Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200850642-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200819165
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 16:33:00 đến ngày 2020-08-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,744,222,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ TRƯNG BÀY – PHẦN XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,893 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 1,2977 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II nt 2,5953 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II nt 2,5953 100m3
5 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc ≤ 2,5m vào đất cấp I nt 122,0125 100m
6 Vét vùn đầu cọc dày 10cm nt 19,522 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình nt 19,522 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 150 nt 19,7642 m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 nt 80,495 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 nt 7,0139 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 nt 11,9554 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng nt 0,2134 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,4384 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,9262 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật nt 0,5478 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác nt 0,3148 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm nt 0,7529 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm nt 4,1242 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,2377 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6m nt 1,1566 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m nt 0,2174 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m nt 1,0762 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6m nt 0,0352 tấn
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 nt 55,7031 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy bể nước rộng ≤ 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 0,378 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 nt 0,756 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm nt 0,0872 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 nt 0,429 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m nt 0,0189 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m nt 0,048 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,0624 100m2
32 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 nt 0,8835 m3
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,0369 100m2
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 9 cấu kiện
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,0477 tấn
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 nt 2,9999 m3
37 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 6,8735 m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 51,104 m2
39 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 nt 1,9106 100m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 nt 18,1965 m3
41 Ni lông lông lót nền nt 181,9647
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 34,9908 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 4,2217 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 nt 4,6999 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,5676 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 250 nt 22,6751 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác nt 0,9746 100m2
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật nt 1,9024 100m2
49 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 21,2823 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 nt 34,9323 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái nt 4,4373 100m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 nt 4,3988 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 1,0754 100m2
54 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 nt 8,7292 m3
55 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 nt 1,861 m3
56 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm nt 1,7158 100m2
57 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu nt 240 cấu kiện
58 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm ngói màn, đá 1x2, mác 200 nt 7,2562 m3
59 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 3,5406 100m2
60 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,4156 tấn
61 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao ≤ 16 m nt 3,7317 100m2
62 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 nt 145,488 m2
63 Dán ngói trên mái nghiêng cong bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 (Knc = 2) nt 206,424 m2
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 nt 3,1392 m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường nt 0,3084 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m nt 0,2117 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 6m nt 0,1457 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m nt 0,6073 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6m nt 2,1985 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m nt 1,0287 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m nt 2,8224 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28m nt 1,6301 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m nt 0,7841 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28m nt 3,2159 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m nt 0,1427 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 6m nt 0,4908 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m nt 3,617 tấn
78 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm nt 0,3466 tấn
79 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm nt 2,5072 tấn
80 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 34,8413
81 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 nt 52,1249 m3
82 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 nt 1,0397 m3
83 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 nt 11,1733 m3
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 nt 2,6217 m3
85 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 nt 12,5762 m3
86 Lát nền, sàn gạch granite 60x60cm, vữa XM mác 75 nt 374,1745 m2
87 Ốp đá xanh 40x40 vào chân móng nt 63,2154 m2
88 Lát đá granít tự nhiên màu đỏ Ru by cho bậc cầu thang nt 20,1812 m2
89 Ốp chân tường nhà, viền tường,gạch granite 60x15cm nt 20,727 m2
90 Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 nt 9,5502 m2
91 ốp tường vệ sinh gạch ceramic 30x60cm, vữa XM mác 75, cao 2,4m nt 43,789 m2
92 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 258,8924 m2
93 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 155,2074 m2
94 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 712,3499 m2
95 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 24,4434 m2
96 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 451,3 m2
97 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 778,6388 m2
98 Trát dầm tạo bầu trên các dầm bê tông, vữa XM cát vàng mác 75 nt 147,2088 m2
99 Trát, đắp vữa tạo vì kèo giả trên các tường hồi, vữa XM cát vàng mác 75 dày 45cm, chia làm 3 lớp nt 28,148 m2
100 Đắp các đấu trụ hoa văn bê tông trên các vì kèo nt 152 Đấu
101 Đắp các đấu trụ hoa văn bê tông trên các vì kèo nt 70 đấu
102 Sơn giả gỗ cho các vì kèo và dầm bê tông nt 789,0185
103 Sơn cột bê tông giả gỗ cao cấp chống sước nt 273,0178
104 Sơn giả gỗ cho các vì kèo đắp giả trên tường hồi nt 47,316
105 Bả bằng bột bả vào tường nt 739,826 m2
106 Thi công trần bằng tấm nhựa nt 4,8664 m2
107 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao nt 111,0844 m2
108 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 294,3693 m2
109 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 91,992 m2
110 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 942,203 m2
111 Sản xuất tay vịn LC cầu thang bằng gỗ lim, gia công hoàn chỉnh theo giá thành phẩm. nt 11,4 m
112 Sản xuất gỗ ốp 2 bên cầu thang TD 300x20 bằng gỗ lim gia công hoàn chỉnh theo giá thành phẩm. nt 22,8 m
113 Trụ gỗ cao 1,1m đầu lối lên cầu thang,gia công hoàn chỉnh theo giá thành phẩm nt 1 cái
114 Gia công lan can nt 0,1969 tấn
115 Lắp dựng lan can sắt nt 9,69 m2
116 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 3,96 m2
117 Lắp đặt đá xanh cho bậc tam câp nt 71,96 md
118 Lắp đặt khóa 2 đầu bậc tam cấp bằng đá xanh nt 4,2 md
119 Lắp đặt lan can băng đá xanh mỹ nghệ đục tram khắc hoa văn nt 70,8 md
120 Gia công và lắp đặt chân tảng đá xanh gương thủng (cho các chân cột ngoài hành lang) nt 28 cái
121 Gia công và lắp đặt chân tảng đá xanh gương thủng (cho các chân cột liền tường và cột trong nhà) nt 36 cái
122 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m nt 0,698 100m2
123 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m nt 4,2228 100m2
124 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm nt 3,1671 100m2
125 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m nt 6,2534 100m2
B NHÀ TRƯNG BÀY - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản nt 52,3 m
2 Trát bờ nóc, bờ chảy nt 60,6 m2
3 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 nt 163,92 m
4 Đắp hoa văn trên vì kèo BT và các cấu kiện khác nt 44,8482 m2
5 Đắp hoa văn trên vì kèo đắp giả nt 22,8609 m2
6 Đắp các ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự nt 2,65 m2
7 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa nt 6 hiện vật
8 Tu bổ,vỉ ruồi băng gỗ lim và các cấu kiện tương tự, đơn giản nt 0,4845 m3
9 Tu bổ,các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ) loại đơn giản nt 3,54 m2
10 Lắp dựng vỉ ruồi nt 2 con
11 Gia công lắp đặt cửa võng băng đồng vàng giả cổ 2 mặt, tổng chiều dày 2,4ly nt 31,8612 m2
12 SX Cửa đi + cửa sổ bằng gỗ lim nam phi, đố dày 6cm nt 58,8028 m2
13 Cửa sổ kính dày 5ly bằng gỗ Lim nam phi nt 1,3456 m2
14 SX con tiện cửa đi bằng gỗ lim nam phi nt 142 con
15 SX Ô thoáng cửa sổ bằng gỗ lim nam phi nt 34,5255 m2
16 Gia công khuôn cửa kép gỗ lim nt 194,79 m
17 Gia công khuôn cửa đơn gỗ lim nt 10,7 m
18 Nẹp khuôn cửa băng gỗ lim nt 347,64 m
19 Kính dán trắng dày 5mm nt 22,3623
20 Chỉ gỗ lim nẹp các ô kinh nt 221,08 m
21 Lắp dựng khuôn cửa kép nt 194,79 m cấu kiện
22 Lắp dựng khuôn cửa đơn nt 10,7 m cấu kiện
23 Lắp dựng cửa vào khuôn nt 96,7029 m2 cấu kiện
24 Bản lề cửa bằng Inox nt 152 bộ
25 Khóa cửa có tay nắm Inox 304 nt 11 bộ
26 Bục đặt tượng Bác bằng gỗ dổi nt 1 bục
27 Tủ trưng bầy sàn phẩm bằng gỗ dổi KT 1,5*0,75*1,32 gia công hoàn chỉnh nt 6 tủ
28 Gia công và lắp đặt khung treo sản phẩm trưng bày bằng gỗ dổi hoàn chỉnh cả nẹp, phào, chỉ gỗ) nt 14,72 m2
29 Bục trưng bày bằng gỗ dổi, gia công bằng thủ công truyền thống sơn PU 2 nước lót, 01 nước phủ bóng nt 34,023
30 Tượng Bác bán thân cao 1,1m đúc bằng đồng đỏ dát vàng nt 1 pho
31 Ghế hội trường bằng gỗ dổi,gia công hoàn chỉnh nt 36 cái
32 Bàn ghế phòng họp bằng gỗ dổi gia công hoàn chỉnh nt 18 md
C PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt quạt treo tường (QTT 300ED, Vinawind hoặc tương đương) nt 9 cái
2 Lắp đặt đèn lốp D220-18W - 220v (D LN11L 220/18W, bóng led 1500lm, Rạng đông hoặc tương đương) nt 13 bộ
3 Lắp đặt đèn Led Tuýp 1,2m-18W(BD T8L TT01 M21.1/18Wx1, QT=2140lm, Rạng Đông hoặc tương đương) nt 11 bộ
4 Lắp đặt đèn led panel 600*600*10 - 40w (D P08 60x60/40W, Rạng đông hoặc tương đương) nt 11 bộ
5 Lắp đặt đèn treo tường giả cổ bóng compact 11w (Đèn ngoại thất 950 7Inch /Nhôm + kính, An Phước hoặc tương đương) nt 11 bộ
6 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC16/L, đường kính D16 (Comet hoặc tương đương) nt 225 m
7 Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC16/L, đường kính D16 (Comet hoặc tương đương) nt 100 m
8 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC20/L, đường kính D20 (Comet hoặc tương đương) nt 20 m
9 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC25/L, đường kính D25 (Comet hoặc tương đương) nt 165 m
10 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D40 (Comet hoặc tương đương)nhựa xoắn HDPE - TFP Ø50/40 - santo hoặc tương đương) nt 38 m
11 Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn nt 49 hộp
12 Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 4-8MCB (V4FC5/8LA Sino hoặc tương đương) nt 3 hộp
13 Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 350x450x170 nt 2 hộp
14 Đầu cốt mạ đồng các loại nt 15 bộ
15 Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2,5mm2 - PE nt 22 m
16 Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 4mm2 - PE nt 158 m
17 Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 6mm2 - PE nt 3 m
18 Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 16mm2 - PE nt 17 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA*PVC, tiết diện 2x1,5mm2 nt 332 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x2,5mm2 nt 22 m
21 Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 4mm2 - Phase nt 317 m
22 Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 6mm2 - Phase nt 22 m
23 Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 16mm2 - Phase nt 22 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC, tiết diện (2x25)mm2 (Cấp điện cho nhà chính) nt 32 m
25 Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) nt 6 cái
26 Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) nt 3 cái
27 Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 3 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) nt 7 cái
28 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều nt 31 cái
29 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều nt 2 cái
30 Lắp đặt ổ cắm đơn đa năng 2 cực (Panasonic hoặc tương đương) nt 9 cái
31 Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực, có tiếp địa (Panasonic hoặc tương đương) nt 24 cái
32 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 6A (BKN 1P, LS hoặc tương đương) nt 3 cái
33 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 20A (BKN 2P, LS hoặc tương đương) nt 1 cái
34 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 25A (BKN 2P, LS hoặc tương đương) nt 1 cái
35 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 30A (BKN 2P, LS hoặc tương đương) nt 2 cái
36 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 75A (ABN102c-2P, LS hoặc tương đương) nt 1 cái
37 Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 16A-30mA-6kA-240VAC(RCK 1P+N, LS hoặc tương đương) nt 1 bộ
38 Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 20A-30mA-6kA-240VAC(RCK 1P+N, LS hoặc tương đương) nt 1 bộ
39 Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 25A-30mA-6kA-240VAC(RCK 1P+N, LS hoặc tương đương) nt 1 bộ
40 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 10A (Kiểu khối, LS hoặc tương đương) nt 2 cái
41 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 40A (ABN102c-2P, LS hoặc tương đương) nt 1 cái
42 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 100A (ABN102c-2P, LS hoặc tương đương) nt 1 cái
43 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 125A (ABN102c-2P, LS hoặc tương đương) nt 1 cái
44 Gia công và đóng cọc tiếp địa an toàn D16 - L2500 (đồng) nt 4 cọc
45 Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồng nt 18 m
46 Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toàn nt 2 hộp
47 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp I nt 7,2 m3
48 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 7,2 m3
49 Lắp đăt cút nhựa đường kính d25, pvc c2 bằng phương pháp dán keo nt 6 cái
50 Lắp đặt ống nhựa PVC C2, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm nt 0,18 100m
51 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm nt 0,14 100m
52 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm nt 0,14 100m
53 Giá đỡ giàn nóng điều hòa không khí 43000BTU, con son thép V40*4 (hoàn thiện sơn chống rỉ, sơn nhũ bạc) nt 2 bộ
54 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm nt 0,14 100m
55 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm nt 0,14 100m
56 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 25,4mm nt 0,14 100m
57 Băng dính cách điện nt 10 cuộn
58 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp I nt 3,675 m3
59 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 3,675 m3
60 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp I nt 5,2 m3
61 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 5,2 m3
62 Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc thép V63*6 - L= 2,5m nt 4 cọc
63 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm nt 31 m
64 Lắp đặt kim thu sét D18 - Chiều dài kim 1m nt 3 cái
65 Kéo rải dây tiếp địa dưới mương , thép D=16mm nt 13 m
66 Máy đo lại điện trở nối đất nt 1 ca
D PHẦN NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn nt 0,036 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn nt 0,029 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR PN16, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn nt 0,105 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN 16 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm nt 0,2 100m
5 Lắp đặt van phao đường kính 25mm (phao cơ đồng thau cho téc nước mái) nt 1 cái
6 Lắp đặt van phao đường kính 25mm (phao cơ đồng thau cho bể nước ngầm sinh hoạt và cứu hỏa) nt 1 cái
7 Lắp đặt van chặn PPR đường kính 25mm nt 3 cái
8 Lắp đặt van chặn PPR đường kính 32mm nt 3 cái
9 Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn nt 2 cái
10 Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 25mm bằng phương pháp hàn nt 4 cái
11 Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn nt 2 cái
12 Lắp đặt nối góc ren trong nhựa PPR PN16, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn nt 2 cái
13 Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 32*32mm bằng phương pháp hàn nt 1 cái
14 Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính (32*25;32*20)mm bằng phương pháp hàn nt 2 cái
15 Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn nt 2 cái
16 Măng sông nhựa PPR PN16, đường kính 25mm nt 8 cái
17 Măng sông nhựa PPR PN16, đường kính 32mm nt 3 cái
18 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân lửng (L-297v Inax hoặc tương đương) nt 2 bộ
19 Lắp đặt chậu xí bệt (Bồn cầu 2 khối, nắp êm 2 nút xả, C-702 VRNInax hoặc tương đương) nt 2 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi (LFV-1302S, Inax hoặc tương đương) nt 2 bộ
21 Lắp đặt phễu thu 120*120 - D50 (inox 304) nt 4 cái
22 Lắp đặt gương soi tráng bạc 500mm*700mm, dầy 5mm(Gương Việt Nhật hoặc tương đương) nt 2 cái
23 Lắp đặt phụ kiện bao gồm 13 chi tiết (SPK 01, Viglacera hoặc tương đương) nt 2 cái
24 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (CFV-102A, Inax hoặc tương đương) nt 2 cái
25 Lắp đặt bể nước INOX 1m3 (bồn ngang, Tân Á hoặc tương đương) nt 1 bể
26 Máy bơm 1 pha 0.35KW - Qmax =53l/ph - H =25m - d.hút/xả = 25/25mm; 1 bơm chính 1 bơm dự phòng (panasonic hoặc tương đương) nt 1 cái
27 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2 nt 0,11 100m
28 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90mm, class 2 nt 0,17 100m
29 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 48mm, class 2 nt 0,04 100m
30 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 34mm, class 2 nt 0,12 100m
31 Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 110mm nt 1 cái
32 Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 90mm nt 4 cái
33 Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 48mm nt 2 cái
34 Lắp đặt nối góc 90 độ uPVC đường kính 34mm nt 4 cái
35 Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 110/110mm nt 2 cái
36 Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 90/90mm nt 3 cái
37 Lắp đặt ống kiểm tra, thông tắc D110 (Ba chạc 45 độ) nt 1 cái
38 Lắp đặt ống kiểm tra, thông tắc D90 (Ba chạc 45 độ) nt 1 cái
39 Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D110 nt 1 cái
40 Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D90 nt 1 cái
41 Côliê ốp ống nt 30 cái
42 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2 nt 0,045 100m
43 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ống chờ thu cặn bể đường kính 140mm, Chiều dài 1m/bể nt 0,006 100m
44 Nút bịt ống D140 nt 1 cái
45 Lắp đặt ba chạc uPVC 45 độ (chữ Y) đường kính 110mm nt 3 cái
E CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II nt 0,8556 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II nt 9,5071 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,3169 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II nt 0,6338 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II nt 0,6338 100m3
6 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc ≤ 2,5m vào đất cấp II nt 29,784 100m
7 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc nt 5,9568 m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình nt 5,9568 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 5,9568 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 nt 4,9232 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200 nt 3,796 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 6,7318
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy nt 0,1489 100m²
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,1472 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật nt 0,6902 100m2
16 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,7014 100m²
17 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm nt 0,2295 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ dậu, đường kính ≤ 18mm nt 0,4503 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m nt 0,2449 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,5775 tấn
21 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 nt 11,3171 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 nt 12,6092 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 nt 5,3016 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 nt 2,9252 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 nt 9,7887 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 241,5114 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 88,4531 m2
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 nt 4,6575 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 45,1491 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 417,228 m
31 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 nt 63,02 m
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 19,1912 m2
33 Trát nhám mặt mảng tường trang trí vữa XM mác 75 nt 41,0058 m2
34 Công nghệ nhân vẽ và sơn hình chữ cổ trang trí tường dậu nt 33,32
35 Gạch hoa gốm men gốm bát tràng chữ thọ D600 (báo giá) nt 63 viên
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50kg nt 63 cái
37 Bả bằng bột bả vào tường nt 201,7134 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 152,794 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 354,507 m2
40 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 nt 46,431 m2
41 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản nt 66,33 m
42 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 nt 265,32 m
43 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ nt 9,98 m2
44 SX các bức bê tông đúc sẵn gia công bằng thủ công truyền thống nt 5,0085
45 Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn ≤ 1m2 nt 5,0085 m2
46 Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự nt 323,4 m
47 Mua và lắp đặt bông sen bằng sứ đỉnh trụ dậu nt 21 cái
48 Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II nt 0,5241 100m3
49 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II nt 5,8233 m3
50 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K= 0,95 nt 0,1941 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II nt 0,3884 100m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150 nt 6,7163 m3
53 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 nt 4,2502 m3
54 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 nt 7,4202 m3
55 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 nt 4,411 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 1,9086 m3
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m nt 0,1869 tấn
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,262 100m2
59 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 nt 3,8456 m3
60 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,1978 100m2
61 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 87 cấu kiện
62 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn nt 0,1862 tấn
63 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 30,995 m2
64 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 82,702 m2
65 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 350mm nt 0,03 100m
66 Mua và lắp đắt tấm gang đúc sắn đậy rãnh nước cửa thu nước KT 50x30cm nt 3 tấm
67 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III nt 9,4638 m3
68 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III nt 0,0946 100m3
69 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III nt 0,095 100m3
70 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 nt 1,218 m3
71 Xây tường bồn cây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 nt 2,9322 m3
72 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 nt 8,932 m2
73 Viên bó vỉa hè bằng đá xanh KT 100x20x15cm nt 40,6 m
74 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 70 cấu kiện
75 Mua đất màu và đổ đất màu vào các bồn trồng cây nt 5,7994
76 Mua và trông bóng mát D25-20cm, cao 4,0-4,5m nt 7 cây
77 Mua và trồng cây lá màu và cây hoa trồng bốn cây BC2 nt 4,1875
78 Đào nền sân đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 0,22 100m³
79 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III nt 0,22 100m3
80 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III nt 0,22 100m3
81 Ca máy san gạt tạo cos nền sân theo thiết kế ( máy san tự hành công suất 110cv) nt 3,5 ca
82 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên nt 0,5159 100m3
83 Rải ni lông lót nền sân nt 405,9168
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 nt 40,5917 m3
85 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤ 10cm nt 115 1m
86 Lát nền đá xanh đục nhám 40x40x4cm nt 169,1552 m2
87 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II nt 0,1849 100m³
88 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II nt 2,0541 m3
89 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K= 0,90 nt 0,0685 100m3
90 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II nt 0,137 100m3
91 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc ≤ 2,5m vào đất cấp II nt 5,94 100m
92 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc nt 1,188 m3
93 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình nt 1,188 m3
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 1,188 m3
95 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 nt 3,8366 m3
96 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 100 nt 4,9223 m3
97 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình nt 3,0558 m3
98 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 1,9798 m3
99 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 nt 0,1942 m3
100 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,1889 100m2
101 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,0101 100m2
102 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 3 cấu kiện
103 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 nt 2,016 m3
104 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái nt 0,1906 100m2
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m nt 0,086 tấn
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m nt 0,1622 tấn
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m nt 0,169 tấn
108 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 8,0784 m3
109 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 0,9645 m3
110 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 1,5157 m3
111 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 nt 0,4613 m3
112 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,0298 100m2
113 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg nt 30 cái
114 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm nt 0,016 tấn
115 Lát nền, sàn gạch Ce ra míc 50x50cm, vữa XM mác 75 nt 9,6604 m2
116 Lắp đặt đá xanh thanh hóa cho bậc tam câp (đơn giá áp dung báo giá công trình tương tự) nt 5,8 m
117 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 112,306 m2
118 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 8,82 m2
119 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 40,6 m
120 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 nt 16,72 m
121 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 18,856 m2
122 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 nt 21,76 m2
123 Sản xuất cửa đi kinh pa nô kính gỗ nhóm 3 nt 2,76
124 Sản xuất cửa sổ pano kính 5 ly nt 4,08
125 Sản xuất hoa cửa sổ Inox 304 vuông 12x12 nt 40,8 kg
126 Lắp dựng cửa không có khuôn nt 6,84 m2
127 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 4,08 m2
128 Phễu thu nước bằng nhựa D50 nt 2 cái
129 Đai giữ ống nước nt 8 cái
130 ống thoát nước nhựa PVC D60 nt 8 m
131 Cút nhược PVC D60 nt 2 cái
132 Bả bằng bột bả vào tường nt 121,126 m2
133 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần nt 18,856 m2
134 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 121,123 m2
135 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 18,856 m2
136 Khóa cửa Inox 304 tay gạt nt 1 bộ
137 Bản lề cửa đi, cửa sổ Inox 304 nt 20 bộ
138 Ke môn Inox 304 chốt cửa sổ nt 3 m
139 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II nt 21,7605 m3
140 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,0725 100m3
141 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II nt 0,1451 100m3
142 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II nt 0,145 100m3
143 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II nt 6,475 100m
144 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc nt 1,036 m3
145 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình nt 1,036 m3
146 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 1,3572 m3
147 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 nt 3,5504 m3
148 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 0,7887 m3
149 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 nt 0,7078 m3
150 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,0736 100m2
151 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,086 100m2
152 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật nt 0,0646 100m2
153 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,0502 tấn
154 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,1112 tấn
155 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm nt 0,2827 tấn
156 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 nt 2,0916 m3
157 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật nt 0,2403 100m2
158 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 1,3772 m3
159 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,1928 100m2
160 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 nt 2,3363 m3
161 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái nt 0,3017 100m2
162 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,0599 tấn
163 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,2857 tấn
164 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,0854 tấn
165 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,1687 tấn
166 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,0074 tấn
167 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m nt 0,1788 tấn
168 Xây ốp cổ móng cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 nt 0,7316 m3
169 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 4,615 m3
170 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 46,17 m2
171 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 14,9445 m2
172 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 20,0187 m2
173 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 250,52 m
174 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 nt 79,46 m
175 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 81,132 m2
176 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 81,132 m2
177 Dán ngói trên mái nghiêng cong bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 (Knc = 2) nt 17,111 m2
178 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản nt 19,44 m
179 Trát bờ nóc, bờ chảy nt 12,636 m2
180 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ nt 29,5168 m2
181 Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da nt 0,63 mặt thú
182 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da nt 0,2 m2
183 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da nt 2,4792 m2
184 Tu bổ,con giêng trên đỉnh cột cổng phụ loại con giống không gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m(dài x đường kính trung bình: L x Dtb) ≤0,8x0,1 nt 2 con
185 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa nt 14 hiện vật
186 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 nt 2,2466 m2
187 Lắp đặt chữ đồng trên cổng chính nt 18 chữ
188 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản nt 17,5645 m2
189 Lắp dựng cửa không có khuôn nt 17,565 m2 cấu kiện
190 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 35,13 m2
191 Bản lề cánh cổng băng Inox 304 nt 24 bộ
192 Khóa cổng nt 3 cái
193 Giàn giáo ngoài, chiều cao ≤12m nt 1,252 100m2
F ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Cột đèn LT-07 3,5m (Hapulico hoặc tương đương) nt 2 cột
2 Lắp dựng cột thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, bằng cần cẩu 10tấn, Chiều cao cột =<15m nt 2 tấn
3 Đèn cầu D400 - Bóng compact 3U - 20W (Nhựa PMMA mờ đục, có hoạt chất khang UV, chống vàng hóa - Hapulico hoặc tương đương) nt 8 bộ
4 Lắp đèn D400 - Bóng Compact - 20W - 220V nt 70 bộ
5 Chùm Đèn CH-04-4 (Nhôm - Hapulico hoặc tương đương) nt 2 bộ
6 Bóng compact 3U - 20W-220V (Rạng đông hoặc tương đương) nt 8 bộ
7 Cột đèn bát giác liền cần kép H=8m (Hapulico hoặc tương đương) nt 2 cột
8 Lắp dựng cột thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, bằng máy kéo 100Cv, Chiều cao cột =< 25m nt 2 tấn
9 Lắp đặt Đèn pha led 120w nt 4 bộ
10 Đèn pha led 120w (Saola SL10-120W,Slighting hoặc tương đương) nt 4 bộ
11 Khung móng cột O240- 4 M18*525 (Đèn Chùm LT07) nt 2 bộ
12 Khung móng cột 260*260- 4 M18*525 (Đèn bát giác thân tròn côn) nt 2 bộ
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 nt 1,744 m3
14 Gia công và đóng cọc tiếp địa an toàn L65*65*6-L2500 nt 4 cọc
15 Kéo rải dây thép tiếp địa chân cột d=10mm nt 6 m
16 Lắp đặt Cáp đồng Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(2*2,5) - Cáp trục cấp điện cho đèn nt 60 m
17 Lắp đặt Cáp đồng Cu/xlpe/pvc(2*1,5) nt 30 m
18 Đầu cốt các loại nt 16 cái
19 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực luồn dây điện HDPE-D32/25 (SANTO hoặc tương đương) nt 60 m
20 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D16 từ bảng điện lên đèn nt 30 m
21 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I nt 2,2347 m3
22 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II (Đất rãnh cáp ngầm) nt 9,625 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 nt 9,625 100m3
24 Nilon báo hiệu cáp ngầm rộng 0.4m nt 55 m
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,096 100m2
26 Lắp đặt quạt trần cánh sắt, sải cánh 1400 - 80w (Điện cơ hoặc tương đương nt 1 cái
27 Lắp đặt đèn Led Tuýp 1,2m-18W(BD T8L TT01 M21.1/18Wx1, QT=2140lm, Rạng Đông hoặc tương đương) nt 1 bộ
28 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC16/L, đường kính D16 (Comet hoặc tương đương) nt 13 m
29 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn chôn ngầm từ tủ hạ thế vào tủ điện tổng (Ống nhựa xoắn HDPE - TFP Ø 65/50 - santo hoặc tương đương) nt 103 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 nt 13 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x2,5mm2 nt 25 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(2x35)mm2 nt 25 m
33 Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đôi (Sino hoặc tương đương) nt 3 hộp
34 Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 350x450x170 nt 1 hộp
35 Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) nt 1 cái
36 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều nt 1 cái
37 Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực, có tiếp địa (Panasonic hoặc tương đương) nt 2 cái
38 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 6A (BKN 1P, LS hoặc tương đương) nt 1 cái
39 Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 10A-30mA-6kA-240VAC(RCK 1P+N, LS hoặc tương đương) nt 1 bộ
40 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 15A (BKN 2P, LS hoặc tương đương) nt 1 cái
41 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 15A (Kiểu khối, LS hoặc tương đương) nt 1 cái
42 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 20A (ABN102c-2P, LS hoặc tương đương) nt 1 cái
43 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 125A (ABN202c-2P, LS hoặc tương đương) nt 1 cái
44 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 125A (ABN202c-2P, LS hoặc tương đương) nt 1 cái
45 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 150A (ABN102c-2P, LS hoặc tương đương) nt 1 cái
46 Băng dính cách điện nt 2 cuộn
47 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II nt 4,375 m3
48 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 4,375 100m3
49 Nilon báo hiệu cáp ngầm rộng 0.4m nt 25 m
50 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm trên vỉa hè khoảng cách a=10m nt 3 cái
51 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng (vật liệu cũ) nt 5 m2
52 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm nt 0,05 100m2
53 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 tấn/h nt 0,0083 100tấn
G THIẾT BỊ PCCC
1 Bình bột chữa cháy nt 8 bình
2 Nội quy và tiêu lệnh PCCC nt 4 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->