Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200848795-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200802060 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 15:34:00 đến ngày 2020-08-31 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,392,894,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng nhà lớp học 3 tầng | |||
| 1 | Thuê cừ Larsen IV chiều dài 7 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,75 | m |
| 2 | Ep cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,708 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,708 | 100m |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=3m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.527,553 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,125 | 100m |
| 6 | Đắp cát vàng hạt trung đệm móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 778,6 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,401 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng, cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,704 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,702 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,207 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,966 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,277 | tấn |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,998 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,4 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 21 | Cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | tấn |
| 22 | Cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, ở độ cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,816 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,1 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,314 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,5 | m3 |
| 27 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,559 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 31 | Cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 32 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | m3 |
| 33 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,215 | m3 |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 36 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,035 | m2 |
| 43 | Quét SIKA chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,859 | m2 |
| 44 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,824 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,824 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,64 | m2 |
| 47 | Ống thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 51 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 52 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | m3 |
| 53 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,734 | m3 |
| 54 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 58 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 60 | Quét SIKA chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7 | m2 |
| 61 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m2 |
| 62 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,578 | m2 |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,043 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,109 | tấn |
| 68 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,206 | tấn |
| 69 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,496 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,889 | 100m2 |
| 71 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,001 | tấn |
| 72 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | tấn |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,99 | 100m2 |
| 75 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,533 | tấn |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,486 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,049 | tấn |
| 79 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,296 | m3 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cấu kiện |
| 81 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,826 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,316 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,265 | m3 |
| 85 | Xây XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,312 | m3 |
| 86 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=28 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,791 | m3 |
| 87 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,539 | m3 |
| 88 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,724 | m3 |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 90 | Cốt thép giằng thu hồi, ĐK <=10mm, ở độ cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 91 | Cốt thép giằng thu hồi, ĐK <=18mm, ở độ cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 92 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,285 | m3 |
| 93 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,591 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,944 | m2 |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,591 | tấn |
| 96 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,652 | 100m2 |
| 97 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2 | m |
| 98 | Nắp cửa tôn bao gồm cả chốt và khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Thang sắt lên mái D=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | kg |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,129 | m2 |
| 102 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,424 | m2 |
| 103 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,74 | m |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,55 | m2 |
| 105 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 995 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài không sơn, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,104 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,963 | m2 |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020,625 | m2 |
| 109 | Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,558 | m2 |
| 110 | Công tác ốp gạch 300x450 tường khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,976 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,489 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 766,148 | m2 |
| 113 | Công tác ốp đá rối vào chân tường móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,684 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.582,012 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.965,108 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.542,175 | m2 |
| 117 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.004,945 | m2 |
| 118 | Đắp đấu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,443 | 100m2 |
| 120 | Cửa đi khung nhựa lõi thép kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,83 | m2 |
| 121 | Phụ kiện cửa đi khung nhựa lõi thép 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 122 | Phụ kiện cửa đi khung nhựa lõi thép 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 123 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,816 | m2 |
| 124 | Phụ kiện cửa sổ khung nhựa lõi thép 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 125 | Phụ kiện cửa sổ khung nhựa lõi thép 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 126 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,646 | m2 |
| 127 | Vách kính khung nhựa lõi thép kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,12 | m2 |
| 128 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,12 | m2 |
| 129 | Sản xuất xen hoa cửa bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | tấn |
| 130 | Lắp dựng xen hoa inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,856 | m2 |
| 131 | Sản xuất lan can bằng inox hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,507 | tấn |
| 132 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,56 | m2 |
| 133 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | 100m2 |
| 134 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | tấn |
| 135 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,387 | m3 |
| 137 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,515 | m3 |
| 138 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,273 | m2 |
| 139 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,598 | m2 |
| 140 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,871 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,871 | m2 |
| 142 | Trát lót bậc cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,65 | m2 |
| 143 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,65 | m2 |
| 144 | Sản xuất lan can inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | tấn |
| 145 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,25 | m2 |
| 146 | Tay vịn lan can bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 147 | Trụ cầu thang bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,281 | m3 |
| 149 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,253 | m3 |
| 150 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây bậc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,889 | m3 |
| 151 | Trát lót bậc, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,639 | m2 |
| 152 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,639 | m2 |
| 153 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 154 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,899 | m2 |
| 155 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,759 | m3 |
| 156 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | m3 |
| 157 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,891 | m3 |
| 158 | Bảng chống lóa kích thước 1,25x3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 159 | Đào móng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,945 | m3 |
| 160 | Bêtông lót móng rãnh thoát nước, hố ga, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,672 | m3 |
| 161 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,824 | m3 |
| 162 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,585 | m3 |
| 163 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1 | m2 |
| 164 | Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m2 |
| 165 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | tấn |
| 166 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m2 |
| 167 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,172 | m3 |
| 168 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 169 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| 170 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,982 | m3 |
| 171 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m3 |
| B | Phần điện nước nhà lớp học 3 tầng | |||
| 1 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 2 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Mua, lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 4 | Mua, lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 5 | Mua, lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Mua, lắp đặt Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 7 | Mua, lắp đặt Rắc co PPR D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Mua, lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Mua, lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 11 | Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 12 | Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 13 | Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 14 | Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 15 | Mua, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Mua, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Mua, lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Mua, lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 19 | Mua, lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 20 | Mua, lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Mua, lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Mua, lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Mua, lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Mua, lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 25 | Mua, lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Mua, lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 27 | Mua, lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 28 | Mua, lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 29 | Mua, lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 30 | Mua, lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 31 | Mua, lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 32 | Mua, lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 33 | Mua, lắp đặt họng kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Mua, lắp đặt họng kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Mua, lắp đặt phễu thu ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 36 | Mua, lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 37 | Mua, lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Mua, lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Mua, lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 40 | Mua, lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 41 | Mua, lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Mua, lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Mua, lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 44 | Mua, lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 45 | Mua, lắp đặt van tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 46 | Mua, lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 47 | Mua, lắp đặt vòi tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 48 | Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 49 | Mua, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 50 | Vòi tràn D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 51 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 52 | Mua, lắp đặt đèn huỳnh quang led đôi -1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 53 | Mua, lắp đặt đèn hành lang sát trần gồm cả chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 54 | Mua, lắp đặt quạt trần + triết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 55 | Mua, lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 56 | Mua, lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 57 | Mua, lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 58 | Mua, lắp đặt công tắc cầu thang 2 chiều có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Mua, lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 60 | Mua, lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | hộp |
| 61 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 62 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425 | m |
| 63 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 64 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 65 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 66 | Mua, lắp đặt cáp 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 67 | Mua, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 68 | Mua, lắp đặt tủ điện tầng KT 350x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 69 | Mua, lắp đặt tủ điện tổng KT 500x350x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 70 | Mua, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 71 | Mua, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 72 | Mua, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Mua, lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều loại 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Mua, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 75 | Mua, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,5 | m |
| 77 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 78 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 79 | Đào đất để rải dây tiếp địa, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m3 |
| 80 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | m3 |
| 81 | Gia công lắp đặt chân bật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| C | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,111 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,704 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,715 | m3 |
| 5 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,395 | m3 |
| 6 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,715 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,805 | m3 |
| 13 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,352 | m3 |
| 14 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,839 | m3 |
| 15 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 16 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 19 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,137 | m3 |
| 28 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,221 | m3 |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,802 | m2 |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,059 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,128 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,8 | m |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,84 | m |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,316 | m |
| 41 | Kẻ chỉ, gờ nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,58 | m |
| 42 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,652 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,062 | m2 |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 47 | Lợp mái bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc, loại khổ rộng 30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,44 | md |
| 49 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 50 | Phụ kiện cửa sổ khung nhựa lõi thép 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Phụ kiện cửa sổ khung nhựa lõi thép 4 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Cửa đi khung nhựa lõi thép kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 53 | Phụ kiện cửa đi khung nhựa lõi thép 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp dựng cửa khung khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,44 | m2 |
| 55 | Sản xuất xen hoa cửa bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,985 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,653 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,128 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,653 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,528 | m2 |
| 63 | Mua, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Mua, lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Mua, lắp đặt đèn Compac 40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Mua, lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Mua, lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Mua, lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Mua, lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 71 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 72 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 73 | Mua, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 74 | Mua, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 75 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 77 | Mua, lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Mua, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Mua, lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Rọ chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | Tường rào gạch | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,155 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,501 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,385 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,357 | m3 |
| 12 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,767 | m3 |
| 13 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,315 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,085 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,629 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,8 | m |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,714 | m2 |
| E | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,331 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,816 | m3 |
| 3 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,942 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,551 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, gạch 60x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,571 | m2 |
| 6 | Đắp đất màu tôn nền bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,82 | m3 |
| F | Thiết bị | |||
| 1 | Bàn đôi học sinh bằng gỗ: Kích thước (1100x450x600)mm, Chân vuông 50x50mm, Vai bàn cao 130 mm dày 25mm, Mặt bàn gỗ ván dày 18mm, Đáy bàn gỗ ván dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | chiếc |
| 2 | Ghế đơn học sinh bằng gỗ: Kích thước (350x380x350)mm, Mặt ghế gỗ ván dày 18 mm, Vai ghế cao 50mm, dày 2,5mm, Chân sau 50x30mm, chân trước vuông 45x45mm, Tựa sau cao 580mm, mặt tự ghế gỗ ván dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484 | chiếc |
| 3 | Bàn giáo viên bằng gỗ: Bàn kích thước (1300x700x700)mm, Chân vuông 60x60mm, Vai bàn cao 170 mm dày 25mm, Mặt bàn gỗ ván dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | chiếc |
| 4 | Ghế giáo viên bằng gỗ: Kích thước (400x380x450)mm, Mặt ghế gỗ ván dày 18 mm, Vai ghế cao 70mm, dày 25mm, Chân sau 60x30mm, chân trước vuông 50x50mm, Tựa sau cao 800mm, mặt tự ghế gỗ ván dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | chiếc |
| 5 | Tủ đựng tài liệu giáo viên: Bằng thép sơn tĩnh điện, hai cánh kính có khóa, kích thước (0,915x0,45x1,83)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi