Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200848458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần phát triển Duy Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200789697 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 15:12:00 đến ngày 2020-08-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,448,905,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,2765 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,52 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,7456 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5985 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0611 | tấn |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,9853 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.646,186 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.708,1096 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,534 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,4776 | đ/m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8909 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4555 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1217 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7197 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1081 | m3 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,768 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3475 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3475 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0663 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0663 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,4802 | 1m2 |
| 22 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,912 | 100m2 |
| 24 | Lợp tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,25 | m |
| 25 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | md |
| 26 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,912 | 100m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,3137 | m2 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,482 | m3 |
| 29 | Xây bậc tam cấp bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,768 | m3 |
| 30 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,1033 | m2 |
| 31 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,012 | m2 |
| 32 | Xây lan can bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7934 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4211 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,118 | m3 |
| 37 | Trát lan can, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,576 | m2 |
| 38 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0758 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,689 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3153 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 842,688 | 1m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,2 | m2 |
| 43 | Cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,32 | m2 |
| 44 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 45 | Cửa sổ mở, cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,2 | m2 |
| 46 | Phụ kiện cửa sổ mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 47 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 48 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,52 | m2 |
| 49 | Xây bục giảng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8676 | m3 |
| 50 | Đắp cát tôn nền bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,046 | m3 |
| 51 | Bê tông nền bục giảng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,805 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727,049 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 932,073 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250,8596 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.057,138 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 763,744 | m2 |
| 57 | Ốp đá rối vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1125 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,525 | m2 |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,04 | m |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696,884 | m |
| 61 | Tấm trần Alu độ dày tấm 5mm, độ dày nhôm 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,5384 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả Jajynic vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.751,5165 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả Jajynic vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.369,447 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.393,9145 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727,049 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4566 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3866 | 100m2 |
| 68 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,616 | 10m2 |
| 69 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,86 | 10m2 |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 71 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 72 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 73 | Tủ điện tổng 500x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 74 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 78 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.230 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 84 | Lắp đặt ống KL nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=26mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.630 | m |
| 85 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | m3 |
| 86 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | m3 |
| 87 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 88 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 89 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 90 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 91 | SXLĐ kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| 92 | SXLĐ chân bật fi16Z60x120x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 93 | SXLĐ quả nậm sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | quả |
| 94 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | tấn |
| 95 | Hóa chất làm giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | 100m |
| 98 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 99 | Chếch nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 100 | Măng sông nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 102 | Rọ chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| B | SÂN- TƯỜNG RÀO - BỒN HOA | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,7 | m3 |
| 4 | Lát gạch TERRAZZO 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 875 | m2 |
| 5 | Láng sân bù vênh tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.093 | m2 |
| 6 | Lát gạch TERRAZZO 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.093 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3671 | m3 |
| 8 | Xây bồn hoa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4255 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,876 | m2 |
| 10 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,025 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1 | m |
| 12 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,23 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,23 | m3 |
| 14 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8333 | 100m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8332 | m3 |
| 16 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2694 | 100m |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2054 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0431 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3657 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5501 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2054 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0623 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3724 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3891 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3472 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6944 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6944 | 100m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4238 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9091 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7068 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5751 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0662 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,719 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,9268 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,125 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,512 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,8 | m |
| 39 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591,5638 | m2 |
| 40 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤6m (có hành lang, lối vào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn đôi học sinh <br/>Kích thước (1,2x0,45x0,62)m bằng khung sắt, mặt gỗ ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Chiếc |
| 2 | Ghế đơn học sinh Kích thước (0,34x0,39x0,6)m bằng khung sắt, mặt ghế tựa bằng gỗ ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Chiếc |
| 3 | Bàn ghế giáo viên Bằng khung thép, mặt gỗ nhóm IV. Bàn kích thước (0,6x1,2x0,75)m, Ghế kích thước (0,41x0,47x0,45 )m tựa sau cao 0,83m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 4 | Tủ đựng tài liệu giáo viên Sơn tĩnh điện, hai cánh kính có khóa, kích thước (0,915x0,45x1,83)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Chiếc |
| 5 | Bàn trong phòng đọc của giáo viên Bằng khung thép, mặt gỗ MDF. Bàn 6 chiếc kích thước (2,4xl,2xl,2)m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 6 | Ghế trong phòng đọc thư viện Bằng khung thép, mặt gỗ MDF. Kích thước (0,41x0,47x0,45))m tựa sau cao 0,83m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Chiếc |
| 7 | Ghế văn phòng + ghế phòng họp chuyên môn Bằng gỗ nhóm IV, sơn phủ PU 05 lớp, kích thước chân sau cao 1m, chân trước cao 0,48m, mặt rộng (0,38x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Chiếc |
| 8 | Bàn quầy văn phòng hòa phát (mã: CT5022H2.R8 ): Kích thước (5,0x2,2x0,76)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 9 | Bàn máy vi tính + ghế xoay hòa phát SG528 Bằng gỗ tự nhiên nhóm IV ghép thanh, dày 3cm, sơn phủ PU 05 cao cấp, kích thước (1,2x0,8x0,75)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 10 | Bộ bàn ghế làm việc phòng chuyên môn: Bằng gỗ nhóm IV, kích thước (1,2x0,8x0,75)m; ghé xoay hòa phát SG528 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 11 | Bộ bàn phòng họp chuyên môn (Hòa phát) Bàn họp gỗ sơn PU CT2010H5 mặt lượn, chân bàn ghép hộp hình trang trí nhiều màu Kích thước (2,0x1,0x0,75)m Ghế Hòa phát SG925 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Loa hội trường JBL 725 Model: JBL 725 Hãng sản xuất: JBL. Năm sản xuất: 2018 Thông số kỹ thuật chi tiết Công suất: 1200 W/2400W/4800 w Dải tần: 37 Hz - 20kHz (-10 DB). Trỏ' kháng(í2) 8íl Tần số thấp nhất (Hz) 37Hz Tần số cao nhất (kHz) 20kHz Kích thước (H x w X D): 1219 mm X 541 1D1Ĩ1 x 508 mm (48 X 21,3 trong năm X 20 in) Mức độ âm thanh(db) 136dB Trọng lượng: 45 kg (100 lb). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 13 | Cục đẩy công suất EV 2400 Model: EV 2400 Thông số kỹ thuật: Amply chuyên dụng công suất lớn ( 2 công tắc , 2 đường Sub) Công suất đầu ra: 2 X 1200W 2 ngõ ra loa: Điện áp 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 14 | Âm ly Jarguar PA-203N Model: PA-203N Điện áp sử dụng: AC 220V/50Hz Mức điện áp thường dùng cho dân dụng Năng lượng tiêu thụ: 480W Trọng lượng: 12 Kg 2 chế độ hiệu ứng: reverb và echo-delay Cổng ra: 200 Watts/RMS (4 ohm) ( 100W X 2CH ) Dải âm tần: 20Hz đến 20KHz Tỷ Lệ Tạp Âm: 0.05 (lKHz) Signal/ Ratio: 80 dB Ngõ vào micro: 10 mV Cổng ra Line: 200 mV MusicA/B: IV Cổng ra thu âm: IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 15 | Mic không dây Shure UGX 9 II (Chính hãng) Nhà sản xuất: Shure Model: UGX9 II Loại: Micro không dây Số tay Micro: 2 Sử dụng pin: AAA 1.5V trong 8 giờ Tầm hoạt động: 100m Tần số đáp ứng : 80 Hz - 18 KHz Tỷ lệ méo tiếng : < 0.5 % Tần số Micro : 740 " 790 MHz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Micro cần + đây tín hiệu 20m Model: 390 DK Hãng sản xuất: Philip Năm sản xuất: 2018 Loại micro tụ Electret Directivity unidirectionai Trở kháng 1,8 kΩ Độ nhạy -37 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa) Hiển thị đèn chỉ thị (vòng loại) khi sử dụng Đáp ứng tần số 100 - 13.000 Hz Đầu ra loại kết nối kết họp của XLR-4-32 Thành phẩm cổ ngỗng: thép không rỉ, đen Đe micro: nhựa ABS, đen Dây tín hiệu kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Ti vi 55" LED Hãng sản xuất: LIVA Năm sản xuất: 2018-2019 Độ phân giải: Full HD 1920*1080 pixels Smart Android 4.4 vói kho ứng dụng đa dạng CPU: Cortex A7 Dua core 1.2 GHz GPU: Mail 400MP2 , RAM 512 MB Kết nối internet: Tích họp Wifi Tích họp đầu KTS DVB-T2 Bộ nhớ 4GB Kết nối AV, HDM1, 1 cổng VGA, 2 cổng USB, 2 cổng USB, Video, Audio. Công nghệ xử ỉý hình ảnh: Chế độ hình ảnh chuẩn, bộ lọc nhiều 3D, Tổng công suất loa: 16W, bao gồm 2 loa 8W Kích thước: 126x73,5x145 (cm) Dây tín hiệu Giá treo: 45”-60”: Làm bằng sắt được sơn màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi