Gói thầu: Thi công Sửa chữa cải tạo khu vệ sinh tầng 1 khu C2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200851183-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đào tạo Xây dựng Phương Nam |
| Tên gói thầu | Thi công Sửa chữa cải tạo khu vệ sinh tầng 1 khu C2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200826044 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 17:15:00 đến ngày 2020-08-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 423,682,180 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa, cải tạo khu vệ sinh tầng 1 khu C2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 25,036 | m2 |
| 2 | Vân chuyển xà bần ra khỏi công trình | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 2,791 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 2,791 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 30,403 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 8 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 11,76 | M2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 5 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ bàn đá chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 28,215 | M2 |
| 11 | Đắp nền công trình bằng xà bần tận dụng từ công tác đập phá | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 2,504 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 2,922 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1,596 | m3 |
| 14 | Lanh tô cửa (bao gồm thép cấu tạo, bê tông Mác 200, ván khuôn) | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 12,32 | m |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 75,204 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 31,931 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 199,377 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 25,036 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm xingfa, kính cường lực, lam-ri nhôm | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 9,705 | m2 |
| 20 | Đóng trần thạch cao khung xương chìm, tấm chống ẩm, khung xương Vĩnh Tường Alpha, tấm siêu chống ẩm Gyproc | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 75,107 | m2 |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Bao gồm nhấn xả nước và các phụ kiện khác) | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,275 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,35 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Co ren ngoài PPR D20 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt Co ren trong PPR D20 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối ren PPR D25 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt co giảm ppr d25 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt co giảm ppr d25/20 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê nhựa PPR d25mm | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê nhựa giảm ppr d25/20 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 11 | cái |
| 36 | Lắp bịt ren ngoài d20mm | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 15 | cái |
| 37 | Lắp bịt nhựa ren trong d 20mm | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 140mm | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,04 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,16 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,04 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,3 | 100m |
| 42 | Phụ kiện hệ thống thoát nước | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1 | gói |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 182 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 182 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 65 | m |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng dạng Led | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 4 | Bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 2 | cái |
| 51 | Ốp đá bệ rửa mặt | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 4,216 | m2 |
| 52 | Khung thép hộp mạ kẽm, sắt hoa sen 400x400x1,4mm bàn đá lavabo (KT: 1,4x0,61m), lắp bằng tắc kê sắt kết hợp keo 2 thành phần | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 2 | cái |
| 53 | Dò hệ thống bể phốt cũ, đấu nối vào hệ thống cũ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1 | gói |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt hút âm tường | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 8 | cái |
| 58 | Phụ kiện hệ thống điện | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1 | gói |
| 59 | Vòi chậu rửa NVS phòng thực tập | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 60 | Vòi xịt NVS phòng thực tập | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 61 | Móc treo giấy NVS phòng thực tập | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 62 | Kệ để khăn NVS phòng thực tập | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi