Gói thầu: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200834994-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2020 09:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200834872
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 08:05:00 đến ngày 2020-08-26 09:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,977,679,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A BỂ PHỐT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1232 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7702 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể phốt đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7702 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0113 100m2
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5465 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5328 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0347 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0226 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cấu kiện
11 Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,416 m2
12 Trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,3486 m2
13 Đánh mầu thành bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,3486 m2
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
16 Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0134 100m3
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0551 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cột, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0285 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8188 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2517 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đến cốt -1,35m, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,4366 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng từ cốt -1.35m đến cốt +-0,00m, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8464 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1319 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6362 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1365 tấn
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0971 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9995 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1592 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9511 tấn
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6363 100m2
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8243 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng đến cốt -1,35m, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,6679 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng từ cốt -1,35m đến cốt +-0,00m, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,2875 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,335 m3
19 Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,411 100m3
20 Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8005 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2217 m3
C PHẦN KẾT CẤU
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7727 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1912 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6578 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,018 tấn
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9232 100m2
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1752 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6887 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4601 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,621 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,114 tấn
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,45 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0705 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0793 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2215 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2987 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6618 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2955 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1582 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2615 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,7892 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4228 tấn
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5231 100m2
D PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,1104 m3
2 Xây bậc cầu thang gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7871 m3
3 Gia công cột bằng thép ống D60 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0322 tấn
4 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0322 tấn
5 Gia công lan can, sàn thép hành lang cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1643 tấn
6 Lắp dựng lan can, sàn thép hành lang cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,368 m2
7 Gia công mái hiên, mái hành lang cầu bằng sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5053 tấn
8 Sắt ống Inox D60x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,195 kg
9 Lắp dựng mái hiên bằng sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5053 tấn
10 Gia công xà gồ thép + thép liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,098 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,098 tấn
12 Bu lông M12, M14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147 cái
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,9174 m2
14 Lợp mái tôn liên doanh 11 sóng dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4996 100m2
15 Gia công, lắp dựng tấm mái hiên bằng kính cường lực dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,16 m2
16 Khoá cửa mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
17 Lắp đặt ống kẽm d42 thoát tràn sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
E PHẦN CỬA
1 Gia công, lắp dựng lan can kính cường lực dày 10mm, nẹp Inox , tay vịn gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,376 md
2 Gia công, lắp dựng trụ cầu thang bằng Inox D90x2mm, cao 0,91m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Gia công hoa sắt lan can cầu thang, lan can hành lang bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1069 tấn
4 Lắp dựng lan can cầu thang và hành lang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7524 m2
5 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3627 tấn
6 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4928 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,1467 m2
8 Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,945 m2
9 Gia công cửa sổ mở quay, vách kính khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,5804 m2
10 Gia công, lắp dựng cửa kính thủy lực mầu trắng dày 10mm + vách kết hợp khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,8894 m2
11 Bộ điều khiển cửa tự động DITEC - ITALY. Cửa mở thông thủy 2,0m - Ray trượt có nắp đậy 4,05m model VALORL (90kg/ cánh; tốc độ đóng/mở:1,6m/giây/2 cánh). Mắt thần PASMA243, cảm biến an toàn CELPR, bộ lựa chọn chế độ hoạt động cửa COME) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
12 Phụ kiện khóa sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
13 Phụ kiện bản lề âm sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 chiếc
14 Phụ kiện kẹp vuông trên, dưới VPP Thái Lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 chiếc
15 Phụ kiện kẹp chữ L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 chiếc
16 Tay nắm Inox, đá, thủy tinh dài 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 chiếc
F PHẦN HOÀN THIỆN
1 Láng sàn sê nô không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,0784 m2
2 Quét master seal 555 chống thấm sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,0784 m2
3 Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3489 m2
4 Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5724 m2
5 Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0684 m2
6 Công tác ốp gạch men kính vào tường khu vệ sinh, kích thước gạch 300x450mm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,096 m2
7 Thi công trần thạch cao khu vệ sinh tầng 1, khung xương nổi Vĩnh Tường, tấm 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5342 m2
8 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,2172 m2
9 Công tác ốp gạch Inax ngoại thất vào tường, trụ, cột, kích thước gạch vỉ 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5636 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,9054 m2
11 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,15 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,6972 m2
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 365,9014 m2
14 Trát ô văng cửa sổ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,47 m2
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 441,4274 m2
16 Trát xà dầm và các cấu kiện bê tông khác, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,1524 m2
17 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252,31 m2
18 Trát, đắp gờ chỉ trang trí, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249,6117 m
19 Đắp phào kép chi tiết trụ trang trí, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9434 m
20 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 827,026 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 445,4536 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 733,5836 m2
23 Sơn trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 538,896 m2
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,336 100m2
G PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện 600x450x200 âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 40A-ICU=6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 32A-ICU=6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 25A-ICU=6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A-ICU=4.5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ+ đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
7 Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ+ đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Lắp đặt công tắc hai chiều đơn + mặt + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
11 Lắp đặt máng + 2 bóng đèn LED TUBE điện quang ĐQ LEDFX06 218765 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
12 Lắp đặt máng + 1 bóng đèn LED TUBE điện quang ĐQ LEDFX02 18765 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
13 Lắp đặt đèn LED ốp trần Điện Quang LEDCL08 10765 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
14 Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa CU/PVC/PVC 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
15 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
16 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225 m
17 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
18 Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 710 m
H PHẦN ĐIỆN ĐIỀU HÒA
1 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 40A-ICU=6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
2 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A-ICU=4,5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
3 Lắp đặt đế + mặt chứa MCB 2 cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
4 Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 m
5 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m
6 Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109 m
7 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục treo tường inventer FTKQ35SAVMV 12.000BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 máy
I PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào đất đặt dây tản sét bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1609 100m3
2 Đắp đất đặt dây tản sét bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1609 100m3
3 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
4 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5; L=2500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cọc
5 Kéo rải dây thu sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101 m
6 Kéo rải dây tản sét dưới mương đất, dây thép loại d=40x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,5 m
7 Mũ chống dột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát thoát nước mái nối bằng phương pháp dán keo d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,595 100m
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
10 Rọ chắn rác mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
J PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 loại ngang + giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
2 Lắp đặt van phao cơ d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt van gạt đồng d= 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt zăc có nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Lắp đặt van gạt đồng d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt zắc co nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
8 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt lô giấy Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
11 Lắp đặt chậu rửa treo tường + vòi chậu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
12 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
15 Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 40-20mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 40-20mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
19 Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
20 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
21 Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
24 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
25 Lắp đặt tê nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60-48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
28 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m
31 Lắp đặt tê nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
32 Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
34 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
37 Lắp đặt tê nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
38 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
K HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1 Lắp đặt Router Wifi TP-link Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị tủ Rack 19' 20U của mạng Internet Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
3 Lắp đặt Patch panel 24 Port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Lắp đặt Switch 24 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
5 Lắp đặt dây cáp CDI UTP CAT5E 4PAIR Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174 m
6 Lắp đặt nhân mạng RJ-45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
7 Lắp đặt hạt mạng RJ-45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
8 Lắp đặt mặt 2 lỗ + đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
9 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117 m
10 Lắp đặt ống gel nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 m
11 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera IP + đế + đổi nguồn 220V/12V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1 thiết bị
12 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - đầu ghi hình IP 8 kênh Hikvision DS-7608NI-K2/8P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 thiết bị
13 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
14 Lắp đặt ổ cắm đơn + đế nổi tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
15 Lắp đặt bộ lưu điện 2KVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
16 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Màn hình Smart Tivi 40 inch KDL-40W650D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 thiết bị
17 Bảng điện tử LED phun mầu kích thước 3,9x0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
18 Lắp đặt tổng đài điện thoại 20 máy nhánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tổng đài
19 Lắp đặt tủ cáp MDF điện thoại 20 đôi dây + 2 phiến bảo an Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
20 Lắp đặt dây điện thoại CDI 2x2x0,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 m
21 Lắp đặt nhân điện thoại RJ-11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
22 Lắp đặt hạt điện thoại RJ-11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
L HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 10 đầu
2 Lắp đặt điện trở cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chiếc
3 Lắp đặt hộp kỹ thuật SINO cho hệ thông báo cháy CKEO 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Chiếc
4 Lắp đặt hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Chiếc
5 Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn , nút ấn báo cháy HOCHIKI KSR-20HSF Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Chiếc
6 Lắp đặt đèn báo cháy phòng GST C-9314P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Chiếc
7 Lắp đặt dây tín hiệu Cu 4x0,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
8 Lắp đặt dây tín hiệu Cu 2x0,75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
9 Lắp đặt dây cáp tín hiệu 10Px0,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
10 Lắp đặt dây cáp tín hiệu 20Px0,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 m
12 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 trung tâm
13 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Lắp đặt dây điện 2x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
17 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
18 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm + 2 họng D65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cuộn
21 Lăng phun D65/13 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa ngoài trời kích thước 800x700x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Hộp đựng bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
24 Bình CO2 chữa cháy MT3 3kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bình
25 Bình bột chữa cháy MFZ4 4kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bình
26 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
M NƯỚC NGOẠI TUYẾN
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
2 Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
3 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
N PHẦN ÉP CỌC CỪ THÉP
1 Gia công thép tấm ken chắn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2468 tấn
2 Gia công cọc thép C12-16 SS4400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8357 tấn
3 Gia công ống chống thép mạ kẽm D48,1x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0521 tấn
4 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II, đoạn cọc ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,147 100m
5 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II, đoạn cọc không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3102 100m
O SAN NỀN
1 Đào xúc đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,87 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,87 100m3
3 Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,87 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,15 100m3
P KÈ ĐÁ + LAN CAN TRÊN KÈ
1 Đào móng kè, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,233 100m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,296 m3
3 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m3
4 Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4928 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0071 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0556 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0448 100m2
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây trụ kè, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5928 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường kè, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,23 m3
11 Trát trụ kè, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8318 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,8323 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,32 m
14 Sơn tường kè không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,6641 m2
Q CỔNG
1 Đào móng trụ cổng bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,078 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3232 m3
3 Đắp đất chân móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1337 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3092 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2006 m3
6 Xây trụ cổng, biển hiệu bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9947 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng biển hiệu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2474 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0011 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0064 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng biển hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0212 100m2
11 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,646 m2
12 Bộ Chữ biển hiệu " Ủy ban nhân dân huyện Lạc Sơn - Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả huyện" bằng chất liệu Alu gương vàng ánh kim Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
13 Lắp đặt mô tơ không đường ray cổng xếp tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
14 Gia công, lắp đặt cổng xếp tự động. Thân cổng cao 1,6m làm bằng hợp kim nhôm cao cấp. Trụ chính hộp Inox 50x40x0,8mm, thanh chéo hộp Inox 45x30x0,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,65 md
R TƯỜNG RÀO
1 Đào móng trụ rào bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6642 m3
2 Đào đất tường rào bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2768 m3
3 Đắp đất chân móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9803 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9038 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7985 m3
6 Xây trụ cổng, tường rào bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9082 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9845 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0094 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0552 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng biển hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0895 100m2
11 Trát tường rào xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,3982 m2
12 Trát gờ chỉ trang trí trụ rào, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2 m
13 Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,3982 m2
14 Gia công hoa sắt hàng rào bằng sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3763 tấn
15 Gia công hoa sắt hàng rào bằng sắt vuông đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,456 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,2903 m2
17 Lắp dựng lan can hàng rào bằng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,637 m2
S NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
3 Đắp đất chân móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,87 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0921 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m2
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4125 m3
10 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1681 tấn
11 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1681 tấn
12 Gia công xà gồ thép + thép liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2086 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2086 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,704 m2
15 Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,273 100m2
16 Máng tôn dày 0,45mm khổ rộng 600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,15 md
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà xe, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7773 m3
18 Lát nền nhà xe bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,5975 m2
T SÂN LÁT GẠCH
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót sân, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3 m3
2 Lát nền sân bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103 m2
U PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy photocopy:<br/>Thông số kỹ thuật:<br/>- Phương thức in: Quét , tbằng 2 tia laser và in bừng tĩnh điện<br/>- Chức năng đảo mặt bản sao: Có sẵn<br/>- Tốc độ sao chụp: 25 trang&#x2F;phút<br/>- Độ phân giải: 600 x 600 dpi<br/>- Mức phóng to&#x2F;thu nhỏ: 25% - 400% (Tăng giảm từng 1%)<br/>- Dung lượng bộ nhớ chuẩn: 2GB, ổ cứng 320G<br/>- Khay giấy vào tiêu chuẩn: Khay 2 x 550 tờ. Tối đa 4.700 tờ<br/>- Khay giấy tay: 100 tờ<br/>- Khay giấy ra: 500 tờ. Tối đa 1.625 tờ<br/>- Khổ giấy sao chụp: A6 - A3<br/>- Định lượng giấy sao chụp: 52 - 300gsm<br/>- Màn hình điều khiển: LCD cảm ứng màu đa sắc, hiển thị nội dung tài liệu trong ổ cứng, kích thước màn hình lớn: 10,1&quot;<br/>- Cấp hạn mức sử dụng: Có sẵn<br/>- Kích thước máy (Ngang x Sâu x Cao): 587 x 680 x 913mm (Với ARDF)<br/>- Trọng lượng máy: 68,5kg<br/>- Nguồn điện sử dụng: 220 - 240V, 50&#x2F;60 Hz<br/>- Công suất tiêu thụ điện: 1,6kW&#x2F;h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
2 Ghế dành cho cán bộ tiếp nhận hồ sơ (nghế ngồi máy tính), có chân sao nhựa và bánh xe di chuyển, đệm mút bọc nỉ, ghế điều chỉnh được độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Chiếc
3 Ghế phòng chờ khách ngồi giao - Loại ghế tĩnh dành cho 3 người ngồi. - Mặt ngồi và tựa lưng có đột gỗ sơn tĩnh điện. - khung và chân ghế mạ Ni+Cr. - Kích thước: W1810 x D650 x H780mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Băng
4 Ghế dành cho công dân Viết hồ sơ, đệm tựa bọc da, chân thép mạ - Ghế chân quỳ bằng ống thép mạ, tựa mút bọc da công nghiệp. - Kích thước: W600 x D660 x H1000 mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Chiếc
5 Quầy giao dịch bằng gỗ công nghiệp verneer xoan đào, sơn phủ PU cao cấp. Bàn nhân viên KT: 750x700, bàn khách hàng cao 1250x450, chắn giữa khách hàng và nhân viên bằng kính dày 10mm, trụ Inox hoặc gỗ cao 580 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,61 M
6 Bảng điện tử led 3 màu trong nhà P20 3900x500mm - Khoảng cách 2 điểm ảnh: 10mm - Mật độ điểm ảnh: 5120 pixel&#x2F;m2 - Kích thước Module cơ bản: 320x160mm - Khoảng cách nhìn: 1-200m - Số màu: 3 màu - Cường độ sáng: &gt;6500cd Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->