
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Chương V 801,492 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Chương V 695,267 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo Chương V 65,314 m2
9 Nhân công tháo dỡ ống nước Theo Chương V 5 công
10 Nhân công tháo dỡ hệ thống điện, đèn, điều hòa... Theo Chương V 10 công
11 Gia công dầm mái thép Theo Chương V 0,2935 tấn
12 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo Chương V 0,3808 tấn
13 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo Chương V 0,2935 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V 0,3808 tấn
15 Khoan cấy bulong hóa chất tương đương Hilti đường kính D14 Theo Chương V 42 lỗ
16 Khoan cấy bulong hóa chất tương đương Hilti đường kính D20 Theo Chương V 32 lỗ
17 Bulong M14x150 Theo Chương V 32 bộ
18 Bulong M20x150 Theo Chương V 42 bộ
19 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tương đương DURAflex dày 18mm Theo Chương V 36 m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo Chương V 11,0422 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo Chương V 3,9611 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V 13,59 m2
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V 8,195 m2
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V 86,7936 m2
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V 27,815 m2
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Theo Chương V 8,4 m3
27 Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600 (tương đương Đồng Tâm) Theo Chương V 120 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường (tương đương Mykolor) Theo Chương V 901,8756 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (tương đương Mykolor) Theo Chương V 188,328 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương Mykolor) Theo Chương V 713,5476 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường (tương đương Mykolor) Theo Chương V 731,277 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tương đương Mykolor) Theo Chương V 65,314 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (tương đương Mykolor) Theo Chương V 538,731 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương Mykolor) Theo Chương V 257,86 m2
35 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V 1,4874 m3
36 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V 0,7748 tấn
37 Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V 2,852 tấn
38 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V 0,3568 tấn
39 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo Chương V 13,3684 100m2
40 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo Chương V 9,0132 100m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V 27,195 m2
2 Tháo dỡ bệ xí Theo Chương V 6 bộ
3 Tháo dỡ chậu rửa Theo Chương V 6 bộ
4 Tháo dỡ chậu tiểu Theo Chương V 6 bộ
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Chương V 3,1792 m3
6 Phá dỡ gạch lát nền Theo Chương V 32,8029 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Chương V 119,46 m2
8 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt KT 300x300mm (tương đương Đồng Tâm) Theo Chương V 21,8686 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT: 300x600 mm (tương đương Đồng Tâm) Theo Chương V 105,35 m2
10 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt kt 300x300mm (tương đương Đồng Tâm) Theo Chương V 10,9343 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT: 300x600 mm (tương đương Đồng Tâm) Theo Chương V 52,675 m2
12 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo Chương V 0,0619 tấn
13 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo Chương V 0,0619 tấn
14 Thanh inox L(30x30)x2ly Inox 304 Theo Chương V 8,8499 Kg
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 2,6304 1m2
16 Lát đá mặt bệ các loại Theo Chương V 5,307 m2
17 Vách ngăn compact HPL 18mm phụ kiện Inox 304 Theo Chương V 18,8955 m2
18 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V 6,4246 10m2
19 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V 1,1212 m3
20 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V 0,3383 tấn
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TRẦN
1 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (tương đương Vĩnh Tường) Theo Chương V 565,212 m2
2 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (tương đương Vĩnh Tường) Theo Chương V 338,7892 m2
3 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm (tương đương Vĩnh Tường) Theo Chương V 16,5664 m2
4 Thi công trần thạch cao khung xương nổi (tương đương Vĩnh Tường) Theo Chương V 21,2216 m2
5 Thi công trần thạch cao khung xương nổi (tương đương Vĩnh Tường) Theo Chương V 10,6108 m2
6 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tương đương Mykolor) Theo Chương V 581,7784 m2
7 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tương đương Mykolor) Theo Chương V 338,7892 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương Mykolor) Theo Chương V 581,7784 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương Mykolor) Theo Chương V 338,7892 m2
10 Trần nhôm tương đương AUSTRONG CLIP-IN 600x600mm (MH: ATCG-718) Theo Chương V 100,746 m2
11 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V 0,3601 tấn
12 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V 4,7265 100m2
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CỬA, VÁCH KÍNH
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo Chương V 19,38 m2
2 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 19,38 m2
3 Cửa ván MDF phủ melamine Theo Chương V 2 bộ
4 Vách kính cố định, kính cường lực 08ly (tương đương QT Trang Khánh) Theo Chương V 18,958 m2
5 Cửa đi 1 cánh mở quay, kính cường lực 08ly (tương đương QT Trang Khánh) Theo Chương V 15,57 m2
6 Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính cường lực 08ly (tương đương QT Trang Khánh) Theo Chương V 17,7 m2
7 Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 08ly (tương đương QT Trang Khánh) Theo Chương V 4,65 m2
8 Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, khóa chốt đa điểm (tương đương QT Trang Khánh) Theo Chương V 9 Bộ
9 Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, khóa chốt đa điểm (tương đương QT Trang Khánh) Theo Chương V 10 Bộ
10 Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất, khóa chốt đa điểm (tương đương QT Trang Khánh) Theo Chương V 9 Bộ
11 Vách kính nhôm tương đương nhôm Xingfa, kính cường lực 08ly (tương đương XINGFA GROUP) Theo Chương V 2,4 m2
12 Cửa đi 2 cánh mở quay, kính cường lực 08ly (tương đương XINGFA GROUP) Theo Chương V 3,335 m2
13 Cửa đi 1 cánh mở quay, kính cường lực 08ly (tương đương XINGFA GROUP) Theo Chương V 1,76 m2
14 Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính cường lực 08ly (tương đương XINGFA GROUP) Theo Chương V 9 m2
15 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, khóa chốt đa điểm Theo Chương V 1 bộ
16 Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh, khóa chốt đa điểm Theo Chương V 1 bộ
17 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, khóa chốt đa điểm Theo Chương V 5 bộ
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V 73,373 m2
19 Kính cường lực dày 12ly (màu trắng) Theo Chương V 26,364 m2
20 Thanh nẹp inox 30x30 chèn silicon Theo Chương V 27,43 m
21 Bộ phụ kiện cửa trượt 250/A 1 cánh Theo Chương V 2 bộ
22 Ray trượt cửa trượt (thanh 3000mm) Theo Chương V 4 cái
23 Tay nắm âm cửa kính Theo Chương V 2 cái
24 Thiết bị đóng tự động tương đương DCL 31/HS 3000, En 2-4 Theo Chương V 2 cái
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V 26,364 m2
26 Vách kính khung nhôm tương đương Xingfa hệ 65 kính dán an toàn 8,38 ly Theo Chương V 80,0998 m2
27 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền tương đương Xingfa Theo Chương V 80,0998 m2
28 Hoa sắt cửa Theo Chương V 38,8 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 38,8 1m2
30 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V 38,8 m2
31 Rèm cửa tương đương C-001 Theo Chương V 34,96 m2
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐIỀU HÒA, MẠNG LAN
1 Đèn Led tuýp bán nguyệt 1,2m-36W (tương đương Asia) Theo Chương V 3 bộ
2 Đèn ốp trần D320, bóng compack 18W ánh sáng trắng (tương đương Rạng Đông) Theo Chương V 24 bộ
3 Đèn Led panel 60x60/40W (tương đương Rạng Đông) Theo Chương V 45 bộ
4 Đèn Led panel 60x60/40W (tương đương Rạng Đông) Theo Chương V 14 bộ
5 Đèn Led panel 60x120/80W (tương đương Rạng Đông) Theo Chương V 18 bộ
6 Đèn Led 30x120/40W (tương đương Rạng Đông) Theo Chương V 18 bộ
7 Đèn Led Downlight tương đương AT04L 110/7W.DA Theo Chương V 90 bộ
8 Đèn led dây hắt sáng Theo Chương V 14 cuộn
9 Đèn hắt tường (Rạng Đông) Theo Chương V 5 bộ
10 Đèn mâm pha lê hình vuông tương đương HT-HF1506-600 (phòng giám đốc) Theo Chương V 1 bộ
11 Quạt hút gắn tường 350x350 (tương đương Panasonic FV-30AL7) Theo Chương V 3 cái
12 Ổ cắm đôi 2 chấu âm tường (mặt ổ cắm + viền màu trắng) (tương đương Sino) Theo Chương V 1 cái
13 Phích âm nối dây tương đương VinaKip Theo Chương V 3 cái
14 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera Theo Chương V 2 1 thiết bị
15 Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (mặt ổ cắm + viền màu trắng) (tương đương Sino) Theo Chương V 5 cái
16 Ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn (mặt ổ cắm + viền màu trắng) (tương đương Sino) Theo Chương V 12 cái
17 Công tắc 1 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) (tương đương Sino) Theo Chương V 23 cái
18 Công tắc 2 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) (tương đương Sino) Theo Chương V 8 cái
19 Công tắc 3 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) (tương đương Sino) Theo Chương V 2 cái
20 Công tắc 4 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) (tương đương Sino) Theo Chương V 1 cái
21 Công tắc đảo chiều (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) (tương đương Sino) Theo Chương V 16 cái
22 Cáp CU/PVC/PVC 2x25mm2 (Tương đương Cadivi) Theo Chương V 40 m
23 Cáp CVV 2x1,5mm2 (tương đương Cadivi) Theo Chương V 765 m
24 Bảng điện SPL 06-08 Modul mặt nhựa đế sắt âm tường (tương đương Sino) Theo Chương V 40 cáo
25 Đế âm công tắc, ổ cắm (tương đương Sino) Theo Chương V 50 cái
26 Ống nhựa PVC Fi25 - Luồn cáp 2x6; 2x4; 2x2,5; 2x1,5 (tương đương Sino) Theo Chương V 610 m
27 Đầu cos đồng M50 Theo Chương V 4 cái
28 Aptomat 75A-220V-4,5KA (tương đương Sino) Theo Chương V 2 cái
29 Aptomat 40A-220V-4,5KA (tương đương Sino) Theo Chương V 9 cái
