Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200852296-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200852277 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 23:03:00 đến ngày 2020-08-29 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,490,467,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20,3869 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải thôn Xuân Thượng, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20,3869 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20,3869 | 100m3 |
| 4 | San đất phong hóa bãi thải, máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20,3869 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 126,97 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,2697 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,2697 | 100m3 |
| 8 | San đá bãi thải, máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,2697 | 100m3 |
| 9 | Đào nền, khuôn, rãnh dọc đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 232,056 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 261,618 | m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 754,4848 | m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 33,3048 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 175,2885 | m3 |
| 14 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,7852 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất sau tận dụng về bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 201,3741 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 201,3741 | 100m3 |
| 17 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 201,3741 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3.350,61 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 25,0672 | 100m3 |
| 3 | Lớp nylon tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15.982,34 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24,9578 | 100m2 |
| C | CỐNG HỘP, CỐNG BẢN KĐ=5.4m | |||
| D | Cống tuyến chính tại K0+691,75 | |||
| 1 | Đào đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5568 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải thôn Xuân Thượng, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5568 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5568 | 100m3 |
| 4 | San đất phong hóa bãi thải, máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5568 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu cống cũ bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,75 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông phá dỡ cống cũ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0075 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông phá dỡ 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0075 | 100m3 |
| 8 | Đào móng, nền đường bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5037 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào móng) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,2504 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (tận dụng đất đào móng) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20,07 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 23,49 | m3 |
| 12 | Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,22 | m3 |
| 13 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 33,85 | m3 |
| 14 | Bê tông tường đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16,16 | m3 |
| 15 | Bê tông trần cống đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,68 | m3 |
| 16 | Bê mặt đường tràn, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,3 | m3 |
| 17 | Bê tông mái tràn, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 28,7 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5334 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,905 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép trần cống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1716 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0425 | 100m2 |
| 22 | Thép móng, D<=18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,8388 | tấn |
| 23 | Thép tường, D<=18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8119 | tấn |
| 24 | Thép trần cống, D>10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4533 | tấn |
| 25 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,32 | m2 |
| 26 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15,2 | m |
| 27 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0848 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,15 | 100m |
| 29 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 30 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,12 | m3 |
| 31 | Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,49 | m3 |
| 32 | Thép cọc tiêu, D <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0561 | tấn |
| 33 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0659 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cọc tiêu, cột thủy chí, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14 | cái |
| 35 | Sơn cọc tiêu bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,59 | m2 |
| 36 | Đắp đất đê quai, đường tránh bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, K = 0,9 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,1931 | 100m3 |
| 37 | Phá dỡ đường tránh bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,1931 | 100m3 |
| 38 | Luân chuyển đất từ đào móng công trình về đắp đê quai, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 300 m, đất C3 (Đất vận chuyển đến bãi thải sau phá dỡ đã tính ở trên) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,3028 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt, tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D=1000mm (Chỉ tính công lắp đặt, công tháo dỡ tính bằng 60% lắp đặt, ống cống tận dụng lại) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | đoạn |
| 40 | Bốc xếp ống cống D1000, trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 41 | Bốc xếp ống cống D1000 trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 42 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6161 | 10 tấn/1km |
| E | Cống tràn nhánh chính tại K2+857 | |||
| 1 | Đào đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,0928 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải thôn Xuân Thượng, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,0928 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,0928 | 100m3 |
| 4 | San đất phong hóa bãi thải, máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,0928 | 100m3 |
| 5 | Đào móng, nền đường bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,4847 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào móng) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,4058 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (tận dụng đất đào móng) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 64,73 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16,68 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 21,75 | m3 |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 60,82 | m3 |
| 11 | Bê tông tường đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,34 | m3 |
| 12 | Bê mặt đường tràn, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 40,1 | m3 |
| 13 | Bê tông mái tràn, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 29,36 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, mố cống M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 43,46 | m3 |
| 15 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,24 | m3 |
| 16 | Bê tông bản mặt cầu, M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,42 | m3 |
| 17 | Thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0979 | tấn |
| 18 | Thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0092 | tấn |
| 19 | Thép dầm cầu D ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4219 | tấn |
| 20 | Thép dầm cầu D >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8334 | tấn |
| 21 | Ván khuôn tấm đan bản mặt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,252 | m2 |
| 22 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1656 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,9252 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,2984 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,122 | 100m2 |
| 26 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 22,3 | m2 |
| 27 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2745 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,208 | 100m |
| 29 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,216 | 100m2 |
| 30 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,14 | m3 |
| 31 | Bê tông rãnh thoát nước M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,72 | m3 |
| 32 | Lớp nylon tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 34,72 | m2 |
| 33 | Lắp dựng tấm đan bản mặt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
| 36 | Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,355 | 10 tấn/1km |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm (cảnh báo mực nước) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Làm cột đỡ biển báo BTCT 0,12x0,12x2,7m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, cột thủy chí, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,22 | m3 |
| 40 | Thép cọc tiêu, cột thủy chí, D <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1068 | tấn |
| 41 | Thép cột thủy chí, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0072 | tấn |
| 42 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4729 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cọc tiêu, cột thủy chí, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 54 | cái |
| 44 | Sơn cọc tiêu, cột thủy chí bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 47,29 | m2 |
| 45 | Đắp đất đê quai, đường tránh bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, K = 0,9 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,3354 | 100m3 |
| 46 | Phá dỡ đường tránh bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,3354 | 100m3 |
| 47 | Luân chuyển đất từ đào móng công trình về đắp đê quai, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 300 m, đất C3 (Đất vận chuyển đến bãi thải sau phá dỡ đã tính ở trên) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,4522 | 100m3 |
| 48 | Lắp đặt, tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D=1000mm (Chỉ tính công lắp đặt, công tháo dỡ tính bằng 60% lắp đặt, ống cống tận dụng lại) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | đoạn |
| 49 | Bốc xếp ống cống D1000, trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| 50 | Bốc xếp ống cống D1000 trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| 51 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,9241 | 10 tấn/1km |
| F | Cống tràn tuyến nhánh 2 tại K0+114 | |||
| 1 | Đào đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,5244 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải thôn Xuân Thượng, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,5244 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,5244 | 100m3 |
| 4 | San đất phong hóa bãi thải, máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,5244 | 100m3 |
| 5 | Đào móng, nền đường bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,8222 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào móng) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,6128 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (tận dụng đất đào móng) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 44,75 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15,94 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 53,52 | m3 |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 75,93 | m3 |
| 11 | Bê tông tường đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18,78 | m3 |
| 12 | Bê mặt đường tràn, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 50,92 | m3 |
| 13 | Bê tông mái tràn, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 77,93 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, mố cống M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 39,5 | m3 |
| 15 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,62 | m3 |
| 16 | Bê tông bản mặt cầu, M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,42 | m3 |
| 17 | Thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1001 | tấn |
| 18 | Thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0092 | tấn |
| 19 | Thép dầm cầu D ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4284 | tấn |
| 20 | Thép dầm cầu D >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8334 | tấn |
| 21 | Ván khuôn tấm đan bản mặt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2535 | m2 |
| 22 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1759 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,4165 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,381 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1581 | 100m2 |
| 26 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24,51 | m2 |
| 27 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3557 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,389 | 100m |
| 29 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,408 | 100m2 |
| 30 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,27 | m3 |
| 31 | Lắp dựng tấm đan bản mặt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
| 34 | Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,355 | 10 tấn/1km |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm (cảnh báo mực nước) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Làm cột đỡ biển báo BTCT 0,12x0,12x2,7m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, cột thủy chí, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,12 | m3 |
| 38 | Thép cọc tiêu, cột thủy chí, D <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0703 | tấn |
| 39 | Thép cột thủy chí, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0072 | tấn |
| 40 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3125 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cọc tiêu, cột thủy chí, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 36 | cái |
| 42 | Sơn cọc tiêu, cột thủy chí bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 31,25 | m2 |
| 43 | Đắp đất đê quai, đường tránh bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, K = 0,9 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,7615 | 100m3 |
| 44 | Phá dỡ đường tránh bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,7615 | 100m3 |
| 45 | Luân chuyển đất từ đào móng công trình về đắp đê quai, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 300 m, đất C3 (Đất vận chuyển đến bãi thải sau phá dỡ đã tính ở trên) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,8996 | 100m3 |
| 46 | Lắp đặt, tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D=1000mm (Chỉ tính công lắp đặt, công tháo dỡ tính bằng 60% lắp đặt, ống cống tận dụng lại) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15 | đoạn |
| 47 | Bốc xếp ống cống D1000, trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15 | 1 cấu kiện |
| 48 | Bốc xếp ống cống D1000 trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15 | 1 cấu kiện |
| 49 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,1551 | 10 tấn/1km |
| G | Cống tràn tuyến nhánh 3 tại K0+370 | |||
| 1 | Đào đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,281 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải thôn Xuân Thượng, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,281 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,281 | 100m3 |
| 4 | San đất phong hóa bãi thải, máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,281 | 100m3 |
| 5 | Đào móng, nền đường bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,7131 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào móng) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,799 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (tận dụng đất đào móng) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 54,83 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15,94 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 35,44 | m3 |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 73,72 | m3 |
| 11 | Bê tông tường đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18,78 | m3 |
| 12 | Bê mặt đường tràn, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 47,36 | m3 |
| 13 | Bê tông mái tràn, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 43,7 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, mố cống M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 39,5 | m3 |
| 15 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,62 | m3 |
| 16 | Bê tông bản mặt cầu, M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,42 | m3 |
| 17 | Thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1001 | tấn |
| 18 | Thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0092 | tấn |
| 19 | Thép dầm cầu D ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4284 | tấn |
| 20 | Thép dầm cầu D >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8334 | tấn |
| 21 | Ván khuôn tấm đan bản mặt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2535 | m2 |
| 22 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1759 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,3525 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,381 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1462 | 100m2 |
| 26 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 23,32 | m2 |
| 27 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,329 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,389 | 100m |
| 29 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,408 | 100m2 |
| 30 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,27 | m3 |
| 31 | Lắp dựng tấm đan bản mặt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
| 34 | Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,355 | 10 tấn/1km |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm (cảnh báo mực nước) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Làm cột đỡ biển báo BTCT 0,12x0,12x2,7m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, cột thủy chí, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,12 | m3 |
| 38 | Thép cọc tiêu, cột thủy chí, D <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0703 | tấn |
| 39 | Thép cột thủy chí, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0072 | tấn |
| 40 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3125 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cọc tiêu, cột thủy chí, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 36 | cái |
| 42 | Sơn cọc tiêu, cột thủy chí bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 31,25 | m2 |
| 43 | Đắp đất đê quai, đường tránh bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, K = 0,9 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,5209 | 100m3 |
| 44 | Phá dỡ đường tránh bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,5209 | 100m3 |
| 45 | Luân chuyển đất từ đào móng công trình về đắp đê quai, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 300 m, đất C3 (Đất vận chuyển đến bãi thải sau phá dỡ đã tính ở trên) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,6469 | 100m3 |
| 46 | Lắp đặt, tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D=1000mm (Chỉ tính công lắp đặt, công tháo dỡ tính bằng 60% lắp đặt, ống cống tận dụng lại) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14 | đoạn |
| 47 | Bốc xếp ống cống D1000, trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14 | 1 cấu kiện |
| 48 | Bốc xếp ống cống D1000 trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14 | 1 cấu kiện |
| 49 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,0781 | 10 tấn/1km |
| 50 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| H | CỐNG QUA ĐƯỜNG, RÃNH DỌC ĐƯỜNG | |||
| I | Cống bản KĐ=1m | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,0628 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,7127 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 22,18 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 99,1 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 46,8 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,56 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,76 | m3 |
| 8 | Bê tông đổ bù bản mặt, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,48 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,2232 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,4936 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5768 | 100m2 |
| 12 | Thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,9767 | tấn |
| 13 | Thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,6109 | tấn |
| 14 | Lắp dựng tấm đan, giằng ≤1T bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 48 | cái |
| J | Cống qua đường D1000 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,5678 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,3103 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,11 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 27,78 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,02 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2247 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,9483 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D=1000mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18 | đoạn |
| 9 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15 | mối nối |
| K | Gia cố rãnh dọc | |||
| 1 | Lớp nylon tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.287,46 | m2 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 144,8393 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép đúc sẵn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,2868 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 256,8563 | m3 |
| 5 | Bê tông lắp đặt tấm lát M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 162,5464 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm lát bê tông (KT: 50x57x7cm) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12.875 | cái |
| 7 | Bê tông tấm đan nắp rãnh M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 87,45 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép đúc sẵn tấm đan nắp rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,915 | 100m2 |
| 9 | Thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,74 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan nắp rãnh > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 583 | 1cấu kiện |
| 11 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (Vị trí tại Km1+638.00 đến Km1+711.42) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,8 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 tạo mặt bằng bãi đúc cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,5 | 100m3 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 835,0801 | tấn |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 835,0801 | tấn |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 83,508 | 10 tấn/1km |
| L | Mương qua đường | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,97 | m3 |
| 2 | Bê tông mương qua đường M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,61 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mương qua đường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8019 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,43 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1296 | 100m2 |
| 6 | Thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,7034 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 27 | 1cấu kiện |
| M | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm (hs=1.0x1.6/0.3x0.5 = 10.67) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo tải trọng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Mua biển báo đường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| N | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | 1 | khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi