Gói thầu: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200834994-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2020 09:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200834872 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 08:05:00 đến ngày 2020-08-26 09:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,977,679,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1232 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7702 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể phốt đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7702 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0113 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5465 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5328 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0347 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0226 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| 11 | Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,416 | m2 |
| 12 | Trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3486 | m2 |
| 13 | Đánh mầu thành bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3486 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0134 | 100m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0551 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cột, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0285 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8188 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2517 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đến cốt -1,35m, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4366 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng từ cốt -1.35m đến cốt +-0,00m, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8464 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1319 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6362 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1365 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0971 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9995 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1592 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9511 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6363 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8243 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng đến cốt -1,35m, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6679 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng từ cốt -1,35m đến cốt +-0,00m, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2875 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,335 | m3 |
| 19 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,411 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8005 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2217 | m3 |
| C | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7727 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1912 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6578 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,018 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9232 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1752 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6887 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4601 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,621 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,114 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0705 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0793 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2215 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2987 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6618 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2955 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1582 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2615 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,7892 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4228 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5231 | 100m2 |
| D | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,1104 | m3 |
| 2 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7871 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép ống D60 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0322 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0322 | tấn |
| 5 | Gia công lan can, sàn thép hành lang cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1643 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can, sàn thép hành lang cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,368 | m2 |
| 7 | Gia công mái hiên, mái hành lang cầu bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5053 | tấn |
| 8 | Sắt ống Inox D60x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,195 | kg |
| 9 | Lắp dựng mái hiên bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5053 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép + thép liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,098 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,098 | tấn |
| 12 | Bu lông M12, M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147 | cái |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,9174 | m2 |
| 14 | Lợp mái tôn liên doanh 11 sóng dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4996 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng tấm mái hiên bằng kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,16 | m2 |
| 16 | Khoá cửa mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt ống kẽm d42 thoát tràn sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| E | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng lan can kính cường lực dày 10mm, nẹp Inox , tay vịn gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,376 | md |
| 2 | Gia công, lắp dựng trụ cầu thang bằng Inox D90x2mm, cao 0,91m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Gia công hoa sắt lan can cầu thang, lan can hành lang bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1069 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can cầu thang và hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7524 | m2 |
| 5 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3627 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4928 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1467 | m2 |
| 8 | Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,945 | m2 |
| 9 | Gia công cửa sổ mở quay, vách kính khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,5804 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cửa kính thủy lực mầu trắng dày 10mm + vách kết hợp khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,8894 | m2 |
| 11 | Bộ điều khiển cửa tự động DITEC - ITALY. Cửa mở thông thủy 2,0m - Ray trượt có nắp đậy 4,05m model VALORL (90kg/ cánh; tốc độ đóng/mở:1,6m/giây/2 cánh). Mắt thần PASMA243, cảm biến an toàn CELPR, bộ lựa chọn chế độ hoạt động cửa COME) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Phụ kiện khóa sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 13 | Phụ kiện bản lề âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chiếc |
| 14 | Phụ kiện kẹp vuông trên, dưới VPP Thái Lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | chiếc |
| 15 | Phụ kiện kẹp chữ L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chiếc |
| 16 | Tay nắm Inox, đá, thủy tinh dài 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | chiếc |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Láng sàn sê nô không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,0784 | m2 |
| 2 | Quét master seal 555 chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,0784 | m2 |
| 3 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3489 | m2 |
| 4 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5724 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0684 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch men kính vào tường khu vệ sinh, kích thước gạch 300x450mm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,096 | m2 |
| 7 | Thi công trần thạch cao khu vệ sinh tầng 1, khung xương nổi Vĩnh Tường, tấm 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5342 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,2172 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch Inax ngoại thất vào tường, trụ, cột, kích thước gạch vỉ 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5636 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,9054 | m2 |
| 11 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,15 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6972 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365,9014 | m2 |
| 14 | Trát ô văng cửa sổ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,47 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 441,4274 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm và các cấu kiện bê tông khác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,1524 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,31 | m2 |
| 18 | Trát, đắp gờ chỉ trang trí, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,6117 | m |
| 19 | Đắp phào kép chi tiết trụ trang trí, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9434 | m |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 827,026 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 445,4536 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 733,5836 | m2 |
| 23 | Sơn trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 538,896 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,336 | 100m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 600x450x200 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 40A-ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 32A-ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 25A-ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A-ICU=4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc hai chiều đơn + mặt + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt máng + 2 bóng đèn LED TUBE điện quang ĐQ LEDFX06 218765 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt máng + 1 bóng đèn LED TUBE điện quang ĐQ LEDFX02 18765 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn LED ốp trần Điện Quang LEDCL08 10765 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa CU/PVC/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 18 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 710 | m |
| H | PHẦN ĐIỆN ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 40A-ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A-ICU=4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt đế + mặt chứa MCB 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 6 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | m |
| 7 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục treo tường inventer FTKQ35SAVMV 12.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | máy |
| I | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất đặt dây tản sét bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1609 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đặt dây tản sét bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1609 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5; L=2500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây thu sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | m |
| 6 | Kéo rải dây tản sét dưới mương đất, dây thép loại d=40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5 | m |
| 7 | Mũ chống dột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát thoát nước mái nối bằng phương pháp dán keo d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,595 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 10 | Rọ chắn rác mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| J | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 loại ngang + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt van phao cơ d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van gạt đồng d= 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt zăc có nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van gạt đồng d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt lô giấy Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa treo tường + vòi chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 40-20mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 40-20mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60-48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt Router Wifi TP-link | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị tủ Rack 19' 20U của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt Patch panel 24 Port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Switch 24 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt dây cáp CDI UTP CAT5E 4PAIR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | m |
| 6 | Lắp đặt nhân mạng RJ-45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt hạt mạng RJ-45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt 2 lỗ + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | m |
| 10 | Lắp đặt ống gel nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 11 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera IP + đế + đổi nguồn 220V/12V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 thiết bị |
| 12 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - đầu ghi hình IP 8 kênh Hikvision DS-7608NI-K2/8P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn + đế nổi tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt bộ lưu điện 2KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Màn hình Smart Tivi 40 inch KDL-40W650D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 17 | Bảng điện tử LED phun mầu kích thước 3,9x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt tổng đài điện thoại 20 máy nhánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tổng đài |
| 19 | Lắp đặt tủ cáp MDF điện thoại 20 đôi dây + 2 phiến bảo an | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 20 | Lắp đặt dây điện thoại CDI 2x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | m |
| 21 | Lắp đặt nhân điện thoại RJ-11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt hạt điện thoại RJ-11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| L | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt hộp kỹ thuật SINO cho hệ thông báo cháy CKEO 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Chiếc |
| 4 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Chiếc |
| 5 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn , nút ấn báo cháy HOCHIKI KSR-20HSF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chiếc |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng GST C-9314P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chiếc |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu Cu 4x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu Cu 2x0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 10Px0,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 20Px0,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 12 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây điện 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm + 2 họng D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 21 | Lăng phun D65/13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa ngoài trời kích thước 800x700x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 24 | Bình CO2 chữa cháy MT3 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bình |
| 25 | Bình bột chữa cháy MFZ4 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bình |
| 26 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| M | NƯỚC NGOẠI TUYẾN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| N | PHẦN ÉP CỌC CỪ THÉP | |||
| 1 | Gia công thép tấm ken chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2468 | tấn |
| 2 | Gia công cọc thép C12-16 SS4400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8357 | tấn |
| 3 | Gia công ống chống thép mạ kẽm D48,1x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0521 | tấn |
| 4 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II, đoạn cọc ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II, đoạn cọc không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3102 | 100m |
| O | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,15 | 100m3 |
| P | KÈ ĐÁ + LAN CAN TRÊN KÈ | |||
| 1 | Đào móng kè, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,296 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m3 |
| 4 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4928 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0071 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0556 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây trụ kè, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5928 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường kè, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,23 | m3 |
| 11 | Trát trụ kè, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8318 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,8323 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,32 | m |
| 14 | Sơn tường kè không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,6641 | m2 |
| Q | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,078 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3232 | m3 |
| 3 | Đắp đất chân móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1337 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3092 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2006 | m3 |
| 6 | Xây trụ cổng, biển hiệu bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9947 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng biển hiệu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2474 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0011 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0064 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0212 | 100m2 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,646 | m2 |
| 12 | Bộ Chữ biển hiệu " Ủy ban nhân dân huyện Lạc Sơn - Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả huyện" bằng chất liệu Alu gương vàng ánh kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt mô tơ không đường ray cổng xếp tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Gia công, lắp đặt cổng xếp tự động. Thân cổng cao 1,6m làm bằng hợp kim nhôm cao cấp. Trụ chính hộp Inox 50x40x0,8mm, thanh chéo hộp Inox 45x30x0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,65 | md |
| R | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng trụ rào bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6642 | m3 |
| 2 | Đào đất tường rào bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2768 | m3 |
| 3 | Đắp đất chân móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9803 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9038 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7985 | m3 |
| 6 | Xây trụ cổng, tường rào bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9082 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9845 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0094 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0552 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0895 | 100m2 |
| 11 | Trát tường rào xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,3982 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ trang trí trụ rào, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m |
| 13 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,3982 | m2 |
| 14 | Gia công hoa sắt hàng rào bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3763 | tấn |
| 15 | Gia công hoa sắt hàng rào bằng sắt vuông đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,2903 | m2 |
| 17 | Lắp dựng lan can hàng rào bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,637 | m2 |
| S | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 3 | Đắp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0921 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4125 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1681 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1681 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép + thép liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2086 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2086 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,704 | m2 |
| 15 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | 100m2 |
| 16 | Máng tôn dày 0,45mm khổ rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,15 | md |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà xe, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7773 | m3 |
| 18 | Lát nền nhà xe bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5975 | m2 |
| T | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót sân, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3 | m3 |
| 2 | Lát nền sân bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | m2 |
| U | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy photocopy:<br/>Thông số kỹ thuật:<br/>- Phương thức in: Quét , tbằng 2 tia laser và in bừng tĩnh điện<br/>- Chức năng đảo mặt bản sao: Có sẵn<br/>- Tốc độ sao chụp: 25 trang/phút<br/>- Độ phân giải: 600 x 600 dpi<br/>- Mức phóng to/thu nhỏ: 25% - 400% (Tăng giảm từng 1%)<br/>- Dung lượng bộ nhớ chuẩn: 2GB, ổ cứng 320G<br/>- Khay giấy vào tiêu chuẩn: Khay 2 x 550 tờ. Tối đa 4.700 tờ<br/>- Khay giấy tay: 100 tờ<br/>- Khay giấy ra: 500 tờ. Tối đa 1.625 tờ<br/>- Khổ giấy sao chụp: A6 - A3<br/>- Định lượng giấy sao chụp: 52 - 300gsm<br/>- Màn hình điều khiển: LCD cảm ứng màu đa sắc, hiển thị nội dung tài liệu trong ổ cứng, kích thước màn hình lớn: 10,1"<br/>- Cấp hạn mức sử dụng: Có sẵn<br/>- Kích thước máy (Ngang x Sâu x Cao): 587 x 680 x 913mm (Với ARDF)<br/>- Trọng lượng máy: 68,5kg<br/>- Nguồn điện sử dụng: 220 - 240V, 50/60 Hz<br/>- Công suất tiêu thụ điện: 1,6kW/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Ghế dành cho cán bộ tiếp nhận hồ sơ (nghế ngồi máy tính), có chân sao nhựa và bánh xe di chuyển, đệm mút bọc nỉ, ghế điều chỉnh được độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Chiếc |
| 3 | Ghế phòng chờ khách ngồi giao - Loại ghế tĩnh dành cho 3 người ngồi. - Mặt ngồi và tựa lưng có đột gỗ sơn tĩnh điện. - khung và chân ghế mạ Ni+Cr. - Kích thước: W1810 x D650 x H780mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Băng |
| 4 | Ghế dành cho công dân Viết hồ sơ, đệm tựa bọc da, chân thép mạ - Ghế chân quỳ bằng ống thép mạ, tựa mút bọc da công nghiệp. - Kích thước: W600 x D660 x H1000 mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Chiếc |
| 5 | Quầy giao dịch bằng gỗ công nghiệp verneer xoan đào, sơn phủ PU cao cấp. Bàn nhân viên KT: 750x700, bàn khách hàng cao 1250x450, chắn giữa khách hàng và nhân viên bằng kính dày 10mm, trụ Inox hoặc gỗ cao 580 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,61 | M |
| 6 | Bảng điện tử led 3 màu trong nhà P20 3900x500mm - Khoảng cách 2 điểm ảnh: 10mm - Mật độ điểm ảnh: 5120 pixel/m2 - Kích thước Module cơ bản: 320x160mm - Khoảng cách nhìn: 1-200m - Số màu: 3 màu - Cường độ sáng: >6500cd | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi