Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp các hạng mục (Nâng cấp đường giao thông nội bộ; Sửa chữa nhà Bảo tàng; Cải tạo, sửa chữa hồ nước)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200842934-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa thể thao và du lịch |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp các hạng mục (Nâng cấp đường giao thông nội bộ; Sửa chữa nhà Bảo tàng; Cải tạo, sửa chữa hồ nước) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200822794 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kết dư ngân sách tỉnh năm 2018 và vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 – 2025 (theo Quyết định số 454/QĐ-UBND ngày 06/4/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 16:15:00 đến ngày 2020-08-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,637,666,441 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỮA CHỮA NHÀ BẢO TÀNG | |||
| 1 | Cao, chà nhám lăn sơn 03 nước (có bả Matit) toàn bộ mặt ngoài nhà: | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3.518,561 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.884,737 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 633,866 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3.518,561 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.116,661 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.106,22 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.010,441 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.116,661 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 128,73 | m2 |
| 11 | Đục nhám mặt tường hiện trạng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 128,73 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 128,73 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 128,73 | m2 |
| 14 | Lắp bộ bản lề cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | 1bộ |
| 15 | Lắp chốt cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | 1bộ |
| 16 | Bảng lề cửa bản lề sàn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 17 | Chốt cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 18 | Tháo dở máng tôn kiểm tra sửa chữa và lắp lại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,086 | 100m |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | m2 |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,63 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,63 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,63 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 200 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 200 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 200 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 70 | m2 |
| 33 | Gia công lưới thép để gia cố | TCVN và hồ sơ thiết kế | 70 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 70 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 70 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 70 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.231,96 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.231,96 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.231,96 | 1m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.231,96 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng đá , tiết diện đá <= 0,25 m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.231,96 | m2 |
| 42 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 119,64 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 119,64 | 1m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 119,64 | m2 |
| 45 | Thay tấm Alu bị bong tróc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 153 | m |
| 47 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,416 | tấn |
| 48 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,416 | tấn |
| 49 | Lắp Vách kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 34,85 | m2 |
| 50 | Kính cường lực 10ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 34,85 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 281,307 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 281,307 | 1m2 |
| 53 | Phá dỡ nền đá granit bậc cấp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 238,227 | m2 |
| 54 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 238,227 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 238,227 | 1m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 238,227 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,8 | m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,128 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,922 | 100m2 |
| 60 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 85,893 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 85,893 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 85,893 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,358 | m3 |
| 64 | Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,96 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,96 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | m2 |
| 67 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,119 | tấn |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,32 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,32 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ khung sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25 | m2 |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25 | m2 |
| 72 | Lắp dựng lưới chắn côn trùng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 46 | m2 |
| 73 | Lưới chắn côn trùng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 46 | m2 |
| 74 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,27 | m2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 525,105 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 251,405 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 273,7 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 525,105 | m2 |
| 79 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | m2 |
| 80 | Gia công lưới thép để gia cố | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | m2 |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 88 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 340 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| B | NÂNG CẤP ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phần tháo dở: | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,24 | m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,919 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 202,318 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | TCVN và hồ sơ thiết kế | 394,594 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,946 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá, phế thải.. bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,026 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp, phế thải… | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,026 | 100m3 |
| 9 | San đá bãi thải bằng máy ủi 180 CV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,026 | 100m3 |
| 10 | Lu lèn lại nền hiện trạng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 39,459 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 607,26 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 474,845 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 457 | cái |
| 14 | Đá cây bó vỉa KT200*250*1000 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 457 | MD |
| 15 | Lát nền, sàn bằng đá granite nhám mặt, tiết diện đá <= 0,25 m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3.957,04 | m2 |
| 16 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 592,5 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 592,5 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo | TCVN và hồ sơ thiết kế | 592,5 | m3 |
| C | CẢI TẠO, SỬA CHỮA HỒ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao H >= 3m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đèn pha dưới nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm và dèn thay mới | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện 300*400*150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 5 | Đóng cọc đã có sẵn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 6 | Bơm chìm trục đứng đài phun nước 380W, 5HP | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Biến áp nguồn 220V/24V AC 500W | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 11 | Dây rút nhựa dài 20Cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | Túi |
| 12 | Đầu Cos đồng D10 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 13 | Cút nối dây chữ T IP68 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| D | Tổng cộng hạng mục: (A+B+C) | |||
| E | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: [Tổng chi phí hạng mục (A+B+C) x 3%] | Theo quy định | 3 | % |
| F | Tổng hợp giá dự thầu: (D+E) | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi