Gói thầu: Sửa chữa khắc phục tín hiệu sai, lỗi các TBA 110kV Cẩm Phả (E5.5), Quảng Hà (E5.9), Hà Tu (E5.10)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200844997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa khắc phục tín hiệu sai, lỗi các TBA 110kV Cẩm Phả (E5.5), Quảng Hà (E5.9), Hà Tu (E5.10) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200838806 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL bổ sung 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-19 09:04:00 đến ngày 2020-08-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 623,678,090 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trạm 110kV Cẩm Phả | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị biến đổi (Transducer) | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Hàng kẹp | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hàng |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ thiết bị lẻ | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | thanh |
| 4 | Kéo rải cáp mạch dòng, cáp mạch áp, dây nội bộ | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 5 | Làm và lắp đầu cáp <=6 ruột | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | đầu |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh bộ biến đổi | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hàng kẹp | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hàng |
| 8 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu thu phát | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 9 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu tín hiệu đến thiết bị điện | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 10 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu trung gian biến đổi | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 11 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu cảnh báo phát hiện lỗi | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 12 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu khoá logic | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 13 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu lập trình xử lý | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 14 | Khai báo cấu hình, hiệu chỉnh, xây dựng cơ sở dữ liệu: Xây dựng, hiệu chỉnh cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ngăn |
| 15 | Khai báo cấu hình, hiệu chỉnh, xây dựng cơ sở dữ liệu: Cấu hình, hiệu chỉnh và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ngăn |
| 16 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 20 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 21 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 23 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 24 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 25 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóa | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | hàm |
| 26 | Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Input Register (T3) INT- trạng thái đầu vào loại tương tự, chỉ có thể đọc, kiểu số nguyên | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | hàm |
| 27 | Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Input Register (T3) FP- trạng thái đầu vào loại tương tự, chỉ có thể đọc, kiểu số thực | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | hàm |
| 28 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại trạm và tại A1/OCC | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 29 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 30 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 31 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 32 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữ các router tại A1/OCC với router tại trạm | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 33 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 34 | Thí nghiệm ghép nối với RTU tại trạm (Point-to - Point): Tín hiệu đo lường (Analog input) | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | tín hiệu |
| 35 | Thí nghiệm ghép nối từ trạm về trung tâm điều khiển (End - to -end) tại A1: Tín hiệu đo lường (Analog input) | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | tín hiệu |
| 36 | Kiểm tra và hiệu chỉnh 104: Tín hiệu đo lường (Analog input) | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | tín hiệu |
| 37 | Mua sắm: Transducer/Đồng hồ đa chức năng (P, Q, U, I…) | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Mua sắm:Hàng kẹp dòng điện | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Mua sắm:Hàng kẹp điện áp | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Mua sắm:Giá đỡ thiết bị lẻ | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | thanh |
| 41 | Mua sắm:Dây đấu nối nội bộ tủ 1x1.5 mm2 | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 42 | Mua sắm:Cáp mạch áp Cu/XLPE/Fr/PVC 4x2,5mm2 | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 43 | Mua sắm:Cáp mạch dòng Cu/XLPE/Fr/PVC 4x4mm2 | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 44 | Mua sắm:Hộp đầu cốt các loại | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 45 | Mua sắm:Nhãn cáp | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Mua sắm:Dây thít PVC; l=450mm | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | túi |
| 47 | Mua sắm:Chặn hàng kẹp | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Mua sắm:Băng dính cách điện | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 49 | Mua sắm:Cổ cáp | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| B | Trạm 110kV Quảng Hà | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị biến đổi (Transducer) | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Hàng kẹp | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hàng |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ thiết bị lẻ | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | thanh |
| 4 | Kéo rải cáp mạch dòng, cáp mạch áp, dây nội bộ | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 5 | Làm và lắp đầu cáp <=6 ruột | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | đầu |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh bộ biến đổi | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hàng kẹp | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hàng |
| 8 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyềnthu phát | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 9 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu đến thiết bị điện | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 10 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền trung gian biến đổi | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 11 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền cảnh báo phát hiện lỗi | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 12 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền khoá logic | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 13 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền lập trình xử lý | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 14 | Khai báo cấu hình, hiệu chỉnh, xây dựng cơ sở dữ liệu: Xây dựng, hiệu chỉnh cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ngăn |
| 15 | Khai báo cấu hình, hiệu chỉnh, xây dựng cơ sở dữ liệu: Cấu hình, hiệu chỉnh và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ngăn |
| 16 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 20 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 21 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 23 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 24 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 25 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóa | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | hàm |
| 26 | Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Input Register (T3) INT- trạng thái đầu vào loại tương tự, chỉ có thể đọc, kiểu số nguyên | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | hàm |
| 27 | Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Input Register (T3) FP- trạng thái đầu vào loại tương tự, chỉ có thể đọc, kiểu số thực | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | hàm |
| 28 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại trạm và tại A1/OCC | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 29 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 30 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 31 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 32 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữ các router tại A1/OCC với router tại trạm | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 33 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 34 | Thí nghiệm ghép nối với RTU tại trạm (Point-to - Point): Tín hiệu đo lường (Analog input) | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | tín hiệu |
| 35 | Thí nghiệm ghép nối từ trạm về trung tâm điều khiển (End - to -end) tại A1: Tín hiệu đo lường (Analog input) | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | tín hiệu |
| 36 | Kiểm tra và hiệu chỉnh 104: Tín hiệu đo lường (Analog input) | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | tín hiệu |
| 37 | Mua sắm: Transducer/Đồng hồ đa chức năng (P, Q, U, I…) | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Mua sắm:Hàng kẹp dòng điện | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 39 | Mua sắm:Hàng kẹp điện áp | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Mua sắm:Giá đỡ thiết bị lẻ | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | thanh |
| 41 | Mua sắm:Dây đấu nối nội bộ tủ 1x1.5 mm2 | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 42 | Mua sắm:Cáp mạch áp Cu/XLPE/Fr/PVC 4x2,5mm2 | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 43 | Mua sắm:Cáp mạch dòng Cu/XLPE/Fr/PVC 4x4mm2 | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 44 | Mua sắm:Hộp đầu cốt các loại | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 45 | Mua sắm:Nhãn cáp | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Mua sắm:Dây thít PVC; l=450mm | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | túi |
| 47 | Mua sắm:Chặn hàng kẹp | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Mua sắm:Băng dính cách điện | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 49 | Mua sắm:Cổ cáp | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| C | Trạm 110kV Hà Tu | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị biến đổi (Transducer) | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Hàng kẹp | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | hàng |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ thiết bị lẻ | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | thanh |
| 4 | Lắp đặt rơ le trung gian | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Kéo rải cáp mạch dòng, cáp mạch áp, dây nội bộ | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 400 | m |
| 6 | Làm và lắp đầu cáp <=6 ruột | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | đầu |
| 7 | Thí nghiệm hiệu chỉnh bộ biến đổi | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hàng kẹp | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | hàng |
| 9 | Thí nghiệm hiệu chỉnh rơ le trung gian | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 10 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyềnthu phát | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 11 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu đến thiết bị điện | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 12 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền trung gian biến đổi | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 13 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền cảnh báo phát hiện lỗi | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 14 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền khoá logic | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 15 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền lập trình xử lý | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 16 | Khai báo cấu hình, hiệu chỉnh, xây dựng cơ sở dữ liệu: Xây dựng, hiệu chỉnh cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | ngăn |
| 17 | Khai báo cấu hình, hiệu chỉnh, xây dựng cơ sở dữ liệu: Cấu hình, hiệu chỉnh và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | ngăn |
| 18 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | hàm |
| 19 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | hàm |
| 20 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 21 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 23 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 24 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 25 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 26 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 27 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóa | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | hàm |
| 28 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hàm |
| 29 | Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Input Register (T3) INT- trạng thái đầu vào loại tương tự, chỉ có thể đọc, kiểu số nguyên | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | hàm |
| 30 | Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Input Register (T3) FP- trạng thái đầu vào loại tương tự, chỉ có thể đọc, kiểu số thực | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | hàm |
| 31 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại trạm và tại A1/OCC | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 32 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 33 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 34 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 35 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữ các router tại A1/OCC với router tại trạm | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 36 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 37 | Thí nghiệm ghép nối với RTU tại trạm (Point-to - Point) Tín hiệu đo lường (Analog input) | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | tín hiệu |
| 38 | Thí nghiệm ghép nối với RTU tại trạm (Point-to - Point): Tín hiệu DI (Double input) | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | tín hiệu |
| 39 | Thí nghiệm ghép nối từ trạm về trung tâm điều khiển (End - to -end) tại A1: Tín hiệu đo lường (Analog input) | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | tín hiệu |
| 40 | Kiểm tra và hiệu chỉnh 104: Tín hiệu đo lường (Analog input) | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | tín hiệu |
| 41 | Mua sắm: Transducer/Đồng hồ đa chức năng (P, Q, U, I…) | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Mua sắm:Transducer chỉ thị nấc MBA (19x10 Ohms) | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Mua sắm:Hàng kẹp dòng điện | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Mua sắm:Hàng kẹp điện áp | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Mua sắm:Giá đỡ thiết bị lẻ | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | thanh |
| 46 | Mua sắm:Dây đấu nối nội bộ tủ 1x1.5 mm2 | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 47 | Mua sắm:Cáp mạch áp Cu/XLPE/Fr/PVC 4x2,5mm2 | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 48 | Mua sắm:Cáp mạch dòng Cu/XLPE/Fr/PVC 4x4mm2 | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 49 | Mua sắm:Cáp tín hiệu Cu/XLPE/Fr/PVC 4x1,5mm2 | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | m |
| 50 | Mua sắm:Rơ le 220VDC (kèm đế) | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 51 | Mua sắm:Hộp đầu cốt các loại | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 52 | Mua sắm:Nhãn cáp | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 53 | Mua sắm:Dây thít PVC; l=450mm | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | túi |
| 54 | Mua sắm:Chặn hàng kẹp | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Mua sắm:Băng dính cách điện | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 56 | Mua sắm:Cổ cáp | Chương 5 chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi