Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200814612-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 19:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Yên Lập |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200777436 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn NSNN kết hợp vốn khấu hao NHCSXH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 15:53:00 đến ngày 2020-08-21 19:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,045,748,338 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 169,6486 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,83 | tấn |
| 3 | Khối lượng Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 94,7023 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 97,485 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 6 | Khối lượng Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 130,8302 | m3 |
| 7 | Khối lượng Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,1158 | m3 |
| 8 | Khối lượng Phá dỡ bậc cầu thang, tam cấp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,9106 | m3 |
| 9 | Khối lượng Phá dỡ nền bê tông (cả gạch lát nền) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,4604 | m3 |
| 10 | Đào đất tôn nền, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3141 | 100m3 |
| 11 | Đào đất để phá dỡ móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,771 | 100m3 |
| 12 | Khối lượng Phá dỡ tường móng xây gạch chiều dày tường <=33 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,5486 | m3 |
| 13 | Khối lượng Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70,4402 | m3 |
| 14 | Khối lượng Phá dỡ bê tông lót móng không cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,5529 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện nhân công 3/7 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 17 | Bốc xếp, vận chuyển tôn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6965 | 100m2 |
| 18 | Bốc xếp, vận chuyển sắt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8991 | tấn |
| 19 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,7485 | 10m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 193,1558 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 142,8566 | m3 |
| 22 | Đào xúc gạch, bê tông bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,3602 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 336,0124 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 336,0124 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,9964 | 100m3 |
| 26 | Vật liêu đất đắp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 91,13 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90,8108 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4849 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58,0758 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,75 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 6 | Khối lượng Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,8472 | m3 |
| 7 | Khối lượng Phá dỡ nền bê tông (cả gạch lát nền) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,0086 | m3 |
| 8 | Đào đất để phá dỡ móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4865 | 100m3 |
| 9 | Khối lượng Phá dỡ tường móng xây gạch | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,1826 | m3 |
| 10 | Khối lượng Phá dỡ bê tông lót móng không cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,2679 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện nhân công 3/7 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển tôn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9081 | 100m2 |
| 13 | Bốc xếp, vận chuyển sắt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4933 | tấn |
| 14 | Bốc xếp, vận chuyển tấm trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5808 | 100m2 |
| 15 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1675 | 10m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,2765 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,0298 | m3 |
| 18 | Đào xúc gạch, bê tông bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7331 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 73,31 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 73,31 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,821 | 100m3 |
| 22 | Đất đắp nền | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,45 | m3 |
| D | HẠNG MỤC : NHÀ LÀM VIỆC PHÒNG GIAO DỊCH | |||
| E | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,9 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Đào máy 70%) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,8755 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp II (Đào thủ công 30%) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 123,2353 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4063 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,7904 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8887 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8413 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5994 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,3348 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,2084 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,0985 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,4725 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn đan bể phốt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0464 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể phốt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1003 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0922 | m3 |
| 16 | Lắp dựng tấm đan bể phốt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,58 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,4556 | 100m3 |
| 19 | Vật liệu đất đắp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 134,7747 | m3 |
| 20 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3622 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,3496 | m3 |
| F | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1608 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <=28 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4983 | tấn |
| 3 | Bê tông tường kho tiền, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=28 m, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,4394 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9008 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0603 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5678 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0808 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=28 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,6096 | tấn |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,9975 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,808 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4187 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5556 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=28 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thu | 8,7162 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,8982 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,7069 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,9134 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54,7834 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4255 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,811 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2388 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,0209 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5537 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=28 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0508 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=28 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3305 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô,lanh, giằng mái đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,8125 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,142 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng lan can, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0261 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng lan can, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 29 | Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5298 | m3 |
| 30 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,1135 | m3 |
| 31 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường lan can, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,2709 | m3 |
| 32 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây đắp gờ chỉ cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,242 | m3 |
| 33 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 141,833 | m3 |
| 34 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,7261 | m3 |
| 35 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1672 | m3 |
| 36 | Trát trụ, cột dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 127,6466 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 328,138 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,248 | m2 |
| 39 | Trát cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42,55 | m2 |
| 40 | Trát tường lan can, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,6106 | m2 |
| 41 | Trát tường sảnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,1457 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 326,2034 | m2 |
| 43 | Trát ngoài tường thu hồi, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,168 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,7073 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 122,16 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 901,0856 | m2 |
| 47 | Trát trong tường thu hồi, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 86,866 | m2 |
| 48 | Trát bạo cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 85,9762 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,1869 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.355,2133 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.021,5008 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 | 1.923,496 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 454,1277 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 415,5427 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm vệ sinh, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,5399 | m2 |
| 56 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc thang vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9234 | m3 |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48,1247 | m2 |
| 58 | Trụ cầu thang inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Tay vịn lan can gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,78 | m |
| 60 | Sản xuất lan can cầu thang inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1288 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can cầu thang inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,9396 | m2 |
| 62 | Bê tông lót móng tam cấp, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7864 | m3 |
| 63 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,7068 | m3 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,649 | m2 |
| 65 | Cung cấp lắp đặt cửa đi kính cường lực 12mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,712 | m2 |
| 66 | Phụ kiện cửa kính cường lực (bao gồm bản lề sàn, kẹp vuông trên, kẹp vuông dưới, khóa sàn, kẹp L, kẹp ty, kẹp ngõng trên, tay nắm inox) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 67 | Cửa đi Inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,128 | m2 |
| 68 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính hệ, kính cường lực 10 ly (nhôm Việt Pháp hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,6028 | m2 |
| 69 | Vách kính cường lực 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,784 | m2 |
| 70 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính hệ, kính 8,38 (nhôm Việt Pháp hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,2065 | m2 |
| 71 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính hệ, kính 6,38 (nhôm Việt Pháp hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,752 | m2 |
| 72 | Cung cấp cửa sổ cố định nhôm kính hệ, kính 8,38 (nhôm Xingfa - hệ 55 hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 53,0726 | m2 |
| 73 | Cung cấp sổ mở hất nhôm kính hệ, kính 8,38 (nhôm Xingfa - hệ 55 hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 62,088 | m2 |
| 74 | Khuôn cửa đơn gỗ nhóm 3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,74 | m |
| 75 | Nẹp khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,74 | m |
| 76 | Cửa đi pa nô gỗ nhóm 3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,6742 | m2 |
| 77 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,7808 | m2 |
| 78 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,74 | m |
| 79 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,6742 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,3072 | m2 |
| 81 | Dán tấm chống thấm khò nhiệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55,5152 | m2 |
| 82 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0537 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0537 | tấn |
| 84 | Sơn xà gồ thép 2 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,84 | m2 |
| 85 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,938 | 100m2 |
| 86 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,84 | m |
| 87 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 115,84 | m |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 399,3 | m |
| 89 | Đắp trang trí cột tròn sảnh (chân và đầu cột) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Đắp trang trí cột vuông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 91 | Đắp trang trí cột vuông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 92 | Đố cửa sổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 47 | cái |
| 93 | Đắp hoa văn trang trí mái sảnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Kẻ chỉ trang trí mái sảnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,16 | m |
| 95 | Con tiện bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 199 | con |
| 96 | Ke chống bão | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 500 | cái |
| 97 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 409,958 | m2 |
| 98 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,4839 | m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (tạm tính thi công 3 tháng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,832 | 100m2 |
| G | CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| H | Phần cấp điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt đèn downlight led D90 9W ánh sáng trắng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lốp vuông 250x250 bóng led | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 36W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp tường bóng led | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn rọi gương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt hút âm trần 200x200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt máy điều hoà 2 chiều loại treo tường 12000BTU | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 9 | Lắp đặt máy điều hoà 2 chiều loại âm trần 18000BTU | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 10 | Lắp đặt máy điều hoà 2 chiều loại âm trần 24000BTU | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | máy |
