Gói thầu: Gói thầu XD-08: Thi công sửa chữa các hạng mục công trình Nhà làm việc Phòng Hậu cần, Kỹ thuật; Nhà làm việc Văn phòng; Nhà Trung đội vệ binh; Nhà tập thể (02 dãy nhà); Cây xăng Binh đoàn; Nhà khách số 2 (nhà 3 tầng); Nhà ăn + bếp, cầu nối, tường rào nhà khách Binh đoàn; Nhà làm việc Bộ tư lệnh; Trạm thông tin

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200848304-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BINH ĐOÀN 15
Tên gói thầu Gói thầu XD-08: Thi công sửa chữa các hạng mục công trình Nhà làm việc Phòng Hậu cần, Kỹ thuật; Nhà làm việc Văn phòng; Nhà Trung đội vệ binh; Nhà tập thể (02 dãy nhà); Cây xăng Binh đoàn; Nhà khách số 2 (nhà 3 tầng); Nhà ăn + bếp, cầu nối, tường rào nhà khách Binh đoàn; Nhà làm việc Bộ tư lệnh; Trạm thông tin
Số hiệu KHLCNT 20200815979
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí khác do Bộ Quốc phòng cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-19 09:18:00 đến ngày 2020-08-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,000,029,663 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC HẬU CẦN - KỸ THUẬT
1 Chà nhám trên bề mặt tường xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.176,62 m2
2 Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.267,13 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.176,62 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.267,13 m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,28 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,28 m2
7 Sika latex TH trộn vữa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,28 lít
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,28 m2
9 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,87 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,87 m3
11 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, (phế thải) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, (phế thải) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m3
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,03 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,12 m2
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,748 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,748 m3
18 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,151 1000v
19 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,151 1000v
20 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,18 tấn
21 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,18 tấn
22 SXLD cửa thép tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m2
23 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m2
25 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,638 100m2
26 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 100m2
27 Giấy ráp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,88 m2
28 Công chuyển bồn nước + đục dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
29 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi 200x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
30 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen INAX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa Lavabo INAX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
32 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,83 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
36 Nối nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
37 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
38 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
B SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC VĂN PHÒNG
1 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.180,35 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.287,26 m2
3 Chà nhám trên bề mặt tường, xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.180,35 m2
4 Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.287,26 m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,47 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,47 m2
7 Láng sê nô không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,47 m2
8 Sika latex TH trộn vữa láng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,47 lít
9 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,97 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,97 m3
11 Vận chuyểnphế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, (phế thải) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, (phế thải) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m3
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,86 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,09 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,5 m2
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,159 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,159 m3
18 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,174 1000v
19 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,174 1000v
20 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,31 tấn
21 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,31 tấn
22 SXLD cửa thép tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m2
23 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m2
25 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,71 100m2
26 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,248 100m2
27 Giấy ráp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,35 m2
28 Công chuyển bồn nước + đục dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
29 Gia công lắp đặt chân bồn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,385 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,64 m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 100m2
33 Vít nở F8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
34 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi vuông ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
35 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
37 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED U 9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
38 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
39 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
40 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
41 Lắp đặt chậu rửa LAVABO + 1 vòi nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
42 LD xi phong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
44 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
46 Bình nước nóng năng lượng mặt trời NLMT SILVER TA-SI 58-15 150L (Tân Á Đại Thành) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
47 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
48 Tháo dỡ vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,83 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
54 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
55 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
56 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
57 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
58 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
59 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
60 Lắp đặt ống nối nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
61 Lắp đặt ống nối nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
62 Lắp đặt ống nối giảm nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
63 Lắp đặt van PP-R, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
64 Lắp đặt nối gen trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
65 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
66 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
67 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
68 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
69 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
70 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ôn, cút 42/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
71 Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
72 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m2
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m2
74 SX hoa cửa sổ INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m2
75 Lắp dựng hoa INOX cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m2
76 Phích dẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
77 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 cầu chì + 1 bảng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
C NHÀ TRUNG ĐỘI VỆ BINH
1 Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 651 m2
2 Chà nhám trên bề mặt tường, xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.278,75 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.278,75 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 651 m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,14 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,14 m2
7 Sika latex TH trộn vữa láng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,14 lít
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,14 m2
9 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,18 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,18 m3
11 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, (phế thải) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, (phế thải) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m3
13 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,853 100m2
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,677 100m2
15 Giấy ráp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,6 m2
16 Sơn PU cửa gỗ pano các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 246,09 m2
17 Chà nhám trên bề mặt cữa gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 246,09 m2
18 Thay khóa SOLE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
19 Thay chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cái
20 Lắp ổ khoá tay nắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 1bộ
21 Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 1bộ
D HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED 18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED 18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
5 Lắp đặt chậu rửa LAVABO +1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
6 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
9 Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
15 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
16 Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Bình năng lượng mặt trời 200 lít F58 (Tân Á Đại Thành) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bình
18 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
19 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
20 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt van PP-R, đường kính van 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,174 tấn
23 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,174 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,16 m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m2
E TƯỜNG RÀO KHU VỆ BINH
1 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,19 m2
2 Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,19 m2
3 Chà nhám lớp sơn trên bề mặt thép hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,15 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,15 m2
5 Giấy ráp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 m2
F NHÀ Ở TẬP THỂ DÃY A
1 Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,96 m2
2 Chà nhám tường trong, xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 787,82 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 787,82 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,96 m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,76 m2
6 Láng sê nô không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,76 m2
7 Sika latex TH trộn vữa láng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,76 lít
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,76 m2
9 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,467 100m2
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,323 100m2
11 Giấy ráp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,5 m2
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,14 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,14 m2
14 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,21 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,21 m3
16 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, (phế thải) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m3
17 Vận chuyển thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, (phế thải) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m3
18 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 377,84 m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,778 100m2
20 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 289,58 m2
21 Tôn múi đóng trần sóng thấp dày 0.3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,896 100m2
22 Nẹp nhựa đóng trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 342,16 m
23 Sơn PU cửa gỗ pano các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181 m2
24 Chà nhám trên bề mặt cữa gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181 m2
25 Thay khóa SOLE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
26 Thay chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
27 Lắp ổ khoá SOLE tay nắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 1bộ
28 Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 1bộ
G BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,21 m3
2 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đái bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,74 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,05 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,86 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,88 m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cấu kiện
H HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC + CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED 36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng LED 18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
3 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED 12W lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Panasonic có điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
5 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện sơn tĩnh điện 350x250x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
6 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện chứa 1-2modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 tủ
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
8 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Mặt nạ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102 cái
15 Đế âm tường chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 cái
16 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
17 Đominô nối dây các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
18 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 630 m
19 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 976 m
20 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234 m
21 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 579 m
25 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2 x 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
27 Bulong móc M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Kẹp ngưng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
29 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4 m3
30 Đóng cọc đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
31 Kéo rải dây chống sét trên tường, loại dây đồng bọc D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m
32 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây đồng D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
33 Ôc xiết cáp M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
34 Đầu cốt đồng S=10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4 m3
36 Lắp đặt chậu rửa Lavabo + 1 vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
37 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
38 Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
41 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
43 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
44 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
46 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
47 Lắp đặt phễu thu ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
48 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
49 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
50 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
51 Lắp đặt giá móc đồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
52 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
53 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
54 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
55 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
56 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
57 Tháo dỡ tắm hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
I NHÀ Ở TẬP THỂ DÃY B
1 Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 281,7 m2
2 Chà nhám trên bề mặt tường, xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 817,47 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 817,47 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 281,7 m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,12 m2
6 Láng sê nô không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,12 m2
7 Sika latex TH trộn vữa láng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,12 lít
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,12 m2
9 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,885 100m2
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,413 100m2
11 Giấy ráp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,98 m2
12 Sơn PU cửa gỗ pano các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191,66 m2
13 Chà nhám trên bề mặt cữa gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191,66 m2
14 Thay khóa cần giật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
15 Thay chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
16 Lắp ổ khoá cần giật tay nắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 1bộ
17 Lắp chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 1bộ
J HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC + CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED 36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng LED 18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
3 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED ốp trần 12W trí nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Panaonic Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
5 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện sơn tĩnh điện 350x250x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
6 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện chứa 1-2modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 tủ
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
8 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Mặt nạ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 cái
15 Đế âm tường chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 cái
16 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
17 Đominô nối dây các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
18 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 510 m
19 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
20 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182 m
21 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 374 m
25 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
27 Bulong móc M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Kẹp ngưng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
29 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4 m3
30 Đóng cọc đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
31 Kéo rải dây chống sét trên tường, loại dây đồng bọc D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m
32 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây đồng D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
33 Ôc xiết cáp M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
34 Đầu cốt đồng S=10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4 m3
36 Lắp đặt chậu rửa Lavabo + 1 vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
37 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
38 Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
41 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
42 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
43 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
44 Lắp đặt giá móc đồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
45 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
46 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
47 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
48 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
K HÀNG RÀO KHU TẬP THỂ
1 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,51 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,88 m2
3 Chà nhám lớp sơn trên bề mặt thép hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,88 m2
4 Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,51 m2
L SỬA CHỮA CÂY XĂNG BINH ĐOÀN
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,2 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,53 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,26 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,8 m2
5 Chà nhám tường hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,06 m2
6 Quét chống thấm mái, sênô, ô văng bằng Sika Raintite + màng Sikalastic Fleece 120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,53 m2
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4068 100m2
8 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1554 100m2
9 Lợp mái tôn mạ màu dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 100m2
10 Đóng trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,258 100m2
11 Nẹp trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 m
M SỬA CHỮA NHÀ KHÁCH SỐ 2
1 Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.153,26 m2
2 Dấy nhám chà tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 630,65 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.845,19 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.308,07 m2
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,04 100m2
6 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,34 100m2
7 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,34 100m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,68 m2
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,98 m2
10 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m3
11 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m3
12 Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,68 m2
13 Chống thấm sàn bằng màng khò Sika Bituseal T-130 SG ( bao gồm nhân công + Vật liêu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,68 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,68 m2
15 Quét SikaLite chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,68 1m2
16 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,46 m3
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,68 m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,98 m2
19 Sika Latex TH trộn vữa láng nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,98 lít
20 Quét Sika Raintile kết hợp màng Sika Lastic Flece120 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,5 m2
21 Sản suất, lắp đặt khung ngoại cửa đi bàng gỗ căm xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,83 m
22 Sản xuất, lắp đặt cửa gố căm xe ( khung gỗ + Kính dày 10 ly) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,38 m2
23 Lắp đặt khóa cửa đi ( Việt tiệp 04507) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 cái
24 Lắp đặt chốt cửa sổ ( Chốt inox 1 tấc ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
25 Giàn năng nượng mặt trời 300l Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 giàn
N CHÂN BỒN NƯỚC
1 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 tấn
2 Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,57 m2
4 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,77 m3
5 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
6 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
8 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Ống nối PP- R Đ50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Ống nối PP- R Đ50/Đ32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Van khóa PP- R Đ50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Van khóa PP- R Đ32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
16 Lắp đặt T nhựa D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Lắp đặt co nhựa 90 độ PVC 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
18 Lắp đặt co nhựa 90 độ PVC 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
19 Lắp đặt T nhựa D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Van khóa PVC Đ42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
O NHÀ ĂN + BẾP
1 Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 678,37 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 346,7 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 331,67 m2
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,47 100m2
7 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,74 100m2
P NHÀ ĂN SỐ 1
1 Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.209,2 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 593,15 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 620,98 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,85 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,85 m2
6 Sika Latex TH trộn vữa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,85 lít
7 Quét Sika raintite kết hợp Sikatastic fleece chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,85 m2
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,93 100m2
9 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,51 100m2
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,02 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,94 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1 m2
14 Tủ điện Sino vỏ nhựa chứa 1-6 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
17 Đế âm tường tự chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 m
22 Lắp đặt ống đồng D15.9 loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m
23 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
24 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 m
25 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 máy
26 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 bộ
27 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
28 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
29 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
30 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
31 Điều hòa không khí - 24000TBU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
Q CẦU NỐI NHÀ KHÁCH
1 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
2 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
3 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 tấn
4 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 tấn
5 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 tấn
7 Lợp mái che bằng tôn mạ màu dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m2
8 Bu lông D8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
9 SXLD Máng nước tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,45 m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 m3
R TƯỜNG RÀO
1 Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 471,41 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 471,41 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,44 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,44 m2
5 Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m3
6 Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m3
S NHÀ LÀM VIỆC BỘ TƯ LỆNH
1 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.968,25 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.087,23 m2
3 Đánh bóng trụ sơn giả đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,21 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 367,8 m2
5 Quét chống thấm mái, sênô, ô văng bằng Sika Mô tả kỹ thuật theo Chương V 367,8 m2
6 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,9 m2
7 Đóng trần thạch cao chống ẩm hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m2
8 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m2
10 Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,94 100m2
11 Tôn lót máng xối dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,49 m2
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (tính luân chuyền 50%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,258 100m2
13 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tính luân chuyền 50%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,074 100m2
14 Công vệ sinh bề mặt đá ốp chân tường, dọn dẹp vệ sinh... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 công
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m2
16 Quét dung dịch BC chống thấm màng khò Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m2
17 Chống thấm sàn bằng màng khò nóng Sika Bituseal T-130 SG (bao gồm nhân công, vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m2
18 Chống thấm khe lún bằng Sika Contruction 600ml/ cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cây
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m2
20 Ống thoát nước D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m
21 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9 100m
22 Chà nhám tường hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.055,48 m2
23 Giấy ráp tính 2% diện tích chà nhám Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,11 m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 367,8 m2
25 Sika latex TH trộn vào vữa láng nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 367,8 lít
26 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,078 m2
27 SX khung ngoại cửa gỗ KT 60x180 (hoàn thiện theo bản vẽ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,72 m
28 Sản xuất cánh cửa pano gỗ (hoàn thiện theo bản vẽ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
29 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,72 m cấu kiện
30 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2 cấu kiện
31 Tháo dỡ vòi sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
32 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
33 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
34 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,78 m2
35 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,618 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,634 m2
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,78 m2
38 Sản xuất, lắp dựng vách compact HLP dày 18mm hoàn thiện theo bản vẽ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,35 m2
39 Vận chuyển xà bàn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 100m3
40 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 100m3
41 Đóng trần thạch cao tấm thả chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,78 m2
42 Đá granit làm mặt bàn chậu rửa + khung đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 m2
T HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
2 Van khóa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Van khóa 1 chiều bằng đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
5 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
6 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
7 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
8 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
9 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
10 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
11 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
12 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
13 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
14 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
15 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
16 Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 cái
17 Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
19 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
20 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
21 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
23 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34/42 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60/42 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính giảm 42/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Lắp đặt giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính giảm 90/42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
27 Lắp đặt giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính giảm 34/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Lắp đặt chữ Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Lắp đặt chữ Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
31 Lắp đặt chữ Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
33 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi cảm ứng + chân chậu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
34 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
35 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
36 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
37 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
38 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
39 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
40 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Lắp đặt giá móc đồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
43 Lắp đặt máy sấy tay tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
44 Tủ điện Sino vỏ nhựa chứa 1-2 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
46 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
47 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
48 Lắp đặt các MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
49 Mặt nạ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
50 Đế âm tường chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
51 Đôminô nối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 thanh
52 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
53 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
54 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
55 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
56 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
U NHÀ CHỈ HUY TRẠM THÔNG TIN
1 Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 404,83 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,25 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,58 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,23 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,88 m2
6 Sika Latex TH trộn vữa láng nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,88 lít
7 Quét Sika Raintile kết hợp màng Sika Lastic Flece120 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,23 m2
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,71 100m2
9 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,59 100m2
V TRẠM NGUỒN
1 Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 238,27 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,69 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,58 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,76 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,76 m2
6 Sika Latex TH trộn vữa láng nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,76 lít
7 Quét Sika Raintile kết hợp màng Sika Lastic Flece120 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4 m2
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 100m2
9 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m2
W NHÀ LÀM VIỆC TRẠM THÔNG TIN
1 Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 830,55 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 287,88 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 542,67 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,92 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,92 m2
6 Sika Latex TH trộn vữa láng nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,92 lít
7 Quét Sika Raintile kết hợp màng Sika Lastic Flece120 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,8 m2
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 100m2
9 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 100m2
X TƯỜNG RÀO KHU THÔNG TIN
1 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,52 m2
2 Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,52 m2
3 Chà nhám lớp sơn trên bề mặt thép hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,63 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,63 m2
5 Giấy ráp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,43 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->