Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công tình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200848194-02
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công tình
Số hiệu KHLCNT 20200819543
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 13:49:00 đến ngày 2020-08-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,577,619,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 228,7417 100m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 39,502 100m3
3 Đào rãnh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 9,6439 100m3
4 Đào cấp, hữu cơ, đào thay đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 39,7478 100m3
5 Đào bùn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,7791 100m3
6 Đào kết cấu mặt đường cũ bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 423,29 m3
7 Xáo xới, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 34,5885 100m3
8 Lu lèn đất xáo xới, độ chặt yêu cầu K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 34,5885 100m3
9 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 80,071 100m3
10 Vận chuyển đất tận dụng đem đắp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 102,0708 100m3
11 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,7791 100m3
12 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 39,7478 100m3
13 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 175,8168 100m3
14 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,2329 100m3
15 Trồng cỏ mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 43,4579 100m2
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K≥0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,24 100m3
17 Đóng cọc tre vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,88 100m
18 Phên tre đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 48 m2
19 Tre cây làm nẹp bờ vây Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 40 m
20 Cốt thép giằng cọc tre, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0071 tấn
21 Thanh thải bờ vây, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,24 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông mặt đường dày mặt đường 20cm, mác 250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3.462,756 m3
2 Nilon ngăn cách nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 17.313,78 m2
3 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 27,702 100m3
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 13,88 100m2
C VUỐT LỐI RẼ
1 Bê tông mặt đường dày mặt đường 20cm, mác 250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 66,384 m3
2 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,5311 100m3
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,476 100m2
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - RÃNH HÌNH THANG
1 Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 24,8 m3
2 Đào rãnh bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,71 100m3
3 Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 624,34 m3
4 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 20,5666 100m2
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - CỐNG NGANG LỐI RẼ
1 Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 11,18 m3
2 Đào rãnh bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,1242 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,1696 100m3
4 Bê tông móng, chân khay đá 2x4 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 38,34 m3
5 Bê tông thân, đầu cống M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 13,76 m3
6 Bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 m3
7 Cát sạn đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 10,32 m3
8 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,2814 100m2
9 Ván khuôn thân, đầu cống, gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,7716 100m2
10 Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 16,17 m3
11 Cốt thép mũ tường, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,3707 tấn
12 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 8,26 m3
13 Cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,9159 tấn
14 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,4307 100m2
15 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 86 cái
16 Bê tông bảo vệ bản, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6,02 m3
17 Bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,39 m3
18 Cốt thép mối nối, đường kính ≤10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0258 tấn
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,03 m3
2 Cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0817 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,116 tấn
4 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0879 100m2
5 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 14 cái
6 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 23,1 m3
7 Cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,473 tấn
8 Cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,079 tấn
9 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,8704 100m2
10 Lắp đặt ống cống D1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 55 đoạn
11 Cát sạn đệm toàn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 23,42 m3
12 Bê tông móng, thân, sân, chân khay cống, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 121,91 m3
13 Bê tông tường đầu, tường cánh cống M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 36,58 m3
14 Bê tông mũ tường, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,94 m3
15 Cốt thép mũ tường, đường kính ≤10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0633 tấn
16 Bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,19 m3
17 Cốt thép mối nối, đường kính ≤10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,004 tấn
18 Vữa chèn khe nối, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,06 m3
19 Vải tẩm nhựa đường khe nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 95,45 m2
20 Quét nhựađường 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 214,5 m2
21 Bê tông bảo vệ bản, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,25 m3
22 Ván khuôn đổ bê tông các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,8217 100m2
23 Phá dỡ kết cấu cống cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 32 m3
24 Đào đất cống bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 14,1 m3
25 Đào đất cống bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,679 100m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,57 100m3
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - CỐNG DỌC BTXM B=40 CM HỞ
1 Đào đất cống bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 46,148 m3
2 Đào đất cống bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 8,7681 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,5383 100m3
4 Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 91,25 m3
5 Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 104,28 m3
6 Đá dăm đệm món Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 60,83 m3
7 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,607 100m2
8 Ván khuôn thép đổ bê tông thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 13,904 100m2
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - - CỐNG DỌC BTXM B=40 CM KÍN
1 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 34,76 m3
2 Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 41,71 m3
3 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 23,17 m3
4 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,993 100m2
5 Ván khuôn thép đổ bê tông thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5,5608 100m2
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 25,49 m3
7 Cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,7407 tấn
8 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,2247 100m2
9 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 331 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->