Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200850642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200819165 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 16:33:00 đến ngày 2020-08-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,744,222,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ TRƯNG BÀY – PHẦN XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,893 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 1,2977 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | nt | 2,5953 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | nt | 2,5953 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc ≤ 2,5m vào đất cấp I | nt | 122,0125 | 100m |
| 6 | Vét vùn đầu cọc dày 10cm | nt | 19,522 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | nt | 19,522 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 150 | nt | 19,7642 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | nt | 80,495 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | nt | 7,0139 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | nt | 11,9554 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | nt | 0,2134 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,4384 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,9262 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,5478 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | nt | 0,3148 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | nt | 0,7529 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | nt | 4,1242 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,2377 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6m | nt | 1,1566 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | nt | 0,2174 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | nt | 1,0762 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6m | nt | 0,0352 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 55,7031 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy bể nước rộng ≤ 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,378 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,756 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | nt | 0,0872 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,429 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | nt | 0,0189 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | nt | 0,048 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,0624 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,8835 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0369 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 9 | cấu kiện |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0477 | tấn |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 2,9999 | m3 |
| 37 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 6,8735 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 51,104 | m2 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | nt | 1,9106 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 18,1965 | m3 |
| 41 | Ni lông lông lót nền | nt | 181,9647 | m² |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 34,9908 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 4,2217 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | nt | 4,6999 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,5676 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 250 | nt | 22,6751 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | nt | 0,9746 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 1,9024 | 100m2 |
| 49 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 21,2823 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 34,9323 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | nt | 4,4373 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | nt | 4,3988 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 1,0754 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | nt | 8,7292 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | nt | 1,861 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | nt | 1,7158 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | nt | 240 | cấu kiện |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm ngói màn, đá 1x2, mác 200 | nt | 7,2562 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 3,5406 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,4156 | tấn |
| 61 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao ≤ 16 m | nt | 3,7317 | 100m2 |
| 62 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | nt | 145,488 | m2 |
