Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200850491-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2020 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200850376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình MTQG XD NTM năm 2020; Vốn ngân sách xã và huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 15:01:00 đến ngày 2020-08-25 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,917,912,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường -đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,321 | m3 |
| 2 | Đào nền đường 1,25m3-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,821 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 47,415 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,0089 | 100m3 |
| 5 | Đào vét hữu cơ, đánh cấp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 57,2525 | m3 |
| 6 | Đào vét hữu cơ, đánh cấp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,878 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,3472 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,3472 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,4505 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,4505 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp nền đường tại mỏ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3.276,0395 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 32,7604 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 32,7604 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 32,7604 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 28,9915 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,678 | 100m2 |
| 17 | Nilon lót tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4.597,58 | 0.0 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,4366 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 827,5644 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Rãnh thoát nước qua đường; L=19,0M: | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,9665 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3736 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,47 | m3 |
| 4 | Nilon lót tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 28,5 | 0.0 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,94 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,076 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,684 | 100m2 |
| 8 | Bê tông thành rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,84 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1197 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,23 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2856 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4868 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 19 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi