Gói thầu: Gói thầu 01: Toàn bộ phần xây dựng, thiết bị và chi phí hạng mục chung công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200850908-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát
Tên gói thầu Gói thầu 01: Toàn bộ phần xây dựng, thiết bị và chi phí hạng mục chung công trình
Số hiệu KHLCNT 20200849732
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, ngân sách xã, đóng góp của người dân và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 22:45:00 đến ngày 2020-08-26 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,451,285,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật chương V 67,1683 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 Mô tả kỹ thuật chương V 55,632 m3
3 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật chương V 8,6314 m3
4 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6759 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 10,4522 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 19,3738 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 14,5184 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 2,473 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 2,9183 m3
10 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật chương V 31,1864 m3
11 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật chương V 28,6176 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,3544 Tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,4221 Tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0561 Tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật chương V 0,3677 Tấn
16 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,5504 100m2
17 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 1,3242 100m3
18 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0099 100m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật chương V 1,1187 100m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 3,3441 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật chương V 2,0478 m3
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 3,3485 m3
23 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật chương V 21,98 m2
24 Ốp gạch vỉ vào các kết cấu Mô tả kỹ thuật chương V 2,9404 m2
B PHẦN THÂN:
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 4,4007 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 10,4072 m3
3 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 22,437 m3
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,3525 m3
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0861 Tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 0,6194 Tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 0,3296 Tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 1,0551 Tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 0,6756 Tấn
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 2,7424 Tấn
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0685 Tấn
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1023 Tấn
13 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,668 100m2
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,9916 100m2
15 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật chương V 2,0419 100m2
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,2752 100m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật chương V 53,3968 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 8,3943 m3
19 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 2,0381 m3
C PHẦN HOÀN THIỆN
1 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,871 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,871 tấn
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật chương V 2,2708 100m2
4 Tôn ốp nóc Mô tả kỹ thuật chương V 38,94 Md
5 Ke chống bão 3 cái/md xà gồ Mô tả kỹ thuật chương V 800 Cái
6 Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật chương V 212,1881 m2
7 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật chương V 113,04 Md
8 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật chương V 147,06 Md
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật chương V 242,2206 m2
10 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật chương V 168,706 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật chương V 67,386 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật chương V 119,579 m2
13 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật chương V 204,19 m2
14 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật chương V 68,2992 m2
15 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật chương V 12,452 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật chương V 814,5066 m2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 309,6066 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 504,9 m2
19 Sản xuất cửa đi panô ô kính nhỏ gỗ de Mô tả kỹ thuật chương V 14,96 m2
20 Sản xuất cửa sổ panô ô kính nhỏ gỗ de Mô tả kỹ thuật chương V 16,8 m2
21 Sản xuất hoa sắt vuông 16x16 Mô tả kỹ thuật chương V 18,88 m2
22 Bản lề inox Mô tả kỹ thuật chương V 59 Cái
23 Chốt cửa đi Mô tả kỹ thuật chương V 9 Cái
24 Chốt cửa sổ Mô tả kỹ thuật chương V 16 Cái
25 Khóa cửa tay vặn Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
26 Lắp dựng con tiện bê tông đúc sẵn lan cans Mô tả kỹ thuật chương V 16 Cái
27 Đắp chữ biển hiệu nhà sinh hoạt cộng đồng Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 2,7784 100m2
D PHẦN ĐIỆN:
1 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật chương V 3 Cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 30 M
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 210 M
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 150 M
6 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật chương V 10 Bộ
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật chương V 5 Bộ
8 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
9 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật chương V 10 Cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật chương V 21 Cái
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
12 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật chương V 18 Cái
13 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=400x400mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 Hộp
14 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 hộp
15 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều <=60 Ampe Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Mô tả kỹ thuật chương V 300 M
E PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI:
1 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 Cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,4 100m
3 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật chương V 32 Cái
4 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 Cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 Cái
F PHẦN THIẾT BỊ
1 Bàn chủ tọa, thư ký, khách mời Kích thước W2000xD550xH750mm) Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
2 Ghế hội trường tĩnh khung thép ống vuông 20x20mm hoặc ống 25x25mm sơn tĩnh điện (Mã số MC01, kích thước W440xD525xH950mm) Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
3 Ghế chờ hội trường (Loại ghế 4 chỗ ngồi/băng; Khung thép kết hợp đệm nhựa,Kích thước: W2520xD520xH770mm) Mô tả kỹ thuật chương V 16 bộ
4 Bục phát biểu kích thước W800xD600xH1200mm, gỗ công nghiệp, sơn PU cao cấp Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
5 Thiết bị âm thanh Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
6 Phông hội trường sân khấu màu xanh, kích thước: 7280x3650mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
7 Chi phí lắp đặt, hiệu chỉnh, vận hành thử Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
8 Chi phí vận chuyển Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
G CHI PHÍ KHÁC:
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật chương V 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->