Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200850301-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200840907
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hoàn Kiếm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 14:51:00 đến ngày 2020-08-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,424,991,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả tại Chương V 39,67 m3
2 Bao tải Mô tả tại Chương V 1.190,1 chiếc
3 Thu gom phế thải để đóng bao tải để vận chuyển đến vị trí tập kết Mô tả tại Chương V 39,67 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại Chương V 39,67 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại Chương V 39,67 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,3967 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,3967 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,3967 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại Chương V 0,0195 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 40,32 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại Chương V 0,168 100m3
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả tại Chương V 3,36 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm. Hạt mịn Mô tả tại Chương V 0,119 100m2
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả tại Chương V 0,119 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm. Hạt trung Mô tả tại Chương V 0,119 100m2
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả tại Chương V 0,119 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 2,38 m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả tại Chương V 0,0298 100m3
19 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Mô tả tại Chương V 44 m3
20 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại Mô tả tại Chương V 44 m3
21 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Mô tả tại Chương V 36 m3
22 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Mô tả tại Chương V 36 m3
23 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Mô tả tại Chương V 15 tấn
24 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao Mô tả tại Chương V 15 tấn
B HẠNG MỤC 2: PHẦN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Mô tả tại Chương V 0,34 100m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal Mô tả tại Chương V 6,783 m3
3 Thu gom phế thải để đóng bao tải để vận chuyển đến vị trí tập kết Mô tả tại Chương V 6,783 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại Chương V 6,783 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại Chương V 6,783 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả tại Chương V 0,0678 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả tại Chương V 0,0678 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả tại Chương V 0,0678 100m3
9 Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ ngày đến 1000 tấn/ ngày Mô tả tại Chương V 14,916 1 tấn rác
10 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày (ĐM 6841/2016) Mô tả tại Chương V 14,916 tấn
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả tại Chương V 71,04 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại Chương V 14,916 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại Chương V 14,916 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,7104 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,7104 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,7104 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại Chương V 0,2368 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả tại Chương V 7,68 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả tại Chương V 0,256 100m2
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V 16,64 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen Mô tả tại Chương V 2,6368 100m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V 12,8 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả tại Chương V 0,512 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả tại Chương V 3,4534 tấn
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả tại Chương V 128 cái
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả tại Chương V 256 cấu kiện
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả tại Chương V 1,524 m3
28 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả tại Chương V 0,0472 100m2
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 4,56 m3
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 13,56 m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V 0,732 m3
32 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả tại Chương V 0,0769 100m2
33 Lưới chắn rác composite KT 960x530 loại dưới đường Mô tả tại Chương V 6 cái
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả tại Chương V 0,254 m3
35 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả tại Chương V 0,0079 100m2
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 0,73 m3
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 2,11 m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V 0,122 m3
39 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả tại Chương V 0,0128 100m2
40 Lưới chắn rác composite KT 960x530 loại dưới đường Mô tả tại Chương V 1 cái
41 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Mô tả tại Chương V 50 m3
42 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại Mô tả tại Chương V 50 m3
43 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Mô tả tại Chương V 33 m3
44 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Mô tả tại Chương V 33 m3
45 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Mô tả tại Chương V 12 tấn
46 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao Mô tả tại Chương V 12 tấn
47 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Mô tả tại Chương V 3,5 tấn
48 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại Mô tả tại Chương V 3,5 tấn
49 ống nhựa thoát nước PVC D110 Mô tả tại Chương V 1,2 100m
50 Cút nhựa PVC D110 Mô tả tại Chương V 60 cái
C HẠNG MỤC 3: PHẦN CHIẾU SÁNG
1 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 Mô tả tại Chương V 2 bộ
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V 0,0144 100m2
3 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả tại Chương V 0,67 m3
4 Lắp dựng cột chiếu sáng tròn côn liền cần đơn 6m bằng máy Mô tả tại Chương V 2 cột
5 Lắp đặt cần đèn bắt tường 1.5m Mô tả tại Chương V 7 cần đèn
6 Lắp đèn 50W trên cột ( lắp mới) Mô tả tại Chương V 9 bộ
7 Vận chuyển vật tư Mô tả tại Chương V 1 ca
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,0064 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,0064 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,0064 100m3
11 Đào phá nền bê tông ximang Mô tả tại Chương V 0,1 m3
12 Đào đất tiếp địa, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,326 m3
13 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả tại Chương V 2 cọc
14 Dây nối tiếp địa thép D10 Mô tả tại Chương V 4,08 kg
15 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả tại Chương V 6 m
16 Lắp đặt dây đồng M10 nối tiếp địa Mô tả tại Chương V 0,04 100m
17 Đắp đất tiếp địa Mô tả tại Chương V 0,326 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,0005 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,0005 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,0005 100m3
21 Cắt đường nhựa BT asphalt Mô tả tại Chương V 2,32 100m
22 Phá dỡ nền bê tông asphalt Mô tả tại Chương V 0,4 m3
23 Phá dỡ kết cấu cấp phối đá dăm Mô tả tại Chương V 13 m3
24 Phá dỡ nền bê tông XM Mô tả tại Chương V 11,7 m3
25 Phá dỡ hè đá Mô tả tại Chương V 45 m2
26 Đào rãnh cáp trên nền đất cấp III Mô tả tại Chương V 65,7 m3
27 Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 Mô tả tại Chương V 2,65 100m
28 Cát đen đổ nền Mô tả tại Chương V 45,5 m3
29 Rải cát ránh cáp Mô tả tại Chương V 45,5 m3
30 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D65 Mô tả tại Chương V 265 m
31 Băng báo hiệu cáp Mô tả tại Chương V 191 m
32 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả tại Chương V 0,382 100m2
33 Rải dây tiếp địa liên hoàn M10 Mô tả tại Chương V 2,65 100m
34 Luồn dây lên đèn, dây Cu/PVC-3x1,5mm2 Mô tả tại Chương V 0,22 100m
35 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả tại Chương V 2 bảng
36 Băng dính cách điện Mô tả tại Chương V 2 cuộn
37 Đắp đất ránh cáp Mô tả tại Chương V 1,9 m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,68 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,68 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,68 100m3
41 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 30cm Mô tả tại Chương V 0,1914 100m3
42 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 15cm Mô tả tại Chương V 0,1914 100m3
43 Bê tông asphalt hạt trung, chiều dày 5cm Mô tả tại Chương V 0,638 100m2
44 Bê tông asphalt hạt mịn, chiều dày 3cm Mô tả tại Chương V 0,638 100m2
45 Công tác sửa chữa lát hè bằng gạch block Mô tả tại Chương V 45 m2
46 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 45 m2
47 Thí nghiệm tiếp địa cột Mô tả tại Chương V 2 1 vị trí
48 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả tại Chương V 4 sợi
D HẠNG MỤC 4: PHẦN VIỄN THÔNG
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm Mô tả tại Chương V 204,2 md
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả tại Chương V 11,16 m3
3 Thu gom phế thải để đóng bao tải để vận chuyển đến vị trí tập kết Mô tả tại Chương V 11,16 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại Chương V 11,16 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại Chương V 11,16 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả tại Chương V 0,1116 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả tại Chương V 0,1116 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả tại Chương V 0,1116 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Mô tả tại Chương V 11,16 m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả tại Chương V 31,56 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả tại Chương V 9,15 m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả tại Chương V 21,85 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại Chương V 0,3792 100m3
14 Thu gom phế thải để đóng bao tải để vận chuyển đến vị trí tập kết Mô tả tại Chương V 62,56 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại Chương V 62,56 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại Chương V 62,56 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,6256 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,6256 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,6256 100m3
20 Lắp đặt ống nhựa PVC F110x6.8mm; Mô tả tại Chương V 1,93 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PVC F61x4.1; Mô tả tại Chương V 1,468 100m
22 Lắp đặt cút PVC F61 Mô tả tại Chương V 27 cái
23 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp PVC D110 Mô tả tại Chương V 68 nút bịt ống
24 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Mô tả tại Chương V 129 bộ
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả tại Chương V 0,0583 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả tại Chương V 1,2561 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả tại Chương V 3,2894 m3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả tại Chương V 15,3182 m2
29 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả tại Chương V 0,0747 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 0,8472 m3
31 Khung nắp bể gang Ganivo lớn (630*570*65) Mô tả tại Chương V 4 bộ
32 Khung nắp bể gang Ganivo nhỏ (330*330*43) Mô tả tại Chương V 13 bộ
33 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả tại Chương V 4 cọc
34 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả tại Chương V 10 m
35 Đai Inox A200 Mô tả tại Chương V 212 cái
E HẠNG MỤC 5: PHẦN HẠ NGẦM CẤP ĐIỆN
1 thu hồi cột H6.5, bằng thủ công Mô tả tại Chương V 2 1 cột
2 thu hồi cột H8.5, bằng thủ công Mô tả tại Chương V 1 1 cột
3 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Mô tả tại Chương V 1,918 tấn
4 Thu hồi cáp ABC- 4x50mm2 Mô tả tại Chương V 0,019 1km dây
5 Thu hồi hộp phân dây Mô tả tại Chương V 4 hộp
6 Thu hồi hòm công tơ 3pha, hòm 1 công tơ Mô tả tại Chương V 3 hộp
7 Thu hồi hòm 4 công tơ Mô tả tại Chương V 11 hộp
8 Thu hồi bóng đèn chiếu sáng Mô tả tại Chương V 0,1 20 bóng
9 Tủ điện hợp kim nhôm sơn tĩnh điện - Tủ Pillar 600V-400A Mô tả tại Chương V 3 tủ
10 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện - tủ Pillar 600V-400A Mô tả tại Chương V 3 1 tủ
11 Bệ móng tủ Pillar đúc sẵn, kích thước 830x555x1050 Mô tả tại Chương V 3 móng
12 Đào phá bê tông xi măng Mô tả tại Chương V 0,705 m3
13 Đào đất phía dưới kết cấu Mô tả tại Chương V 1,233 m3
14 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg Mô tả tại Chương V 3 cái
15 Đắp đất phía dưới kết cấu Mô tả tại Chương V 0,873 m3
16 Thu gom phế thải để đóng bao tải để vận chuyển đến vị trí tập kết Mô tả tại Chương V 1,065 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại Chương V 1,065 m3
18 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại Chương V 1,065 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,0107 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,0107 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,0107 100m3
22 Đào phá bê tông xi măng Mô tả tại Chương V 0,15 m3
23 Đào đất phía dưới kết cấu Mô tả tại Chương V 0,489 m3
24 Đắp đất phía dưới kết cấu Mô tả tại Chương V 0,489 m3
25 Cọc tiếp địa Mô tả tại Chương V 3 cọc
26 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả tại Chương V 0,3 10 cọc
27 Dây tiếp địa D25x4 Mô tả tại Chương V 14,13 kg
28 Rải dây thép địa Mô tả tại Chương V 0,9 10 m
29 Dây tiếp địa M50 Mô tả tại Chương V 3 m
30 Lắp đặt cáp M50 Mô tả tại Chương V 3 1 m
31 Đầu cốt M50mm2 Mô tả tại Chương V 12 cái
32 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả tại Chương V 1,2 10 đầu cốt
33 Thu gom phế thải để đóng bao tải để vận chuyển đến vị trí tập kết Mô tả tại Chương V 0,15 m3
34 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại Chương V 0,15 m3
35 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại Chương V 0,15 m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,0015 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,0015 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,0015 100m3
39 Cắt mặt đường Bê tông Mô tả tại Chương V 400 1m
40 Phá dỡ nền BTXM Mô tả tại Chương V 29,95 m3
41 Phá hè đá Mô tả tại Chương V 16,1 m3
42 Phá hè gạch Mô tả tại Chương V 17,8 m3
43 Đào phá đá, bằng búa căn đất cấp III Mô tả tại Chương V 23,9 m3
44 Đào đất rãnh cáp, đất cấp III Mô tả tại Chương V 117,52 m3
45 ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D130/110 Mô tả tại Chương V 450 m
46 Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D130/100 Mô tả tại Chương V 4,5 100m
47 ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D110/90 Mô tả tại Chương V 58 m
48 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 100mm Mô tả tại Chương V 0,58 100m
49 Cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 Mô tả tại Chương V 328 m
50 Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 trong ống bảo vệ Mô tả tại Chương V 4,5 100m
51 Cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 Mô tả tại Chương V 31 m
52 Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 trong ống bảo vệ Mô tả tại Chương V 0,58 100m
53 Cát đen Mô tả tại Chương V 117,52 m3
54 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả tại Chương V 117,52 m3
55 Băng cáp rộng 0,2m Mô tả tại Chương V 518 m
56 Rải băng báo hiệu cáp ngầm Mô tả tại Chương V 1,036 100m2
57 Gạch chỉ làm dấu Mô tả tại Chương V 4.509 viên
58 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả tại Chương V 4,509 1000v
59 Mốc báo hiệu cáp Mô tả tại Chương V 26 cái
60 Gắn mốc báo hiệu cáp Mô tả tại Chương V 26 viên
61 Thu gom phế thải để đóng bao tải để vận chuyển đến vị trí tập kết Mô tả tại Chương V 171,37 m3
62 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại Chương V 171,37 m3
63 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại Chương V 171,37 m3
64 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả tại Chương V 1,7137 100m3
65 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả tại Chương V 1,137 100m3
66 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả tại Chương V 1,137 100m3
67 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả tại Chương V 171,37 m3
68 Đầu cáp 1kV-4x150mm2 Mô tả tại Chương V 14 bộ
69 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 Mô tả tại Chương V 14 1 đầu cáp (3 pha)
70 Đầu cáp 1kV-4x 95mm2 Mô tả tại Chương V 2 bộ
71 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 Mô tả tại Chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
72 Đầu cốt M150mm2 Mô tả tại Chương V 56 đầu
73 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả tại Chương V 5,6 10 đầu cốt
74 Đầu cốt M95 Mô tả tại Chương V 8 đầu
75 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả tại Chương V 0,8 10 đầu cốt
76 Đầu cốt M50 Mô tả tại Chương V 12 đầu
77 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả tại Chương V 1,2 10 đầu cốt
78 Biển tên tủ Mô tả tại Chương V 6 cái
79 Biển tên lộ Mô tả tại Chương V 16 cái
80 Lắp đặt biển các loại Mô tả tại Chương V 22 1 bộ
81 Đai ôm Mô tả tại Chương V 3 cái
82 Vít nở nhựa 50x5 Mô tả tại Chương V 6 cái
83 Vít nở sắt 60x6 Mô tả tại Chương V 4 cái
84 Hộp phân dây Mô tả tại Chương V 1 hộp
85 Lắp đặt hộp phân dây Mô tả tại Chương V 1 hộp
86 Ống nhựa xoắn HPDE 65/50 Mô tả tại Chương V 818 m
87 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm Mô tả tại Chương V 8,18 100m
88 Ống nhựa xoắn HPDE 50/40 Mô tả tại Chương V 3 m
89 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm Mô tả tại Chương V 0,03 100m
90 Ống nhựa xoắn HPDE 40/30 Mô tả tại Chương V 98 m
91 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm Mô tả tại Chương V 0,98 100m
92 Cáp ngầm 1kV/XLPE/PVC/DSTA/PVC M4x25mm2 Mô tả tại Chương V 31 m
93 Lắp đặt dây đồng, tiết diện M4x25mm2 Mô tả tại Chương V 31 1 m
94 Cáp ngầm 1kV/XLPE/PVC/DSTA/PVC M2x25mm2 Mô tả tại Chương V 101 m
95 Lắp đặt dây đồng, tiết diện M2x25mm2 Mô tả tại Chương V 101 1 m
96 Cáp ngầm 1kV/XLPE/PVC/DSTA/PVC M2x16mm2 Mô tả tại Chương V 862 m
97 Lắp đặt dây đồng, tiết diện M2x16mm2 Mô tả tại Chương V 862 1 m
98 Đầu cốt đồng M16 Mô tả tại Chương V 70 đầu
99 Đầu cốt đồng M25 Mô tả tại Chương V 36 đầu
100 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả tại Chương V 10,6 10 đầu cốt
101 Hòm công tơ 1 pha H1, trọn bộ Mô tả tại Chương V 35 hộp
102 Lắp hòm công tơ 1 pha H1 Mô tả tại Chương V 35 hộp
103 Hòm công tơ 1 pha H2, trọn bộ Mô tả tại Chương V 3 hộp
104 Lắp hòm công tơ 1 pha H2 Mô tả tại Chương V 3 hộp
105 Hòm công tơ F8 lắp mới Mô tả tại Chương V 2 hộp
106 Lắp hòm công tơ F8 Mô tả tại Chương V 2 hộp
107 hòm công tơ 1 pha H4, lắp mới Mô tả tại Chương V 2 hộp
108 Lắp hòm công tơ H4 Mô tả tại Chương V 2 hộp
109 Dây cáp bọc PVC/M1x10mm2 Mô tả tại Chương V 55 m
110 Lắp đặt dây cáp bọc PVC/M1x10mm2 Mô tả tại Chương V 0,55 1 m
111 Đề can hòm công tơ Mô tả tại Chương V 51 cái
112 Đai ôm ống Mô tả tại Chương V 134 cái
113 Vít nở nhựa 50x5 Mô tả tại Chương V 268 cái
114 Vít nở sắt 60x6 Mô tả tại Chương V 168 cái
115 Khóa công tơ Mô tả tại Chương V 42 cái
116 Biển tên lộ Mô tả tại Chương V 84 cái
117 Băng dính cách điện Mô tả tại Chương V 42 cuộn
118 Trát vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 16,1 m2
119 Công tác sửa chữa lát hè bằng gạch đỏ Mô tả tại Chương V 17,8 m2
120 Trát vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 17,8 m2
121 Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từ Mô tả tại Chương V 40 cái
122 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ Mô tả tại Chương V 2 cái
123 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Mô tả tại Chương V 3 cái
124 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Mô tả tại Chương V 3 cái
125 Thí nghiệm tiếp địa tủ Pillar Mô tả tại Chương V 3 1 vị trí
126 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả tại Chương V 24 sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->