Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200852073-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2020 06:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20200775243
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Phan Thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 18:58:00 đến ngày 2020-08-29 06:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,946,051,582 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,500,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm Tại Chương V 6,4525 100m
2 Đào xúc xà bần đổ đi bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Tại Chương V 3,0074 100m3
3 Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m Tại Chương V 3,0074 100m3
4 Vận chuyển xà bần đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km Tại Chương V 12,0296 100m3/1km
5 Vận chuyển xà bần đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km Tại Chương V 3,0074 100m3/1km
6 Làm móng đường lớp cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm loại 1 Tại Chương V 2,6955 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Tại Chương V 205,9763 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Tại Chương V 13,4777 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Tại Chương V 161,489 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Tại Chương V 57,965 100m2
11 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Tại Chương V 28,0006 100tấn
12 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Tại Chương V 448 100tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 3 m3
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Tại Chương V 528,281 m2
15 Sơn kẻ vạch gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0 mm Tại Chương V 134 m2
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Tại Chương V 3,672 m3
17 Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m Tại Chương V 0,0367 100m3
18 Vận chuyển xà bần đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km Tại Chương V 0,1469 100m3/1km
19 Vận chuyển xà bần đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Tại Chương V 0,0367 100m3/1km
20 Khoan tạo lỗ, đường kính lỗ khoan D22mm dài 30cm Tại Chương V 408 Lỗ
21 Vữa không co ngót Sikagrout 214-11 lỗ khoan Tại Chương V 0,028 M3
22 Lắp dựng cốt thép trụ lan can, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,1591 tấn
23 Lắp dựng cốt thép trụ lan can, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,5773 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt ống thép tráng kẽm D=90mm dày 1,9mm Tại Chương V 1,69 100m
25 Sản xuất, lắp đặt ống thép tráng kẽm D=50mm dày 1,9mm Tại Chương V 1,77 100m
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ lan can Tại Chương V 0,7344 100m2
27 Bê tông trụ lan can, đá 1x2 M250 (0,5 lít phụ gia Plastocrete N + 0,7 lít phụ gia Sikament R4 trong 100kg xi măng) Tại Chương V 3,672 m3
28 Cung cấp phụ gia Plastocrete N Tại Chương V 5,5264 lít
29 Cung cấp phụ gia Sikament R4 Tại Chương V 7,7369 lít
30 Sơn 2 nước trụ lan can bằng sơn dầu Tại Chương V 77,52 m2
31 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Tại Chương V 6,816 m3
32 Đào xúc xà bần đổ đi bằng máy đào 1,25m3 Tại Chương V 0,2543 100m3
33 Đào san gạt nền vỉa hè - Cấp đất II Tại Chương V 62,611 1m3
34 Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m Tại Chương V 0,9486 100m3
35 Vận chuyển xà bần đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km Tại Chương V 3,7944 100m3/1km
36 Vận chuyển xà bần đổ đi đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km Tại Chương V 0,9486 100m3/1km
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Tại Chương V 0,1025 100m3
38 Lót tấm ny lông Tại Chương V 8,31 100m2
39 Bê tông lót móng hố trồng cây, bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Tại Chương V 4,18 m3
40 Bê tông hố trồng cây, bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 8,36 m3
41 Bê tông lót móng vỉa hè lát gạch, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 39,842 m3
42 Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 0,456 m3
43 Bê tông hoàn trả mặt vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 3,416 m3
44 Trát gờ bó vỉa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 100 Tại Chương V 3,15 m2
45 Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo KT(40x40x3)cm Tại Chương V 796,84 m2
B THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG NGUYỄN THANH TÙNG
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm Tại Chương V 0,08 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Tại Chương V 0,268 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Tại Chương V 0,1283 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Tại Chương V 0,0383 100m3
5 Hoàn trả móng đường Lớp cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=37,5mm), dày 20cm Tại Chương V 0,0375 100m3
6 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công Tại Chương V 0,4469 10m2
7 Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Tại Chương V 0,4469 10m2
8 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Tại Chương V 0,0067 100tấn
9 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Tại Chương V 0,1065 100tấn
10 Làm lớp đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt Tại Chương V 1,135 m3
11 Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 3,572 m3
12 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Tại Chương V 0,811 m3
13 Bê tông lót móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 0,041 m3
14 Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤300cm, M300, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 0,174 m3
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà xà mũ, đường kính D<=10mm Tại Chương V 0,0373 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D<=10mm Tại Chương V 0,0527 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D<=18mm Tại Chương V 0,0411 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt thép tấm niền xà mũ và niền đan Tại Chương V 0,1063 tấn
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mương Tại Chương V 0,1791 100m2
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan Tại Chương V 0,0139 100m2
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Tại Chương V 8 1cấu kiện
22 Đá hộc xếp khan gia cố hạ lưu Tại Chương V 0,563 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->