30 Aptomat 25A-220V-4,5KA (tương đương Sino) Theo Chương V 2 cái
31 Aptomat 20A-220V-4,5KA (tương đương Sino) Theo Chương V 9 cái
32 Aptomat 6A-220V-4,5KA (tương đương Sino) Theo Chương V 10 cái
33 Đầu cốt M50 Theo Chương V 20 cái
34 Đầu cốt M25 Theo Chương V 8 cái
35 Đầu cốt M16 Theo Chương V 12 cái
36 Đầu cốt M10 Theo Chương V 10 cái
37 Phụ kiện Theo Chương V 2 bộ
38 Đèn cầu trụ cổng Theo Chương V 2 bộ
39 Cáp điện PVC/DSTA 2x2,5mm2 (tương đương Cadivi) Theo Chương V 90 m
40 Cáp CVV 2x1,5mm2 (tương đương Cadivi) Theo Chương V 10 m
41 Đào rảnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chương V 28,8 m3
42 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 0,2246 100m3
43 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo Chương V 6,336 m3
44 Gạch thẻ 50x100x200 Theo Chương V 360 viên
45 Ống nhựa xoắn HDPE F50/40 (tương đương Sino) Theo Chương V 72 m
46 Aptomat 1P 10A-220V-4,5KA (tương đương Sino) Theo Chương V 1 cái
47 Ống đồng Fi 12,7mm Theo Chương V 10 m
48 Ống đồng Fi 15,88mm Theo Chương V 120 m
49 Ống xốp bảo ôn cách nhiệt Fi12,7mm Theo Chương V 40 m
50 Ống xốp bảo ôn cách nhiệt Fi15,88mm Theo Chương V 120 m
51 Co cút đồng Fi 12,7mm Theo Chương V 10 cái
52 Co cút đồng Fi 15,88mm Theo Chương V 15 cái
53 Ống nhựa PVC D20 thoát nước ngưng Theo Chương V 1,9 100m
54 Cáp cấp nguồn CVV 2x6mm2 (tương đương Cadivi) Theo Chương V 280 m
55 Cáp nối đất CV 1x2,5mm2 (tương đương Cadivi) Theo Chương V 190 m
56 Aptomat 1P-20A-220V-4,5KA (tương đương Sino) Theo Chương V 12 cái
57 Lắp đặt Switch 12 port + patch panel Theo Chương V 1 bộ
58 Lắp đặt Switch 24 port + patch panel Theo Chương V 3 bộ
59 Lắp đặt Switch 48 port + patch panel Theo Chương V 1 bộ
60 Dây cáp mạng CAT-5E (tương đương Sino) Theo Chương V 133,4 10m
61 Dây cáp mạng CAT-6E (tương đương Sino) Theo Chương V 10 10m
62 Connector RJ45 Theo Chương V 50 hạt
63 Bấm đầu RJ 45 Theo Chương V 50 1 đầu
64 Modem Theo Chương V 1 1 thiết bị
65 Ổ cắm 1 lổ mạng (tương đương Sino) Theo Chương V 50 cái
66 Cáp mạng bấm sẵn 2 đầu dài 5m Theo Chương V 50 sợi
67 Tủ Rack 550x500x500 bằng nhôm, cửa kính Theo Chương V 4 cái
68 Ống nhựa PVC D16 (tương đương Sino) Theo Chương V 60 m
69 Ống nhựa PVC D25 (tương đương Sino) Theo Chương V 100 m
70 Ống nhựa PVC D32 (tương đương Sino) Theo Chương V 130 m
71 Khớp nối D16 (tương đương Sino) Theo Chương V 12 cái
72 Khớp nối D25 (tương đương Sino) Theo Chương V 18 cái
73 Khớp nối D32 (tương đương Sino) Theo Chương V 12 cái
74 Cút góc D16 (tương đương Sino) Theo Chương V 9 cái
75 Cút góc D25 (tương đương Sino) Theo Chương V 10 cái
76 Cút góc D32 (tương đương Sino) Theo Chương V 8 cái
77 Cút T D16 (tương đương Sino) Theo Chương V 22 cái
78 Cút T D25 (tương đương Sino) Theo Chương V 28 cái
79 Cút T D32 (tương đương Sino) Theo Chương V 5 cái
80 Phụ kiện đinh vít Theo Chương V 0 kg
81 Đào rảnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chương V 0,128 m3
82 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 0,1 100m3
83 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo Chương V 2,6 m3
84 Gạch thẻ 50x100x200 Theo Chương V 200 viên
85 Ống nhựa xoắn HDPE F50/40 (tương đương Sino) Theo Chương V 40 m
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Ống lạnh nhựa nhiệt PP-R D32-10BAR (Tương đương Tiền Phong) Theo Chương V 0,14 100m
2 Ống lạnh nhựa nhiệt PP-R D25-10BAR (Tương đương Tiền Phong) Theo Chương V 0,02 100m
3 Ống lạnh nhựa nhiệt PP-R D20-10BAR (Tương đương Tiền Phong) Theo Chương V 0,3 100m
4 Tê nhựa nhiệt PP-R D32/20 (Tương đương Tiền Phong) Theo Chương V 6 cái
5 Tê nhựa nhiệt PP-R D25/20 (Tương đương Tiền Phong) Theo Chương V 3 cái
6 Tê nhựa nhiệt PP-R D20/20 (Tương đương Tiền Phong) Theo Chương V 9 cái
7 Cút nhựa nhiệt PP-R D32 (Tương đương Tiền Phong) Theo Chương V 6 cái
8 Cút nhựa nhiệt PP-R D25 (Tương đương Tiền Phong) Theo Chương V 3 cái
9 Cút nhựa nhiệt PP-R D20 (Tương đương Tiền Phong) Theo Chương V 9 cái
10 Cút nhựa nhiệt PP-R D20-RT (Tương đương Tiền Phong) Theo Chương V 6 cái
11 Cút nhựa nhiệt PP-R D20-RN Theo Chương V 12 cái
12 Măng song nhựa nhiệt PP-R D32 Theo Chương V 9 cái
13 Măng song nhựa nhiệt PP-R D20 Theo Chương V 6 cái
14 Đấu nối nhựa nhiệt PP-R D32-RN Theo Chương V 6 cái
15 Rắc co nhựa nhiệt PP-R D32 Theo Chương V 6 cái
16 Van nhựa nhiệt PP-R D20 Theo Chương V 9 cái
17 Ống nhựa UPVC-PN8BAR D110 (Tương đương Tiền Phong) Theo Chương V 0,2 100m
18 Ống nhựa UPVC-PN8BAR D90 (Tương đương Tiền Phong) Theo Chương V 0,13 100m
19 Ống nhựa UPVC-PN8BAR D60 (Tương đương Tiền Phong) Theo Chương V 0,3 100m
20 Ống nhựa UPVC-PN8BAR D34 (Tương đương Tiền Phong) Theo Chương V 0,14 100m
21 Tê xiên nhựa UPVC D110/110 (Tương đương Tiền Phong) Theo Chương V 5 cái
22 Tê xiên nhựa UPVC D110/60 (Tương đương Tiền Phong) Theo Chương V 4 cái
23 Tê xiên nhựa UPVC D90/60 (Tương đương Tiền Phong) Theo Chương V 5 cái
24 Tê xiên nhựa UPVC D60/60 (Tương đương Tiền Phong) Theo Chương V 12 cái
25 Tê nhựa UPVC D110 (Tương đương Tiền Phong) Theo Chương V 1 cái
26 Tê nhựa UPVC D90 (Tương đương Tiền Phong) Theo Chương V 1 cái
27 Tê nhựa UPVC D60 (Tương đương Tiền Phong) Theo Chương V 1 cái
28 Cút xiên nhựa UPVC D110 (Tương đương Tiền Phong) Theo Chương V 9 cái
29 Cút xiên nhựa UPVC D60 (Tương đương Tiền Phong) Theo Chương V 14 cái
30 Cút nhựa UPVC D110 (Tương đương Tiền Phong) Theo Chương V 7 cái
31 Cút nhựa UPVC D90 (Tương đương Tiền Phong) Theo Chương V 1 cái
32 Cút nhựa UPVC D60 (Tương đương Tiền Phong) Theo Chương V 21 cái
33 Cút nhựa UPVC D34 (Tương đương Tiền Phong) Theo Chương V 24 cái
34 Côn nhựa UPVC D110/60 (Tương đương Tiền Phong) Theo Chương V 1 cái
35 Côn nhựa UPVC D90/60 (Tương đương Tiền Phong) Theo Chương V 1 cái
36 Côn nhựa UPVC D60/34 (Tương đương Tiền Phong) Theo Chương V 12 cái
37 Măng song nhựa UPVC D110 (Tương đương Tiền Phong) Theo Chương V 4 cái
38 Măng song nhựa UPVC D90 (Tương đương Tiền Phong) Theo Chương V 2 cái
39 Măng song nhựa UPVC D60 (Tương đương Tiền Phong) Theo Chương V 8 cái
40 Măng song nhựa UPVC D34 (Tương đương Tiền Phong) Theo Chương V 3 cái
41 Bịt xả UPVC D110 (Tương đương Tiền Phong) Theo Chương V 1 cái
42 Bịt xả UPVC D90 (Tương đương Tiền Phong) Theo Chương V 1 cái
43 Xi phong nhựa UPVC D60 - phễu thu (Tương đương Tiền Phong) Theo Chương V 6 cái
44 Ga thoát sàn Caesar ST1212 (Ø60) Theo Chương V 6 cái
45 Chậu rửa Lavabo âm bàn (tương đương Inax L-2395V + bộ xả chữ P Inax A-325PS) Theo Chương V 6 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa lavabo ((tương đương Inax LFV-21S gật gù) Theo Chương V 6 bộ
47 Gương soi (tương đương Inax KF-4560VA) Theo Chương V 6 cái
48 Bồn cầu 2 khối (tương đương Inax C-306VA 2 nhấn) Theo Chương V 6 bộ
49 Vòi xịt xi toilet (tương đương Inax CFV-102M) Theo Chương V 6 cái
50 Giá treo giấy (tương đương Caesar Q7304V) Theo Chương V 6 cái
51 Chậu tiểu nam (tương đương Inax U-431VR + van xả tiểu cảm ứng OKUV-120S) Theo Chương V 6 bộ
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh Theo Chương V 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt Nút ấn báo cháy Theo Chương V 1 5 nút
3 Lắp đặt chuông báo cháy Theo Chương V 1 5 chuông
4 Lắp đặt đầu báo khói quang Theo Chương V 5,2 10 đầu
5 Lắp đặt đầu báo nhiệt Theo Chương V 0,7 10 đầu
6 Lắp đặt Điện trở cuối tuyến Theo Chương V 4 cái
7 Lắp đặt Ắc quy 12V, 7.2AH Theo Chương V 1 cái
8 Cáp tín hiệu 2x1mm2 (tương đương Cadivi chống cháy) Theo Chương V 218 m
9 Ống nhựa PVC D20 (tương đương Sino) Theo Chương V 218 m
H HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo Chương V 0,0757 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chương V 9,7119 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V 2,1754 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,1175 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,0733 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Chương V 2,1725 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,4292 100m2
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,0447 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,2027 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo Chương V 2,146 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V 0,2825 100m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo Chương V 1,5003 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,2219 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,4563 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V 2,765 m3
16 Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V 5,0652 m3
17 Xây tường thẳng bằng Blo 12x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V 5,35 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 4 lỗ 9,5x9,5x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V 6,5835 m3
19 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc Đ5 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V 9,0983 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V 32,2225 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Chương V 25,035 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V 265,0844 m2
23 Đắp gờ chỉ, vữa XM M75 Theo Chương V 92,16 m
24 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo Chương V 25,13 m2
25 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-bằng gạch thẻ tương đương Hạ Long 60x240 Theo Chương V 30,78 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương Mykolor) Theo Chương V 361,0491 m2
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo Chương V 268 cái
28 Bảng Inox tên công trình Theo Chương V 3,78 m2
I HẠNG MỤC: XÂY DỰNG BỔ SUNG NỘI THẤT PHÒNG LÀM VIỆC TRỤC 5-7 VÀ D'-F TẦNG 2
1 Tháo dỡ lamri gỗ Theo Chương V 20,493 m2
2 Gia công kết cấu khung thép tấm ốp tường Theo Chương V 0,0478 tấn
3 Tấm ốp tường MDF chống ẩm phủ Melamine Theo Chương V 20,114 m2
4 Tấm ốp tường tương đương ECOWOOD mã hiệu QBI-22 Theo Chương V 6,34 m2
5 Thanh phào ốp chân tường kích thước 100x20 tương đương ECOWOOD Theo Chương V 22,77 md
6 Nẹp góc tương đương ECOWOOD mã hiệu YFO-02 kt30x50 Theo Chương V 26,12 md
7 Nhân công + vật liệu phụ ốp tường Theo Chương V 30,8206 m2
J HẠNG MỤC: XÂY DỰNG BỔ SUNG NỘI THẤT PHÒNG LÀM VIỆC TRỤC 1-3 VÀ A-B TẦNG 2
1 Gia công kết cấu khung thép tấm ốp tường Theo Chương V 0,0107 tấn
2 Tấm ốp tường MDF chống ẩm phủ Melamine Theo Chương V 5,825 m2
3 Tấm ốp tường tương đương ECOWOOD mã hiệu QBI-22 Theo Chương V 4,893 m2
4 Nẹp góc tương đương ECOWOOD mã hiệu YFO-02 kt30x50 Theo Chương V 4,43 md
5 Nhân công + vật liệu phụ ốp tường Theo Chương V 11,0724 m2
K HẠNG MỤC: XÂY DỰNG BỔ SUNG NỘI THẤT PHÒNG LÀM VIỆC TRỤC 3-5 VÀ A-B TẦNG 2
1 Gia công kết cấu khung thép tấm ốp tường Theo Chương V 0,0107 tấn
2 Tấm ốp tường MDF chống ẩm phủ Melamine Theo Chương V 5,825 m2
3 Tấm ốp tường tương đương ECOWOOD mã hiệu QBI-22 Theo Chương V 4,893 m2
4 Nẹp góc tương đương ECOWOOD mã hiệu YFO-02 kt30x50 Theo Chương V 4,43 md
5 Nhân công + vật liệu phụ ốp tường Theo Chương V 11,0724 m2
L HẠNG MỤC: NỘI THẤT SẢNH GIAO DỊCH
1 Gia công kết cấu khung thép tấm ốp tường Theo Chương V 0,1065 tấn
2 Tấm ốp tường MDF chống ẩm phủ Melamine Theo Chương V 73,1848 m2
3 Phào ốp đỉnh trụ Theo Chương V 12,56 md
4 Nhân công + vật liệu phụ ốp tường Theo Chương V 74,1896 m2
M HẠNG MỤC: NỘI THẤT PHÒNG HỌP
1 Gia công kết cấu khung thép tấm ốp tường Theo Chương V 0,1682 tấn
2 Tấm ốp tường MDF chống ẩm phủ Melamine Theo Chương V 81,0555 m2
3 Tấm ốp tường tương đương ECOWOOD mã hiệu QBI-22 Theo Chương V 4,98 m2
4 Thanh phào ốp chân tường kích thước 100x20 tương đương ECOWOOD Theo Chương V 29,56 md
5 Nẹp góc tương đương ECOWOOD mã hiệu YFO-02 kt30x50 Theo Chương V 29,56 md
6 Nhân công + vật liệu phụ ốp tường Theo Chương V 89,3899 m2
N HẠNG MỤC: NỘI THẤT PHÒNG HỘI TRƯỜNG
1 Tháo dỡ thảm trải sàn sân khấu Theo Chương V 0 100m2
2 Thàm nỉ sân khấu dày 6mm màu đỏ đun(tương đương SANDAGNA) Theo Chương V 0 m2
3 Nhân công thi công thảm trải sàn Theo Chương V 0 100m2
4 Tháo dỡ thảm trải sàn sân khấu Theo Chương V 0,2801 100m2
5 Thàm nỉ sân khấu dày 6mm màu đỏ đun(tương đương SANDAGNA) Theo Chương V 28,008 m2
6 Nhân công thi công thảm trải sàn Theo Chương V 0,2801 100m2
7 Gia công kết cấu khung thép tấm ốp tường Theo Chương V 0,0442 tấn
8 Tấm ốp tường MDF chống ẩm phủ Melamine Theo Chương V 25,404 m2
9 Tấm ốp tường tương đương ECOWOOD mã hiệu QBI-22 Theo Chương V 26,664 m2
10 Nhân công + vật liệu phụ ốp tường Theo Chương V 52,068 m2
O HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 SWITCH 12 port + patch panel (tương đương TPLink) Theo Chương V 1 bộ
2 SWITCH 24 port + patch panel (tương đương TPLink) Theo Chương V 3 bộ
3 SWITCH 48 port + patch panel (tương đương TPLink) Theo Chương V 1 bộ
4 Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh mở rộng thành 16 kênh (tương đương HOCHIKI HCP-1008EDS) Theo Chương V 1 tủ
5 Camera tương đương HIkvision HD-TVI 4K DS-2CE16U1T-ITF Theo Chương V 2 cái
6 Cổng xếp có mô tơ điều khiển (tương đương Cổng hảng DTC F818) cao 1,6m Theo Chương V 6 md
7 Hệ thống motor cổng xếp (loại không ray) Theo Chương V 1 bộ
8 Chi phí vận chuyển, lắp đặt cổng tự động Theo Chương V 1 gói
9 Nút nhấn khẩn cấp - tương đương Đài Loan Theo Chương V 5 cái
10 Chuông, đèn báo cháy - tương đương Đài Loan Theo Chương V 5 cái
11 Đầu báo khói quang - tương đương Đài Loan Theo Chương V 52 cái
12 Đầu báo nhiệt - tương đương Đài Loan Theo Chương V 7 cái
13 Thảm trải sàn có hoa văn Theo Chương V 40 m2
14 Tủ hồ sơ + kệ gỗ Theo Chương V 11,388 m2
15 Logo NHCS mica + bộ tên inox màu vàng đồng Theo Chương V 1 bộ
16 Tủ hồ sơ + kệ gỗ Theo Chương V 6,54 m2
17 Logo NHCS mica Theo Chương V 1 bộ
18 Tủ hồ sơ + kệ gỗ Theo Chương V 6,54 m2
19 Logo NHCS mica Theo Chương V 1 bộ
20 Backdrop mica acrylic + Logo NHCS Theo Chương V 1 bộ
21 Tủ tài liệu T4 Theo Chương V 1 cái
22 Logo NHCS mica + bộ tên inox màu vàng đồng Theo Chương V 1 bộ
23 Logo NHCS mica + bộ tên inox màu vàng đồng Theo Chương V 1 bộ
24 Tấm alu màu cờ đỏ + khung thép Theo Chương V 3,232 m2
25 Chữ mica gương Theo Chương V 3,232 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->