Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200851774-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200851631
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình MTQG XD NTM năm 2020; Vốn ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-19 07:37:00 đến ngày 2020-08-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,980,371,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 13,706 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,6041 100m3
3 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng thủ công-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 83,1332 m3
4 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, máy đào <= 1,25 m3, máy ủi <= 110CV, đất C2 (95%) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15,7953 100m3
5 Vét hữu cơ, đánh cấp bằng thủ công, đất C1(5%) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 114,5235 m3
6 Vét hữu cơ, đánh cấp, máy đào <= 1,25 m3, máy ủi <= 110CV, đất C1 (95%) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 21,7595 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 22,9047 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 18,2261 100m3
9 Mua đất đắp nền đường tại mỏ đất Sơn Trang, tỉnh Thanh Hóa, cự ly vận chuyển L=18 km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8.272,1989 m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 82,722 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 82,722 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 82,722 100m3
13 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 73,2053 100m3
14 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 57,103 100m2
15 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 57,103 100m2
16 Bù vênh mặt đường cũ bằng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên bề dày trung bình 8cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 21,1947 100m2
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 85,3298 100m2
18 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,1286 100tấn
19 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,1286 100tấn
20 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,1286 100tấn
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 85,3298 100m2
22 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1765 100m2
23 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1765 100m2
24 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,021 100tấn
25 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,021 100tấn
26 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,021 100tấn
27 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1765 100m2
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 112,5256 m3
2 Nilon lót tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.393,1736 m2
3 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,0188 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 168,7883 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 241,1262 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.098,4638 m2
7 Ván khuôn gỗ mũ mố rãnh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12,8601 100m2
8 Bê tông mũ mố đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 97,7901 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,43 100m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 120,5631 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12,0965 tấn
12 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.339 1cấu kiện
13 Làm khe lún Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 171,4675 m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,16 m3
2 Nilon lót tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8064 100m2
3 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4032 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 29,76 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 136,32 m2
7 Ván khuôn gỗ mũ mố rãnh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,9216 100m2
8 Bê tông mũ mố đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,2 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4608 100m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,64 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8669 tấn
12 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 96 1cấu kiện
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào đất xây rãnh bằng thủ công-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,6488 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6933 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7298 100m3
4 Mua đất đắp nền đường tại mỏ đất Sơn Trang tỉnh Thanh Hóa, cự ly vận chuyển L=18,0km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 27,2895 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2729 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2729 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2729 100m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax >6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,775 m3
9 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,21 100m2
10 Ni lon tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 68,25 m2
11 Bê tông móng rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 11,55 m3
12 Ván khuôn rãnh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,26 100m2
13 Bê tông thân rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12,6 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2835 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,081 tấn
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,3 m3
17 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 53 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->