Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200848795-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200802060
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 15:34:00 đến ngày 2020-08-31 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,392,894,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây dựng nhà lớp học 3 tầng
1 Thuê cừ Larsen IV chiều dài 7 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 470,75 m
2 Ep cọc cừ larsen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,708 100m
3 Nhổ cọc cừ larsen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,708 100m
4 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=3m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.527,553 m3
5 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,125 100m
6 Đắp cát vàng hạt trung đệm móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 778,6 m3
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,401 m3
8 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,309 100m2
9 Ván khuôn móng, cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 100m2
10 Cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,704 tấn
11 Cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,702 tấn
12 Cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,207 tấn
13 Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,966 m3
14 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,451 100m2
15 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
16 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,277 tấn
17 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,998 m3
18 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,4 m3
19 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100m2
20 Cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
21 Cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,379 tấn
22 Cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, ở độ cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,816 m3
24 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 596,1 m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,314 100m3
26 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,5 m3
27 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,559 m3
28 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,523 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
30 Cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
31 Cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
32 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,891 m3
33 Xây bể chứa bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,215 m3
34 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
35 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
36 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 m3
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
39 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 m3
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
42 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,035 m2
43 Quét SIKA chống thấm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,859 m2
44 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,824 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,824 m2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,64 m2
47 Ống thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 m3
49 Ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
50 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 tấn
51 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
52 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,076 m3
53 Xây bể chứa bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,734 m3
54 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
55 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,347 m3
56 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
57 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
58 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
59 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
60 Quét SIKA chống thấm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7 m2
61 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 m2
62 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 m2
63 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
64 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,578 m2
66 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,043 100m2
67 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,109 tấn
68 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,206 tấn
69 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,496 m3
70 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,889 100m2
71 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,001 tấn
72 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,92 tấn
73 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,7 m3
74 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,99 100m2
75 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,533 tấn
76 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,486 m3
77 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 100m2
78 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,049 tấn
79 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,296 m3
80 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 cấu kiện
81 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,826 m3
83 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,316 m3
84 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,265 m3
85 Xây XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,312 m3
86 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=28 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,791 m3
87 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,539 m3
88 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,724 m3
89 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m2
90 Cốt thép giằng thu hồi, ĐK <=10mm, ở độ cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
91 Cốt thép giằng thu hồi, ĐK <=18mm, ở độ cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 tấn
92 Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,285 m3
93 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,591 tấn
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,944 m2
95 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,591 tấn
96 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,652 100m2
97 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,2 m
98 Nắp cửa tôn bao gồm cả chốt và khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Thang sắt lên mái D=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 kg
100 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,882 m2
101 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,129 m2
102 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,424 m2
103 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,74 m
104 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 526,55 m2
105 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 995 m2
106 Trát tường ngoài không sơn, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,104 m2
107 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 513,963 m2
108 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.020,625 m2
109 Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 443,558 m2
110 Công tác ốp gạch 300x450 tường khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,976 m2
111 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,489 m2
112 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 766,148 m2
113 Công tác ốp đá rối vào chân tường móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,684 m2
114 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.582,012 m2
115 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.965,108 m2
116 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.542,175 m2
117 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.004,945 m2
118 Đắp đấu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
119 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,443 100m2
120 Cửa đi khung nhựa lõi thép kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,83 m2
121 Phụ kiện cửa đi khung nhựa lõi thép 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
122 Phụ kiện cửa đi khung nhựa lõi thép 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
123 Cửa sổ khung nhựa lõi thép kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,816 m2
124 Phụ kiện cửa sổ khung nhựa lõi thép 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
125 Phụ kiện cửa sổ khung nhựa lõi thép 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
126 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,646 m2
127 Vách kính khung nhựa lõi thép kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,12 m2
128 Lắp dựng vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,12 m2
129 Sản xuất xen hoa cửa bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,272 tấn
130 Lắp dựng xen hoa inox cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,856 m2
131 Sản xuất lan can bằng inox hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,507 tấn
132 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,56 m2
133 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,543 100m2
134 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,791 tấn
135 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 tấn
136 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,387 m3
137 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,515 m3
138 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,273 m2
139 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,598 m2
140 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,871 m2
141 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,871 m2
142 Trát lót bậc cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,65 m2
143 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,65 m2
144 Sản xuất lan can inox cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 tấn
145 Lắp dựng lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,25 m2
146 Tay vịn lan can bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m
147 Trụ cầu thang bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
148 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,281 m3
149 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,253 m3
150 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây bậc, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,889 m3
151 Trát lót bậc, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,639 m2
152 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,639 m2
153 Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m3
154 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,899 m2
155 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,759 m3
156 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,15 m3
157 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,891 m3
158 Bảng chống lóa kích thước 1,25x3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
159 Đào móng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,945 m3
160 Bêtông lót móng rãnh thoát nước, hố ga, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,672 m3
161 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,824 m3
162 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,585 m3
163 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1 m2
164 Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m2
165 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 tấn
166 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 100m2
167 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,172 m3
168 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
169 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 cái
170 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,982 m3
171 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m3
B Phần điện nước nhà lớp học 3 tầng
1 Mua, lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
2 Mua, lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
3 Mua, lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
4 Mua, lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
5 Mua, lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Mua, lắp đặt Rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
7 Mua, lắp đặt Rắc co PPR D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Mua, lắp đặt van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Mua, lắp đặt van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
11 Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
12 Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
13 Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
14 Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
15 Mua, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
16 Mua, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
17 Mua, lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
18 Mua, lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
19 Mua, lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
20 Mua, lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Mua, lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Mua, lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Mua, lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
24 Mua, lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
25 Mua, lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
26 Mua, lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
27 Mua, lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
28 Mua, lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60/48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
29 Mua, lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
30 Mua, lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
31 Mua, lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
32 Mua, lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
33 Mua, lắp đặt họng kiểm tra D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Mua, lắp đặt họng kiểm tra D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Mua, lắp đặt phễu thu ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
36 Mua, lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
37 Mua, lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
38 Mua, lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
39 Mua, lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
40 Mua, lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
41 Mua, lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
42 Mua, lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
43 Mua, lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
44 Mua, lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
45 Mua, lắp đặt van tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
46 Mua, lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
47 Mua, lắp đặt vòi tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
48 Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
49 Mua, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
50 Vòi tràn D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
51 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
52 Mua, lắp đặt đèn huỳnh quang led đôi -1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
53 Mua, lắp đặt đèn hành lang sát trần gồm cả chao chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
54 Mua, lắp đặt quạt trần + triết áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
55 Mua, lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
56 Mua, lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
57 Mua, lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
58 Mua, lắp đặt công tắc cầu thang 2 chiều có đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Mua, lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
60 Mua, lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 hộp
61 Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
62 Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 425 m
63 Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
64 Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
65 Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
66 Mua, lắp đặt cáp 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
67 Mua, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
68 Mua, lắp đặt tủ điện tầng KT 350x250x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
69 Mua, lắp đặt tủ điện tổng KT 500x350x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
70 Mua, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
71 Mua, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
72 Mua, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
73 Mua, lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều loại 200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Mua, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
75 Mua, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
76 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,5 m
77 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
78 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
79 Đào đất để rải dây tiếp địa, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,25 m3
80 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3 m3
81 Gia công lắp đặt chân bật Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
C Nhà bảo vệ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,111 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,704 m3
3 Ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,715 m3
5 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,395 m3
6 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,772 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m2
8 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
9 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,715 m3
11 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
12 Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,805 m3
13 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,352 m3
14 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,839 m3
15 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
16 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 m3
17 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
18 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
19 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
20 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 m3
21 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
22 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
23 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
25 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 100m2
26 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 tấn
27 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,137 m3
28 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,221 m3
29 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
30 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
31 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,802 m2
33 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,059 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,128 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,4 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
37 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,8 m
39 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,84 m
40 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,316 m
41 Kẻ chỉ, gờ nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,58 m
42 Trát má cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,82 m2
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,652 m2
44 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,062 m2
46 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 tấn
47 Lợp mái bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,321 100m2
48 Tôn úp nóc, loại khổ rộng 30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,44 md
49 Cửa sổ khung nhựa lõi thép kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
50 Phụ kiện cửa sổ khung nhựa lõi thép 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
51 Phụ kiện cửa sổ khung nhựa lõi thép 4 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
52 Cửa đi khung nhựa lõi thép kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
53 Phụ kiện cửa đi khung nhựa lõi thép 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
54 Lắp dựng cửa khung khung nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,44 m2
55 Sản xuất xen hoa cửa bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
56 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
57 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,985 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,653 m2
59 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,128 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,4 m2
61 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,653 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,528 m2
63 Mua, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Mua, lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
65 Mua, lắp đặt đèn Compac 40w Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
66 Mua, lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
67 Mua, lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Mua, lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Mua, lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
71 Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
72 Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
73 Mua, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
74 Mua, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
75 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
77 Mua, lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
78 Mua, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
79 Mua, lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
80 Rọ chắn rác Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
D Tường rào gạch
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,155 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,98 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 100m2
4 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,501 m3
5 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 100m2
6 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
7 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,385 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,428 100m3
11 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,357 m3
12 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,767 m3
13 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,315 m3
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,085 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480,629 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,8 m
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 522,714 m2
E Bồn hoa
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,331 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,816 m3
3 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,942 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,551 m2
5 Công tác ốp gạch thẻ vào tường, gạch 60x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,571 m2
6 Đắp đất màu tôn nền bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,82 m3
F Thiết bị
1 Bàn đôi học sinh bằng gỗ: Kích thước (1100x450x600)mm, Chân vuông 50x50mm, Vai bàn cao 130 mm dày 25mm, Mặt bàn gỗ ván dày 18mm, Đáy bàn gỗ ván dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 242 chiếc
2 Ghế đơn học sinh bằng gỗ: Kích thước (350x380x350)mm, Mặt ghế gỗ ván dày 18 mm, Vai ghế cao 50mm, dày 2,5mm, Chân sau 50x30mm, chân trước vuông 45x45mm, Tựa sau cao 580mm, mặt tự ghế gỗ ván dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 484 chiếc
3 Bàn giáo viên bằng gỗ: Bàn kích thước (1300x700x700)mm, Chân vuông 60x60mm, Vai bàn cao 170 mm dày 25mm, Mặt bàn gỗ ván dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 chiếc
4 Ghế giáo viên bằng gỗ: Kích thước (400x380x450)mm, Mặt ghế gỗ ván dày 18 mm, Vai ghế cao 70mm, dày 25mm, Chân sau 60x30mm, chân trước vuông 50x50mm, Tựa sau cao 800mm, mặt tự ghế gỗ ván dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 chiếc
5 Tủ đựng tài liệu giáo viên: Bằng thép sơn tĩnh điện, hai cánh kính có khóa, kích thước (0,915x0,45x1,83)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->