| 63 | Dán ngói trên mái nghiêng cong bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 (Knc = 2) | nt | 206,424 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | nt | 3,1392 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | nt | 0,3084 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | nt | 0,2117 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 6m | nt | 0,1457 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | nt | 0,6073 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6m | nt | 2,1985 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | nt | 1,0287 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | nt | 2,8224 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28m | nt | 1,6301 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | nt | 0,7841 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28m | nt | 3,2159 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | nt | 0,1427 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 6m | nt | 0,4908 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | nt | 3,617 | tấn |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | nt | 0,3466 | tấn |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm | nt | 2,5072 | tấn |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 34,8413 | m³ |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | nt | 52,1249 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | nt | 1,0397 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 11,1733 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 2,6217 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | nt | 12,5762 | m3 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch granite 60x60cm, vữa XM mác 75 | nt | 374,1745 | m2 |
| 87 | Ốp đá xanh 40x40 vào chân móng | nt | 63,2154 | m2 |
| 88 | Lát đá granít tự nhiên màu đỏ Ru by cho bậc cầu thang | nt | 20,1812 | m2 |
| 89 | Ốp chân tường nhà, viền tường,gạch granite 60x15cm | nt | 20,727 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 | nt | 9,5502 | m2 |
| 91 | ốp tường vệ sinh gạch ceramic 30x60cm, vữa XM mác 75, cao 2,4m | nt | 43,789 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 258,8924 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 155,2074 | m2 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 712,3499 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 24,4434 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 451,3 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 778,6388 | m2 |
| 98 | Trát dầm tạo bầu trên các dầm bê tông, vữa XM cát vàng mác 75 | nt | 147,2088 | m2 |
| 99 | Trát, đắp vữa tạo vì kèo giả trên các tường hồi, vữa XM cát vàng mác 75 dày 45cm, chia làm 3 lớp | nt | 28,148 | m2 |
| 100 | Đắp các đấu trụ hoa văn bê tông trên các vì kèo | nt | 152 | Đấu |
| 101 | Đắp các đấu trụ hoa văn bê tông trên các vì kèo | nt | 70 | đấu |
| 102 | Sơn giả gỗ cho các vì kèo và dầm bê tông | nt | 789,0185 | m² |
| 103 | Sơn cột bê tông giả gỗ cao cấp chống sước | nt | 273,0178 | m² |
| 104 | Sơn giả gỗ cho các vì kèo đắp giả trên tường hồi | nt | 47,316 | m² |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 739,826 | m2 |
| 106 | Thi công trần bằng tấm nhựa | nt | 4,8664 | m2 |
| 107 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | nt | 111,0844 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 294,3693 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 91,992 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 942,203 | m2 |
| 111 | Sản xuất tay vịn LC cầu thang bằng gỗ lim, gia công hoàn chỉnh theo giá thành phẩm. | nt | 11,4 | m |
| 112 | Sản xuất gỗ ốp 2 bên cầu thang TD 300x20 bằng gỗ lim gia công hoàn chỉnh theo giá thành phẩm. | nt | 22,8 | m |
| 113 | Trụ gỗ cao 1,1m đầu lối lên cầu thang,gia công hoàn chỉnh theo giá thành phẩm | nt | 1 | cái |
| 114 | Gia công lan can | nt | 0,1969 | tấn |
| 115 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 9,69 | m2 |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 3,96 | m2 |
| 117 | Lắp đặt đá xanh cho bậc tam câp | nt | 71,96 | md |
| 118 | Lắp đặt khóa 2 đầu bậc tam cấp bằng đá xanh | nt | 4,2 | md |
| 119 | Lắp đặt lan can băng đá xanh mỹ nghệ đục tram khắc hoa văn | nt | 70,8 | md |
| 120 | Gia công và lắp đặt chân tảng đá xanh gương thủng (cho các chân cột ngoài hành lang) | nt | 28 | cái |
| 121 | Gia công và lắp đặt chân tảng đá xanh gương thủng (cho các chân cột liền tường và cột trong nhà) | nt | 36 | cái |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | nt | 0,698 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 4,2228 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | nt | 3,1671 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 6,2534 | 100m2 |
| B | NHÀ TRƯNG BÀY - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | nt | 52,3 | m |
| 2 | Trát bờ nóc, bờ chảy | nt | 60,6 | m2 |
| 3 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | nt | 163,92 | m |
| 4 | Đắp hoa văn trên vì kèo BT và các cấu kiện khác | nt | 44,8482 | m2 |
| 5 | Đắp hoa văn trên vì kèo đắp giả | nt | 22,8609 | m2 |
| 6 | Đắp các ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự | nt | 2,65 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | nt | 6 | hiện vật |
| 8 | Tu bổ,vỉ ruồi băng gỗ lim và các cấu kiện tương tự, đơn giản | nt | 0,4845 | m3 |
| 9 | Tu bổ,các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ) loại đơn giản | nt | 3,54 | m2 |
| 10 | Lắp dựng vỉ ruồi | nt | 2 | con |
| 11 | Gia công lắp đặt cửa võng băng đồng vàng giả cổ 2 mặt, tổng chiều dày 2,4ly | nt | 31,8612 | m2 |
| 12 | SX Cửa đi + cửa sổ bằng gỗ lim nam phi, đố dày 6cm | nt | 58,8028 | m2 |
| 13 | Cửa sổ kính dày 5ly bằng gỗ Lim nam phi | nt | 1,3456 | m2 |
| 14 | SX con tiện cửa đi bằng gỗ lim nam phi | nt | 142 | con |
| 15 | SX Ô thoáng cửa sổ bằng gỗ lim nam phi | nt | 34,5255 | m2 |
| 16 | Gia công khuôn cửa kép gỗ lim | nt | 194,79 | m |
| 17 | Gia công khuôn cửa đơn gỗ lim | nt | 10,7 | m |
| 18 | Nẹp khuôn cửa băng gỗ lim | nt | 347,64 | m |
| 19 | Kính dán trắng dày 5mm | nt | 22,3623 | m² |
| 20 | Chỉ gỗ lim nẹp các ô kinh | nt | 221,08 | m |
| 21 | Lắp dựng khuôn cửa kép | nt | 194,79 | m cấu kiện |
| 22 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | nt | 10,7 | m cấu kiện |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | nt | 96,7029 | m2 cấu kiện |
| 24 | Bản lề cửa bằng Inox | nt | 152 | bộ |
| 25 | Khóa cửa có tay nắm Inox 304 | nt | 11 | bộ |
| 26 | Bục đặt tượng Bác bằng gỗ dổi | nt | 1 | bục |
| 27 | Tủ trưng bầy sàn phẩm bằng gỗ dổi KT 1,5*0,75*1,32 gia công hoàn chỉnh | nt | 6 | tủ |
| 28 | Gia công và lắp đặt khung treo sản phẩm trưng bày bằng gỗ dổi hoàn chỉnh cả nẹp, phào, chỉ gỗ) | nt | 14,72 | m2 |
| 29 | Bục trưng bày bằng gỗ dổi, gia công bằng thủ công truyền thống sơn PU 2 nước lót, 01 nước phủ bóng | nt | 34,023 | m² |
| 30 | Tượng Bác bán thân cao 1,1m đúc bằng đồng đỏ dát vàng | nt | 1 | pho |
| 31 | Ghế hội trường bằng gỗ dổi,gia công hoàn chỉnh | nt | 36 | cái |
| 32 | Bàn ghế phòng họp bằng gỗ dổi gia công hoàn chỉnh | nt | 18 | md |
| C | PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt quạt treo tường (QTT 300ED, Vinawind hoặc tương đương) | nt | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn lốp D220-18W - 220v (D LN11L 220/18W, bóng led 1500lm, Rạng đông hoặc tương đương) | nt | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led Tuýp 1,2m-18W(BD T8L TT01 M21.1/18Wx1, QT=2140lm, Rạng Đông hoặc tương đương) | nt | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led panel 600*600*10 - 40w (D P08 60x60/40W, Rạng đông hoặc tương đương) | nt | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn treo tường giả cổ bóng compact 11w (Đèn ngoại thất 950 7Inch /Nhôm + kính, An Phước hoặc tương đương) | nt | 11 | bộ |
| 6 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC16/L, đường kính D16 (Comet hoặc tương đương) | nt | 225 | m |
| 7 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC16/L, đường kính D16 (Comet hoặc tương đương) | nt | 100 | m |
| 8 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC20/L, đường kính D20 (Comet hoặc tương đương) | nt | 20 | m |
| 9 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC25/L, đường kính D25 (Comet hoặc tương đương) | nt | 165 | m |
| 10 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D40 (Comet hoặc tương đương)nhựa xoắn HDPE - TFP Ø50/40 - santo hoặc tương đương) | nt | 38 | m |
| 11 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn | nt | 49 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 4-8MCB (V4FC5/8LA Sino hoặc tương đương) | nt | 3 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 350x450x170 | nt | 2 | hộp |
| 14 | Đầu cốt mạ đồng các loại | nt | 15 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2,5mm2 - PE | nt | 22 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 4mm2 - PE | nt | 158 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 6mm2 - PE | nt | 3 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 16mm2 - PE | nt | 17 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA*PVC, tiết diện 2x1,5mm2 | nt | 332 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x2,5mm2 | nt | 22 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 4mm2 - Phase | nt | 317 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 6mm2 - Phase | nt | 22 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 16mm2 - Phase | nt | 22 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC, tiết diện (2x25)mm2 (Cấp điện cho nhà chính) | nt | 32 | m |
| 25 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) | nt | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) | nt | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 3 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) | nt | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | nt | 31 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | nt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đơn đa năng 2 cực (Panasonic hoặc tương đương) | nt | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực, có tiếp địa (Panasonic hoặc tương đương) | nt | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 6A (BKN 1P, LS hoặc tương đương) | nt | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 20A (BKN 2P, LS hoặc tương đương) | nt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 25A (BKN 2P, LS hoặc tương đương) | nt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 30A (BKN 2P, LS hoặc tương đương) | nt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 75A (ABN102c-2P, LS hoặc tương đương) | nt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 16A-30mA-6kA-240VAC(RCK 1P+N, LS hoặc tương đương) | nt | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 20A-30mA-6kA-240VAC(RCK 1P+N, LS hoặc tương đương) | nt | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 25A-30mA-6kA-240VAC(RCK 1P+N, LS hoặc tương đương) | nt | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 10A (Kiểu khối, LS hoặc tương đương) | nt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 40A (ABN102c-2P, LS hoặc tương đương) | nt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 100A (ABN102c-2P, LS hoặc tương đương) | nt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 125A (ABN102c-2P, LS hoặc tương đương) | nt | 1 | cái |
| 44 | Gia công và đóng cọc tiếp địa an toàn D16 - L2500 (đồng) | nt | 4 | cọc |
| 45 | Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồng | nt | 18 | m |
| 46 | Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toàn | nt | 2 | hộp |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp I | nt | 7,2 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 7,2 | m3 |
| 49 | Lắp đăt cút nhựa đường kính d25, pvc c2 bằng phương pháp dán keo | nt | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | nt | 0,18 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | nt | 0,14 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | nt | 0,14 | 100m |
| 53 | Giá đỡ giàn nóng điều hòa không khí 43000BTU, con son thép V40*4 (hoàn thiện sơn chống rỉ, sơn nhũ bạc) | nt | 2 | bộ |
| 54 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | nt | 0,14 | 100m |
| 55 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | nt | 0,14 | 100m |
| 56 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 25,4mm | nt | 0,14 | 100m |
| 57 | Băng dính cách điện | nt | 10 | cuộn |
| 58 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp I | nt | 3,675 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 3,675 | m3 |
| 60 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp I | nt | 5,2 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 5,2 | m3 |
| 62 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc thép V63*6 - L= 2,5m | nt | 4 | cọc |
| 63 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | nt | 31 | m |
| 64 | Lắp đặt kim thu sét D18 - Chiều dài kim 1m | nt | 3 | cái |
| 65 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương , thép D=16mm | nt | 13 | m |
| 66 | Máy đo lại điện trở nối đất | nt | 1 | ca |
| D | PHẦN NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | nt | 0,036 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | nt | 0,029 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | nt | 0,105 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN 16 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | nt | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van phao đường kính 25mm (phao cơ đồng thau cho téc nước mái) | nt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao đường kính 25mm (phao cơ đồng thau cho bể nước ngầm sinh hoạt và cứu hỏa) | nt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn PPR đường kính 25mm | nt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn PPR đường kính 32mm | nt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | nt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | nt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | nt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối góc ren trong nhựa PPR PN16, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | nt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 32*32mm bằng phương pháp hàn | nt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính (32*25;32*20)mm bằng phương pháp hàn | nt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | nt | 2 | cái |
| 16 | Măng sông nhựa PPR PN16, đường kính 25mm | nt | 8 | cái |
| 17 | Măng sông nhựa PPR PN16, đường kính 32mm | nt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân lửng (L-297v Inax hoặc tương đương) | nt | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt (Bồn cầu 2 khối, nắp êm 2 nút xả, C-702 VRNInax hoặc tương đương) | nt | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi (LFV-1302S, Inax hoặc tương đương) | nt | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt phễu thu 120*120 - D50 (inox 304) | nt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt gương soi tráng bạc 500mm*700mm, dầy 5mm(Gương Việt Nhật hoặc tương đương) | nt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt phụ kiện bao gồm 13 chi tiết (SPK 01, Viglacera hoặc tương đương) | nt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (CFV-102A, Inax hoặc tương đương) | nt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt bể nước INOX 1m3 (bồn ngang, Tân Á hoặc tương đương) | nt | 1 | bể |
| 26 | Máy bơm 1 pha 0.35KW - Qmax =53l/ph - H =25m - d.hút/xả = 25/25mm; 1 bơm chính 1 bơm dự phòng (panasonic hoặc tương đương) | nt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2 | nt | 0,11 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90mm, class 2 | nt | 0,17 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 48mm, class 2 | nt | 0,04 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 34mm, class 2 | nt | 0,12 | 100m |
| 31 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 110mm | nt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 90mm | nt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 48mm | nt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối góc 90 độ uPVC đường kính 34mm | nt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 110/110mm | nt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 90/90mm | nt | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống kiểm tra, thông tắc D110 (Ba chạc 45 độ) | nt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống kiểm tra, thông tắc D90 (Ba chạc 45 độ) | nt | 1 | cái |
| 39 | Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D110 | nt | 1 | cái |
| 40 | Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D90 | nt | 1 | cái |
| 41 | Côliê ốp ống | nt | 30 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2 | nt | 0,045 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ống chờ thu cặn bể đường kính 140mm, Chiều dài 1m/bể | nt | 0,006 | 100m |
| 44 | Nút bịt ống D140 | nt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ba chạc uPVC 45 độ (chữ Y) đường kính 110mm | nt | 3 | cái |
| E | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | nt | 0,8556 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | nt | 9,5071 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,3169 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | nt | 0,6338 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | nt | 0,6338 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc ≤ 2,5m vào đất cấp II | nt | 29,784 | 100m |
| 7 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | nt | 5,9568 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | nt | 5,9568 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 5,9568 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | nt | 4,9232 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200 | nt | 3,796 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 6,7318 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | nt | 0,1489 | 100m² |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,1472 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,6902 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,7014 | 100m² |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | nt | 0,2295 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ dậu, đường kính ≤ 18mm | nt | 0,4503 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | nt | 0,2449 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,5775 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | nt | 11,3171 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 12,6092 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | nt | 5,3016 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | nt | 2,9252 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | nt | 9,7887 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 241,5114 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 88,4531 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 4,6575 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 45,1491 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 417,228 | m |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | nt | 63,02 | m |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 19,1912 | m2 |
| 33 | Trát nhám mặt mảng tường trang trí vữa XM mác 75 | nt | 41,0058 | m2 |
| 34 | Công nghệ nhân vẽ và sơn hình chữ cổ trang trí tường dậu | nt | 33,32 | m² |
| 35 | Gạch hoa gốm men gốm bát tràng chữ thọ D600 (báo giá) | nt | 63 | viên |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50kg | nt | 63 | cái |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 201,7134 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 152,794 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 354,507 | m2 |
| 40 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | nt | 46,431 | m2 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | nt | 66,33 | m |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | nt | 265,32 | m |
| 43 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | nt | 9,98 | m2 |
| 44 | SX các bức bê tông đúc sẵn gia công bằng thủ công truyền thống | nt | 5,0085 | m² |
| 45 | Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn ≤ 1m2 | nt | 5,0085 | m2 |
| 46 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | nt | 323,4 | m |
| 47 | Mua và lắp đặt bông sen bằng sứ đỉnh trụ dậu | nt | 21 | cái |
| 48 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | nt | 0,5241 | 100m3 |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | nt | 5,8233 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K= 0,95 | nt | 0,1941 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | nt | 0,3884 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150 | nt | 6,7163 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 4,2502 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 7,4202 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | nt | 4,411 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,9086 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | nt | 0,1869 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,262 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 3,8456 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,1978 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 87 | cấu kiện |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | nt | 0,1862 | tấn |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 30,995 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 82,702 | m2 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 350mm | nt | 0,03 | 100m |
| 66 | Mua và lắp đắt tấm gang đúc sắn đậy rãnh nước cửa thu nước KT 50x30cm | nt | 3 | tấm |
| 67 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | nt | 9,4638 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | nt | 0,0946 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | nt | 0,095 | 100m3 |
| 70 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | nt | 1,218 | m3 |
| 71 | Xây tường bồn cây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 2,9322 | m3 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 8,932 | m2 |
| 73 | Viên bó vỉa hè bằng đá xanh KT 100x20x15cm | nt | 40,6 | m |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 70 | cấu kiện |
| 75 | Mua đất màu và đổ đất màu vào các bồn trồng cây | nt | 5,7994 | m³ |
| 76 | Mua và trông bóng mát D25-20cm, cao 4,0-4,5m | nt | 7 | cây |
| 77 | Mua và trồng cây lá màu và cây hoa trồng bốn cây BC2 | nt | 4,1875 | m² |
| 78 | Đào nền sân đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,22 | 100m³ |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | nt | 0,22 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | nt | 0,22 | 100m3 |
| 81 | Ca máy san gạt tạo cos nền sân theo thiết kế ( máy san tự hành công suất 110cv) | nt | 3,5 | ca |
| 82 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | nt | 0,5159 | 100m3 |
| 83 | Rải ni lông lót nền sân | nt | 405,9168 | m² |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 40,5917 | m3 |
| 85 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤ 10cm | nt | 115 | 1m |
| 86 | Lát nền đá xanh đục nhám 40x40x4cm | nt | 169,1552 | m2 |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | nt | 0,1849 | 100m³ |
| 88 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | nt | 2,0541 | m3 |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K= 0,90 | nt | 0,0685 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | nt | 0,137 | 100m3 |
| 91 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc ≤ 2,5m vào đất cấp II | nt | 5,94 | 100m |
| 92 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | nt | 1,188 | m3 |
| 93 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | nt | 1,188 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 1,188 | m3 |
| 95 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | nt | 3,8366 | m3 |
| 96 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 100 | nt | 4,9223 | m3 |
| 97 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | nt | 3,0558 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,9798 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,1942 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,1889 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0101 | 100m2 |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 3 | cấu kiện |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | nt | 2,016 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | nt | 0,1906 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | nt | 0,086 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | nt | 0,1622 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | nt | 0,169 | tấn |
| 108 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 8,0784 | m3 |
| 109 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 0,9645 | m3 |
| 110 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 1,5157 | m3 |
| 111 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,4613 | m3 |
| 112 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0298 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | nt | 30 | cái |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | nt | 0,016 | tấn |
| 115 | Lát nền, sàn gạch Ce ra míc 50x50cm, vữa XM mác 75 | nt | 9,6604 | m2 |
| 116 | Lắp đặt đá xanh thanh hóa cho bậc tam câp (đơn giá áp dung báo giá công trình tương tự) | nt | 5,8 | m |
| 117 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 112,306 | m2 |
| 118 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 8,82 | m2 |
| 119 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 40,6 | m |
| 120 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | nt | 16,72 | m |
| 121 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 18,856 | m2 |
| 122 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 21,76 | m2 |
| 123 | Sản xuất cửa đi kinh pa nô kính gỗ nhóm 3 | nt | 2,76 | m² |
| 124 | Sản xuất cửa sổ pano kính 5 ly | nt | 4,08 | m² |
| 125 | Sản xuất hoa cửa sổ Inox 304 vuông 12x12 | nt | 40,8 | kg |
| 126 | Lắp dựng cửa không có khuôn | nt | 6,84 | m2 |
| 127 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 4,08 | m2 |
| 128 | Phễu thu nước bằng nhựa D50 | nt | 2 | cái |
| 129 | Đai giữ ống nước | nt | 8 | cái |
| 130 | ống thoát nước nhựa PVC D60 | nt | 8 | m |
| 131 | Cút nhược PVC D60 | nt | 2 | cái |
| 132 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 121,126 | m2 |
| 133 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | nt | 18,856 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 121,123 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 18,856 | m2 |
| 136 | Khóa cửa Inox 304 tay gạt | nt | 1 | bộ |
| 137 | Bản lề cửa đi, cửa sổ Inox 304 | nt | 20 | bộ |
| 138 | Ke môn Inox 304 chốt cửa sổ | nt | 3 | m |
| 139 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | nt | 21,7605 | m3 |
| 140 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0725 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | nt | 0,1451 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | nt | 0,145 | 100m3 |
| 143 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | nt | 6,475 | 100m |
| 144 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | nt | 1,036 | m3 |
| 145 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | nt | 1,036 | m3 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 1,3572 | m3 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | nt | 3,5504 | m3 |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,7887 | m3 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,7078 | m3 |
| 150 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0736 | 100m2 |
| 151 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,086 | 100m2 |
| 152 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,0646 | 100m2 |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,0502 | tấn |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,1112 | tấn |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | nt | 0,2827 | tấn |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | nt | 2,0916 | m3 |
| 157 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,2403 | 100m2 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,3772 | m3 |
| 159 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,1928 | 100m2 |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | nt | 2,3363 | m3 |
| 161 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | nt | 0,3017 | 100m2 |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0599 | tấn |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,2857 | tấn |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0854 | tấn |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,1687 | tấn |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0074 | tấn |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,1788 | tấn |
| 168 | Xây ốp cổ móng cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | nt | 0,7316 | m3 |
| 169 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 4,615 | m3 |
| 170 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 46,17 | m2 |
| 171 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 14,9445 | m2 |
| 172 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 20,0187 | m2 |
| 173 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 250,52 | m |
| 174 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | nt | 79,46 | m |
| 175 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 81,132 | m2 |
| 176 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 81,132 | m2 |
| 177 | Dán ngói trên mái nghiêng cong bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 (Knc = 2) | nt | 17,111 | m2 |
| 178 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | nt | 19,44 | m |
| 179 | Trát bờ nóc, bờ chảy | nt | 12,636 | m2 |
| 180 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | nt | 29,5168 | m2 |
| 181 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | nt | 0,63 | mặt thú |
| 182 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | nt | 0,2 | m2 |
| 183 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | nt | 2,4792 | m2 |
| 184 | Tu bổ,con giêng trên đỉnh cột cổng phụ loại con giống không gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m(dài x đường kính trung bình: L x Dtb) ≤0,8x0,1 | nt | 2 | con |
| 185 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | nt | 14 | hiện vật |
| 186 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | nt | 2,2466 | m2 |
| 187 | Lắp đặt chữ đồng trên cổng chính | nt | 18 | chữ |
| 188 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | nt | 17,5645 | m2 |
| 189 | Lắp dựng cửa không có khuôn | nt | 17,565 | m2 cấu kiện |
| 190 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 35,13 | m2 |
| 191 | Bản lề cánh cổng băng Inox 304 | nt | 24 | bộ |
| 192 | Khóa cổng | nt | 3 | cái |
| 193 | Giàn giáo ngoài, chiều cao ≤12m | nt | 1,252 | 100m2 |
| F | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cột đèn LT-07 3,5m (Hapulico hoặc tương đương) | nt | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, bằng cần cẩu 10tấn, Chiều cao cột =<15m | nt | 2 | tấn |
| 3 | Đèn cầu D400 - Bóng compact 3U - 20W (Nhựa PMMA mờ đục, có hoạt chất khang UV, chống vàng hóa - Hapulico hoặc tương đương) | nt | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đèn D400 - Bóng Compact - 20W - 220V | nt | 70 | bộ |
| 5 | Chùm Đèn CH-04-4 (Nhôm - Hapulico hoặc tương đương) | nt | 2 | bộ |
| 6 | Bóng compact 3U - 20W-220V (Rạng đông hoặc tương đương) | nt | 8 | bộ |
| 7 | Cột đèn bát giác liền cần kép H=8m (Hapulico hoặc tương đương) | nt | 2 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, bằng máy kéo 100Cv, Chiều cao cột =< 25m | nt | 2 | tấn |
| 9 | Lắp đặt Đèn pha led 120w | nt | 4 | bộ |
| 10 | Đèn pha led 120w (Saola SL10-120W,Slighting hoặc tương đương) | nt | 4 | bộ |
| 11 | Khung móng cột O240- 4 M18*525 (Đèn Chùm LT07) | nt | 2 | bộ |
| 12 | Khung móng cột 260*260- 4 M18*525 (Đèn bát giác thân tròn côn) | nt | 2 | bộ |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 1,744 | m3 |
| 14 | Gia công và đóng cọc tiếp địa an toàn L65*65*6-L2500 | nt | 4 | cọc |
| 15 | Kéo rải dây thép tiếp địa chân cột d=10mm | nt | 6 | m |
| 16 | Lắp đặt Cáp đồng Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(2*2,5) - Cáp trục cấp điện cho đèn | nt | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt Cáp đồng Cu/xlpe/pvc(2*1,5) | nt | 30 | m |
| 18 | Đầu cốt các loại | nt | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực luồn dây điện HDPE-D32/25 (SANTO hoặc tương đương) | nt | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D16 từ bảng điện lên đèn | nt | 30 | m |
| 21 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I | nt | 2,2347 | m3 |
| 22 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II (Đất rãnh cáp ngầm) | nt | 9,625 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | nt | 9,625 | 100m3 |
| 24 | Nilon báo hiệu cáp ngầm rộng 0.4m | nt | 55 | m |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,096 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt, sải cánh 1400 - 80w (Điện cơ hoặc tương đương | nt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn Led Tuýp 1,2m-18W(BD T8L TT01 M21.1/18Wx1, QT=2140lm, Rạng Đông hoặc tương đương) | nt | 1 | bộ |
| 28 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC16/L, đường kính D16 (Comet hoặc tương đương) | nt | 13 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn chôn ngầm từ tủ hạ thế vào tủ điện tổng (Ống nhựa xoắn HDPE - TFP Ø 65/50 - santo hoặc tương đương) | nt | 103 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 | nt | 13 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x2,5mm2 | nt | 25 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(2x35)mm2 | nt | 25 | m |
| 33 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đôi (Sino hoặc tương đương) | nt | 3 | hộp |
| 34 | Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 350x450x170 | nt | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) | nt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | nt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực, có tiếp địa (Panasonic hoặc tương đương) | nt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 6A (BKN 1P, LS hoặc tương đương) | nt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 10A-30mA-6kA-240VAC(RCK 1P+N, LS hoặc tương đương) | nt | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 15A (BKN 2P, LS hoặc tương đương) | nt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 15A (Kiểu khối, LS hoặc tương đương) | nt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 20A (ABN102c-2P, LS hoặc tương đương) | nt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 125A (ABN202c-2P, LS hoặc tương đương) | nt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 125A (ABN202c-2P, LS hoặc tương đương) | nt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 150A (ABN102c-2P, LS hoặc tương đương) | nt | 1 | cái |
| 46 | Băng dính cách điện | nt | 2 | cuộn |
| 47 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | nt | 4,375 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 4,375 | 100m3 |
| 49 | Nilon báo hiệu cáp ngầm rộng 0.4m | nt | 25 | m |
| 50 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm trên vỉa hè khoảng cách a=10m | nt | 3 | cái |
| 51 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng (vật liệu cũ) | nt | 5 | m2 |
| 52 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | nt | 0,05 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 tấn/h | nt | 0,0083 | 100tấn |
| G | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy | nt | 8 | bình |
| 2 | Nội quy và tiêu lệnh PCCC | nt | 4 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi