Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200848458-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần phát triển Duy Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200789697
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 15:12:00 đến ngày 2020-08-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,448,905,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,2765 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,52 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,7456 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5985 m3
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0611 tấn
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,9853 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.646,186 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.708,1096 m2
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 742,534 m2
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,4776 đ/m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8909 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4555 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1217 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7197 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1081 m3
16 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,768 m2
17 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3475 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3475 tấn
19 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0663 tấn
20 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0663 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,4802 1m2
22 Bu lông D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,912 100m2
24 Lợp tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,25 m
25 Máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 md
26 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,912 100m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,3137 m2
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,482 m3
29 Xây bậc tam cấp bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,768 m3
30 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,1033 m2
31 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,012 m2
32 Xây lan can bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7934 m3
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4211 100m2
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0308 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 tấn
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,118 m3
37 Trát lan can, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,576 m2
38 Gia công lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0758 tấn
39 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,689 m2
40 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3153 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 842,688 1m2
42 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,2 m2
43 Cửa đi nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,32 m2
44 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
45 Cửa sổ mở, cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,2 m2
46 Phụ kiện cửa sổ mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
47 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
48 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,52 m2
49 Xây bục giảng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8676 m3
50 Đắp cát tôn nền bục giảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,046 m3
51 Bê tông nền bục giảng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,805 m3
52 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 727,049 m2
53 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 932,073 m2
54 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.250,8596 m2
55 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.057,138 m2
56 Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 763,744 m2
57 Ốp đá rối vào chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,1125 m2
58 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,525 m2
59 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,04 m
60 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 696,884 m
61 Tấm trần Alu độ dày tấm 5mm, độ dày nhôm 0.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,5384 m2
62 Bả bằng bột bả Jajynic vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.751,5165 m2
63 Bả bằng bột bả Jajynic vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.369,447 m2
64 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.393,9145 m2
65 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 727,049 m2
66 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4566 100m2
67 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3866 100m2
68 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,616 10m2
69 Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,86 10m2
70 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
71 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
72 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
73 Tủ điện tổng 500x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
74 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
75 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
76 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
77 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
78 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
79 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 bộ
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.230 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
84 Lắp đặt ống KL nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=26mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.630 m
85 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,716 m3
86 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 m3
87 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
88 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
89 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
90 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
91 SXLĐ kẹp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 điểm
92 SXLĐ chân bật fi16Z60x120x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
93 SXLĐ quả nậm sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 quả
94 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0026 tấn
95 Hóa chất làm giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bao
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 100m
98 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
99 Chếch nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
100 Măng sông nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
101 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
102 Rọ chắn rác Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
B SÂN- TƯỜNG RÀO - BỒN HOA
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,797 100m3
2 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 100m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,7 m3
4 Lát gạch TERRAZZO 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 875 m2
5 Láng sân bù vênh tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.093 m2
6 Lát gạch TERRAZZO 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.093 m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3671 m3
8 Xây bồn hoa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4255 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,876 m2
10 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,025 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,1 m
12 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,23 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,23 m3
14 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8333 100m3
15 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8332 m3
16 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,2694 100m
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2054 100m2
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0431 m3
19 Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3657 m3
20 Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5501 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2054 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0623 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3724 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3891 m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3472 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6944 100m3
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6944 100m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4238 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9091 m3
30 Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7068 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5751 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0662 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,719 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,95 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 474,9268 m2
36 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,125 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,512 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 410,8 m
39 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 591,5638 m2
40 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤6m (có hành lang, lối vào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m3
C THIẾT BỊ
1 Bàn đôi học sinh <br/>Kích thước (1,2x0,45x0,62)m bằng khung sắt, mặt gỗ ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Chiếc
2 Ghế đơn học sinh Kích thước (0,34x0,39x0,6)m bằng khung sắt, mặt ghế tựa bằng gỗ ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 Chiếc
3 Bàn ghế giáo viên Bằng khung thép, mặt gỗ nhóm IV. Bàn kích thước (0,6x1,2x0,75)m, Ghế kích thước (0,41x0,47x0,45 )m tựa sau cao 0,83m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
4 Tủ đựng tài liệu giáo viên Sơn tĩnh điện, hai cánh kính có khóa, kích thước (0,915x0,45x1,83)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Chiếc
5 Bàn trong phòng đọc của giáo viên Bằng khung thép, mặt gỗ MDF. Bàn 6 chiếc kích thước (2,4xl,2xl,2)m, Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Chiếc
6 Ghế trong phòng đọc thư viện Bằng khung thép, mặt gỗ MDF. Kích thước (0,41x0,47x0,45))m tựa sau cao 0,83m Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Chiếc
7 Ghế văn phòng + ghế phòng họp chuyên môn Bằng gỗ nhóm IV, sơn phủ PU 05 lớp, kích thước chân sau cao 1m, chân trước cao 0,48m, mặt rộng (0,38x0,4)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Chiếc
8 Bàn quầy văn phòng hòa phát (mã: CT5022H2.R8 ): Kích thước (5,0x2,2x0,76)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
9 Bàn máy vi tính + ghế xoay hòa phát SG528 Bằng gỗ tự nhiên nhóm IV ghép thanh, dày 3cm, sơn phủ PU 05 cao cấp, kích thước (1,2x0,8x0,75)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bộ
10 Bộ bàn ghế làm việc phòng chuyên môn: Bằng gỗ nhóm IV, kích thước (1,2x0,8x0,75)m; ghé xoay hòa phát SG528 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
11 Bộ bàn phòng họp chuyên môn (Hòa phát) Bàn họp gỗ sơn PU CT2010H5 mặt lượn, chân bàn ghép hộp hình trang trí nhiều màu Kích thước (2,0x1,0x0,75)m Ghế Hòa phát SG925 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
12 Loa hội trường JBL 725 Model: JBL 725 Hãng sản xuất: JBL. Năm sản xuất: 2018 Thông số kỹ thuật chi tiết Công suất: 1200 W/2400W/4800 w Dải tần: 37 Hz - 20kHz (-10 DB). Trỏ' kháng(í2) 8íl Tần số thấp nhất (Hz) 37Hz Tần số cao nhất (kHz) 20kHz Kích thước (H x w X D): 1219 mm X 541 1D1Ĩ1 x 508 mm (48 X 21,3 trong năm X 20 in) Mức độ âm thanh(db) 136dB Trọng lượng: 45 kg (100 lb). Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
13 Cục đẩy công suất EV 2400 Model: EV 2400 Thông số kỹ thuật: Amply chuyên dụng công suất lớn ( 2 công tắc , 2 đường Sub) Công suất đầu ra: 2 X 1200W 2 ngõ ra loa: Điện áp 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
14 Âm ly Jarguar PA-203N Model: PA-203N Điện áp sử dụng: AC 220V/50Hz Mức điện áp thường dùng cho dân dụng Năng lượng tiêu thụ: 480W Trọng lượng: 12 Kg 2 chế độ hiệu ứng: reverb và echo-delay Cổng ra: 200 Watts/RMS (4 ohm) ( 100W X 2CH ) Dải âm tần: 20Hz đến 20KHz Tỷ Lệ Tạp Âm: 0.05 (lKHz) Signal/ Ratio: 80 dB Ngõ vào micro: 10 mV Cổng ra Line: 200 mV MusicA/B: IV Cổng ra thu âm: IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
15 Mic không dây Shure UGX 9 II (Chính hãng) Nhà sản xuất: Shure Model: UGX9 II Loại: Micro không dây Số tay Micro: 2 Sử dụng pin: AAA 1.5V trong 8 giờ Tầm hoạt động: 100m Tần số đáp ứng : 80 Hz - 18 KHz Tỷ lệ méo tiếng : < 0.5 % Tần số Micro : 740 " 790 MHz Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
16 Micro cần + đây tín hiệu 20m Model: 390 DK Hãng sản xuất: Philip Năm sản xuất: 2018 Loại micro tụ Electret Directivity unidirectionai Trở kháng 1,8 kΩ Độ nhạy -37 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa) Hiển thị đèn chỉ thị (vòng loại) khi sử dụng Đáp ứng tần số 100 - 13.000 Hz Đầu ra loại kết nối kết họp của XLR-4-32 Thành phẩm cổ ngỗng: thép không rỉ, đen Đe micro: nhựa ABS, đen Dây tín hiệu kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
17 Ti vi 55" LED Hãng sản xuất: LIVA Năm sản xuất: 2018-2019 Độ phân giải: Full HD 1920*1080 pixels Smart Android 4.4 vói kho ứng dụng đa dạng CPU: Cortex A7 Dua core 1.2 GHz GPU: Mail 400MP2 , RAM 512 MB Kết nối internet: Tích họp Wifi Tích họp đầu KTS DVB-T2 Bộ nhớ 4GB Kết nối AV, HDM1, 1 cổng VGA, 2 cổng USB, 2 cổng USB, Video, Audio. Công nghệ xử ỉý hình ảnh: Chế độ hình ảnh chuẩn, bộ lọc nhiều 3D, Tổng công suất loa: 16W, bao gồm 2 loa 8W Kích thước: 126x73,5x145 (cm) Dây tín hiệu Giá treo: 45”-60”: Làm bằng sắt được sơn màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->