Gói thầu: Khảo sát, thiết kế, cung cấp thiết bị, lắp đặt và đo kiểm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200847492-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỄN THÔNG GIA LAI TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Khảo sát, thiết kế, cung cấp thiết bị, lắp đặt và đo kiểm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200847368 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 17:28:00 đến ngày 2020-08-28 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,262,294,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 138,934,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi tám triệu chín trăm ba mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tuyến KongGang- Nam Yang: | |||
| 1 | Cấu hình 2+0 XPIC, băng tần 6425MHz-7110MHz (U6GHz), độ rộng kênh 40MHz, anten 0.9m, tại mức điều chế 32QAMbăng thông đạt ≥ 300Mbps trước nén với chiều dài bản tin 1518 bytes. Có khả năng nâng cấp dung lượng lên 500Mbps không cần bổ sung, thay đổi phần cứng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Tuyến |
| B | Tuyến ChưKrey-Ngã 3 Kong Chro | |||
| 1 | Cấu hình 2+0 XPIC, băng tần 6425MHz-7110MHz (U6GHz), độ rộng kênh 40MHz, anten 0.9m, tại mức điều chế 32QAMbăng thông đạt ≥ 300Mbps trước nén với chiều dài bản tin 1518 bytes. Có khả năng nâng cấp dung lượng lên 500Mbps không cần bổ sung, thay đổi phần cứng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Tuyến |
| C | Tuyến Cty Quang Đức - IaNan | |||
| 1 | Cấu hình 2+0 XPIC, băng tần 6425MHz-7110MHz (U6GHz), độ rộng kênh 40MHz, anten 0.9m, tại mức điều chế 32QAMbăng thông đạt ≥ 300Mbps trước nén với chiều dài bản tin 1518 bytes. Có khả năng nâng cấp dung lượng lên 500Mbps không cần bổ sung, thay đổi phần cứng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Tuyến |
| D | Tuyến Đội 10 Ia Kieng-Đức Cơ | |||
| 1 | Cấu hình 2+0 XPIC, băng tần 6425MHz-7110MHz (U6GHz), độ rộng kênh 40MHz, anten 0.9m, tại mức điều chế 32QAMbăng thông đạt ≥ 300Mbps trước nén với chiều dài bản tin 1518 bytes. Có khả năng nâng cấp dung lượng lên 500Mbps không cần bổ sung, thay đổi phần cứng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Tuyến |
| E | Tuyến Đồn 727 - Lang De Lang Sơ | |||
| 1 | Cấu hình 2+0 XPIC, băng tần 6425MHz-7110MHz (U6GHz), độ rộng kênh 40MHz, anten 1.2m, tại mức điều chế 32QAMbăng thông đạt ≥ 300Mbps trước nén với chiều dài bản tin 1518 bytes. Có khả năng nâng cấp dung lượng lên 500Mbps không cần bổ sung, thay đổi phần cứng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Tuyến |
| F | Tuyến Kong Kru - An Định | |||
| 1 | Cấu hình 2+0 XPIC, băng tần 6425MHz-7110MHz (U6GHz), độ rộng kênh 40MHz, anten 0.9m, tại mức điều chế 32QAMbăng thông đạt ≥ 300Mbps trước nén với chiều dài bản tin 1518 bytes. Có khả năng nâng cấp dung lượng lên 500Mbps không cần bổ sung, thay đổi phần cứng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Tuyến |
| G | Tuyến Lang D Xã Gào - IaGrai | |||
| 1 | Cấu hình 2+0 XPIC, băng tần 6425MHz-7110MHz (U6GHz), độ rộng kênh 40MHz, anten 0.9m, tại mức điều chế 32QAMbăng thông đạt ≥ 300Mbps trước nén với chiều dài bản tin 1518 bytes. Có khả năng nâng cấp dung lượng lên 500Mbps không cần bổ sung, thay đổi phần cứng | 1.0 | 1 | Tuyến |
| H | Tuyến Xã Đắk Smar - Kbang | |||
| 1 | Cấu hình 2+0 XPIC, băng tần 6425MHz-7110MHz (U6GHz), độ rộng kênh 40MHz, anten 0.9m, tại mức điều chế 32QAMbăng thông đạt ≥ 300Mbps trước nén với chiều dài bản tin 1518 bytes. Có khả năng nâng cấp dung lượng lên 500Mbps không cần bổ sung, thay đổi phần cứng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Tuyến |
| I | Tuyến Mầm non Ngô Gia Tự - IaPia | |||
| 1 | Cấu hình 1+0, băng tần 14500MHz-15359MHz (15GHz), độ rộng kênh 56MHz, anten 0.9m, tại mức điều chế 128QAM băng thông đạt ≥ 300Mbps trước nén với chiều dài bản tin 1518 bytes. Có khả năng nâng cấp dung lượng lên 500Mbps không cần bổ sung, thay đổi phần cứng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Tuyến |
| J | Tuyến Lang O - UBND H'Neng | |||
| 1 | Cấu hình 2+0 XPIC, băng tần 6425MHz-7110MHz (U6GHz), độ rộng kênh 40MHz, anten 0.9m, tại mức điều chế 32QAMbăng thông đạt ≥ 300Mbps trước nén với chiều dài bản tin 1518 bytes. Có khả năng nâng cấp dung lượng lên 500Mbps không cần bổ sung, thay đổi phần cứng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Tuyến |
| K | Tuyến NT Hòa Bình - Xã Ia Pết | |||
| 1 | Cấu hình 1+0, băng tần 14500MHz-15359MHz (15GHz), độ rộng kênh 56MHz, anten 0.9m, tại mức điều chế 128QAM băng thông đạt ≥ 300Mbps trước nén với chiều dài bản tin 1518 bytes. Có khả năng nâng cấp dung lượng lên 500Mbps không cần bổ sung, thay đổi phần cứng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Tuyến |
| L | Tuyến IaGrang - IaGrai | |||
| 1 | Cấu hình 1+0, băng tần 14500MHz-15359MHz (15GHz), độ rộng kênh 56MHz, anten 0.9m, tại mức điều chế 128QAM băng thông đạt ≥ 300Mbps trước nén với chiều dài bản tin 1518 bytes. Có khả năng nâng cấp dung lượng lên 500Mbps không cần bổ sung, thay đổi phần cứng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Tuyến |
| M | Tuyến IaChia - Thị trấn IaKrai: | |||
| 1 | Cấu hình 2+0 XPIC, băng tần 6425MHz-7110MHz (U6GHz), độ rộng kênh 40MHz, anten 0.9m, tại mức điều chế 32QAMbăng thông đạt ≥ 300Mbps trước nén với chiều dài bản tin 1518 bytes. Có khả năng nâng cấp dung lượng lên 500Mbps không cần bổ sung, thay đổi phần cứng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Tuyến |
| N | Tuyến Thôn 4 IaHrung - Km12 IaGra: | |||
| 1 | Cấu hình 1+0, băng tần 14500MHz-15359MHz (15GHz), độ rộng kênh 56MHz, anten 0.9m, tại mức điều chế 128QAM băng thông đạt ≥ 300Mbps trước nén với chiều dài bản tin 1518 bytes. Có khả năng nâng cấp dung lượng lên 500Mbps không cần bổ sung, thay đổi phần cứng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Tuyến |
| O | Tuyến Đội 14 Cty 75 - IaGrai: | |||
| 1 | Cấu hình 1+0, băng tần 14500MHz-15359MHz (15GHz), độ rộng kênh 56MHz, anten 0.9m, tại mức điều chế 128QAM băng thông đạt ≥ 300Mbps trước nén với chiều dài bản tin 1518 bytes. Có khả năng nâng cấp dung lượng lên 500Mbps không cần bổ sung, thay đổi phần cứng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Tuyến |
| P | Tuyến Ngã 3 Yang Trung - Ngã 3 KongChro | |||
| 1 | Cấu hình 1+0, băng tần 14500MHz-15359MHz (15GHz), độ rộng kênh 56MHz, anten 0.9m, tại mức điều chế 128QAM băng thông đạt ≥ 300Mbps trước nén với chiều dài bản tin 1518 bytes. Có khả năng nâng cấp dung lượng lên 500Mbps không cần bổ sung, thay đổi phần cứng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Tuyến |
| Q | Tuyến Krong Năng - Buôn Chinh: | |||
| 1 | Cấu hình 1+0, băng tần 14500MHz-15359MHz (15GHz), độ rộng kênh 56MHz, anten 0.9m, tại mức điều chế 128QAM băng thông đạt ≥ 300Mbps trước nén với chiều dài bản tin 1518 bytes. Có khả năng nâng cấp dung lượng lên 500Mbps không cần bổ sung, thay đổi phần cứng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Tuyến |
| R | Tuyến De Ar - Kon Thup: | |||
| 1 | Cấu hình 2+0 XPIC, băng tần 6425MHz-7110MHz (U6GHz), độ rộng kênh 40MHz, anten 0.9m, tại mức điều chế 32QAMbăng thông đạt ≥ 300Mbps trước nén với chiều dài bản tin 1518 bytes. Có khả năng nâng cấp dung lượng lên 500Mbps không cần bổ sung, thay đổi phần cứng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Tuyến |
| S | Tuyến Đắk Troi - Kon Thup: | |||
| 1 | Cấu hình 2+0 XPIC, băng tần 6425MHz-7110MHz (U6GHz), độ rộng kênh 40MHz, anten 0.9m, tại mức điều chế 32QAMbăng thông đạt ≥ 300Mbps trước nén với chiều dài bản tin 1518 bytes. Có khả năng nâng cấp dung lượng lên 500Mbps không cần bổ sung, thay đổi phần cứng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Tuyến |
| T | Các loại dịch vụ | |||
| 1 | Vận chuyển, lắp đặt, đo kiểm, bàn giao, nghiệm thu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Lần |
| 2 | Hướng dẫn vận hành hệ thống, chuyển giao công nghệ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Lần |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi