Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200852296-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20200852277
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 23:03:00 đến ngày 2020-08-29 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,490,467,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 20,3869 100m3
2 Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải thôn Xuân Thượng, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 20,3869 100m3
3 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 20,3869 100m3
4 San đất phong hóa bãi thải, máy ủi 110CV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 20,3869 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 126,97 m3
6 Vận chuyển bê tông thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,2697 100m3
7 Vận chuyển bê tông thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,2697 100m3
8 San đá bãi thải, máy ủi 110CV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,2697 100m3
9 Đào nền, khuôn, rãnh dọc đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 232,056 100m3
10 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 261,618 m3
11 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 754,4848 m3
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 33,3048 100m3
13 Đắp đất nền đường thủ công Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 175,2885 m3
14 Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5,7852 100m3
15 Vận chuyển đất sau tận dụng về bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 201,3741 100m3
16 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 201,3741 100m3
17 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 201,3741 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3.350,61 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 25,0672 100m3
3 Lớp nylon tái sinh Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 15.982,34 m2
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 24,9578 100m2
C CỐNG HỘP, CỐNG BẢN KĐ=5.4m
D Cống tuyến chính tại K0+691,75
1 Đào đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,5568 100m3
2 Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải thôn Xuân Thượng, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,5568 100m3
3 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,5568 100m3
4 San đất phong hóa bãi thải, máy ủi 110CV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,5568 100m3
5 Phá dỡ kết cấu cống cũ bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,75 m3
6 Vận chuyển bê tông phá dỡ cống cũ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0075 100m3
7 Vận chuyển bê tông phá dỡ 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0075 100m3
8 Đào móng, nền đường bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,5037 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào móng) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,2504 100m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (tận dụng đất đào móng) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 20,07 m3
11 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 23,49 m3
12 Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 10,22 m3
13 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 33,85 m3
14 Bê tông tường đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 16,16 m3
15 Bê tông trần cống đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4,68 m3
16 Bê mặt đường tràn, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 11,3 m3
17 Bê tông mái tràn, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 28,7 m3
18 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,5334 100m2
19 Ván khuôn thép tường Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,905 100m2
20 Ván khuôn thép trần cống Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1716 100m2
21 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0425 100m2
22 Thép móng, D<=18mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,8388 tấn
23 Thép tường, D<=18mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,8119 tấn
24 Thép trần cống, D>10mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,4533 tấn
25 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 13,32 m2
26 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 15,2 m
27 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0848 100m3
28 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 20mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,15 100m
29 Rải vải địa kỹ thuật Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,18 100m2
30 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,12 m3
31 Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,49 m3
32 Thép cọc tiêu, D <=10mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0561 tấn
33 Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0659 100m2
34 Lắp dựng cọc tiêu, cột thủy chí, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 14 cái
35 Sơn cọc tiêu bê tông Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 6,59 m2
36 Đắp đất đê quai, đường tránh bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, K = 0,9 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,1931 100m3
37 Phá dỡ đường tránh bằng máy đào 1,25m3 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,1931 100m3
38 Luân chuyển đất từ đào móng công trình về đắp đê quai, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 300 m, đất C3 (Đất vận chuyển đến bãi thải sau phá dỡ đã tính ở trên) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,3028 100m3
39 Lắp đặt, tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D=1000mm (Chỉ tính công lắp đặt, công tháo dỡ tính bằng 60% lắp đặt, ống cống tận dụng lại) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8 đoạn
40 Bốc xếp ống cống D1000, trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8 1 cấu kiện
41 Bốc xếp ống cống D1000 trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8 1 cấu kiện
42 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,6161 10 tấn/1km
E Cống tràn nhánh chính tại K2+857
1 Đào đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,0928 100m3
2 Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải thôn Xuân Thượng, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,0928 100m3
3 Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,0928 100m3
4 San đất phong hóa bãi thải, máy ủi 110CV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,0928 100m3
5 Đào móng, nền đường bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,4847 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào móng) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3,4058 100m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (tận dụng đất đào móng) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 64,73 m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, Dmax ≤6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 16,68 m3
9 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 21,75 m3
10 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 60,82 m3
11 Bê tông tường đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 19,34 m3
12 Bê mặt đường tràn, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 40,1 m3
13 Bê tông mái tràn, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 29,36 m3
14 Bê tông móng, mố cống M250, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 43,46 m3
15 Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4,24 m3
16 Bê tông bản mặt cầu, M300, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 9,42 m3
17 Thép mũ mố, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0979 tấn
18 Thép mũ mố, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0092 tấn
19 Thép dầm cầu D ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,4219 tấn
20 Thép dầm cầu D >18mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,8334 tấn
21 Ván khuôn tấm đan bản mặt Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,252 m2
22 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1656 100m2
23 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,9252 100m2
24 Ván khuôn thép tường Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,2984 100m2
25 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,122 100m2
26 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 22,3 m2
27 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2745 100m3
28 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 20mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,208 100m
29 Rải vải địa kỹ thuật Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,216 100m2
30 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,14 m3
31 Bê tông rãnh thoát nước M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,72 m3
32 Lớp nylon tái sinh Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 34,72 m2
33 Lắp dựng tấm đan bản mặt Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5 cái
34 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5 1 cấu kiện
35 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5 1 cấu kiện
36 Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,355 10 tấn/1km
37 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm (cảnh báo mực nước) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 cái
38 Làm cột đỡ biển báo BTCT 0,12x0,12x2,7m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 cái
39 Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, cột thủy chí, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3,22 m3
40 Thép cọc tiêu, cột thủy chí, D <=10mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1068 tấn
41 Thép cột thủy chí, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0072 tấn
42 Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,4729 100m2
43 Lắp dựng cọc tiêu, cột thủy chí, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 54 cái
44 Sơn cọc tiêu, cột thủy chí bê tông Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 47,29 m2
45 Đắp đất đê quai, đường tránh bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, K = 0,9 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,3354 100m3
46 Phá dỡ đường tránh bằng máy đào 1,25m3 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,3354 100m3
47 Luân chuyển đất từ đào móng công trình về đắp đê quai, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 300 m, đất C3 (Đất vận chuyển đến bãi thải sau phá dỡ đã tính ở trên) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,4522 100m3
48 Lắp đặt, tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D=1000mm (Chỉ tính công lắp đặt, công tháo dỡ tính bằng 60% lắp đặt, ống cống tận dụng lại) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 12 đoạn
49 Bốc xếp ống cống D1000, trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 12 1 cấu kiện
50 Bốc xếp ống cống D1000 trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 12 1 cấu kiện
51 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,9241 10 tấn/1km
F Cống tràn tuyến nhánh 2 tại K0+114
1 Đào đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,5244 100m3
2 Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải thôn Xuân Thượng, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,5244 100m3
3 Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,5244 100m3
4 San đất phong hóa bãi thải, máy ủi 110CV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,5244 100m3
5 Đào móng, nền đường bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,8222 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào móng) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5,6128 100m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (tận dụng đất đào móng) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 44,75 m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, Dmax ≤6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 15,94 m3
9 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 53,52 m3
10 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 75,93 m3
11 Bê tông tường đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 18,78 m3
12 Bê mặt đường tràn, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 50,92 m3
13 Bê tông mái tràn, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 77,93 m3
14 Bê tông móng, mố cống M250, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 39,5 m3
15 Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3,62 m3
16 Bê tông bản mặt cầu, M300, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 9,42 m3
17 Thép mũ mố, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1001 tấn
18 Thép mũ mố, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0092 tấn
19 Thép dầm cầu D ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,4284 tấn
20 Thép dầm cầu D >18mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,8334 tấn
21 Ván khuôn tấm đan bản mặt Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2535 m2
22 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1759 100m2
23 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,4165 100m2
24 Ván khuôn thép tường Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,381 100m2
25 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1581 100m2
26 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 24,51 m2
27 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3557 100m3
28 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 20mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,389 100m
29 Rải vải địa kỹ thuật Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,408 100m2
30 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,27 m3
31 Lắp dựng tấm đan bản mặt Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5 cái
32 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5 1 cấu kiện
33 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5 1 cấu kiện
34 Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,355 10 tấn/1km
35 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm (cảnh báo mực nước) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 cái
36 Làm cột đỡ biển báo BTCT 0,12x0,12x2,7m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 cái
37 Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, cột thủy chí, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,12 m3
38 Thép cọc tiêu, cột thủy chí, D <=10mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0703 tấn
39 Thép cột thủy chí, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0072 tấn
40 Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3125 100m2
41 Lắp dựng cọc tiêu, cột thủy chí, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 36 cái
42 Sơn cọc tiêu, cột thủy chí bê tông Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 31,25 m2
43 Đắp đất đê quai, đường tránh bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, K = 0,9 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,7615 100m3
44 Phá dỡ đường tránh bằng máy đào 1,25m3 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,7615 100m3
45 Luân chuyển đất từ đào móng công trình về đắp đê quai, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 300 m, đất C3 (Đất vận chuyển đến bãi thải sau phá dỡ đã tính ở trên) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,8996 100m3
46 Lắp đặt, tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D=1000mm (Chỉ tính công lắp đặt, công tháo dỡ tính bằng 60% lắp đặt, ống cống tận dụng lại) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 15 đoạn
47 Bốc xếp ống cống D1000, trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 15 1 cấu kiện
48 Bốc xếp ống cống D1000 trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 15 1 cấu kiện
49 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,1551 10 tấn/1km
G Cống tràn tuyến nhánh 3 tại K0+370
1 Đào đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,281 100m3
2 Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải thôn Xuân Thượng, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,281 100m3
3 Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,281 100m3
4 San đất phong hóa bãi thải, máy ủi 110CV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,281 100m3
5 Đào móng, nền đường bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,7131 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào móng) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4,799 100m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (tận dụng đất đào móng) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 54,83 m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, Dmax ≤6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 15,94 m3
9 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 35,44 m3
10 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 73,72 m3
11 Bê tông tường đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 18,78 m3
12 Bê mặt đường tràn, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 47,36 m3
13 Bê tông mái tràn, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 43,7 m3
14 Bê tông móng, mố cống M250, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 39,5 m3
15 Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3,62 m3
16 Bê tông bản mặt cầu, M300, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 9,42 m3
17 Thép mũ mố, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1001 tấn
18 Thép mũ mố, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0092 tấn
19 Thép dầm cầu D ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,4284 tấn
20 Thép dầm cầu D >18mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,8334 tấn
21 Ván khuôn tấm đan bản mặt Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2535 m2
22 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1759 100m2
23 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,3525 100m2
24 Ván khuôn thép tường Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,381 100m2
25 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1462 100m2
26 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 23,32 m2
27 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,329 100m3
28 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 20mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,389 100m
29 Rải vải địa kỹ thuật Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,408 100m2
30 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,27 m3
31 Lắp dựng tấm đan bản mặt Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5 cái
32 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5 1 cấu kiện
33 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5 1 cấu kiện
34 Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,355 10 tấn/1km
35 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm (cảnh báo mực nước) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 cái
36 Làm cột đỡ biển báo BTCT 0,12x0,12x2,7m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 cái
37 Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, cột thủy chí, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,12 m3
38 Thép cọc tiêu, cột thủy chí, D <=10mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0703 tấn
39 Thép cột thủy chí, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0072 tấn
40 Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3125 100m2
41 Lắp dựng cọc tiêu, cột thủy chí, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 36 cái
42 Sơn cọc tiêu, cột thủy chí bê tông Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 31,25 m2
43 Đắp đất đê quai, đường tránh bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, K = 0,9 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,5209 100m3
44 Phá dỡ đường tránh bằng máy đào 1,25m3 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,5209 100m3
45 Luân chuyển đất từ đào móng công trình về đắp đê quai, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 300 m, đất C3 (Đất vận chuyển đến bãi thải sau phá dỡ đã tính ở trên) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,6469 100m3
46 Lắp đặt, tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D=1000mm (Chỉ tính công lắp đặt, công tháo dỡ tính bằng 60% lắp đặt, ống cống tận dụng lại) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 14 đoạn
47 Bốc xếp ống cống D1000, trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 14 1 cấu kiện
48 Bốc xếp ống cống D1000 trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 14 1 cấu kiện
49 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,0781 10 tấn/1km
50 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
H CỐNG QUA ĐƯỜNG, RÃNH DỌC ĐƯỜNG
I Cống bản KĐ=1m
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5,0628 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3,7127 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 22,18 m3
4 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 99,1 m3
5 Bê tông tường, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 46,8 m3
6 Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 10,56 m3
7 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 13,76 m3
8 Bê tông đổ bù bản mặt, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 6,48 m3
9 Ván khuôn thép móng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,2232 100m2
10 Ván khuôn thép tường Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3,4936 100m2
11 Ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,5768 100m2
12 Thép tấm đan Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,9767 tấn
13 Thép mũ mố, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,6109 tấn
14 Lắp dựng tấm đan, giằng ≤1T bằng máy Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 48 cái
J Cống qua đường D1000
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4,5678 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3,3103 100m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 7,11 m3
4 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 27,78 m3
5 Bê tông tường, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 13,02 m3
6 Ván khuôn thép móng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2247 100m2
7 Ván khuôn thép tường Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,9483 100m2
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D=1000mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 18 đoạn
9 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 15 mối nối
K Gia cố rãnh dọc
1 Lớp nylon tái sinh Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1.287,46 m2
2 Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 144,8393 m3
3 Ván khuôn thép đúc sẵn tấm đan Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 19,2868 100m2
4 Bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 256,8563 m3
5 Bê tông lắp đặt tấm lát M250, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 162,5464 m3
6 Lắp đặt tấm lát bê tông (KT: 50x57x7cm) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 12.875 cái
7 Bê tông tấm đan nắp rãnh M250, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 87,45 m3
8 Ván khuôn thép đúc sẵn tấm đan nắp rãnh Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,915 100m2
9 Thép tấm đan Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 14,74 tấn
10 Lắp đặt tấm đan nắp rãnh > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 583 1cấu kiện
11 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (Vị trí tại Km1+638.00 đến Km1+711.42) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4,8 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 tạo mặt bằng bãi đúc cấu kiện Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,5 100m3
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 835,0801 tấn
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 835,0801 tấn
15 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 83,508 10 tấn/1km
L Mương qua đường
1 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,97 m3
2 Bê tông mương qua đường M250, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 11,61 m3
3 Ván khuôn mương qua đường Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,8019 100m2
4 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,43 m3
5 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1296 100m2
6 Thép tấm đan Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,7034 tấn
7 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 27 1cấu kiện
M An toàn giao thông
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm (hs=1.0x1.6/0.3x0.5 = 10.67) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo tải trọng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 cái
4 Mua biển báo đường Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 6 cái
N BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm công trình 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->