| 11 | Ống ga bảo ôn điều hòa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 12 | Lắp đăt tủ điện tầng 600x400x180 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đăt tủ điện tầng 400x300x150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt công tắc đơn + đế âm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc ba + đế âm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn + đế âm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 1 cực 06A, 16A, 20A, 25A, 32A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 3 cực 25A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 3 cực 32A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 3 cực 40A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 3 cực 75A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Kéo rải cáp điện CXV-4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 25 | Kéo rải cáp điện CXV-4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 26 | Kéo rải cáp điện CXV-4x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 27 | Kéo rải dây dẫn điện CV-2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 28 | Kéo rải dây dẫn điện CV-2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 29 | Kéo rải dây dẫn điện CV-1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 30 | Kéo rải dây dẫn điện CV-1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 31 | Kéo rải dây dẫn điện CV-1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 32 | Kéo rải dây dẫn điện CV-1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | hộp |
| 38 | Tiếp địa tủ điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| 39 | Tủ ATS 3P-75A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| I | Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 + đế âm tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 + đế âm tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt Switch 8 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Switch 12 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Switch 16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Modem wifi quang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Kéo rải cáp mạng LAN A4ARD.AMP CAT6E | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 8 | Kéo rải cáp điện thoại CV-2x2x0.5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt ống gen D16mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt tủ điện thông tin | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| J | Phần thu lôi chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm, đầu nhọn đồng vàng D16-1,0m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, H=2.5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây dẫn sét mạ kẽm d=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 4 | Thép tiếp địa 40x4 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 5 | Giá đỡ dây d10, L150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 6 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Bu lông đai ốc, vành đệm M12+20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Đệm chì lá 40x120 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | miếng |
| K | Phần cấp nước (ống PP-R) | |||
| 1 | Ống lạnh hàn nhiệt PP-R-D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 2 | Ống lạnh hàn nhiệt PP-R-D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút góc 90 nhựa PP-R d=25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút góc 90 nhựa PP-R d=50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt T cân 90 PP-R d=25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt T cân 90 PP-R d=50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt T chuyển bậc PP-R D50/25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê ren ngoài PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút ren trong PP-R d=25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút ren ngoài PP-R d=25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút ren ngoài PP-R d=50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa chuyển bậc PP-R D50/25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van hai chiều PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt van hai chiều PP-R D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van một chiều D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van một chiều PP-R D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Zac co PP-R d=25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt Zac co PP-R d=50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt đầu nối thẳng PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt đầu nối thẳng PP-R D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt đầu nối thẳng ren ngoài PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 23 | Lắp đặt đầu nối thẳng ren ngoài PP-R D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| L | Hệ thống thoát nước (ống uPVC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42-C2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75-C2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,17 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110-C2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D125-C2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140-C2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D160-C2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt đầu nối thẳng D75 dán keo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt đầu nối thẳng D110 dán keo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt đầu nối thẳng D125 dán keo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt đầu nối thẳng D140 dán keo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt T xiên 135 D75 dán keo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt T xiên 135 D110 dán keo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt T xiên 135 D125 dán keo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt T xiên 135 D140 dán keo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt T cong 90 D75 dán keo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt T cong 90 D110 dán keo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt T chuyển bậc D75/42 dán keo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt T chuyển bậc D125/75 dán keo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút góc 90 D42 dán keo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút góc 90 D75 dán keo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút góc 90 D110 dán keo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút chếch 135 D42 dán keo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút chếch 135 D75 dán keo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút chếch 135 D110 dán keo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút chếch 135 D140 dán keo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa D42 dán keo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt bích bịp xả thông tắc D75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt bích bịp xả thông tắc D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt bích bịp xả thông tắc D140 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt (Inax C-108VA hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Inax AL-2094V hoặc tường đương) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo Inax hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt siphong chậu rửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | ống |
| 38 | Phụ kiện phòng tắm ( treo khăn -móc quần áo) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt thoát sàn Inox DN75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Lăp đặt cầu chắn rác D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 41 | Lăp đặt cầu chắn rác D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt siphong tiểu nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt van phao D15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi D15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ | |||
| N | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Đào máy 70%) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0554 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp II (Đào thủ công 30%) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,2295 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,403 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3589 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6493 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1094 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,2908 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,762 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3043 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,0372 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn đan bể phốt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0221 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể phốt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0448 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4166 | m3 |
| 15 | Lắp dựng tấm đan bể phốt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 61,2382 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3559 | 100m3 |
| 18 | Vật liệu đất đắp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 84,8205 | m3 |
| 19 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2758 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,8798 | m3 |
| O | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5702 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1432 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6392 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,1363 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7511 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3015 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5225 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,0469 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0703 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,2367 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,22 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, giằng mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1608 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, giằng mái, đường kính <=10 mm, cao <=6 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0188 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, giằng mái, đường kính >10 mm, cao <=6 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1165 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô,lanh, giằng mái đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1969 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2255 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng lan can, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0127 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng lan can, đường kính >10 mm, ở độ cao <=6 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0561 | tấn |
| 19 | Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3118 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,7919 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường lan can, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0028 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,1389 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,4054 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,3754 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường chắn mái, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5544 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường chắn mái, chiều dày <=11 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7309 | m3 |
| 27 | Trát trụ, cột dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44,5928 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60,5416 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 107,03 | m2 |
| 30 | Trát tường lan can, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,0513 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 94,72 | m2 |
| 32 | Trát ngoài tường thu hồi, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55,6138 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,5304 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 98,324 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 251,3192 | m2 |
| 36 | Trát trong tường thu hồi, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,504 | m2 |
| 37 | Trát bạo cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,6076 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 430,7043 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 230,772 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 482,0912 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 179,3851 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 92,2228 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm vệ sinh, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,968 | m2 |
| 44 | Bê tông lót móng tam cấp, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 45 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,7941 | m2 |
| 47 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính hệ, kính 6,38 (nhôm Việt Pháp hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,168 | m2 |
| 48 | Cung cấp sổ mở quay nhôm kính hệ, kính 8,38 (nhôm Xingfa - hệ 55 hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,024 | m2 |
| 49 | Khuôn cửa đơn gỗ nhóm 3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,02 | m |
| 50 | Nẹp khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,02 | m |
| 51 | Cửa đi pa nô gỗ nhóm 3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,116 | m2 |
| 52 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,7772 | m2 |
| 53 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,02 | m |
| 54 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,116 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,8 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,8 | m2 |
| 57 | Dán tấm chống thấm khò nhiệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,3 | m2 |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5129 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5129 | tấn |
| 60 | Sơn xà gồ thép 2 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 102 | m2 |
| 61 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,8 | m |
| 63 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 99,9 | m |
| 65 | Đắp trang trí cột vuông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Con tiện bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 74 | con |
| 67 | Ke chống bão | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 330 | cái |
| P | CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| Q | Phần cấp điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt đèn lốp vuông 250x250 bóng led | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt hút âm trần 200x200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 MODULE | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 chiều loại treo tường 9000BTU | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | máy |
| 6 | Lắp đặt máy điều hoà 2 chiều loại treo tường 18000BTU | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 7 | Ống ga bảo ôn điều hòa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 8 | Lắp đăt tủ điện tầng 500x300x150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn + đế âm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn + đế âm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 1 cực 06A, 16A, 25A, 32A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 3 cực 32A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Kéo rải cáp điện CXV-4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 16 | Kéo rải dây dẫn điện CV-1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 17 | Kéo rải dây dẫn điện CV-1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 18 | Kéo rải dây dẫn điện CV-1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 24 | Tiếp địa tủ điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| R | Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 + đế âm tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt Switch 12 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Modem wifi quang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Kéo rải cáp mạng LAN A4ARD.AMP CAT6E | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt ống gen D16mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt tủ điện thông tin | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| S | Phần thu lôi chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm, đầu nhọn đồng vàng D16-1,0m | Chương V: Yêu cầu kỹ thu | 4 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, H=2.5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây dẫn sét mạ kẽm d=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 4 | Thép tiếp địa 40x4 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 5 | Giá đỡ dây d10, L150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 6 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Bu lông đai ốc, vành đệm M12+20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Đệm chì lá 40x120 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | miếng |
| T | Phần cấp nước (ống PPR) | |||
| 1 | Ống lạnh hàn nhiệt PP-R-D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 2 | Ống lạnh hàn nhiệt PP-R-D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | 100m |
| 3 | Ống lạnh hàn nhiệt PP-R-D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút góc 90 nhựa PP-R d=25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút góc 90 nhựa PP-R d=40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt T cân 90 PP-R d=25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt T cân 90 PP-R d=40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt T chuyển bậc PP-R D32/25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê ren ngoài PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút ren trong PP-R d=25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút ren ngoài PP-R d=25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút ren ngoài PP-R d=40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa chuyển bậc PP-R D40/25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt van hai chiều PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt van hai chiều PP-R D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van một chiều PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van một chiều PP-R D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Zac co PP-R d=25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt Zac co PP-R d=40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt đầu nối thẳng PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt đầu nối thẳng PP-R D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt đầu nối thẳng ren ngoài PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 24 | Lắp đặt đầu nối thẳng ren ngoài PP-R D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Ống nóng dán keo PP-R-D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| U | Hệ thống thoát nước (ống uPVC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42-C2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75-C2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90-C2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110-C2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D125-C2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt đầu nối thẳng D75 dán keo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt đầu nối thẳng D90 dán keo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt đầu nối thẳng D110 dán keo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt đầu nối thẳng D125 dán keo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt T xiên 135 D75 dán keo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt T xiên 135 D90 dán keo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt T xiên 135 D110 dán keo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt T xiên 135 D125 dán keo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt T cong 90 D75 dán keo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt T cong 90 D110 dán keo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt T chuyển bậc D75/42 dán keo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt T chuyển bậc D125/75 dán keo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút góc 90 D42 dán keo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút góc 90 D75 dán keo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút góc 90 D110 dán keo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút chếch 135 D42 dán keo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút chếch 135 D75 dán keo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút chếch 135 D90 dán keo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút chếch 135 D110 dán keo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn chuyển bậc D42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt bích bịt xả thông tắc D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt bích bịt xả thông tắc D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt (Inax C-108VA hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Inax AL-2094V hoặc tường đương) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo Inax hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt siphong chậu rửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | ống |
| 36 | Phụ kiện phòng tắm ( treo khăn -móc quần áo) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu bếp (cả si phông và phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa chậu bếp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt thoát sàn Inox DN75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Lăp đặt cầu chắn rác D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Bình nóng lạnh 30L | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt van phao D15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi D15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| V | HẠNG MỤC: SÂN - THOÁT NƯỚC | |||
| W | SÂN | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,04 | 100m3 |
| 2 | Vật liệu đất núi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 304 | m3 |
| 3 | Bê tông sân, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38 | m3 |
| 4 | Lát gạch tezazzo 40x40cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 380 | m2 |
| X | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Bê tông đáy ga, rãnh, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,0919 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 5x10x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,8544 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8512 | m3 |
| 4 | Láng rãnh thoát nước, hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,3 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1144 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2797 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0385 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 9 | Lớp đá 4x6 dày 10cm đáy cống D300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,444 | m3 |
| 10 | Bê tông đáy cống D300, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,999 | m3 |
| 11 | Vật liệu cống D300, LT, H30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <=600mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | đoạn |
| Y | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| Z | TƯỜNG RÀO THOÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cổng sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,5875 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ cổng, tường rào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 74,175 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 354,3345 | m2 |
| 5 | Phá dỡ gờ chỉ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44,88 | m |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây trụ cổng, tường rào chiều cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4649 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,376 | m3 |
| 8 | Trát trụ cổng, tường rào, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,112 | m2 |
| 9 | Trát tường rào, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,36 | m2 |
| 10 | Bả bằng ventônit vào trụ cổng, tường rào | Chương V: Yêu cầu kỹ thu | 33,627 | m2 |
| 11 | Bả bằng ventônit vào tường rào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 341,16 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 374,787 | m2 |
| 13 | Sơn sắt cổng, tường rào sắt 3 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 74,175 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cổng thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,5875 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,5 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44,88 | m |
| AA | TƯỜNG RÀO ĐẶC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 351,9571 | m2 |
| 2 | Bả bằng ventônit vào tường rào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 351,9571 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 351,9571 | m2 |
| AB | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| AC | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,828 | m3 |
| 2 | Cát đen lót móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,512 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,512 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,2165 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0756 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0412 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1428 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2474 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,2508 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0658 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0658 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0658 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,55 | m3 |
| 14 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,775 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,2433 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường chắn mái, chiều dày <=11 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8831 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0907 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0391 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1172 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,693 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1974 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3534 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0682 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0422 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=6 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0027 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=6 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0151 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2831 | m3 |
| 28 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thu | 1,5375 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54,5949 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,126 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,74 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8749 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8749 | tấn |
| 35 | Sơn xà gồ thép 2 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,384 | m2 |
| 36 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1594 | 100m2 |
| 37 | Lợp tôn úp nóc, bò mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,332 | m |
| 38 | Láng sê nô, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,528 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,704 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,5804 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính 6,38 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt, kính 6,38 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2984 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 87,4225 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,89 | m2 |
| 46 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,8276 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 77,4849 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ đỉnh mái, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,28 | m |
| 49 | Bê tông lót tam cấp, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,861 | m3 |
| 50 | Xây gạch chỉ bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1661 | m3 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,107 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m |
| AD | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn gắn tường neon đơn 1x50W/1200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Quạt treo tường 220V/50W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện 3/6LA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu + đế âm tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 2 pha - 32A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha - 16A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 + E4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 10 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2/PVCD20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 11 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 + E2.5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 12 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| AE | HẠNG MỤC: NHÀ XE 01 | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0208 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,272 | m3 |
| 3 | Bu lông d20 L300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thu | 0,0734 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0734 | tấn |
| 6 | Sơn cột thép 3 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5327 | m2 |
| 7 | Sản xuất vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0683 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0683 | tấn |
| 9 | Sơn vì kèo thép 3 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,9008 | m2 |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0398 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0398 | tấn |
| 12 | Sơn xà gồ 3 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,23 | m2 |
| 13 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1463 | 100m2 |
| 14 | Bịp hồi mái tôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,7 | m |
| 15 | Máng tôn thu nước mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,7 | m |
| 16 | Trải nilon chống mất nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,745 | m2 |
| 17 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3865 | m3 |
| 18 | Xoa nhẵn mặt nền bằng máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,2302 | m2 |
| 19 | Cắt khe lún | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,335 | 10m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | 100m |
| AF | HẠNG MỤC: NHÀ XE 02 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Đào bằng máy 70%) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0153 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6552 | m3 |
| 3 | Cát đen lót móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5241 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0472 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0181 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1007 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0204 | m3 |
| 10 | Bu lông d16 L490 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1242 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1242 | tấn |
| 13 | Sơn cột thép 3 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,5969 | m2 |
| 14 | Sản xuất vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1317 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1317 | tấn |
| 16 | Sơn vì kèo thép 3 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,5909 | m2 |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3475 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3475 | tấn |
| 19 | Sơn xà gồ 3 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,736 | m2 |
| 20 | Bu lông d16 L50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 96 | bộ |
| 21 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,163 | 100m2 |
| 22 | Bịp hồi mái tôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m |
| 23 | Máng tôn thu nước mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m |
| 24 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,5086 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,5086 | m2 |
| 26 | Xoa nhẵn mặt nền bằng máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,0856 | m2 |
| 27 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,46 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100m |
| 30 | Ke chống bão | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 132 | cái |
| AG | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Đào máy 70%) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5895 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (Đào thủ công 30%) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,265 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,764 | 100m |
| 4 | Đắp cát đen phủ cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,7246 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,2978 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6083 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1033 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5461 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,5625 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9163 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0139 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2286 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,6818 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0225 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0741 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2471 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông dầm,bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1875 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1563 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3153 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,147 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4015 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52,25 | m2 |
| 24 | Trát tường trong bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,13 | m2 |
| 25 | Trát tường trong bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,13 | m2 |
| 26 | Láng bể nước dày 1,5 cm, vữa XM 75 (lớp 1) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,5 | m2 |
| 27 | Láng bể nước dày 1,0 cm, vữa XM 75 (lớp 2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,5 | m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan nắp bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đan nắp bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0154 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông đan nắp bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0343 | m3 |
| 31 | Nắp bể tôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2211 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6214 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6214 | 100m3 |
| AH | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 2 chiều treo tường 9000BTU Daikin Inverter 1 HP FTXM25HVMV, Thái Lan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 2 | Điều hòa 2 chiều treo tường 12000BTU Daikin Inverter TXS35GVMV 1.5 HP, Thái Lan, 2020 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Điều hòa 2 chiều treo tường 18000BTU Daikin Inverter FTXS50GVMV 2 HP , Thái Lan, 2020 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Điều hòa 2 chiều âm trần 18000BTU Daikin FCNQ18MV1/RNQ18MV19 , Thái Lan, 2020 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Điều hòa 2 chiều âm trần 24000BTU Daikin FCQ71KAVEA/RQ71MV1 2 Chiều 24000Btu, Thái Lan, 2020 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 6 | ÁT 3P-75A Aptomat (MCCB) ABS103c 3P 100A LS, LS Industrial Systems, Hàn Quốc,2020 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | ÁT 3P-50A Aptomat (MCCB) ABS103c 3P 100A LS, LS Industrial Systems, Hàn Quốc,2020 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Quầy gỗ giao dịch KT(DxRxC): 11,4m (quầy gỗ 2 tầng) gỗ công nghiệp, sơn MDF | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Modem Router Wifi TP-Link Archer C58HP, Trung Quốc, 2020 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 10 | Switch TP-Link TL-SG108 8 cổng, Trung Quốc, 2020 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Switch TP-Link TL-SG5412F 12 cổng, Trung Quốc, 2020 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 12 | Switch TP-Link TL SG1016D 16- Port, Trung Quốc, 2020 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 13 | Camera trong nhà Camera HD-TVI STARLIGHT 2MP bán cầu, hồng ngoại 20M, Trung Quốc, 2020 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 14 | Camera ngoài nhà Camera HD-TVI hình trụ hồng ngoại 20M ngoài trời 2MP, Trung Quốc, 2020 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 15 | Đầu ghi hình Đầu ghi hình Camera IP 12 kênh AVTECH AVH312, Trung Quốc, 2020 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 16 | Tivi an ninh Smart TV HD 32 inch T4300 2020, UA32T4300AKXXV, Việt Nam, 2020 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 17 | PC cho hệ thống an ninh PC Dell Vostro 3671 MT V579Y1W (i5-9400/4GB/1TB HDD/UHD 630/Win10) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 18 | UPS UA32T4300AKXXV, Trung Quốc, 2020 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 19 | Máy bơm tăng áp Động cơ điện công suất P=750W; Q= 5,1m3/h H=50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi